Kho bài học HSK 2 · Học luyện · Bài 13← Bài 12Bài 14 →

HSK 2 · Học luyện · Bài 13 — So sánh & tặng quà

Luyện: chữ Hán, mở rộng từ vựng, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、汉字

xuépiānpángzhīshírèn

Xuéxí piānpáng zhīshí, rèndú lì zì.

Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.

shūxiěshìfàn

Shūxiě shìfàn

hướng dẫn viết chữ

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-41(2).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-41(2).png
550都
1810那
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-41(3).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-41(3).png
1202教
image
image

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

jiàoshìduōyīntóngdeyīnguānliántóngdexìngyòng

Jiào” shì yígè duōyīnzì. bùtóng de dúyīn guānlián bùtóng de cíxìng, yìyì hé yòngfǎ.

"教" là một chữ đa âm. Các cách đọc khác nhau gắn với các từ loại, ý nghĩa và cách dùng khác nhau.

“ 教 ”

zàiliànzhǐshàngxiěhànzi

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzi.

Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-41(4).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-41(4).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-42(1).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-42(1).png

xuǎnzhèngquèàn

Xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Chọn đáp án đúng.

二、字词拓展

Dúyīdú.

Đọc thử nào.

xiǎngxiǎng

Xiǎngyīxiǎng.

Hãy suy nghĩ.

shàngwǎngzhōngdewǎng”、“míngzhōngdemínghóngzhōngdehóngshìshénmesi

Shàngwǎng” zhōng de“wǎng”,“míngzì” zhōng de“míng” hé“hóngsè” zhōng de“hóng” shì shénme yìsi?

"网" trong "上网", "名" trong "名字" và "红" trong "红色" có nghĩa là gì?

"网" trong "上网", "名" trong "名字", và "红" trong "红色"

Chữ "网" trong "上网", "名" trong "名字" và "红" trong "红色"

xuéxué

Xué yī xué.

Hãy học thử.

shuōshuō

Shuōyīshuō.

Hãy nói ra.

zuòzuò

Zuò yī zuò.

Hãy làm thử.

模拟测练

模拟测练13(听力·阅读)

模拟测练13(书写)

Bài tập

single_choice_group

  1. 1. "都"字的第四笔是什么?Nét thứ tư của chữ "都" là nét nào?
      1. A. [IMG:都1.png]
        都1.png
      2. B. [IMG:都2.jpg]
        都2.jpg
      3. C. [IMG:都3.jpg]
        都3.jpg
      [IMG:都3.jpg]
  2. 2. 下图所示笔画是"教"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "教" [IMG:教.jpg]
    教.jpg
      1. A. 第5笔
      2. B. 第6笔
      3. C. 第7笔
      第6笔
  3. 3. 下图所示笔画是"那"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "那" [IMG:那.jpg]
    那.jpg
      1. A. 第3笔
      2. B. 第4笔
      3. C. 第5笔
      第4笔

oral_personal_state_group

  1. “网名”“红花”和“大楼”是什么意思?

fill_blanks_group

  1. (1)这[zhè]些[xiē]___(1)___真[zhēn]漂[piào]亮[liang],你[nǐ]想[xiǎng]不[bù]想[xiǎng]买[mǎi]一[yì]些[xiē]?

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2)你[nǐ]的[de]___(1)___叫[jiào]什[shén]么[me]?是[shì]“小[xiǎo]月[yuè]”吗[ma]?

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3)旁[páng]边[biān]那[nà]个[ge]___(1)___里[lǐ]可[kě]能[néng]有[yǒu]洗[xǐ]手[shǒu]间[jiān],你[nǐ]去[qù]那[nà]里[lǐ]找[zhǎo]找[zhǎo]吧[ba]。

    Đáp án: chưa có đáp án

oral_personal_state_group

  1. 上[shàng]网[wǎng]    名[míng]字[zì]   红[hóng]色[sè]     花[huā]     大[dà]     楼[lóu]