Kho bài học HSK 2 · Học luyện · Bài 12← Bài 11Bài 13 →

HSK 2 · Học luyện · Bài 12 — Thời tiết

Luyện: chữ Hán, mở rộng từ vựng, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、汉字

xuépiānpángzhīshírèn

Xuéxí piānpáng zhīshí, rèndú lì zì.

Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.

shūxiěshìfàn

Shūxiě shìfàn

hướng dẫn viết chữ

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-31(2).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-31(2).png
2560铁
2054钱
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-31(3).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-31(3).png
3061阴
3177院

zàiliànzhǐshàngxiěhànzi

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzi.

Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-31(4).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-31(4).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-32(1).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-32(1).png

xuǎnzhèngquèàn

Xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Chọn đáp án đúng.

二、字词拓展

Dúyīdú.

Đọc thử nào.

xiǎngxiǎng

Xiǎngyīxiǎng.

Hãy suy nghĩ.

tiānzhōngdetiānchēzhànzhōngdezhànshìshénmesi

Tiānqì” zhōng de“tiān” hé“chēzhàn” zhōng de“zhàn” shì shénme yìsi?

"天" trong "天气" và "站" trong "车站" có nghĩa là gì?

天" trong "天气" và "站" trong "车站

"天" trong "天气" và "站" trong "车站"

xuéxué

Xué yī xué.

Hãy học thử.

shuōshuō

Shuōyīshuō.

Hãy nói ra.

zuòzuò

Zuò yī zuò.

Hãy làm thử.

模拟测练

模拟测练12(听力·阅读)

模拟测练12(书写)

Bài tập

single_choice_group

  1. 1. "钱"字的第七笔是什么?Nét thứ bảy của chữ "钱" là nét nào?
      1. A. [IMG:钱1.jpg]
        钱1.jpg
      2. B. [IMG:钱2.png]
        钱2.png
      3. C. [IMG:钱3.jpg]
        钱3.jpg
      [IMG:钱1.jpg]
  2. 2. "铁"字的第三笔是什么?Nét thứ ba của chữ "铁" là nét nào?
      1. A. [IMG:铁1.png]
        铁1.png
      2. B. [IMG:铁2.png]
        铁2.png
      3. C. [IMG:铁3.jpg]
        铁3.jpg
      [IMG:铁2.png]
  3. 3. 下图所示笔画是"阴"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "阴" [IMG:阴.png]
    阴.png
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      3. C. 第3笔
      第1笔
  4. 4. 下图所示笔画是"院"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "院" [IMG:院.png]
    院.png
      1. A. 第4笔
      2. B. 第5笔
      3. C. 第6笔
      第4笔

fill_blanks_group

  1. (1)今[jīn]天[tiān]是[shì]个[gè]___(1)___,我[wǒ]们[men]出[chū]去[qù]玩[wán]吧[ba]。

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2)现[xiàn]在[zài]___(1)___了[le],要[yào]下[xià]雨[yǔ]了[le],我[wǒ]们[men]回[huí]家[jiā]吧[ba]。

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3)我[wǒ]已[yǐ]经[jīng]从[cóng]___(1)___出[chū]来[lái]了[le],没[méi]看[kàn]到[dào]你[nǐ],你[nǐ]到[dào]哪[nǎ]儿[er]了[le]?

    Đáp án: chưa có đáp án

oral_personal_state_group

  1. 阴[yīn]   天[tiān]气[qì]     晴[qíng]     地[dì]铁[tiě]     车[chē]站[zhàn]

oral_personal_state_group

  1. “阴天”“晴天”和“地铁站”是什么意思?