Kho bài học HSK 3 · Bài 01Bài 02 →

HSK 3 · Bài 01 — Miêu tả đặc điểm

Có thể nghe hiểu và dùng nhiều định ngữ để miêu tả đặc điểm của người hoặc sự vật.

hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngduōxiàngdìngmiáoshùrénhuòshìdezhēng

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng duōxiàng dìngyǔ miáoshù rén huòshìwù de tèzhēng.

Có thể nghe hiểu và dùng nhiều định ngữ để miêu tả đặc điểm của người hoặc sự vật.

néngtīngdǒngbìngjiějuépǐndiūshīdewèn

Néng tīngdǒng bìng jiějué wùpǐn diūshī de wèntí.

Có thể nghe hiểu và giải quyết vấn đề mất đồ vật.

zhǎngwèndàideyòngnéngbiǎoquèdìngderénshìhuòfāngděngxìn

Zhǎngwò yíwèn dàicí de yòngfǎ, néng biǎodá bù quèdìng de rén, shìwù huò dìfāng děng xìnxī.

Nắm vững cách dùng đại từ nghi vấn, có thể diễn đạt thông tin không xác định về người, sự vật hoặc địa điểm.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāliúmíngwángxuězàishāshàngliáotiānér

Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě zài shāfā shàng liáotiānér.

Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết trò chuyện trên sofa.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

wéi

Yǐwéi

cứ tưởng; ngỡ là

image
image

② 像 xiànɡ đgt. giống

image
image

③ 长 zhǎnɡ đgt. dài

image
image

shēngāo

Shēngāo

chiều cao

image
image

⑤ 米 mǐ lượng từ gạo

image
image

⑥ 瘦 shòu tt. gầy

image
image

⑦ 接 jiē đgt. tiếp

TừPinyinNghĩaAudio
以为yǐwéitưởng
xiànggiống
chángdài
身高shēngāochiều cao
gạo
shòugầy
jiētiếp

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 这是杨同乐吗?他怎么跟白家月在一起?

    Đây là Dương Đồng Lạc à? Sao cậu ấy lại đi cùng với Bạch Gia Nguyệt vậy?

  2. 他不是杨同乐,他叫李文,是白家月的好朋友。

    Đó không phải Dương Đồng Lạc, cậu ấy tên Lý Văn, bạn thân của Bạch Gia Nguyệt.

  3. 我还以为是同乐呢,他们看上去有点儿像。

    Tớ cứ tưởng là Đồng Lạc cơ, hai người trông hơi giống nhau.

  4. 是长得有点儿像,但是他比同乐高,身高有一米八。

    Mặt mũi hơi giống thật, nhưng cậu ấy cao hơn Đồng Lạc, cao tận một mét tám.

  5. 看起来也比同乐瘦一点儿。

    Trông cũng gầy hơn Đồng Lạc một chút.

  6. 下个星期家月和李文要来北京,我去机场接他们。

    Tuần sau Gia Nguyệt và Lý Văn sẽ đến Bắc Kinh, tớ ra sân bay đón họ.

  7. 他们哪天到北京?我跟你一起去机场接他们吧。

    Hôm nào họ đến Bắc Kinh? Tớ đi cùng cậu ra sân bay đón họ luôn nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngduǎnkànshàng/kànlái” Set Phrases “ kànshàng/kànlái

Gùdìng duǎnyǔ“kànshàngqù/ kànqǐlái” Set Phrases “ kànshàngqù/ kànqǐlái

Cụm cố định "看上去/看起来" Cụm cố định "看上去/看起来"

dìngduǎnkànshàngkànlái”,yòngláimiáoshùmǒurénhuòmǒudewàiguānhuòzhuàngtài

Gùdìng duǎnyǔ“kànshàngqù” yǔ“kànqǐlái”, kěyòng lái miáoshù mǒurén huò mǒuwù de wàiguān huò zhuàngtài. lìrú:

Cụm cố định "看上去" và "看起来" có thể dùng để mô tả ngoại hình hoặc trạng thái của một người hay sự vật. Ví dụ:

看上去 " và " 看起来

"看上去" và "看起来"

menkànshàngyǒudiǎnérxiàng

Tāmen kànshàngqù yǒudiǎnér xiàng.

Họ trông có vẻ hơi giống nhau.

zhèxiēcàikànláidōuhěnhǎochī

Zhèxiē cài kànqǐlái dōu hěn hǎochī.

Những món ăn này trông có vẻ đều rất ngon.

gexīnláidelǎoshīkànshànghěnniánqīng

Nàge xīn lái de lǎoshī kànshàngqù hěn niánqīng.

Người thầy mới đến đó trông có vẻ rất trẻ.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàichǎngwénbáijiāyuèzàihánglǐngchù

Zài jīchǎng, lǐwénhé báijiā yuè zài hánglǐ lǐngqǔ chù.

Tại sân bay, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang ở khu nhận hành lý.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

图片2
图片2
t2
t2

shēng

Shēngcí

Từ mới

xíng

Xínglǐ

Hành lý

image
image

⑨ 丢 diū đgt. mất

image
image

xiāngzi

Xiāngzi

Hòm; vali

image
image

hào

Hàomǎ

số điện thoại

image
image

hǎoxiàng

Hǎoxiàng

Hình như / Có vẻ như

image
image

zhòngyào

Zhòngyào

quan trọng

image
image

zháo

Zháojí

Lo lắng; sốt ruột

image
image

zhào

Hùzhào

Hộ chiếu

image
image

tái

Fúwùtái

Quầy thông tin, bàn dịch vụ

TừPinyinNghĩaAudio
行李xínglihành lý
diūmất
箱子xiāngzihộp
号码hàomǎsố
好像hǎoxiàngcó vẻ
重要zhòngyàoquan trọng
着急zháojílo lắng
护照hùzhàohộ chiếu
服务台fú wù táiquầy phục vụ; quầy lễ tân

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 我的行李怎么还没出来?是不是丢了?

    Hành lý của mình sao mãi chưa ra nhỉ? Có khi nào bị thất lạc rồi không?

  2. 你的行李箱是什么样的?

    Vali của cậu trông như thế nào?

  3. 是一个黑色的箱子,上面写着我的名字和电话号码。

    Là một chiếc vali màu đen, trên có ghi tên và số điện thoại của tớ.

  4. 我好像在哪儿看到过这个箱子,是不是有人拿错了?

    Hình như tớ thấy chiếc vali này ở đâu rồi đấy, có khi nào ai lấy nhầm không?

  5. 我们快找谁问一下吧,箱子里有不少重要的东西。

    Mình mau đi hỏi ai đó đi, trong vali có khá nhiều đồ quan trọng.

  6. 别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。

    Đừng vội, mình cầm hộ chiếu với vé máy bay ra quầy hướng dẫn hỏi xem.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

wèndàidefēiwènyòng(1)

Yíwèn dàicí de fēi yíwèn yòngfǎ(1)

Cách dùng không nghi vấn của đại từ nghi vấn (1)

wèndàiérshénmeshuíděngyòngzàichénshùzhōngbiǎoshìzhīdàohuòyàozhǐmíngdediǎnshìhuòrénděng

Yíwèn dàicí“nǎér, shénme, shuí, nǎ” děng yòng zài chénshùjù zhōng, biǎoshì bù zhīdào huò bù xūyào zhǐmíng de dìdiǎn, shìwù huò rén děng. lìrú:

Đại từ nghi vấn như "哪儿、什么、谁、哪" dùng trong câu trần thuật để chỉ địa điểm, sự vật hoặc con người không biết rõ hoặc không cần chỉ rõ. Ví dụ:

"哪儿"、"什么"、"谁" và "哪"

"哪儿", "什么", "谁" và "哪"

hǎoxiàngzàiérkàndàoguòzhègexiāngzi

Wǒ hǎoxiàng zài nǎér kàndào guò zhège xiāngzi.

Tôi hình như đã nhìn thấy chiếc vali này ở đâu đó rồi.

chīdiǎnérshénmezàizǒuba

Nǐ chī diǎnér shénme zài zǒu ba.

Bạn ăn thêm chút gì đó rồi hãy đi.

mentiānqiúba

Wǒmen nǎ tiān yìqǐ qù tīzúqiú ba.

Hôm nào chúng ta cùng đi đá bóng nhé.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàichǎngtīngliúmíngwángxuějiē

Zài jīchǎng dàtīng, liú míng hé wáng yī xuě jiējī.

Trong sảnh sân bay, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đi đón người.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

图片3
图片3
t3
t3

shēng

Shēngcí

Từ mới

yīnggāi

Yīnggāi

Nên / Phải

image
image

⑱ 站 zhàn đgt. trạm

image
image

zhōngjiān

Zhōngjiān

ở giữa; trung gian

image
image

⑳ 短 duǎn tt. ngắn

image
image

tóu

Tóufà

Tóc

image
image

niánqīng

Niánqīng

Trẻ trung

TừPinyinNghĩaAudio
应该yīnggāinên
zhàntrạm
中间zhōngjiāngiữa
duǎnngắn
头发tóufatóc
年轻niánqīngtrẻ

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 飞机早就到了,你看见白家月他们了吗?

    Máy bay hạ cánh lâu rồi, cậu có thấy Bạch Gia Nguyệt và mọi người chưa?

  2. 没有,他们应该快出来了。

    Chưa thấy, chắc họ sắp ra rồi.

  3. 我们站到中间去吧,这样他们好找一些。

    Mình đứng ra giữa đi, như vậy họ dễ tìm hơn.

  4. 你看那个高个子的人是李文吗?

    Cậu xem cái người cao cao kia có phải là Lý Văn không?

  5. 你说的是哪个?那个穿着黑衣服的短头发的年轻人?

    Cậu nói người nào? Cái cậu trẻ tóc ngắn mặc đồ đen kia hả?

  6. 对,那个人就是李文!你看,家月在他后面呢。

    Đúng rồi, cậu đó chính là Lý Văn! Cậu nhìn xem, Gia Nguyệt đang đi phía sau cậu ấy kìa.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

duōxiàngdìng

Duōxiàng dìngyǔ

Định ngữ nhiều thành phần

míngxìngzhōngxīndeqiánmiàntóngshíyǒuduōdìngzhèxiēdìngbānànzhàoshíjiān/chùsuǒdòngzuò/zhuàngtàidiǎndeshùnjìnxíngpáilièshùliàngduǎnhuòzhǐliàngduǎnwèizhìjiàolínghuófàngzàibiǎoshìdòngzuòhuòzhuàngtàidedìngdeqiánmiànhuòzhěhòumiàn

Míngcí xìng zhōngxīnyǔ de qiánmiàn kěyǐ tóngshí yǒu duōgè dìngyǔ, zhèxiē dìngyǔ yìbān ànzhào shíjiān/ chùsuǒ, dòngzuò/ zhuàngtài, tèdiǎn de shùnxù jìnxíng páiliè, shùliàng duǎnyǔ huò zhǐ liàng duǎnyǔ wèizhì bǐjiào línghuó, kěyǐ fàngzài biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài de dìngyǔ de qiánmiàn huòzhě hòumiàn. lìrú:

Trước danh từ trung tâm có thể có nhiều định ngữ cùng lúc; các định ngữ này thường được sắp xếp theo thứ tự: thời gian/địa điểm, hành động/trạng thái, đặc điểm. Cụm số lượng hoặc chỉ lượng có vị trí linh hoạt hơn, có thể đặt trước hoặc sau định ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái. Ví dụ:

wénshìge穿chuānzhehēideduǎntóudeniánqīngrénma

Lǐ wén shì nàge chuānzhe hēiyīfú de duǎn tóufà de niánqīngrén ma?

Lý Văn có phải là người trẻ tóc ngắn mặc áo đen đó không?

zuótiānjiāyuèkàndiànyǐngdeliǎngrénshìdepéngyǒu

Zuótiān hé jiā yuè yìqǐ kàn diànyǐng de liǎnggè rén shì wǒ de péngyǒu.

Hai người cùng xem phim với Gia Nguyệt hôm qua là bạn của tôi.

jiànxīnmǎidebáidezàiér

Wǒ nà jiàn xīn mǎi de báisè de yīfú zài nǎér?

Cái áo trắng mới mua của tôi để ở đâu rồi?

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàibīnguǎnfángjiānwénzàixiě

Zài bīnguǎn fángjiān, lǐ wén zài xiěrìjì.

Trong phòng khách sạn, Lý Văn đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

xiàn

Fāxiàn

phát hiện

image
image

jiàn

Bújiàn

không thấy; biến mất

image
image

㉕ 带 dài

image
image

bāngzhù

Bāngzhù

Giúp đỡ

image
image

zhàopiān

Zhàopiān

Ảnh, bức ảnh

TừPinyinNghĩaAudio
发现fāxiànphát hiện
不见bújiànbiến mất
dàidây, mang theo
帮助bāngzhùgiúp đỡ
照片zhàopiànảnh

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.

  1. 昨天我到北京了。

    Hôm qua tôi đã đến Bắc Kinh.

  2. 虽然路上花了十几个小时,但是跟家月坐在一起,我觉得时间过得很快。

    Tuy đi đường mất mười mấy tiếng, nhưng được ngồi cạnh Gia Nguyệt, tôi thấy thời gian trôi qua rất nhanh.

  3. 到机场的时候,家月发现行李箱不见了,我带她去服务台,帮助她找到了行李箱。

    Lúc đến sân bay, Gia Nguyệt phát hiện vali bị mất, tôi đưa cô ấy ra quầy hướng dẫn, giúp cô ấy tìm lại được vali.

  4. 走出机场的时候,已经八点多了,我们一出来就看见了王老师的姐姐,她看起来比照片上年轻。

    Lúc bước ra khỏi sân bay đã hơn tám giờ, vừa ra ngoài là chúng tôi đã thấy chị gái của cô Vương, chị ấy trông trẻ hơn so với trong ảnh.

  5. 晚上,一雪姐带我们去吃了一家很好吃的中国菜。

    Buổi tối, chị Nhất Tuyết dẫn chúng tôi đi ăn món Trung Quốc ở một nhà hàng rất ngon.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

liǎngrénwánchéngxiàmiànliǎngchǎngjǐngdeduìhuàhuíshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎn

Liǎng rén yīzǔ, wánchéng xiàmiàn liǎnggè chǎngjǐng de duìhuà. huídá shí, shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.

Chia thành từng cặp, hoàn thành đoạn hội thoại cho hai tình huống dưới đây. Khi trả lời, hãy sử dụng các từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài.

chǎngjǐngzàichǎngjiērén。AdàochǎngjiēB,dànzhīdàoBzhǎngshénmeyàng;BgāngxiàfēizhexíngxiāngdiànhuàgàoAzàiér

Chǎngjǐng yī: zài jīchǎng jiē rén.A dào jīchǎng jiēB, dàn bù zhīdàoB zhǎng shénmeyàng;B gāng xià fēijī, ná zhe xínglǐxiāng, dǎdiànhuà gàosùA zìjǐ zài nǎér.

Tình huống 1: Đón người ở sân bay. A đến sân bay đón B nhưng không biết B trông như thế nào; B vừa xuống máy bay, cầm vali, gọi điện báo cho A biết mình đang ở đâu.

chǎngjǐngèrzhàodiūle。Agāngdàochǎngxiànzhàojiànlegǎndàohěnzháo;BshìAdepéngyǒubāngmángzhǎozhào

Chǎngjǐng èr: hùzhào diū le.A gāng dào jīchǎng, fāxiàn hùzhào bújiàn le, gǎndào hěnzháojí;B shìA de péngyǒu, bāngmáng zhǎo hùzhào.

Tình huống 2: Mất hộ chiếu. A vừa đến sân bay thì phát hiện hộ chiếu mất, cảm thấy rất lo lắng; B là bạn của A, giúp tìm hộ chiếu.

Tình huống 2: Mất hộ chiếu. A vừa đến sân bay và phát hiện mình mất hộ chiếu, cảm thấy rất lo lắng. B, bạn của A, giúp tìm hộ chiếu.

Bài tập

short_answer_group

  1. (1)你 长得更像你妈妈。
  2. (2)你 ,好好休息一下吧。
  3. (3)你怎么了?今天 。

short_answer_group

  1. (1)王一雪为什么说白家月他们应该快出来了?
  2. (2)刘明看见的年轻人长什么样?
  3. (3)王一雪怎么知道那个年轻人就是李文?

short_answer_group

  1. (1)那本 的书是我最喜欢的。
  2. (2)A:哪个人是你男朋友? B: 。
  3. (3)A:你们上课的楼在哪儿? B:在 的楼后面。

vocabulary_group

    1. 应该
    1. 中间
    1. 头发
    1. 年轻

oral_sentence_scoop_group

  1. 昨天我到北京了。
    1. 昨天我到北京了。昨天我到北京了。
  2. 虽然路上花了十几个小时,但是跟家月坐在一起,我觉得时间过得很快。
    1. 虽然路上花了十几个小时,但是跟家月坐在一起,我觉得时间过得很快。虽然路上花了十几个小时,但是跟家月坐在一起,我觉得时间过得很快。
  3. 到机场的时候,家月发现行李箱不见了,我带她去服务台,帮助她找到了行李箱。
    1. 到机场的时候,家月发现行李箱不见了,我带她去服务台,帮助她找到了行李箱。到机场的时候,家月发现行李箱不见了,我带她去服务台,帮助她找到了行李箱。
  4. 走出机场的时候,已经八点多了,我们一出来就看见了王老师的姐姐,她看起来比照片上年轻。
    1. 走出机场的时候,已经八点多了,我们一出来就看见了王老师的姐姐,她看起来比照片上年轻。走出机场的时候,已经八点多了,我们一出来就看见了王老师的姐姐,她看起来比照片上年轻。
  5. 晚上,一雪姐带我们去吃了一家很好吃的中国菜。
    1. 晚上,一雪姐带我们去吃了一家很好吃的中国菜。晚上,一雪姐带我们去吃了一家很好吃的中国菜。

oral_sentence_scoop_group

  1. 飞机早就到了,你看见白家月他们了吗?
    1. 飞机早就到了,你看见白家月他们了吗?飞机早就到了,你看见白家月他们了吗?
  2. 没有,他们应该快出来了。
    1. 没有,他们应该快出来了。没有,他们应该快出来了。
  3. 我们站到中间去吧,这样他们好找一些。
    1. 我们站到中间去吧,这样他们好找一些。我们站到中间去吧,这样他们好找一些。
  4. 你看那个高个子的人是李文吗?
    1. 你看那个高个子的人是李文吗?你看那个高个子的人是李文吗?
  5. 你说的是哪个?那个穿着黑衣服的短头发的年轻人?
    1. 你说的是哪个?那个穿着黑衣服的短头发的年轻人?你说的是哪个?那个穿着黑衣服的短头发的年轻人?
  6. 对,那个人就是李文!你看,家月在他后面呢。
    1. 对,那个人就是李文!你看,家月在他后面呢。对,那个人就是李文!你看,家月在他后面呢。

short_answer_group

  1. (1)A:我们是不是走错了? B:我也不知道,我去 。(谁)
  2. (2)A:你有时间了来我家,我 给你吃。(什么) B:好的,谢谢你。
  3. (3)A:这几天太累了,我想 。(哪儿) B:那你去西安吧。

vocabulary_group

    1. 以为
    1. 身高

role_play_scoop_group

    1. 飞机早就到了,你看见白家月他们了吗?飞机早就到了,你看见白家月他们了吗?
    2. 没有,他们应该快出来了。没有,他们应该快出来了。
    3. 我们站到中间去吧,这样他们好找一些。我们站到中间去吧,这样他们好找一些。
    4. 你看那个高个子的人是李文吗?你看那个高个子的人是李文吗?
    5. 你说的是哪个?那个穿着黑衣服的短头发的年轻人?你说的是哪个?那个穿着黑衣服的短头发的年轻人?
    6. 对,那个人就是李文!你看,家月在他后面呢。对,那个人就是李文!你看,家月在他后面呢。

short_answer_group

  1. [IMG:图片3]A:照片上的这个人是你男朋友吗? B:不是,他是我同学。 A:我 他是你男朋友。我好像 。 B:你应该没见过。他今天来北京,下午我去机场 。
    图片3
  2. [IMG:图片4]A:我的行李箱 ,里面有很多重要的东西。 B:你 问一问。 A:请问,我的行李丢了,可以帮我找找吗? C:好的,给我看一下您的 。
    图片4
  3. [IMG:图片5]A: 的那个人是小文吗? B:前面站着好几个人,你说的是哪个? A:那个 。 B:不是,小文比她高,头发也 。
    图片5

text_match_group

    1. A. 照[zhào]片[piàn]
    2. B. 行[xíng]李[li]箱[xiāng]
    3. C. 头[tóu]发[fa]
    4. D. 身[shēn]高[gāo]
    5. E. 护[hù]照[zhào]
    6. F. 接[jiē]人[rén]
    1. [IMG:图片18]
      图片18
      头[tóu]发[fa]
    2. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      照[zhào]片[piàn]
    3. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      接[jiē]人[rén]
    4. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      身[shēn]高[gāo]
    5. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      行[xíng]李[li]箱[xiāng]
    6. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
      护[hù]照[zhào]

short_answer_group

  1. (1)刘明为什么以为李文是杨同乐?
  2. (2)李文长什么样?
  3. (3)白家月什么时候来中国?

single_choice_group

  1. (1)刘明和王一雪在机场做什么?
      1. A. 接人
      2. B. 坐飞机
      3. C. 找行李箱
      接人
  2. (2)刘明为什么要站到中间?
      1. A. 旁边人太多了
      2. B. 他看见白家月了
      3. C. 白家月好找他们
      白家月好找他们

vocabulary_group

    1. 行李
    1. 箱子
    1. 号码
    1. 好像
    1. 重要
    1. 着急
    1. 护照
    1. 服务台

oral_personal_state_group

  1. (1)在机场,你的护照/机票/行李丢了,你会怎么做?
  2. (2)公司让你去机场接人,你没见过这个人,你会怎么做?

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)服务台___(1)___在前面,我们过去问问吧。 (2)他已经到了,我们快出去___(2)___他吧。 (3)我的护照不见了,是不是在机场___(3)___了? (4)行李票很___(4)___,你们出机场的时候有人看。 (5)我___(5)___了两个行李箱和一个大包,所以走得非常慢。
    1. 带. 带
    2. 接. 接
    3. 丢. 丢
    4. 重要. 重要
    5. 应该. 应该

    Đáp án: 应该 · 接 · 丢 · 重要 · 带

  2. (6)A:这个头发很短的男孩儿是我弟弟。 B:我___(1)___这个是你,你们长得太像了。 (7)A:我___(2)___坐飞机来北京的人非常多。 B:对,很多人这个时候来北京旅游。 (8)A:这是我和哥哥的照片,你看我们像吗? B:你们很像,你哥哥看起来也很___(3)___。 (9)A:你的行李箱找到了,你看看是不是这个? B:对,太好了!谢谢您的___(4)___。 (10)A:那个穿着黑衣服的高个子的人是王老师吗? B:___(5)___是吧,我也不知道。
    1. 发现. 发现
    2. 以为. 以为
    3. 好像. 好像
    4. 年轻. 年轻
    5. 帮助. 帮助

    Đáp án: 以为 · 发现 · 年轻 · 帮助 · 好像

single_choice_group

  1. (1)刘明和王一雪在做什么?
      1. A. 看电视
      2. B. 看手机
      3. C. 去机场
      看手机
  2. (2)刘明跟王一雪一起去机场做什么?
      1. A. 坐飞机
      2. B. 找朋友
      3. C. 接白家月
      接白家月

single_choice_group

  1. (1)李文回北京的路上花了多长时间?
      1. A. 几个小时
      2. B. 十几个小时
      3. C. 几十个小时
      十几个小时
  2. (2)李文觉得王老师的姐姐看起来怎么样?
      1. A. 很累
      2. B. 很年轻
      3. C. 很像王老师
      很年轻

role_play_scoop_group

    1. 这是杨同乐吗?他怎么跟白家月在一起?这是杨同乐吗?他怎么跟白家月在一起?
    2. 他不是杨同乐,他叫李文,是白家月的好朋友。他不是杨同乐,他叫李文,是白家月的好朋友。
    3. 我还以为是同乐呢,他们看上去有点儿像。我还以为是同乐呢,他们看上去有点儿像。
    4. 是长得有点儿像,但是他比同乐高,身高有一米八。是长得有点儿像,但是他比同乐高,身高有一米八。
    5. 看起来也比同乐瘦一点儿。看起来也比同乐瘦一点儿。
    6. 下个星期家月和李文要来北京,我去机场接他们。下个星期家月和李文要来北京,我去机场接他们。
    7. 他们哪天到北京?我跟你一起去机场接他们吧。他们哪天到北京?我跟你一起去机场接他们吧。

role_play_scoop_group

    1. 我的行李怎么还没出来?是不是丢了?我的行李怎么还没出来?是不是丢了?
    2. 你的行李箱是什么样的?你的行李箱是什么样的?
    3. 是一个黑色的箱子,上面写着我的名字和电话号码。是一个黑色的箱子,上面写着我的名字和电话号码。
    4. 我好像在哪儿看到过这个箱子,是不是有人拿错了?我好像在哪儿看到过这个箱子,是不是有人拿错了?
    5. 我们快找谁问一下吧,箱子里有不少重要的东西。我们快找谁问一下吧,箱子里有不少重要的东西。
    6. 别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。

vocabulary_group

    1. 发现
    1. 不见
    1. 帮助
    1. 照片

oral_sentence_scoop_group

  1. 这是杨同乐吗?他怎么跟白家月在一起?
    1. 这是杨同乐吗?他怎么跟白家月在一起?这是杨同乐吗?他怎么跟白家月在一起?
  2. 他不是杨同乐,他叫李文,是白家月的好朋友。
    1. 他不是杨同乐,他叫李文,是白家月的好朋友。他不是杨同乐,他叫李文,是白家月的好朋友。
  3. 我还以为是同乐呢,他们看上去有点儿像。
    1. 我还以为是同乐呢,他们看上去有点儿像。我还以为是同乐呢,他们看上去有点儿像。
  4. 是长得有点儿像,但是他比同乐高,身高有一米八。
    1. 是长得有点儿像,但是他比同乐高,身高有一米八。是长得有点儿像,但是他比同乐高,身高有一米八。
  5. 看起来也比同乐瘦一点儿。
    1. 看起来也比同乐瘦一点儿。看起来也比同乐瘦一点儿。
  6. 下个星期家月和李文要来北京,我去机场接他们。
    1. 下个星期家月和李文要来北京,我去机场接他们。下个星期家月和李文要来北京,我去机场接他们。
  7. 他们哪天到北京?我跟你一起去机场接他们吧。
    1. 他们哪天到北京?我跟你一起去机场接他们吧。他们哪天到北京?我跟你一起去机场接他们吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我的行李怎么还没出来?是不是丢了?
    1. 我的行李怎么还没出来?是不是丢了?我的行李怎么还没出来?是不是丢了?
  2. 你的行李箱是什么样的?
    1. 你的行李箱是什么样的?你的行李箱是什么样的?
  3. 是一个黑色的箱子,上面写着我的名字和电话号码。
    1. 是一个黑色的箱子,上面写着我的名字和电话号码。是一个黑色的箱子,上面写着我的名字和电话号码。
  4. 我好像在哪儿看到过这个箱子,是不是有人拿错了?
    1. 我好像在哪儿看到过这个箱子,是不是有人拿错了?我好像在哪儿看到过这个箱子,是不是有人拿错了?
  5. 我们快找谁问一下吧,箱子里有不少重要的东西。
    1. 我们快找谁问一下吧,箱子里有不少重要的东西。我们快找谁问一下吧,箱子里有不少重要的东西。
  6. 别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。
    1. 别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。

single_choice_group

  1. (1)李文和白家月在机场做什么?
      1. A. 等箱子
      2. B. 等同学
      3. C. 等王一雪
      等箱子
  2. (2)白家月为什么很着急?
      1. A. 护照丢了
      2. B. 行李箱丢了
      3. C. 拿错行李箱了
      行李箱丢了

short_answer_group

  1. (1)白家月的箱子是什么样的?
  2. (2)李文看到过白家月的箱子吗?
  3. (3)他们现在要做什么?

short_answer_group

  1. (1)李文为什么觉得时间过得很快?
  2. (2)到机场的时候,白家月发现了什么问题?
  3. (3)王一雪带他们去做什么了?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.