Có thể nghe hiểu và dùng nhiều định ngữ để miêu tả đặc điểm của người hoặc sự vật.

能听懂并使用多项定语描述人或事物的特征。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng duōxiàng dìngyǔ miáoshù rén huòshìwù de tèzhēng.
Có thể nghe hiểu và dùng nhiều định ngữ để miêu tả đặc điểm của người hoặc sự vật.
能听懂并解决物品丢失的问题。
Néng tīngdǒng bìng jiějué wùpǐn diūshī de wèntí.
Có thể nghe hiểu và giải quyết vấn đề mất đồ vật.
掌握疑问代词的用法,能表达不确定的人、事物或地方等信息。
Zhǎngwò yíwèn dàicí de yòngfǎ, néng biǎodá bù quèdìng de rén, shìwù huò dìfāng děng xìnxī.
Nắm vững cách dùng đại từ nghi vấn, có thể diễn đạt thông tin không xác định về người, sự vật hoặc địa điểm.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.
在家里,刘明和王一雪在沙发上聊天儿。
Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě zài shāfā shàng liáotiānér.
Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết trò chuyện trên sofa.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
以为
Yǐwéi
cứ tưởng; ngỡ là

② 像 xiànɡ đgt. giống

③ 长 zhǎnɡ đgt. dài

身高
Shēngāo
chiều cao

⑤ 米 mǐ lượng từ gạo

⑥ 瘦 shòu tt. gầy

⑦ 接 jiē đgt. tiếp
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 以为 | yǐwéi | tưởng | |
| 像 | xiàng | giống | |
| 长 | cháng | dài | |
| 身高 | shēngāo | chiều cao | |
| 米 | mǐ | gạo | |
| 瘦 | shòu | gầy | |
| 接 | jiē | tiếp |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
这是杨同乐吗?他怎么跟白家月在一起?
Đây là Dương Đồng Lạc à? Sao cậu ấy lại đi cùng với Bạch Gia Nguyệt vậy?
他不是杨同乐,他叫李文,是白家月的好朋友。
Đó không phải Dương Đồng Lạc, cậu ấy tên Lý Văn, bạn thân của Bạch Gia Nguyệt.
我还以为是同乐呢,他们看上去有点儿像。
Tớ cứ tưởng là Đồng Lạc cơ, hai người trông hơi giống nhau.
是长得有点儿像,但是他比同乐高,身高有一米八。
Mặt mũi hơi giống thật, nhưng cậu ấy cao hơn Đồng Lạc, cao tận một mét tám.
看起来也比同乐瘦一点儿。
Trông cũng gầy hơn Đồng Lạc một chút.
下个星期家月和李文要来北京,我去机场接他们。
Tuần sau Gia Nguyệt và Lý Văn sẽ đến Bắc Kinh, tớ ra sân bay đón họ.
他们哪天到北京?我跟你一起去机场接他们吧。
Hôm nào họ đến Bắc Kinh? Tớ đi cùng cậu ra sân bay đón họ luôn nhé.
固定短语“看上去/看起来” Set Phrases “ 看上去/看起来
Gùdìng duǎnyǔ“kànshàngqù/ kànqǐlái” Set Phrases “ kànshàngqù/ kànqǐlái
Cụm cố định "看上去/看起来" Cụm cố định "看上去/看起来"
固定短语“看上去”与“看起来”,可用来描述某人或某物的外观或状态。例如:
Gùdìng duǎnyǔ“kànshàngqù” yǔ“kànqǐlái”, kěyòng lái miáoshù mǒurén huò mǒuwù de wàiguān huò zhuàngtài. lìrú:
Cụm cố định "看上去" và "看起来" có thể dùng để mô tả ngoại hình hoặc trạng thái của một người hay sự vật. Ví dụ:
看上去 " và " 看起来
"看上去" và "看起来"
他们看上去有点儿像。
Tāmen kànshàngqù yǒudiǎnér xiàng.
Họ trông có vẻ hơi giống nhau.
这些菜看起来都很好吃。
Zhèxiē cài kànqǐlái dōu hěn hǎochī.
Những món ăn này trông có vẻ đều rất ngon.
那个新来的老师看上去很年轻。
Nàge xīn lái de lǎoshī kànshàngqù hěn niánqīng.
Người thầy mới đến đó trông có vẻ rất trẻ.
完成句子。
Wánchéng jùzi.
Hoàn thành câu.
在机场,李文和白家月在行李领取处。
Zài jīchǎng, lǐwénhé báijiā yuè zài hánglǐ lǐngqǔ chù.
Tại sân bay, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang ở khu nhận hành lý.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
行李
Xínglǐ
Hành lý

⑨ 丢 diū đgt. mất

箱子
Xiāngzi
Hòm; vali

号码
Hàomǎ
số điện thoại

好像
Hǎoxiàng
Hình như / Có vẻ như

重要
Zhòngyào
quan trọng

着急
Zháojí
Lo lắng; sốt ruột

护照
Hùzhào
Hộ chiếu

服务台
Fúwùtái
Quầy thông tin, bàn dịch vụ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 行李 | xíngli | hành lý | |
| 丢 | diū | mất | |
| 箱子 | xiāngzi | hộp | |
| 号码 | hàomǎ | số | |
| 好像 | hǎoxiàng | có vẻ | |
| 重要 | zhòngyào | quan trọng | |
| 着急 | zháojí | lo lắng | |
| 护照 | hùzhào | hộ chiếu | |
| 服务台 | fú wù tái | quầy phục vụ; quầy lễ tân |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
我的行李怎么还没出来?是不是丢了?
Hành lý của mình sao mãi chưa ra nhỉ? Có khi nào bị thất lạc rồi không?
你的行李箱是什么样的?
Vali của cậu trông như thế nào?
是一个黑色的箱子,上面写着我的名字和电话号码。
Là một chiếc vali màu đen, trên có ghi tên và số điện thoại của tớ.
我好像在哪儿看到过这个箱子,是不是有人拿错了?
Hình như tớ thấy chiếc vali này ở đâu rồi đấy, có khi nào ai lấy nhầm không?
我们快找谁问一下吧,箱子里有不少重要的东西。
Mình mau đi hỏi ai đó đi, trong vali có khá nhiều đồ quan trọng.
别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。
Đừng vội, mình cầm hộ chiếu với vé máy bay ra quầy hướng dẫn hỏi xem.
疑问代词的非疑问用法(1)
Yíwèn dàicí de fēi yíwèn yòngfǎ(1)
Cách dùng không nghi vấn của đại từ nghi vấn (1)
疑问代词“哪儿、什么、谁、哪”等用在陈述句中,表示不知道或不需要指明的地点、事物或人等。例如:
Yíwèn dàicí“nǎér, shénme, shuí, nǎ” děng yòng zài chénshùjù zhōng, biǎoshì bù zhīdào huò bù xūyào zhǐmíng de dìdiǎn, shìwù huò rén děng. lìrú:
Đại từ nghi vấn như "哪儿、什么、谁、哪" dùng trong câu trần thuật để chỉ địa điểm, sự vật hoặc con người không biết rõ hoặc không cần chỉ rõ. Ví dụ:
"哪儿"、"什么"、"谁" và "哪"
"哪儿", "什么", "谁" và "哪"
我好像在哪儿看到过这个箱子。
Wǒ hǎoxiàng zài nǎér kàndào guò zhège xiāngzi.
Tôi hình như đã nhìn thấy chiếc vali này ở đâu đó rồi.
你吃点儿什么再走吧。
Nǐ chī diǎnér shénme zài zǒu ba.
Bạn ăn thêm chút gì đó rồi hãy đi.
我们哪天一起去踢足球吧。
Wǒmen nǎ tiān yìqǐ qù tīzúqiú ba.
Hôm nào chúng ta cùng đi đá bóng nhé.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在机场大厅,刘明和王一雪接机。
Zài jīchǎng dàtīng, liú míng hé wáng yī xuě jiējī.
Trong sảnh sân bay, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đi đón người.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
应该
Yīnggāi
Nên / Phải

⑱ 站 zhàn đgt. trạm

中间
Zhōngjiān
ở giữa; trung gian

⑳ 短 duǎn tt. ngắn

头发
Tóufà
Tóc

年轻
Niánqīng
Trẻ trung
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 应该 | yīnggāi | nên | |
| 站 | zhàn | trạm | |
| 中间 | zhōngjiān | giữa | |
| 短 | duǎn | ngắn | |
| 头发 | tóufa | tóc | |
| 年轻 | niánqīng | trẻ |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
飞机早就到了,你看见白家月他们了吗?
Máy bay hạ cánh lâu rồi, cậu có thấy Bạch Gia Nguyệt và mọi người chưa?
没有,他们应该快出来了。
Chưa thấy, chắc họ sắp ra rồi.
我们站到中间去吧,这样他们好找一些。
Mình đứng ra giữa đi, như vậy họ dễ tìm hơn.
你看那个高个子的人是李文吗?
Cậu xem cái người cao cao kia có phải là Lý Văn không?
你说的是哪个?那个穿着黑衣服的短头发的年轻人?
Cậu nói người nào? Cái cậu trẻ tóc ngắn mặc đồ đen kia hả?
对,那个人就是李文!你看,家月在他后面呢。
Đúng rồi, cậu đó chính là Lý Văn! Cậu nhìn xem, Gia Nguyệt đang đi phía sau cậu ấy kìa.
多项定语
Duōxiàng dìngyǔ
Định ngữ nhiều thành phần
名词性中心语的前面可以同时有多个定语,这些定语一般按照时间/处所、动作/状态、特点的顺序进行排列,数量短语或指量短语位置比较灵活,可以放在表示动作或状态的定语的前面或者后面。例如:
Míngcí xìng zhōngxīnyǔ de qiánmiàn kěyǐ tóngshí yǒu duōgè dìngyǔ, zhèxiē dìngyǔ yìbān ànzhào shíjiān/ chùsuǒ, dòngzuò/ zhuàngtài, tèdiǎn de shùnxù jìnxíng páiliè, shùliàng duǎnyǔ huò zhǐ liàng duǎnyǔ wèizhì bǐjiào línghuó, kěyǐ fàngzài biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài de dìngyǔ de qiánmiàn huòzhě hòumiàn. lìrú:
Trước danh từ trung tâm có thể có nhiều định ngữ cùng lúc; các định ngữ này thường được sắp xếp theo thứ tự: thời gian/địa điểm, hành động/trạng thái, đặc điểm. Cụm số lượng hoặc chỉ lượng có vị trí linh hoạt hơn, có thể đặt trước hoặc sau định ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái. Ví dụ:
李文是那个穿着黑衣服的短头发的年轻人吗?
Lǐ wén shì nàge chuānzhe hēiyīfú de duǎn tóufà de niánqīngrén ma?
Lý Văn có phải là người trẻ tóc ngắn mặc áo đen đó không?
昨天和家月一起看电影的两个人是我的朋友。
Zuótiān hé jiā yuè yìqǐ kàn diànyǐng de liǎnggè rén shì wǒ de péngyǒu.
Hai người cùng xem phim với Gia Nguyệt hôm qua là bạn của tôi.
我那件新买的白色的衣服在哪儿?
Wǒ nà jiàn xīn mǎi de báisè de yīfú zài nǎér?
Cái áo trắng mới mua của tôi để ở đâu rồi?
完成句子。
Wánchéng jùzi.
Hoàn thành câu.
在宾馆房间,李文在写日记。
Zài bīnguǎn fángjiān, lǐ wén zài xiěrìjì.
Trong phòng khách sạn, Lý Văn đang viết nhật ký.
听两遍课文,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
发现
Fāxiàn
phát hiện

不见
Bújiàn
không thấy; biến mất

㉕ 带 dài

帮助
Bāngzhù
Giúp đỡ

照片
Zhàopiān
Ảnh, bức ảnh
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 发现 | fāxiàn | phát hiện | |
| 不见 | bújiàn | biến mất | |
| 带 | dài | dây, mang theo | |
| 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ | |
| 照片 | zhàopiàn | ảnh |
朗读课文,读后回答问题。
Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.
昨天我到北京了。
Hôm qua tôi đã đến Bắc Kinh.
虽然路上花了十几个小时,但是跟家月坐在一起,我觉得时间过得很快。
Tuy đi đường mất mười mấy tiếng, nhưng được ngồi cạnh Gia Nguyệt, tôi thấy thời gian trôi qua rất nhanh.
到机场的时候,家月发现行李箱不见了,我带她去服务台,帮助她找到了行李箱。
Lúc đến sân bay, Gia Nguyệt phát hiện vali bị mất, tôi đưa cô ấy ra quầy hướng dẫn, giúp cô ấy tìm lại được vali.
走出机场的时候,已经八点多了,我们一出来就看见了王老师的姐姐,她看起来比照片上年轻。
Lúc bước ra khỏi sân bay đã hơn tám giờ, vừa ra ngoài là chúng tôi đã thấy chị gái của cô Vương, chị ấy trông trẻ hơn so với trong ảnh.
晚上,一雪姐带我们去吃了一家很好吃的中国菜。
Buổi tối, chị Nhất Tuyết dẫn chúng tôi đi ăn món Trung Quốc ở một nhà hàng rất ngon.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
双人活动
Shuāngrén huódòng
hoạt động theo cặp đôi
两人一组,完成下面两个场景的对话。回答时,使用本课所学的词语和语言点。
Liǎng rén yīzǔ, wánchéng xiàmiàn liǎnggè chǎngjǐng de duìhuà. huídá shí, shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.
Chia thành từng cặp, hoàn thành đoạn hội thoại cho hai tình huống dưới đây. Khi trả lời, hãy sử dụng các từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài.
场景一:在机场接人。A到机场接B,但不知道B长什么样;B刚下飞机,拿着行李箱,打电话告诉A自己在哪儿。
Chǎngjǐng yī: zài jīchǎng jiē rén.A dào jīchǎng jiēB, dàn bù zhīdàoB zhǎng shénmeyàng;B gāng xià fēijī, ná zhe xínglǐxiāng, dǎdiànhuà gàosùA zìjǐ zài nǎér.
Tình huống 1: Đón người ở sân bay. A đến sân bay đón B nhưng không biết B trông như thế nào; B vừa xuống máy bay, cầm vali, gọi điện báo cho A biết mình đang ở đâu.
场景二:护照丢了。A刚到机场,发现护照不见了,感到很着急;B是A的朋友,帮忙找护照。
Chǎngjǐng èr: hùzhào diū le.A gāng dào jīchǎng, fāxiàn hùzhào bújiàn le, gǎndào hěnzháojí;B shìA de péngyǒu, bāngmáng zhǎo hùzhào.
Tình huống 2: Mất hộ chiếu. A vừa đến sân bay thì phát hiện hộ chiếu mất, cảm thấy rất lo lắng; B là bạn của A, giúp tìm hộ chiếu.
Tình huống 2: Mất hộ chiếu. A vừa đến sân bay và phát hiện mình mất hộ chiếu, cảm thấy rất lo lắng. B, bạn của A, giúp tìm hộ chiếu.
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
vocabulary_group
role_play_scoop_group
short_answer_group



text_match_group






short_answer_group
single_choice_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 应该 · 接 · 丢 · 重要 · 带
Đáp án: 以为 · 发现 · 年轻 · 帮助 · 好像
single_choice_group
single_choice_group
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
single_choice_group
short_answer_group
short_answer_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.