Kho bài học HSK 3 · Bài 02← Bài 01Bài 03 →

HSK 3 · Bài 02 — Nhà hàng & ăn uống

Có thể nghe hiểu và nói về các món ăn, dịch vụ nhà hàng và thói quen ăn uống cá nhân.

目标2
目标2

能néng听tīng懂dǒng并bìng谈tán论lùn餐cān厅tīng的de菜cài品pǐn、服fú务wù和hé个gè人rén的de饮yǐn食shí习xí惯guàn。

Néng tīngdǒng bìng tánlùn cāntīng de càipǐn, fúwù hé gèrén de yǐnshíxíguàn.

Có thể nghe hiểu và nói về các món ăn, dịch vụ nhà hàng và thói quen ăn uống cá nhân.

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng疑yí问wèn代dài词cí指zhǐ代dài任rèn何hé一yí个gè对duì象xiàng。

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng yíwèn dàicí zhǐdài rènhé yígè duìxiàng.

Có thể nghe hiểu và dùng đại từ nghi vấn để chỉ bất kỳ đối tượng nào.

了liǎo解jiě中zhōng国guó人rén就jiù餐cān时shí使shǐ用yòng的de餐cān具jù。

Liǎojiě zhōngguó rén jiùcān shí shǐyòng de cānjù.

Tìm hiểu về dụng cụ ăn uống của người Trung Quốc khi dùng bữa.

热身 Khởi động

将jiāng下xià列liè词cí语yǔ填tián到dào合hé适shì的de位wèi置zhì。

Jiāng xiàliè cíyǔ tián dào héshì de wèizhì.

Điền các từ dưới đây vào vị trí thích hợp.

两liǎng人rén一yī组zǔ,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng对duì话huà。

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài饭fàn馆guǎn,王wáng一yī雪xuě、刘liú明míng、白bái家jiā月yuè和hé李lǐ文wén在zài点diǎn菜cài。

Zài fànguǎn, wáng yī xuě, liú míng, báijiā yuè hé lǐ wén zài diǎncài.

Trong nhà hàng, Vương Nhất Tuyết, Lưu Minh, Bạch Gia Nguyệt và Lý Văn đang gọi món.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
对话配图1
对话配图1

生shēng 词cí

Shēng cí

Từ mới

菜cài单dān

Càidān

Thực đơn

image
image

② 又 y òu pt. lại

image
image

③ 饿 è đói

image
image

④ 渴 kě tt. khát

image
image

客kè气qì

Kèqì

Khách khí / Lịch sự

image
image

饮yǐn料liào

Yǐnliào

đồ uống

image
image

好hǎo久jiǔ

Hǎojiǔ

Lâu rồi / Đã lâu

TừPinyinNghĩaAudio
菜单càidānthực đơn
又yòulại
饿èđói
渴kěkhát
客气kèqilịch sự
饮料yǐnliàođồ uống
好久hǎojiǔlâu

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月、李文,你们看看菜单,想吃点儿什么?

    Gia Nguyệt, Lý Văn, hai em xem menu đi, muốn ăn gì nào?

  2. 谢谢一雪姐,我都可以,你们点吧。

    Cảm ơn chị Nhất Tuyết, em ăn gì cũng được, chị gọi đi ạ.

  3. 飞了这么远,现在还真是又饿又渴。

    Bay xa như vậy, bây giờ đúng là vừa đói vừa khát.

  4. 那多点点儿,别客气。你们喝什么饮料?

    Vậy gọi nhiều một chút, đừng khách sáo. Các em uống nước gì?

  5. 好久没喝中国茶,也好久没吃饺子了。我想喝绿茶、吃饺子,可以吗?

    Lâu lắm rồi em không uống trà Trung Quốc, cũng lâu rồi không ăn sủi cảo. Em muốn uống trà xanh và ăn sủi cảo, được không ạ?

  6. 没问题。你们看看还想吃什么。

    Không vấn đề gì. Các em xem còn muốn ăn gì nữa không.

  7. 没问题。你们看看还想吃什么

    Không vấn đề. Các em xem còn muốn ăn gì nữa.

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

并bìng列liè复fù句jù“又yòu……又yòu……” C oordinate Complex Sentence “又yòu……又yòu……

Bìngliè fùjù“yòu…… yòu……” C oordinate Complex Sentence “yòu…… yòu……

Câu ghép đẳng lập "又……又……"

并bìng列liè复fù句jù“又yòu……又yòu……”与yǔ形xíng容róng词cí搭dā配pèi使shǐ用yòng,表biǎo示shì人rén或huò者zhě事shì物wù同tóng时shí具jù有yǒu两liǎng个gè特tè点diǎn。基jī本běn结jié构gòu:又yòu+形xíng容róng词cí 1 +又yòu+形xíng容róng词cí 2 。例lì如rú:

Bìngliè fùjù“yòu…… yòu……” yǔ xíngróngcí dāpèi shǐyòng, biǎoshì rén huòzhě shìwù tóngshí jùyǒu liǎnggè tèdiǎn. jīběn jiégòu: yòu+ xíngróngcí 1 + yòu+ xíngróngcí 2 . lìrú:

Câu ghép đẳng lập "又……又……" kết hợp với tính từ, diễn đạt người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm. Cấu trúc cơ bản: 又 + tính từ 1 + 又 + tính từ 2. Ví dụ:

"又……又……" được dùng trước tính từ để chỉ một người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm. Cấu trúc cơ bản: 又 + Tính từ 1 + 又

"又……又……" dùng trước tính từ để chỉ một người hoặc sự vật đồng thời có hai đặc điểm. Cấu trúc cơ bản: 又 + Tính từ 1 + 又

我wǒ现xiàn在zài还hái真zhēn是shì又yòu饿è又yòu渴kě。 (2)那nà个ge女nǚ孩hái儿ér又yòu高gāo又yòu漂piào亮liàng。

Wǒ xiànzài hái zhēnshì yòu è yòu kě. (2) nàge nǚháiér yòu gāo yòu piàoliàng.

Bây giờ tôi thực sự vừa đói vừa khát. (2) Cô gái đó vừa cao vừa xinh.

这zhè个ge饭fàn馆guǎn的de菜cài又yòu便pián宜yi又yòu好hǎo吃chī。

Zhège fànguǎn de cài yòu piányi yòu hǎochī.

Món ăn của nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.

改gǎi写xiě句jù子zi。

Gǎixiě jùzi.

Viết lại câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài饭fàn馆guǎn,王wáng一yī雪xuě、刘liú明míng、白bái家jiā月yuè和hé李lǐ文wén一yì起qǐ吃chī饭fàn。

Zài fànguǎn, wáng yī xuě, liú míng, báijiā yuè hé lǐ wén yìqǐ chīfàn.

Trong nhà hàng, Vương Nhất Tuyết, Lưu Minh, Bạch Gia Nguyệt và Lý Văn cùng nhau ăn cơm.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
对话配图2
对话配图2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

服fú务wù

Fúwù

Phục vụ, dịch vụ

image
image

⑨ 员 yuán hậu tố nhân viên

image
image

⑩ 双 shuāng lượng từ đôi

image
image

筷kuài子zi

Kuàizi

Đũa

image
image

勺sháo子zi

Sháozi

cái muỗng

image
image

⑬ 碗 wǎn dt. bát

image
image

马mǎ上shàng

Mǎshàng

ngay bây giờ / sắp

image
image

热rè情qíng

Rèqíng

Nhiệt tình, thân thiện

虚线
虚线

⑯ 尝 cháng đgt. nếm

虚线
虚线

⑰ 记 jì đgt. nhớ

虚线
虚线

⑱ 用 yòng đgt. sử dụng

TừPinyinNghĩaAudio
服务fúwùphục vụ
员yuánnhân viên
双shuāngđôi
筷子kuàiziđũa
勺子sháozimuỗng
碗wǎnbát
马上mǎshàngngay
热情rèqíngnhiệt tình
尝chángnếm
记jìnhớ
用yòngsử dụng

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 服务员,再给我们拿一双筷子、一个勺子和一个碗。

    Em phục vụ ơi, lấy thêm cho bọn chị một đôi đũa, một cái thìa và một cái bát.

  2. 好的,请等一下,我马上去拿。

    Vâng ạ, anh chị đợi chút, em đi lấy ngay đây.

  3. 这家饭馆的服务很热情,菜也都做得很好吃。你们尝尝,看喜不喜欢这些菜。

    Phục vụ ở nhà hàng này rất nhiệt tình, món ăn cũng nấu rất ngon. Các em nếm thử xem có thích mấy món này không.

  4. 哪个菜都好吃。您点的这些菜真不错。

    Món nào cũng ngon. Mấy món chị gọi đúng là rất tuyệt.

  5. 这里的饭菜又便宜又好吃,我们经常来,服务员都记住我们爱吃的菜了。

    Đồ ăn ở đây vừa rẻ vừa ngon, chị hay đến nên các em phục vụ đều nhớ món bọn chị thích.

  6. 王姐,您经常来吃饭,今天送您一些水果,请慢用。

    Chị Vương, chị hay đến ăn nên hôm nay tặng chị ít trái cây, mời chị dùng từ từ ạ.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

疑yí问wèn代dài词cí的de非fēi疑yí问wèn用yòng法fǎ(2)

Yíwèn dàicí de fēi yíwèn yòngfǎ(2)

Cách dùng không nghi vấn của đại từ nghi vấn (2)

疑yí问wèn代dài词cí“哪nǎ、哪nǎ儿ér、什shén么me、谁shuí、怎zěn么me”等děng还hái可kě以yǐ用yòng来lái表biǎo示shì任rèn指zhǐ,比bǐ如rú“谁shuí”指zhǐ任rèn何hé一yí个gè人rén,“什shén么me”指zhǐ任rèn何hé一yī件jiàn东dōng西xī,句jù中zhōng常cháng用yòng副fù词cí“都dōu”与yǔ之zhī呼hū应yìng。例lì如rú:

Yíwèn dàicí“nǎ, nǎér, shénme, shuí, zěnme” děng hái kěyǐ yònglái biǎoshì rèn zhǐ, bǐrú“shuí” zhǐ rènhé yígè rén,“shénme” zhǐ rènhé yījiàn dōngxī, jù zhōng chángyòng fùcí“dōu” yǔ zhī hūyìng. lìrú:

Đại từ nghi vấn như "哪、哪儿、什么、谁、怎么" còn có thể dùng để chỉ phiếm (bất kỳ ai/cái gì), ví dụ "谁" chỉ bất kỳ người nào, "什么" chỉ bất kỳ thứ gì, trong câu thường dùng phó từ "都" để hô ứng. Ví dụ:

"哪"、"哪儿"、"什么"、"谁" và "怎么" cũng có thể dùng để diễn đạt nghĩa bất định. Ví dụ, "谁" chỉ bất kỳ người nào, còn "什么" chỉ bất kỳ sự vật nào. Phó từ "都"

"哪", "哪儿", "什么", "谁" và "怎么" cũng có thể dùng để diễn đạt ý nghĩa tổng quát. Ví dụ, "谁" chỉ bất kỳ ai, còn "什么" chỉ bất kỳ thứ gì. Phó từ "都"

哪nǎ个ge菜cài都dōu好hǎo吃chī。 (2)这zhè次cì旅lǚ游yóu,我wǒ去qù哪nǎ儿ér都dōu可kě以yǐ。

Nǎge cài dōu hǎochī. (2) zhècì lǚyóu, wǒ qù nǎér dōu kěyǐ.

(1) Món nào cũng ngon. (2) Chuyến du lịch lần này, tôi đi đâu cũng được.

我wǒ下xià午wǔ有yǒu时shí间jiān,你nǐ想xiǎng什shén么me时shí候hòu来lái都dōu没méi问wèn题tí。

Wǒ xiàwǔ yǒu shíjiān, nǐ xiǎng shénme shíhòu lái dōu méi wèntí.

Chiều nay tôi có thời gian, bạn muốn đến lúc nào cũng được.

改gǎi写xiě句jù子zi。

Gǎixiě jùzi.

Viết lại câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài饭fàn馆guǎn,王wáng一yī雪xuě、刘liú明míng、白bái家jiā月yuè和hé李lǐ文wén继jì续xù边biān吃chī边biān聊liáo。

Zài fànguǎn, wáng yī xuě, liú míng, báijiā yuè hé lǐ wén jìxù biān chī biān liáo.

Trong nhà hàng, Vương Nhất Tuyết, Lưu Minh, Bạch Gia Nguyệt và Lý Văn tiếp tục vừa ăn vừa trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

上shàng/下xià+量liàng词cí”主zhǔ要yào用yòng来lái表biǎo示shì时shí间jiān顺shùn序xù,“上shàng”表biǎo示shì过guò去qù,“下xià”表biǎo示shì将jiāng来lái。例lì如rú:上shàng次cì/下xià次cì、上shàng周zhōu/下xià周zhōu、上shàng个gè月yuè/下xià个gè月yuè。

Shàng/ xià+ liàngcí” zhǔyào yònglái biǎoshì shíjiān shùnxù,“shàng” biǎoshì guòqù,“xià” biǎoshì jiānglái. lìrú: shàngcì/ xiàcì, shàngzhōu/ xiàzhōu, shànggèyuè/ xiàgèyuè.

"上/下 + lượng từ" chủ yếu dùng để chỉ trình tự thời gian, "上" chỉ quá khứ, "下" chỉ tương lai. Ví dụ: 上次/下次, 上周/下周, 上个月/下个月.

"上/下+lượng từ" chủ yếu dùng để chỉ trình tự thời gian, với "上" chỉ khoảng thời gian trong quá khứ và "下" chỉ khoảng thời gian trong tương lai. Ví dụ:上次(lần trước)/下次(lần sau),上个星期(tuần trước)/下个星期(tuần sau),上个月(tháng trước)/下个月

"上/下 + lượng từ" chủ yếu dùng để chỉ trình tự thời gian, "上" chỉ thời gian đã qua và "下" chỉ thời gian sắp đến. Ví dụ: 上次 (lần trước) / 下次 (lần sau), 上个星期 (tuần trước) / 下个星期 (tuần sau), 上个月 (tháng trước) / 下个月 (tháng sau)

t3
t3

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑲ 鸡 jī dt. gia cầm

image
image

⑳ 张 zhāng lượng từ Trương

image
image

不bù用yòng

Bùyòng

không cần

image
image

㉒ 选 xuǎn

image
image

外wài卖mài

Wàimài

Đồ ăn mang về (giao hàng)

image
image

方fāng便biàn

Fāngbiàn

Tiện lợi, thuận tiện

TừPinyinNghĩaAudio
鸡jīgia cầm
张zhāngTrương
不用búyòngkhông cần
选xuǎnchọn
外卖wàimàiđồ ăn mang đi
方便fāngbiàntiện lợi

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 这个鸡肉饭太好吃了,我要再来吃一次。

    Món cơm gà này ngon quá, em phải quay lại ăn lần nữa mới được.

  2. 你可以拿走这张菜单,看看下次还吃点儿什么。

    Em cứ mang menu này về, xem lần sau ăn thêm gì.

  3. 不用拿菜单,在手机上就能看到,也可以选好了让他们给你送。

    Không cần cầm menu đâu, xem trên điện thoại được mà, chọn xong còn có thể nhờ họ giao tận nơi luôn.

  4. 他们家还能送外卖?

    Quán họ còn giao đồ ăn tận nơi nữa á?

  5. 对,现在很多饭馆都能送外卖,想吃什么就点什么。

    Ừ, bây giờ rất nhiều nhà hàng đều giao đồ ăn, thích ăn gì là gọi nấy.

  6. 那真是太方便了!

    Vậy thì tiện thật đấy!

  7. 那真是太方便了!

    Đúng là tiện quá đi!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

疑yí问wèn代dài词cí的de非fēi疑yí问wèn用yòng法fǎ(3)

Yíwèn dàicí de fēi yíwèn yòngfǎ(3)

Cách dùng không nghi vấn của đại từ nghi vấn (3)

两liǎng个gè相xiāng同tóng的de疑yí问wèn代dài词cí可kě以yǐ表biǎo示shì任rèn指zhǐ,前qián后hòu呼hū应yìng,指zhǐ同tóng一yī个gè人rén、同tóng一yī件jiàn事shì、同tóng一yī种zhǒng方fāng式shì、同tóng一yī个gè时shí间jiān、同tóng一yī个gè地dì点diǎn等děng。当dāng前qián后hòu两liǎng个gè分fēn句jù的de主zhǔ语yǔ相xiāng同tóng时shí,后hòu一yī分fēn句jù的de主zhǔ语yǔ可kě以yǐ省shěng略lüè。当dāng前qián后hòu两liǎng个gè分fēn句jù的de主zhǔ语yǔ不bù同tóng时shí,第dì二èr个gè主zhǔ语yǔ要yào放fàng在zài“就jiù”的de前qián面miàn。例lì如rú:

Liǎnggè xiāngtóng de yíwèn dàicí kěyǐ biǎoshì rèn zhǐ, qiánhòu hūyìng, zhǐ tóngyīgè rén, tóng yījiàn shì, tóng yīzhǒng fāngshì, tóngyīgè shíjiān, tóngyīgè dìdiǎn děng. dāngqián hòu liǎnggè fēnjù de zhǔyǔ xiāngtóng shí, hòu yīfēn jù de zhǔyǔ kěyǐ shěnglüè. dāngqián hòu liǎnggè fēnjù de zhǔyǔ bù tóngshí, dìèrgè zhǔyǔ yào fàngzài“jiù” de qiánmiàn. lìrú:

Hai đại từ nghi vấn giống nhau có thể dùng để chỉ bất kỳ đối tượng nào, hai vế trước sau hô ứng nhau, chỉ cùng một người, một sự việc, một cách thức, một thời gian, một địa điểm, v.v. Khi chủ ngữ của hai mệnh đề trước sau giống nhau, chủ ngữ của mệnh đề sau có thể được lược bỏ. Khi chủ ngữ của hai mệnh đề trước sau khác nhau, chủ ngữ thứ hai phải đặt trước "就". Ví dụ:

你nǐ们men想xiǎng吃chī什shén么me就jiù点diǎn什shén么me。 (2)你nǐ觉jué得de哪nǎ个ge好hǎo看kàn就jiù买mǎi哪nǎ个ge。

Nǐmen xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme. (2) nǐ juéde nǎge hǎokàn jiù mǎi nǎge.

Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó. (2) Bạn thấy cái nào đẹp thì mua cái đó.

你nǐ想xiǎng去qù哪nǎ儿ér,我wǒ们men就jiù去qù哪nǎ儿ér。

Nǐ xiǎng qù nǎér, wǒmen jiù qù nǎér.

Bạn muốn đi đâu, chúng ta sẽ đi đó.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài李lǐ文wén家jiā,李lǐ文wén在zài写xiě日rì记jì。

Zài lǐ wénjiā, lǐ wén zài xiěrìjì.

Ở nhà Lý Văn, Lý Văn đang viết nhật ký.

听tīng两liǎng遍biàn课kè文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

t4
t4

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

蛋dàn糕gāo

Dàngāo

Bánh kem

image
image

㉖ 只 zhǐ

image
image

方fāng便biàn面miàn

Fāngbiànmiàn

Mì ăn liền

白底虚线
白底虚线

简jiǎn单dān

Jiǎndān

Đơn giản

TừPinyinNghĩaAudio
蛋糕dàngāobánh ngọt
只zhīcon
方便面fāngbiànmiànmì gói
简单jiǎndānđơn giản

朗lǎng读dú课kè文wén,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.

  1. 这些年在国外,我很少自己做饭。

    Mấy năm ở nước ngoài, tôi rất ít khi tự nấu ăn.

  2. 早饭我吃一个面包,有时候吃一块蛋糕,再喝一杯咖啡。

    Bữa sáng tôi ăn một cái bánh mì, đôi khi ăn một miếng bánh ngọt, rồi uống một ly cà phê.

  3. 午饭和晚饭也都在外面吃。

    Bữa trưa và bữa tối cũng đều ăn ở ngoài.

  4. 快要考试的时候又忙又累,没时间出去吃饭,家里又什么吃的都没有,我可能好几天只吃方便面。

    Lúc sắp thi vừa bận vừa mệt, không có thời gian ra ngoài ăn, ở nhà lại chẳng có gì ăn, có khi mấy ngày liền tôi chỉ ăn mì gói.

  5. 现在回到中国了,每天能吃到妈妈做的饭,我真是太高兴了!

    Giờ về Trung Quốc rồi, mỗi ngày đều được ăn cơm mẹ nấu, tôi vui không tả nổi!

  6. 有时候妈妈只做几个简单的菜,我也非常爱吃,因为什么都没有妈妈做的饭好吃。

    Có những lúc mẹ chỉ nấu vài món đơn giản, tôi vẫn rất thích ăn, vì chẳng có gì ngon bằng cơm mẹ nấu.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

多duō人rén活huó动dòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhóm đông người

人rén一yī组zǔ,讨tǎo论lùn在zài饭fàn馆guǎn吃chī饭fàn、点diǎn外wài卖mài和hé自zì己jǐ做zuò饭fàn这zhè几jǐ种zhǒng方fāng式shì中zhōng,你nǐ们men更gèng喜xǐ欢huān哪nǎ种zhǒng?为wèi什shén么me?回huí答dá时shí,使shǐ用yòng本běn课kè所suǒ学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn。讨tǎo论lùn过guò程chéng中zhōng边biān听tīng边biān做zuò记jì录lù,讨tǎo论lùn结jié束shù后hòu向xiàng全quán班bān同tóng学xué汇huì报bào本běn小xiǎo组zǔ的de情qíng况kuàng。

Rén yīzǔ, tǎolùn zài fànguǎn chīfàn, diǎn wàimài hé zìjǐ zuòfàn zhè jǐzhǒng fāngshì zhōng, nǐmen gèng xǐhuān nǎ zhǒng? wèishénme? huídá shí, shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn. tǎolùn guòchéng zhōng biān tīng biān zuò jìlù, tǎolùn jiéshù hòu xiàng quánbāntóngxué huìbào běn xiǎozǔ de qíngkuàng.

Thảo luận theo nhóm về việc ăn ở nhà hàng, đặt đồ ăn về nhà và tự nấu ăn — bạn thích cách nào hơn? Tại sao? Khi trả lời, hãy sử dụng các từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài. Trong quá trình thảo luận, vừa nghe vừa ghi chép, sau khi thảo luận xong hãy báo cáo tình hình của nhóm trước toàn lớp.

小语的彩蛋 Khám phá

Đũa

筷子
第2课彩蛋
第2课彩蛋

Bài tập

role_play_scoop_group

    1. 家月、李文,你们看看菜单,想吃点儿什么?家月、李文,你们看看菜单,想吃点儿什么?
    2. 谢谢一雪姐,我都可以,你们点吧。谢谢一雪姐,我都可以,你们点吧。
    3. 飞了这么远,现在还真是又饿又渴。飞了这么远,现在还真是又饿又渴。
    4. 那多点点儿,别客气。你们喝什么饮料?那多点点儿,别客气。你们喝什么饮料?
    5. 好久没喝中国茶,也好久没吃饺子了。我想喝绿茶、吃饺子,可以吗?好久没喝中国茶,也好久没吃饺子了。我想喝绿茶、吃饺子,可以吗?
    6. 没问题。你们看看还想吃什么。没问题。你们看看还想吃什么。

short_answer_group

  1. (1)白家月为什么要再来吃一次?
  2. (2)这家饭馆可以怎么点菜?
  3. (3)听[tīng]说[shuō](hear about)很多饭馆都能送外卖,白家月觉得怎么样?

vocabulary_group

    1. 服务
    1. 员
    1. 双
    1. 筷子
    1. 勺子
    1. 碗
    1. 马上
    1. 热情
    1. 尝
    1. 记
    1. 用

role_play_scoop_group

    1. 服务员,再给我们拿一双筷子、一个勺子和一个碗。服务员,再给我们拿一双筷子、一个勺子和一个碗。
    2. 好的,请等一下,我马上去拿。好的,请等一下,我马上去拿。
    3. 这家饭馆的服务很热情,菜也都做得很好吃。你们尝尝,看喜不喜欢这些菜。这家饭馆的服务很热情,菜也都做得很好吃。你们尝尝,看喜不喜欢这些菜。
    4. 哪个菜都好吃。您点的这些菜真不错。哪个菜都好吃。您点的这些菜真不错。
    5. 这里的饭菜又便宜又好吃,我们经常来,服务员都记住我们爱吃的菜了。这里的饭菜又便宜又好吃,我们经常来,服务员都记住我们爱吃的菜了。
    6. 王姐,您经常来吃饭,今天送您一些水果,请慢用。王姐,您经常来吃饭,今天送您一些水果,请慢用。

fill_blanks_choice_group

111
  1. ___(1)___ ___(2)___ ___(3)___ ___(4)___ ___(5)___
    1. A 菜单. A 菜单
    2. B 饮料. B 饮料
    3. C 绿茶. C 绿茶
    4. D 蛋糕. D 蛋糕
    5. E 鸡肉. E 鸡肉

    Đáp án: A 菜单 · E 鸡肉 · D 蛋糕 · B 饮料 · C 绿茶

writing_group

  1. (1)我喜欢吃中国菜,也喜欢吃外国菜。(什么)
    1. (1)我喜欢吃中国菜,也喜欢吃外国菜。(什么)
  2. (2)小李很会做饭,大家都喜欢吃他做的饭。(谁)
    1. (2)小李很会做饭,大家都喜欢吃他做的饭。(谁)
  3. (3)饭馆不太远,我们打车、坐公交车、走路去都可以。(怎么)
    1. (3)饭馆不太远,我们打车、坐公交车、走路去都可以。(怎么)

writing_group

  1. [IMG:综合图1]A:这是菜单,你看看,______就点什么。 B:谢谢,您点吧,我______都可以。 A:我发现有不少新菜,你想不想______? B:好,这些菜看起来很好吃。
    综合图1
    1. [IMG:综合图1]A:这是菜单,你看看,______就点什么。 B:谢谢,您点吧,我______都可以。 A:我发现有不少新菜,你想不想______? B:好,这些菜看起来很好吃。
      综合图1
  2. [IMG:综合图2]A:今天我有点儿累,不想做饭,点个______吧。 B:好,我来点。__________。 A:我吃什么都可以。我们现在点,什么时候能送到? B:应该很快,我看看。______就能到。
    综合图2
    1. [IMG:综合图2]A:今天我有点儿累,不想做饭,点个______吧。 B:好,我来点。__________。 A:我吃什么都可以。我们现在点,什么时候能送到? B:应该很快,我看看。______就能到。
      综合图2
  3. [IMG:综合图3]A:你想喝什么______? B:我______没喝茶了,来一杯吧。你看看想吃什么? A:______上有这么多菜,我不知道点什么,还是你来吧。 B:那就点第一个,小王说那个菜______。
    综合图3
    1. [IMG:综合图3]A:你想喝什么______? B:我______没喝茶了,来一杯吧。你看看想吃什么? A:______上有这么多菜,我不知道点什么,还是你来吧。 B:那就点第一个,小王说那个菜______。
      综合图3

oral_personal_state_group

  1. (1)你经常点外卖吗?你什么时候一定会点外卖?Bạn có thường xuyên đặt đồ ăn mang về không? Khi nào bạn nhất định sẽ đặt đồ ăn mang về?
  2. (2)有外国朋友来中国,你想带他/她去吃什么?为什么?

short_answer_group

  1. (1)他的新家很大,也很干[gān]净[jìng](clean)。
  2. (2)他写汉字写得很快,也很漂亮。
  3. (3)这个超市里的东西很多,也很便宜。

vocabulary_group

    1. 鸡
    1. 张
    1. 不用
    1. 选
    1. 外卖
    1. 方便

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我觉得___(1)___筷子吃饭更方便。 (2)你___(2)___住那个饭馆的名字了吗? (3)她现在很饿,早上___(3)___吃了一块蛋糕。 (4)___(4)___上有好几个新菜,你看看我们吃哪个? (5)我妈妈会做中国菜,下次你们来我家___(5)___一下她做的菜。
    1. 尝. 尝
    2. 只. 只
    3. 菜单. 菜单
    4. 记. 记
    5. 用. 用

    Đáp án: 用 · 记 · 只 · 菜单 · 尝

  2. (6)A:我还不太会用筷子,你们有勺子吗? B:有,你等一下,我___(1)___给你拿。 (7)A:我找服务员要一下菜单,咱们点菜。 B:在手机上就可以点菜,___(2)___要菜单。 (8)A:我太___(3)___了,不想做饭了,我们叫个外卖,怎么样? B:没问题,你想吃什么,我们就点什么。 (9)A:你想去哪个饭馆吃饭? B:我___(4)___没吃饺子了,去楼下的饺子馆吧。 (10)A:你下班回家自己做饭吗? B:不做饭,我就吃碗方便面。方便面是最___(5)___的晚饭。
    1. 饿. 饿
    2. 不用. 不用
    3. 简单. 简单
    4. 好久. 好久
    5. 马上. 马上

    Đáp án: 马上 · 不用 · 饿 · 好久 · 简单

vocabulary_group

    1. 蛋糕
    1. 只
    1. 方便面
    1. 简单

short_answer_group

  1. (1)李文在国外经常做饭吗?
  2. (2)李文为什么好几天只吃方便面?
  3. (3)回到中国后什么事让他非常高兴?

single_choice_group

  1. (1)快要考试的时候,李文怎么吃饭?()
      1. A. 吃方便面
      2. B. 出去吃饭
      3. C. 回妈妈家吃
      吃方便面
  2. (2)回到中国了,李文为什么很高兴?()
      1. A. 妈妈每天做很多菜
      2. B. 可以经常去外面吃饭
      3. C. 每天能吃到妈妈做的饭
      每天能吃到妈妈做的饭

single_choice_group

  1. (1)他们在做什么?()
      1. A. 买东西
      2. B. 在家吃饭
      3. C. 在饭馆吃饭
      在饭馆吃饭
  2. (2)白家月想吃什么中国菜?()
      1. A. 饺子
      2. B. 包子
      3. C. 面条儿
      饺子

oral_sentence_scoop_group

  1. 这个鸡肉饭太好吃了,我要再来吃一次。
    1. 这个鸡肉饭太好吃了,我要再来吃一次。这个鸡肉饭太好吃了,我要再来吃一次。
  2. 你可以拿走这张菜单,看看下次还吃点儿什么。
    1. 你可以拿走这张菜单,看看下次还吃点儿什么。你可以拿走这张菜单,看看下次还吃点儿什么。
  3. 不用拿菜单,在手机上就能看到,也可以选好了让他们给你送。
    1. 不用拿菜单,在手机上就能看到,也可以选好了让他们给你送。不用拿菜单,在手机上就能看到,也可以选好了让他们给你送。
  4. 他们家还能送外卖?
    1. 他们家还能送外卖?他们家还能送外卖?
  5. 对,现在很多饭馆都能送外卖,想吃什么就点什么。
    1. 对,现在很多饭馆都能送外卖,想吃什么就点什么。对,现在很多饭馆都能送外卖,想吃什么就点什么。
  6. 那真是太方便了!
    1. 那真是太方便了!那真是太方便了!

vocabulary_group

    1. 菜单
    1. 又
    1. 饿
    1. 渴
    1. 客气
    1. 饮料
    1. 好久

short_answer_group

  1. (1)王一雪觉得这家饭馆怎么样?
  2. (2)白家月觉得这家饭馆的菜怎么样?
  3. (3)服务员为什么送了一些水果?

writing_group

  1. (1)A:这是菜单,我们点什么? B:________。
    1. (1)A:这是菜单,我们点什么? B:________。
  2. (2)A:我们怎么去电影院? B:________。
    1. (2)A:我们怎么去电影院? B:________。
  3. (3)A:我什么时候去找你? B:________。
    1. (3)A:我什么时候去找你? B:________。

role_play_scoop_group

    1. 这个鸡肉饭太好吃了,我要再来吃一次。这个鸡肉饭太好吃了,我要再来吃一次。
    2. 你可以拿走这张菜单,看看下次还吃点儿什么。你可以拿走这张菜单,看看下次还吃点儿什么。
    3. 不用拿菜单,在手机上就能看到,也可以选好了让他们给你送。不用拿菜单,在手机上就能看到,也可以选好了让他们给你送。
    4. 他们家还能送外卖?他们家还能送外卖?
    5. 对,现在很多饭馆都能送外卖,想吃什么就点什么。对,现在很多饭馆都能送外卖,想吃什么就点什么。
    6. 那真是太方便了!那真是太方便了!

single_choice_group

  1. (1)在这家饭馆,白家月喜欢吃什么?
      1. A. 包子
      2. B. 鸡肉饭
      3. C. 面条儿
      鸡肉饭
  2. (2)王一雪为什么说“不用拿菜单”?
      1. A. 她有菜单
      2. B. 她不想再来
      3. C. 手机上可以看菜单
      手机上可以看菜单

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月、李文,你们看看菜单,想吃点儿什么?
    1. 家月、李文,你们看看菜单,想吃点儿什么?家月、李文,你们看看菜单,想吃点儿什么?
  2. 谢谢一雪姐,我都可以,你们点吧。
    1. 谢谢一雪姐,我都可以,你们点吧。谢谢一雪姐,我都可以,你们点吧。
  3. 飞了这么远,现在还真是又饿又渴。
    1. 飞了这么远,现在还真是又饿又渴。飞了这么远,现在还真是又饿又渴。
  4. 那多点点儿,别客气。你们喝什么饮料?
    1. 那多点点儿,别客气。你们喝什么饮料?那多点点儿,别客气。你们喝什么饮料?
  5. 好久没喝中国茶,也好久没吃饺子了。我想喝绿茶、吃饺子,可以吗?
    1. 好久没喝中国茶,也好久没吃饺子了。我想喝绿茶、吃饺子,可以吗?好久没喝中国茶,也好久没吃饺子了。我想喝绿茶、吃饺子,可以吗?
  6. 没问题。你们看看还想吃什么。
    1. 没问题。你们看看还想吃什么。没问题。你们看看还想吃什么

single_choice_group

  1. (1)王一雪让服务员拿什么?
      1. A. 筷子和碗
      2. B. 勺子和筷子
      3. C. 勺子、筷子和碗
      勺子、筷子和碗
  2. (2)这家饭馆的服务怎么样?
      1. A. 很慢
      2. B. 很热情
      3. C. 不太好
      很热情

oral_sentence_scoop_group

  1. 服务员,再给我们拿一双筷子、一个勺子和一个碗。
    1. 服务员,再给我们拿一双筷子、一个勺子和一个碗。服务员,再给我们拿一双筷子、一个勺子和一个碗。
  2. 好的,请等一下,我马上去拿。
    1. 好的,请等一下,我马上去拿。好的,请等一下,我马上去拿。
  3. 这家饭馆的服务很热情,菜也都做得很好吃。你们尝尝,看喜不喜欢这些菜。
    1. 这家饭馆的服务很热情,菜也都做得很好吃。你们尝尝,看喜不喜欢这些菜。这家饭馆的服务很热情,菜也都做得很好吃。你们尝尝,看喜不喜欢这些菜。
  4. 哪个菜都好吃。您点的这些菜真不错。
    1. 哪个菜都好吃。您点的这些菜真不错。哪个菜都好吃。您点的这些菜真不错。
  5. 这里的饭菜又便宜又好吃,我们经常来,服务员都记住我们爱吃的菜了。
    1. 这里的饭菜又便宜又好吃,我们经常来,服务员都记住我们爱吃的菜了。这里的饭菜又便宜又好吃,我们经常来,服务员都记住我们爱吃的菜了。
  6. 王姐,您经常来吃饭,今天送您一些水果,请慢用。
    1. 王姐,您经常来吃饭,今天送您一些水果,请慢用。王姐,您经常来吃饭,今天送您一些水果,请慢用。

oral_sentence_scoop_group

  1. 这些年在国外,我很少自己做饭。
    1. 这些年在国外,我很少自己做饭。这些年在国外,我很少自己做饭。
  2. 早饭我吃一个面包,有时候吃一块蛋糕,再喝一杯咖啡。
    1. 早饭我吃一个面包,有时候吃一块蛋糕,再喝一杯咖啡。早饭我吃一个面包,有时候吃一块蛋糕,再喝一杯咖啡。
  3. 午饭和晚饭也都在外面吃。
    1. 午饭和晚饭也都在外面吃。午饭和晚饭也都在外面吃。
  4. 快要考试的时候又忙又累,没时间出去吃饭,家里又什么吃的都没有,我可能好几天只吃方便面。
    1. 快要考试的时候又忙又累,没时间出去吃饭,家里又什么吃的都没有,我可能好几天只吃方便面。快要考试的时候又忙又累,没时间出去吃饭,家里又什么吃的都没有,我可能好几天只吃方便面。
  5. 现在回到中国了,每天能吃到妈妈做的饭,我真是太高兴了!
    1. 现在回到中国了,每天能吃到妈妈做的饭,我真是太高兴了!现在回到中国了,每天能吃到妈妈做的饭,我真是太高兴了!
  6. 有时候妈妈只做几个简单的菜,我也非常爱吃,因为什么都没有妈妈做的饭好吃。
    1. 有时候妈妈只做几个简单的菜,我也非常爱吃,因为什么都没有妈妈做的饭好吃。有时候妈妈只做几个简单的菜,我也非常爱吃,因为什么都没有妈妈做的饭好吃。

short_answer_group

  1. (1)白家月现在觉得怎么样?
  2. (2)白家月想喝什么?
  3. (3)王一雪要点什么?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.