Kho bài học HSK 3 · Bài 03← Bài 02Bài 04 →

HSK 3 · Bài 03 — Nhà ở & môi trường sống

Có thể nghe hiểu và nói về môi trường sống và tình trạng nhà ở.

2122
2122
11
11

néngtīngdǒngbìngtánlùnzhùhuánjìngjiāqíngkuàng

Néng tīngdǒng bìng tánlùn jūzhù huánjìng hé jūjiā qíngkuàng.

Có thể nghe hiểu và nói về môi trường sống và tình trạng nhà ở.

能听懂并使用"挺""坏了"表达程度。Có thể hiểu và sử dụng "挺" và "坏了" để diễn đạt mức độ.

Có thể nghe hiểu và sử dụng "挺" và "坏了" để diễn đạt mức độ.

掌握"就"和"才"的用法,能表达动作发生的早晚、快慢等信息。Nắm vững cách dùng "就" và "才"

Nắm vững cách dùng "就" và "才", có thể diễn đạt thông tin về thời điểm sớm/muộn, nhanh/chậm của hành động. Nắm vững cách dùng "就" và "才"

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāliúmíngwángxuězàiliáotiānér

Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě zài liáotiānér.

Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

7
7
屏幕截图 2026-03-10 090026
屏幕截图 2026-03-10 090026
8
8

shēng

Shēngcí

Từ mới

image
image
TừPinyinNghĩaAudio
初中chūzhōngtrung học cơ sở
咱们zánmenchúng ta
huànđổi
房子fángzinhà
小区xiǎoqūkhu dân cư
环境huánjìngmôi trường
tǐngkhá
空调kōngtiáođiều hòa
洗衣机xǐyījīmáy giặt
céngtầng, lớp
花园huāyuánvườn

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 小雪的初中离家有点儿远,咱们换一个近点儿的房子吧。

    Trường cấp hai của Tiểu Tuyết hơi xa nhà, mình đổi qua căn nhà gần hơn đi anh.

  2. 好啊, 我上网看看。你觉得这个小区怎么样?

    Được đó, để anh lên mạng xem. Em thấy khu chung cư này thế nào?

  3. 环境挺好的,离地铁站还不远。

    Môi trường khá đẹp, cách trạm tàu điện ngầm cũng không xa.

  4. 房子里面也不错, 空调和洗衣机都是新的。

    Bên trong nhà cũng ổn, máy lạnh với máy giặt đều là đồ mới.

  5. 是不错,但是我不喜欢住一层。

    Ừ đẹp đấy, nhưng em không thích ở tầng một.

  6. 这个一层带一个小花园,我觉得咱们可以去看看。

    Căn tầng một này có kèm một vườn hoa nhỏ, anh thấy mình có thể đến xem thử.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

程度副词"挺" Phó từ chỉ mức độ "挺"

Phó từ chỉ mức độ "挺"

chéngtǐngyòngzàixíngrónghuòxīndòngqiánbiǎoshìchéngjiàogāochángyòngkǒuzhōngběnjiégòutǐng+xíngróng/xīndòng+de

Chéngdù fùcí“tǐng” yòng zài xíngróngcí huò xīnlǐ dòngcí qián, biǎoshì chéngdùjiàogāo, chángyòng yú kǒuyǔ zhōng. jīběn jiégòu: tǐng+ xíngróngcí/ xīnlǐ dòngcí+ de. lìrú:

Phó từ chỉ mức độ "挺" đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ khá cao, thường dùng trong khẩu ngữ. Cấu trúc cơ bản: 挺 + tính từ/động từ tâm lý + 的. Ví dụ:

挺" được dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ tương đối cao. Thường được dùng trong lời nói thông thường. Cấu trúc cơ bản: 挺+Tính từ/Động từ tâm lý+的

"挺" dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ tương đối cao. Thường dùng trong văn nói. Cấu trúc cơ bản: 挺 + Tính từ/Động từ tâm lý + 的

zhègexiǎohuánjìngtǐnghǎode。 (2)zhèjiāfànguǎndecàitǐnghǎochīde

Zhège xiǎoqū huánjìng tǐng hǎo de. (2) zhèjiā fànguǎn de cài tǐnghǎochī de.

(1) Môi trường khu dân cư này khá tốt. (2) Món ăn của nhà hàng này khá ngon.

mǎizhègebatǐnghuānzhègeyánde

Mǎi zhège ba, wǒ tǐng xǐhuān zhège yánsè de.

Mua cái này đi, tôi khá thích màu này.

yòngtǐng……dehuíwèn。 Use “tǐng……de

Yòng“tǐng…… de” huídá wèntí. Use “tǐng…… de

Dùng "挺……的" để trả lời câu hỏi.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixīnjiāwángxuězàishōushífángjiānliúmíngjìnláile

Zài xīn jiā, wáng yī xuě zài shōushí fángjiān, liú míng jìnlái le.

Ở nhà mới, Vương Nhất Tuyết đang dọn dẹp phòng thì Lưu Minh đi vào.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

9
9
屏幕截图 2026-03-09 160232
屏幕截图 2026-03-09 160232

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑫ 灯 dēnɡ dt. đèn

11
11

⑬ 关 ɡuān đgt. đóng

11
11

bīngxiāng

Bīngxiāng

tủ lạnh

11
11

wèishēngjiān

Wèishēngjiān

nhà vệ sinh

11
11

sǎo

Dǎsǎo

Quét dọn

11
11

bānjiā

Bānjiā

Chuyển nhà

TừPinyinNghĩaAudio
dēngđèn
guānđóng
冰箱bīngxiāngtủ lạnh
卫生间wèishēngjiānnhà vệ sinh
打扫dǎsǎoquét dọn
搬家bānjiāchuyển nhà

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 我今天早上来的时候,灯还开着。

    Sáng nay anh đến thì đèn vẫn đang bật.

  2. 我这几天忙坏了,可能走的时候忘关了。

    Mấy hôm nay em bận muốn chết, chắc lúc đi quên tắt mất.

  3. 冰箱不能用,这些吃的东西放在哪儿?

    Tủ lạnh không dùng được, mớ đồ ăn này để đâu bây giờ?

  4. 不可能吧?冰箱是新买的,我来看看。

    Không thể nào? Tủ lạnh mới mua mà, để em xem thử.

  5. 洗衣机也坏了吗?

    Máy giặt cũng hỏng luôn à?

  6. 没坏,但是卫生间没打扫好,还不能洗衣服 。

    Không hỏng, nhưng nhà tắm chưa dọn xong, chưa giặt đồ được.

  7. 星期天我们真的能搬家吗?

    Chủ nhật mình thực sự chuyển nhà được không vậy?

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

chéng(1)

Chéngdù bǔyǔ(1)

Bổ ngữ mức độ (1)

chénghuàileyòngzàixíngróngdehòumiànbiǎoshìchéngfēichánggāodàiyǒukuāzhāngdechángyòngzàimiàndeqíngkuàngzhōng

Chéngdù bǔyǔ“huài le” yòng zài xíngróngcí de hòumiàn, biǎoshì chéngdù fēicháng gāo, dàiyǒu kuāzhāng de yǔqì, chángyòng zài fùmiàn de qíngkuàng zhōng. lìrú:

Bổ ngữ mức độ "坏了" đặt sau tính từ để chỉ mức độ rất cao, mang sắc thái cường điệu, thường dùng trong tình huống tiêu cực. Ví dụ:

huàile

Huài le

hỏng rồi

zhètiānmánghuàile。 (2)huàilenéngmǎishuǐ

Wǒ zhè jǐtiān máng huài le. (2) wǒ kě huài le, nǎlǐ néng mǎi shuǐ?

Mấy ngày nay tôi bận quá. (2) Tôi khát quá, ở đâu có thể mua nước?

zhètiānfēichángmángjiādōulèihuàile

Zhè jǐtiān fēicháng máng, dàjiā dōu lèihuài le.

Mấy ngày nay bận lắm, mọi người đều mệt kiệt sức.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāliúmíngwángxuězàitīngliáotiānér

Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě zài kètīng liáotiānér.

Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết trò chuyện trong phòng khách.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

10
10
屏幕截图 2026-03-09 161334
屏幕截图 2026-03-09 161334

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑱ 办 bàn đgt. làm

11
11

xìnyòng

Xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

11
11

⑳ 还 huán đgt. còn

11
11

tīngshuō

Tīngshuō

nghe nói

11
11

yínháng

Yínháng

ngân hàng

11
11

㉓ 才 cái

11
11
TừPinyinNghĩaAudio
bànlàm
信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
háicòn
听说tīngshuōnghe nói
银行yínhángngân hàng
cáimới

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 这个月花了不少钱。

    Tháng này tiêu khá nhiều tiền rồi.

  2. 是的,我们买了很多搬家时要用的东西。

    Ừ, mình mua khá nhiều đồ phục vụ cho việc chuyển nhà.

  3. 咱们办张信用卡吧,花的钱可以慢慢还。听说中国银行的服务不错,办了信用卡买东西还能便宜。

    Mình làm cái thẻ tín dụng đi, tiền tiêu rồi trả từ từ. Nghe nói dịch vụ của Ngân hàng Trung Quốc khá tốt, làm thẻ tín dụng mua đồ còn được giảm giá nữa.

  4. 好啊!中国银行很近,走路几分钟就能到。咱们什么时候去?

    Được đó! Ngân hàng Trung Quốc rất gần, đi bộ vài phút là tới. Khi nào mình đi?

  5. 今天下午?

    Chiều nay nhé?

  6. 我下午要去医院,很晚才能回来。

    Chiều nay em phải đi bệnh viện, muộn lắm mới về được.

  7. 那我下午自己去吧。

    Vậy chiều nay anh đi một mình vậy.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

就"和"才" So sánh "就" và "才"

So sánh "就" và "才"

jiùcáiyòngzàidòngqiánmiànzuòzhuàng,“jiùbiǎoshìshuōhuàrénrènwéidòngzuòshēngzǎojìnxíngkuàishùn;“cáibiǎoshìshuōhuàrénrènwéidòngzuòshēngwǎnjìnxíngmànshùn

Fùcí“jiù” hé“cái” yòng zài dòngcí qiánmiàn zuò zhuàngyǔ,“jiù” biǎoshì shuōhuà rén rènwéi dòngzuò fāshēng dé zǎo, jìnxíng dé kuài, shùnlì;“cái” biǎoshì shuōhuà rén rènwéi dòngzuò fāshēng dé wǎn, jìnxíng dé màn, bù shùnlì. lìrú:

Phó từ "就" và "才" đặt trước động từ làm trạng ngữ: "就" cho thấy người nói cho rằng hành động xảy ra sớm, diễn ra nhanh và thuận lợi; "才" cho thấy người nói cho rằng hành động xảy ra muộn, diễn ra chậm và không thuận lợi. Ví dụ:

就" và "才" được dùng làm trạng ngữ trước động từ. "就" chỉ ra rằng người nói cảm nhận hành động xảy ra sớm, hoặc tiến triển nhanh chóng và suôn sẻ, trong khi "才"

"就" và "才" dùng làm trạng ngữ trước động từ. "就" chỉ người nói cảm thấy hành động xảy ra sớm, hoặc tiến triển nhanh chóng và thuận lợi, còn "才"

zhōngguóyínhánghěnjìnzǒufēnzhōngjiùnéngdào

Zhōngguóyínháng hěn jìn, zǒulù jǐfēnzhōng jiù néng dào.

Ngân hàng Trung Quốc rất gần, đi bộ mấy phút là tới.

xiàyàoyuànhěnwǎncáinénghuílái

Wǒ xiàwǔ yào qù yīyuàn, hěn wǎn cáinéng huílái.

Chiều nay tôi phải đi bệnh viện, rất muộn mới về được.

zǎoshàngdiǎnjiùchuángle

Wǒ zǎoshàng wǔdiǎn jiù qǐchuáng le.

Buổi sáng tôi đã dậy lúc năm giờ rồi.

zuòhuǒchēběijīngxiǎoshícáinéngdào

Zuòhuǒchē qù běijīng, wǔgè xiǎoshí cáinéng dào.

Đi tàu hỏa lên Bắc Kinh mất đến năm tiếng đồng hồ mới đến.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāliúmíngwángxuětǎolùnbānjiāhuà

Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě tǎolùn bānjiā jìhuà.

Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết bàn bạc kế hoạch chuyển nhà.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

12
12
屏幕截图 2026-03-09 162321
屏幕截图 2026-03-09 162321

shēng

Shēngcí

Từ mới

㉔ 纸 zhǐ

11
11

㉕ 搬 bān

11
11

yào

Xūyào

cần / cần thiết

TừPinyinNghĩaAudio
zhǐgiấy
bānchuyển
需要xūyàocần

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 我觉得这个星期就能搬家。我明天去买一些纸箱,很快就能准备好。搬家那天,我想请几位朋友来帮忙,最多一天就能搬完。

    Anh thấy tuần này là chuyển nhà được. Mai anh đi mua vài cái thùng giấy, chuẩn bị xong nhanh thôi. Hôm chuyển nhà, anh tính nhờ mấy người bạn đến giúp, tối đa một ngày là dọn xong.

  2. 我觉得下个月才能搬家。这周开始准备,下周去打扫新家,这么多事情最少需要两个星期才能做完。搬家那天,我们应该找一家搬家公司。

    Em thấy phải tháng sau mới chuyển nhà được. Tuần này bắt đầu chuẩn bị, tuần sau qua dọn nhà mới, nhiều việc thế này ít nhất phải hai tuần mới xong. Hôm chuyển nhà, mình nên thuê một công ty chuyển nhà.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhóm đông người

sānréncānkǎoxiànèiróngfēnxiǎngzuìnánwàngdebānjiājīng

Sān rén yīzǔ, cānkǎo yǐxiànèiróng, fēnxiǎng yīcì nǐ zuì nánwàng de bānjiā jīnglì.

Ba người một nhóm, tham khảo nội dung sau và chia sẻ một lần chuyển nhà đáng nhớ nhất của bạn.

wèishénmeyàobānjiā

Nǐ wèishénme yào bānjiā?

Tại sao bạn muốn chuyển nhà?

bānjiāqiánzhǔnbèilexiēdōng西

Bānjiā qián nǐ zhǔnbèi le nǎxiē dōngxī?

Trước khi chuyển nhà bạn đã chuẩn bị những gì?

yǒuméiyǒuqǐngbānjiāgōngwèishénme

Nǐ yǒuméiyǒu qǐng bānjiā gōngsī? wèishénme?

Bạn có thuê công ty chuyển nhà không? Tại sao?

bānjiādeshíhòudào( yù dào , encounter)leshénmewèn

Bānjiā de shíhòu yùdào( yù dào , encounter) le shénme wèntí?

Khi chuyển nhà bạn gặp phải (yù dào, gặp phải) vấn đề gì?

bānjìnxīnjiāhòujuédezěnmeyàng

Bānjìn xīn jiā hòu, nǐ juéde zěnmeyàng?

Sau khi chuyển vào nhà mới, bạn cảm thấy thế nào?

小语的彩蛋 Khám phá

zàizhōngguófáng

Zài zhōngguó zūfáng

Thuê nhà ở Trung Quốc

在中国租房
第三课彩蛋
第三课彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Bài: Tình hình học tập của tôi:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải cố gắng.

Bài tập

role_play_scoop_group

    1. 我今天早上来的时候,灯还开着。我今天早上来的时候,灯还开着。
    2. 我这几天忙坏了,可能走的时候忘关了。我这几天忙坏了,可能走的时候忘关了。
    3. 冰箱不能用,这些吃的东西放在哪儿?冰箱不能用,这些吃的东西放在哪儿?
    4. 不可能吧?冰箱是新买的,我来看看。不可能吧?冰箱是新买的,我来看看。
    5. 洗衣机也坏了吗?洗衣机也坏了吗?
    6. 没坏,但是卫生间没打扫好,还不能洗衣服 。没坏,但是卫生间没打扫好,还不能洗衣服 。
    7. 星期天我们真的能搬家吗?星期天我们真的能搬家吗?

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

role_play_scoop_group

    1. 我觉得这个星期就能搬家。我明天去买一些纸箱,很快就能准备好。搬家那天,我想请几位朋友来帮忙,最多一天就能搬完。我觉得这个星期就能搬家。我明天去买一些纸箱,很快就能准备好。搬家那天,我想请几位朋友来帮忙,最多一天就能搬完。
    2. 我觉得下个月才能搬家。这周开始准备,下周去打扫新家,这么多事情最少需要两个星期才能做完。搬家那天,我们应该找一家搬家公司。我觉得下个月才能搬家。这周开始准备,下周去打扫新家,这么多事情最少需要两个星期才能做完。搬家那天,我们应该找一家搬家公司。

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘明为什么这个月花了不少钱?
      1. A. 买衣服了
      2. B. 去饭店吃饭了
      3. C. 买了很多搬家要用的东西
      买了很多搬家要用的东西
  2. (2)王一雪想去中国银行做什么?
      1. A. 买东西
      2. B. 还信用卡
      3. C. 办信用卡
      办信用卡

oral_personal_state_group

  1. 你喜欢现在住的房子吗?为什么?
  2. 你搬过家吗?你是怎么找到新房子的?

short_answer_group

  1. (1)刘明明天去买什么?
  2. (2)王一雪打算(dǎsuàn, plan)下周做什么?
  3. (3)刘明打算找谁搬家?王一雪呢?

role_play_scoop_group

    1. 小雪的初中离家有点儿远,咱们换一个近点儿的房子吧。小雪的初中离家有点儿远,咱们换一个近点儿的房子吧。
    2. 好啊, 我上网看看。你觉得这个小区怎么样?好啊, 我上网看看。你觉得这个小区怎么样?
    3. 环境挺好的,离地铁站还不远。环境挺好的,离地铁站还不远。
    4. 房子里面也不错, 空调和洗衣机都是新的。房子里面也不错, 空调和洗衣机都是新的。
    5. 是不错,但是我不喜欢住一层。是不错,但是我不喜欢住一层。
    6. 这个一层带一个小花园,我觉得咱们可以去看看。这个一层带一个小花园,我觉得咱们可以去看看。

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

text_match_group

    1. A. 卫生间wèishēnɡjiān
    2. B. 空调kōngtiáo
    3. C. 冰箱bīngxiāng
    4. D. 洗衣机xǐyījī
    5. E. 灯dēng
    6. F. 花园huāyuán
    1. 1
      冰箱bīngxiāng
    2. 2
      空调kōngtiáo
    3. 3
      洗衣机xǐyījī
    4. 4
      花园huāyuán
    5. 5
      卫生间wèishēnɡjiān
    6. 6
      灯dēng

single_choice_group

  1. (1)灯为什么开着?
      1. A. 灯坏了
      2. B. 是王一雪打开的
      3. C. 刘明走的时候忘关了
      刘明走的时候忘关了
  2. (3)现在新家是什么样的?
      1. A. 冰箱是旧的
      2. B. 洗衣机是坏的
      3. C. 卫生间没打扫好
      卫生间没打扫好

oral_sentence_scoop_group

  1. 这个月花了不少钱。
    1. 这个月花了不少钱。这个月花了不少钱。
  2. 是的,我们买了很多搬家时要用的东西。
    1. 是的,我们买了很多搬家时要用的东西。是的,我们买了很多搬家时要用的东西。
  3. 咱们办张信用卡吧,花的钱可以慢慢还。听说中国银行的服务不错,办了信用卡买东西还能便宜。
    1. 咱们办张信用卡吧,花的钱可以慢慢还。听说中国银行的服务不错,办了信用卡买东西还能便宜。咱们办张信用卡吧,花的钱可以慢慢还。听说中国银行的服务不错,办了信用卡买东西还能便宜。
  4. 好啊!中国银行很近,走路几分钟就能到。咱们什么时候去?
    1. 好啊!中国银行很近,走路几分钟就能到。咱们什么时候去?好啊!中国银行很近,走路几分钟就能到。咱们什么时候去?
  5. 今天下午?
    1. 今天下午?今天下午?
  6. 我下午要去医院,很晚才能回来。
    1. 我下午要去医院,很晚才能回来。我下午要去医院,很晚才能回来。
  7. 那我下午自己去吧。
    1. 那我下午自己去吧。那我下午自己去吧。

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘明想做什么?
      1. A. 换房子
      2. B. 买空调
      3. C. 去女儿的初中
      换房子
  2. (2)王一雪为什么不喜欢这个房子?
      1. A. 房子太远
      2. B. 她不喜欢住一层
      3. C. 她不喜欢这个小区
      她不喜欢住一层

vocabulary_group

    1. 冰箱
    1. 卫生间
    1. 打扫
    1. 搬家

short_answer_group

  1. (1)今天搬家,我和刘明都____。
  2. (2)我今天没吃午饭和晚饭,____。
  3. (3)房间里没有空调,我们都____。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我觉得这个星期就能搬家。我明天去买一些纸箱,很快就能准备好。搬家那天,我想请几位朋友来帮忙,最多一天就能搬完。
    1. 我觉得这个星期就能搬家。我明天去买一些纸箱,很快就能准备好。搬家那天,我想请几位朋友来帮忙,最多一天就能搬完。我觉得这个星期就能搬家。我明天去买一些纸箱,很快就能准备好。搬家那天,我想请几位朋友来帮忙,最多一天就能搬完。
  2. 我觉得下个月才能搬家。这周开始准备,下周去打扫新家,这么多事情最少需要两个星期才能做完。搬家那天,我们应该找一家搬家公司。
    1. 我觉得下个月才能搬家。这周开始准备,下周去打扫新家,这么多事情最少需要两个星期才能做完。搬家那天,我们应该找一家搬家公司。我觉得下个月才能搬家。这周开始准备,下周去打扫新家,这么多事情最少需要两个星期才能做完。搬家那天,我们应该找一家搬家公司。

vocabulary_group

    1. 需要

short_answer_group

  1. (1)他们家的冰箱怎么了?
  2. (2)为什么不能洗衣服?
  3. (3)你觉得星期天他们能不能搬家?为什么?

short_answer_group

  1. (1)你爱游泳吗?
  2. (2)你的床舒服吗?
  3. (3)你觉得现在的天气怎么样?

single_choice_group

  1. (1)刘明想什么时候搬家?
      1. A. 明天
      2. B. 这个星期
      3. C. 下个星期
      这个星期
  2. (2)王一雪想什么时候搬家?
      1. A. 这周
      2. B. 下周
      3. C. 下个月
      下个月

role_play_scoop_group

    1. 这个月花了不少钱。这个月花了不少钱。
    2. 是的,我们买了很多搬家时要用的东西。是的,我们买了很多搬家时要用的东西。
    3. 咱们办张信用卡吧,花的钱可以慢慢还。听说中国银行的服务不错,办了信用卡买东西还能便宜。咱们办张信用卡吧,花的钱可以慢慢还。听说中国银行的服务不错,办了信用卡买东西还能便宜。
    4. 好啊!中国银行很近,走路几分钟就能到。咱们什么时候去?好啊!中国银行很近,走路几分钟就能到。咱们什么时候去?
    5. 今天下午?今天下午?
    6. 我下午要去医院,很晚才能回来。我下午要去医院,很晚才能回来。
    7. 那我下午自己去吧。那我下午自己去吧。

short_answer_group

  1. (1)王一雪为什么想办信用卡?
  2. (2)王一雪想什么时候去银行?
  3. (3)刘明为什么今天不能去银行?

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你走的时候要___(1)___灯。 (2)我要去银行___(2)___一张信用卡。 (3)搬家要准备的东西___(3)___多的。 (4)这本书不是我的,明天我要___(4)___给朋友。 (5)我太忙了,没时间打扫新家,可能下个月___(5)___搬家。
    1. 才. 才
    2. 挺. 挺
    3. 办. 办
    4. 关. 关
    5. 还. 还

    Đáp án: 关 · 办 · 挺 · 还 · 才

  2. (6)A:你去哪儿了?怎么这么晚才回来? B:我一直在___(1)___新家,今天真是累坏了。 (7)A:这个小区离学校有点儿远。 B:虽然有点儿远,但是我们很喜欢这个小区的___(2)___。 (8)A:你知道她为什么不喜欢这个房子吗? B:我___(3)___她不喜欢住一层。 (9)A:这个小区明天不能___(4)___,你知道吗? B:我知道,我已经告诉搬家公司的人了,他们下周一再来。 (10)A:她家真大,还有个大花园。 B:因为她家人多, ___(5)___一个大房子。
    1. 环境. 环境
    2. 需要. 需要
    3. 搬家. 搬家
    4. 听说. 听说
    5. 打扫. 打扫

    Đáp án: 打扫 · 环境 · 听说 · 搬家 · 需要

short_answer_group

  1. (1)他们为什么要换房子?
  2. (2)王一雪觉得新小区怎么样?
  3. (3)刘明为什么喜欢这个房子?

short_answer_group

  1. (1)A:你昨天几点回的家? B:_____
  2. (2)A:这本书你是什么时候看完的? B:_____
  3. (3)A:你觉得搬家要准备多长时间? B:_____

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 固定短语“看上去/看起来” Set Phrases “看上去/看起来” 例(Ví dụ):他们看上去有点儿像。
    2. 疑问代词的非疑问用法(1) 例(Ví dụ):我好像在哪儿看到过这个箱子。
    3. 多项定语 例(Ví dụ):李文是那个穿着黑衣服的短头发的年轻人吗?
    4. 并列复句“又……又……” Coordinate Complex Sentence “又……又……” 例(Ví dụ):我现在还真是又饿又渴。
    5. 疑问代词的非疑问用法(2) 例(Ví dụ):哪个菜都好吃。
    6. 疑问代词的非疑问用法(3) 例(Ví dụ):你们想吃什么就点什么。
    7. 程度副词"挺" Phó từ chỉ mức độ "挺" 例(Ví dụ):这个小区环境挺好的。
    8. 程度补语(1) 例(Ví dụ):我这几天忙坏了。
    9. "就"和"才" So sánh "就" và "才" 例(Ví dụ):中国银行很近,走路几分钟就能到。我下午要去医院,很晚才能回来。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我今天早上来的时候,灯还开着。
    1. 我今天早上来的时候,灯还开着。我今天早上来的时候,灯还开着。
  2. 我这几天忙坏了,可能走的时候忘关了。
    1. 我这几天忙坏了,可能走的时候忘关了。我这几天忙坏了,可能走的时候忘关了。
  3. 冰箱不能用,这些吃的东西放在哪儿?
    1. 冰箱不能用,这些吃的东西放在哪儿?冰箱不能用,这些吃的东西放在哪儿?
  4. 不可能吧?冰箱是新买的,我来看看。
    1. 不可能吧?冰箱是新买的,我来看看。不可能吧?冰箱是新买的,我来看看。
  5. 洗衣机也坏了吗?
    1. 洗衣机也坏了吗?洗衣机也坏了吗?
  6. 没坏,但是卫生间没打扫好,还不能洗衣服 。
    1. 没坏,但是卫生间没打扫好,还不能洗衣服 。没坏,但是卫生间没打扫好,还不能洗衣服 。
  7. 星期天我们真的能搬家吗?
    1. 星期天我们真的能搬家吗?星期天我们真的能搬家吗?

vocabulary_group

    1. 初中
    1. 咱们
    1. 房子
    1. 小区
    1. 环境
    1. 空调
    1. 洗衣机
    1. 花园

vocabulary_group

    1. 信用卡
    1. 听说
    1. 银行

short_answer_group

  1. [IMG:屏幕截图 2026-03-10 100403]A: 这个___很新,买东西方便吗? B: ___就有一个大超市。 A: 那真的___。我也喜欢这里的环境,每家都有一个小花园。 B: 是。后面的房子有两层,___ 再上去看看。
    屏幕截图 2026-03-10 100403
  2. [IMG:屏幕截图 2026-03-10 100512]A: 你知道         ___? B:用护照就能办,你想在哪家银行办? A: 北京银行不错,今天下午我___    。 B: 我也听说    ___,咱们一起去吧。
    屏幕截图 2026-03-10 100512
  3. [IMG:屏幕截图 2026-03-10 100554]A: 你们已经    ___? B: 还没有,我们___,也买了很多东西,每天都非常累。 A: 我们什么时候去你的新家看看? B: 好啊,    ___就___,到时候来我家吃饭吧。
    屏幕截图 2026-03-10 100554

oral_sentence_scoop_group

  1. 小雪的初中离家有点儿远,咱们换一个近点儿的房子吧。
    1. 小雪的初中离家有点儿远,咱们换一个近点儿的房子吧。小雪的初中离家有点儿远,咱们换一个近点儿的房子吧。
  2. 好啊, 我上网看看。你觉得这个小区怎么样?
    1. 好啊, 我上网看看。你觉得这个小区怎么样?好啊, 我上网看看。你觉得这个小区怎么样?
  3. 环境挺好的,离地铁站还不远。
    1. 环境挺好的,离地铁站还不远。环境挺好的,离地铁站还不远。
  4. 房子里面也不错, 空调和洗衣机都是新的。
    1. 房子里面也不错, 空调和洗衣机都是新的。房子里面也不错, 空调和洗衣机都是新的。
  5. 是不错,但是我不喜欢住一层。
    1. 是不错,但是我不喜欢住一层。是不错,但是我不喜欢住一层。
  6. 这个一层带一个小花园,我觉得咱们可以去看看。
    1. 这个一层带一个小花园,我觉得咱们可以去看看。这个一层带一个小花园,我觉得咱们可以去看看。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.