Có thể nghe hiểu và nói về môi trường sống và tình trạng nhà ở.


能听懂并谈论居住环境和居家情况。
Néng tīngdǒng bìng tánlùn jūzhù huánjìng hé jūjiā qíngkuàng.
Có thể nghe hiểu và nói về môi trường sống và tình trạng nhà ở.
能听懂并使用"挺""坏了"表达程度。Có thể hiểu và sử dụng "挺" và "坏了" để diễn đạt mức độ.
Có thể nghe hiểu và sử dụng "挺" và "坏了" để diễn đạt mức độ.
掌握"就"和"才"的用法,能表达动作发生的早晚、快慢等信息。Nắm vững cách dùng "就" và "才"
Nắm vững cách dùng "就" và "才", có thể diễn đạt thông tin về thời điểm sớm/muộn, nhanh/chậm của hành động. Nắm vững cách dùng "就" và "才"
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.
在家里,刘明和王一雪在聊天儿。
Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě zài liáotiānér.
Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.



生词
Shēngcí
Từ mới

| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 初中 | chūzhōng | trung học cơ sở | |
| 咱们 | zánmen | chúng ta | |
| 换 | huàn | đổi | |
| 房子 | fángzi | nhà | |
| 小区 | xiǎoqū | khu dân cư | |
| 环境 | huánjìng | môi trường | |
| 挺 | tǐng | khá | |
| 空调 | kōngtiáo | điều hòa | |
| 洗衣机 | xǐyījī | máy giặt | |
| 层 | céng | tầng, lớp | |
| 花园 | huāyuán | vườn |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
小雪的初中离家有点儿远,咱们换一个近点儿的房子吧。
Trường cấp hai của Tiểu Tuyết hơi xa nhà, mình đổi qua căn nhà gần hơn đi anh.
好啊, 我上网看看。你觉得这个小区怎么样?
Được đó, để anh lên mạng xem. Em thấy khu chung cư này thế nào?
环境挺好的,离地铁站还不远。
Môi trường khá đẹp, cách trạm tàu điện ngầm cũng không xa.
房子里面也不错, 空调和洗衣机都是新的。
Bên trong nhà cũng ổn, máy lạnh với máy giặt đều là đồ mới.
是不错,但是我不喜欢住一层。
Ừ đẹp đấy, nhưng em không thích ở tầng một.
这个一层带一个小花园,我觉得咱们可以去看看。
Căn tầng một này có kèm một vườn hoa nhỏ, anh thấy mình có thể đến xem thử.
程度副词"挺" Phó từ chỉ mức độ "挺"
Phó từ chỉ mức độ "挺"
程度副词“挺”用在形容词或心理动词前,表示程度较高,常用于口语中。基本结构:挺+形容词/心理动词+的。 例如:
Chéngdù fùcí“tǐng” yòng zài xíngróngcí huò xīnlǐ dòngcí qián, biǎoshì chéngdùjiàogāo, chángyòng yú kǒuyǔ zhōng. jīběn jiégòu: tǐng+ xíngróngcí/ xīnlǐ dòngcí+ de. lìrú:
Phó từ chỉ mức độ "挺" đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ khá cao, thường dùng trong khẩu ngữ. Cấu trúc cơ bản: 挺 + tính từ/động từ tâm lý + 的. Ví dụ:
挺" được dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ tương đối cao. Thường được dùng trong lời nói thông thường. Cấu trúc cơ bản: 挺+Tính từ/Động từ tâm lý+的
"挺" dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ tương đối cao. Thường dùng trong văn nói. Cấu trúc cơ bản: 挺 + Tính từ/Động từ tâm lý + 的
这个小区环境挺好的。 (2)这家饭馆的菜挺好吃的。
Zhège xiǎoqū huánjìng tǐng hǎo de. (2) zhèjiā fànguǎn de cài tǐnghǎochī de.
(1) Môi trường khu dân cư này khá tốt. (2) Món ăn của nhà hàng này khá ngon.
买这个吧,我挺喜欢这个颜色的。
Mǎi zhège ba, wǒ tǐng xǐhuān zhège yánsè de.
Mua cái này đi, tôi khá thích màu này.
用“挺……的”回答问题。 Use “挺……的
Yòng“tǐng…… de” huídá wèntí. Use “tǐng…… de
Dùng "挺……的" để trả lời câu hỏi.
在新家,王一雪在收拾房间,刘明进来了。
Zài xīn jiā, wáng yī xuě zài shōushí fángjiān, liú míng jìnlái le.
Ở nhà mới, Vương Nhất Tuyết đang dọn dẹp phòng thì Lưu Minh đi vào.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑫ 灯 dēnɡ dt. đèn

⑬ 关 ɡuān đgt. đóng

冰箱
Bīngxiāng
tủ lạnh

卫生间
Wèishēngjiān
nhà vệ sinh

打扫
Dǎsǎo
Quét dọn

搬家
Bānjiā
Chuyển nhà
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 灯 | dēng | đèn | |
| 关 | guān | đóng | |
| 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh | |
| 卫生间 | wèishēngjiān | nhà vệ sinh | |
| 打扫 | dǎsǎo | quét dọn | |
| 搬家 | bānjiā | chuyển nhà |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
我今天早上来的时候,灯还开着。
Sáng nay anh đến thì đèn vẫn đang bật.
我这几天忙坏了,可能走的时候忘关了。
Mấy hôm nay em bận muốn chết, chắc lúc đi quên tắt mất.
冰箱不能用,这些吃的东西放在哪儿?
Tủ lạnh không dùng được, mớ đồ ăn này để đâu bây giờ?
不可能吧?冰箱是新买的,我来看看。
Không thể nào? Tủ lạnh mới mua mà, để em xem thử.
洗衣机也坏了吗?
Máy giặt cũng hỏng luôn à?
没坏,但是卫生间没打扫好,还不能洗衣服 。
Không hỏng, nhưng nhà tắm chưa dọn xong, chưa giặt đồ được.
星期天我们真的能搬家吗?
Chủ nhật mình thực sự chuyển nhà được không vậy?
程度补语(1)
Chéngdù bǔyǔ(1)
Bổ ngữ mức độ (1)
程度补语“坏了”用在形容词的后面,表示程度非常高,带有夸张的语气,常用在负面的情况中。例如:
Chéngdù bǔyǔ“huài le” yòng zài xíngróngcí de hòumiàn, biǎoshì chéngdù fēicháng gāo, dàiyǒu kuāzhāng de yǔqì, chángyòng zài fùmiàn de qíngkuàng zhōng. lìrú:
Bổ ngữ mức độ "坏了" đặt sau tính từ để chỉ mức độ rất cao, mang sắc thái cường điệu, thường dùng trong tình huống tiêu cực. Ví dụ:
坏了
Huài le
hỏng rồi
我这几天忙坏了。 (2)我渴坏了,哪里能买水?
Wǒ zhè jǐtiān máng huài le. (2) wǒ kě huài le, nǎlǐ néng mǎi shuǐ?
Mấy ngày nay tôi bận quá. (2) Tôi khát quá, ở đâu có thể mua nước?
这几天非常忙,大家都累坏了。
Zhè jǐtiān fēicháng máng, dàjiā dōu lèihuài le.
Mấy ngày nay bận lắm, mọi người đều mệt kiệt sức.
完成句子。
Wánchéng jùzi.
Hoàn thành câu.
在家里,刘明和王一雪在客厅聊天儿。
Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě zài kètīng liáotiānér.
Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết trò chuyện trong phòng khách.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑱ 办 bàn đgt. làm

信用卡
Xìnyòngkǎ
thẻ tín dụng

⑳ 还 huán đgt. còn

听说
Tīngshuō
nghe nói

银行
Yínháng
ngân hàng

㉓ 才 cái

| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 办 | bàn | làm | |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng | |
| 还 | hái | còn | |
| 听说 | tīngshuō | nghe nói | |
| 银行 | yínháng | ngân hàng | |
| 才 | cái | mới |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
这个月花了不少钱。
Tháng này tiêu khá nhiều tiền rồi.
是的,我们买了很多搬家时要用的东西。
Ừ, mình mua khá nhiều đồ phục vụ cho việc chuyển nhà.
咱们办张信用卡吧,花的钱可以慢慢还。听说中国银行的服务不错,办了信用卡买东西还能便宜。
Mình làm cái thẻ tín dụng đi, tiền tiêu rồi trả từ từ. Nghe nói dịch vụ của Ngân hàng Trung Quốc khá tốt, làm thẻ tín dụng mua đồ còn được giảm giá nữa.
好啊!中国银行很近,走路几分钟就能到。咱们什么时候去?
Được đó! Ngân hàng Trung Quốc rất gần, đi bộ vài phút là tới. Khi nào mình đi?
今天下午?
Chiều nay nhé?
我下午要去医院,很晚才能回来。
Chiều nay em phải đi bệnh viện, muộn lắm mới về được.
那我下午自己去吧。
Vậy chiều nay anh đi một mình vậy.
就"和"才" So sánh "就" và "才"
So sánh "就" và "才"
副词“就”和“才”用在动词前面作状语,“就”表示说话人认为动作发生得早,进行得快、顺利;“才”表示说话人认为动作发生得晚,进行得慢、不顺利。例如:
Fùcí“jiù” hé“cái” yòng zài dòngcí qiánmiàn zuò zhuàngyǔ,“jiù” biǎoshì shuōhuà rén rènwéi dòngzuò fāshēng dé zǎo, jìnxíng dé kuài, shùnlì;“cái” biǎoshì shuōhuà rén rènwéi dòngzuò fāshēng dé wǎn, jìnxíng dé màn, bù shùnlì. lìrú:
Phó từ "就" và "才" đặt trước động từ làm trạng ngữ: "就" cho thấy người nói cho rằng hành động xảy ra sớm, diễn ra nhanh và thuận lợi; "才" cho thấy người nói cho rằng hành động xảy ra muộn, diễn ra chậm và không thuận lợi. Ví dụ:
就" và "才" được dùng làm trạng ngữ trước động từ. "就" chỉ ra rằng người nói cảm nhận hành động xảy ra sớm, hoặc tiến triển nhanh chóng và suôn sẻ, trong khi "才"
"就" và "才" dùng làm trạng ngữ trước động từ. "就" chỉ người nói cảm thấy hành động xảy ra sớm, hoặc tiến triển nhanh chóng và thuận lợi, còn "才"
中国银行很近,走路几分钟就能到。
Zhōngguóyínháng hěn jìn, zǒulù jǐfēnzhōng jiù néng dào.
Ngân hàng Trung Quốc rất gần, đi bộ mấy phút là tới.
我下午要去医院,很晚才能回来。
Wǒ xiàwǔ yào qù yīyuàn, hěn wǎn cáinéng huílái.
Chiều nay tôi phải đi bệnh viện, rất muộn mới về được.
我早上五点就起床了。
Wǒ zǎoshàng wǔdiǎn jiù qǐchuáng le.
Buổi sáng tôi đã dậy lúc năm giờ rồi.
坐火车去北京,五个小时才能到。
Zuòhuǒchē qù běijīng, wǔgè xiǎoshí cáinéng dào.
Đi tàu hỏa lên Bắc Kinh mất đến năm tiếng đồng hồ mới đến.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在家里,刘明和王一雪讨论搬家计划。
Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě tǎolùn bānjiā jìhuà.
Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết bàn bạc kế hoạch chuyển nhà.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
㉔ 纸 zhǐ

㉕ 搬 bān

需要
Xūyào
cần / cần thiết
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 纸 | zhǐ | giấy | |
| 搬 | bān | chuyển | |
| 需要 | xūyào | cần |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
我觉得这个星期就能搬家。我明天去买一些纸箱,很快就能准备好。搬家那天,我想请几位朋友来帮忙,最多一天就能搬完。
Anh thấy tuần này là chuyển nhà được. Mai anh đi mua vài cái thùng giấy, chuẩn bị xong nhanh thôi. Hôm chuyển nhà, anh tính nhờ mấy người bạn đến giúp, tối đa một ngày là dọn xong.
我觉得下个月才能搬家。这周开始准备,下周去打扫新家,这么多事情最少需要两个星期才能做完。搬家那天,我们应该找一家搬家公司。
Em thấy phải tháng sau mới chuyển nhà được. Tuần này bắt đầu chuẩn bị, tuần sau qua dọn nhà mới, nhiều việc thế này ít nhất phải hai tuần mới xong. Hôm chuyển nhà, mình nên thuê một công ty chuyển nhà.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
多人活动
Duō rén huódòng
Hoạt động nhóm đông người
三人一组,参考以下内容,分享一次你最难忘的搬家经历。
Sān rén yīzǔ, cānkǎo yǐxiànèiróng, fēnxiǎng yīcì nǐ zuì nánwàng de bānjiā jīnglì.
Ba người một nhóm, tham khảo nội dung sau và chia sẻ một lần chuyển nhà đáng nhớ nhất của bạn.
你为什么要搬家?
Nǐ wèishénme yào bānjiā?
Tại sao bạn muốn chuyển nhà?
搬家前你准备了哪些东西?
Bānjiā qián nǐ zhǔnbèi le nǎxiē dōngxī?
Trước khi chuyển nhà bạn đã chuẩn bị những gì?
你有没有请搬家公司?为什么?
Nǐ yǒuméiyǒu qǐng bānjiā gōngsī? wèishénme?
Bạn có thuê công ty chuyển nhà không? Tại sao?
搬家的时候遇到( yù dào , encounter)了什么问题?
Bānjiā de shíhòu yùdào( yù dào , encounter) le shénme wèntí?
Khi chuyển nhà bạn gặp phải (yù dào, gặp phải) vấn đề gì?
搬进新家后,你觉得怎么样?
Bānjìn xīn jiā hòu, nǐ juéde zěnmeyàng?
Sau khi chuyển vào nhà mới, bạn cảm thấy thế nào?
在中国租房
Zài zhōngguó zūfáng
Thuê nhà ở Trung Quốc

课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Bài: Tình hình học tập của tôi:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải cố gắng.
role_play_scoop_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
text_match_group






single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
single_choice_group
vocabulary_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 关 · 办 · 挺 · 还 · 才
Đáp án: 打扫 · 环境 · 听说 · 搬家 · 需要
short_answer_group
short_answer_group
evaluation_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
vocabulary_group
short_answer_group



oral_sentence_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.