Kho bài học HSK 3 · Bài 04← Bài 03Bài 05 →

HSK 3 · Bài 04 — Kế hoạch kỳ nghỉ

Có thể nghe hiểu và nói về kế hoạch kỳ nghỉ, diễn đạt cảm xúc trong chuyến du lịch.

hsk3目标
hsk3目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng谈tán论lùn假jià期qī计jì划huà,能néng表biǎo达dá旅lǚ游yóu过guò程chéng中zhōng的de感gǎn受shòu。

Néng tīngdǒng bìng tánlùn jiàqī jìhuà, néng biǎodá lǚyóu guòchéng zhōng de gǎnshòu.

Có thể nghe hiểu và nói về kế hoạch kỳ nghỉ, diễn đạt cảm xúc trong chuyến du lịch.

能néng听tīng懂dǒng并bìng表biǎo达dá完wán全quán否fǒu定dìng的de意yì义yì。

Néng tīngdǒng bìng biǎodá wánquán fǒudìng de yìyì.

Có thể nghe hiểu và diễn đạt ý nghĩa phủ định hoàn toàn.

掌zhǎng握wò“除chú了le”的de用yòng法fǎ,能néng表biǎo达dá排pái除chú或huò补bǔ充chōng的de意yì义yì。

Zhǎngwò“chúle” de yòngfǎ, néng biǎodá páichú huò bǔchōng de yìyì.

Nắm vững cách dùng "除了", có thể diễn đạt ý nghĩa loại trừ hoặc bổ sung.

除chú了le

Chúle

ngoài ra / trừ ra

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

两liǎng人rén一yī组zǔ,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng对duì话huà。

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài王wáng一yī飞fēi家jiā客kè厅tīng,杨yáng同tóng乐lè和hé王wáng一yī飞fēi在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài wáng yī fēi jiā kètīng, yáng tónglè hé wáng yī fēi zài liáotiānér.

Trong phòng khách nhà Vương Nhất Phi, Dương Đồng Lạc và Vương Nhất Phi đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

生shēng 词cí

Shēng cí

Từ mới

假jià期qī

Jiàqī

kỳ nghỉ; ngày lễ

image
image

② 海 hǎi dt. biển

image
image

草cǎo原yuán

Cǎoyuán

Thảo nguyên

image
image

主zhǔ意yì

Zhǔyì

ý kiến; chủ ý

image
image

⑤ 骑 qí đgt. cưỡi

image
image

⑥ 马 mǎ dt. ngựa

image
image

⑦ 羊 yánɡ dt. con cừu

image
image

月yuè亮liàng

Yuèliàng

Mặt trăng

image
image

一yí定dìng

Yídìng

"一定" (nhất định; chắc chắn)

TừPinyinNghĩaAudio
假期jiàqīkỳ nghỉ
海hǎibiển
草原cǎoyuánthảo nguyên
主意zhǔyiý kiến
骑qícưỡi
马mǎngựa
羊yángcon cừu
月亮yuèliangmặt trăng
一定yídìngnhất định

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 这个假期咱们去哪儿玩玩吧。

    Kỳ nghỉ này mình đi đâu chơi đi anh.

  2. 好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。

    Được đó, em muốn đi đâu thì mình đi đó.

  3. 是的,你们就是她的学生吧?

    Đúng rồi, các em chính là học sinh của cô ấy phải không?

  4. 你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?

    Anh thích biển, tìm chỗ ven biển ở vài ngày, được không?

  5. 现在去海边有点儿冷。

    Giờ ra biển hơi lạnh đấy.

  6. 那去草原吧?草原一点儿也不冷。

    Vậy đi thảo nguyên đi? Thảo nguyên chẳng lạnh chút nào đâu.

  7. 这个主意好!我好久没骑马了。

    Ý tưởng hay đấy! Lâu lắm rồi em chưa cưỡi ngựa.

  8. 对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。

    Ừ, trên thảo nguyên cưỡi ngựa, ăn thịt cừu, ngắm trăng, chắc chắn sẽ thú vị lắm.

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

固gù定dìng格gé式shì“一yī······也yě/都dōu+不bù/没méi······” Fixed Pattern “ 一yī······也yě/都dōu+不bù/没méi······

Gùdìng géshì“yī······ yě/ dōu+ bù/ méi······” Fixed Pattern “ yī······ yě/ dōu+ bù/ méi······

Cấu trúc cố định "一……也/都+不/没……" Cấu trúc cố định "一……也/都+不/没……"

固gù定dìng格gé式shì“一yī······也yě/都dōu+不bù/没méi······”表biǎo示shì完wán全quán否fǒu定dìng。例lì如rú:

Gùdìng géshì“yī······ yě/ dōu+ bù/ méi······” biǎoshì wánquán fǒudìng. lìrú:

Cấu trúc cố định "一……也/都+不/没……" diễn đạt ý phủ định hoàn toàn. Ví dụ:

一yī······也yě/都dōu+不bù/没méi······

Yī······ yě/ dōu+ bù/ méi······

"一……也/都+不/没……" (không hề...chút nào)

她tā一yī件jiàn衣yī服fú都dōu不bù想xiǎng买mǎi。

Tā yījiàn yīfú dōu bùxiǎng mǎi.

"Cô ấy không muốn mua một cái quần áo nào cả."

我wǒ一yí个gè中zhōng国guó电diàn影yǐng也yě没méi看kàn过guò。

Wǒ yígè zhōngguó diànyǐng yě méi kànguò.

Tôi chưa xem bộ phim Trung Quốc nào cả.

有yǒu时shí候hòu,上shàng面miàn的de“一yī+量liàng词cí”还hái可kě以yǐ用yòng“一yì点diǎn儿ér”来lái表biǎo示shì。例lì如rú:

Yǒushíhòu, shàngmiàn de“yī+ liàngcí” hái kěyǐ yòng“yìdiǎnér” lái biǎoshì. lìrú:

Đôi khi, "一+lượng từ" ở trên có thể dùng "一点儿" để biểu đạt. Ví dụ:

一yī+Measure Word ” can be replaced by “ 一yì点diǎn儿ér

Yī+Measure Word ” can be replaced by “ yìdiǎnér

"一 + lượng từ" có thể thay bằng "一点儿"

我wǒ一yì点diǎn儿ér东dōng西xī也yě不bù想xiǎng吃chī。

Wǒ yìdiǎnér dōngxī yě bùxiǎng chī.

Tôi không muốn ăn bất cứ thứ gì.

他tā对duì打dǎ球qiú一yì点diǎn儿ér兴xìng趣qù( xìngqù , interest)都dōu没méi有yǒu。

Tā duì dǎqiú yìdiǎnér xìngqù( xìngqù , interest) dōu méiyǒu.

Anh ấy không có chút hứng thú (xìngqù, hứng thú) gì với việc chơi bóng cả.

当dāng谓wèi语yǔ是shì形xíng容róng词cí时shí,通tōng常cháng用yòng“一yì点diǎn儿ér也yě/都dōu+不bù/没méi+形xíng容róng词cí”表biǎo示shì完wán全quán否fǒu定dìng。例lì如rú:

Dāng wèiyǔ shì xíngróngcí shí, tōngcháng yòng“yìdiǎnér yě/ dōu+ bù/ méi+ xíngróngcí” biǎoshì wánquán fǒudìng. lìrú:

Khi vị ngữ là tính từ, thường dùng "一点儿也/都+不/没+tính từ" để diễn đạt sự phủ định hoàn toàn. Ví dụ:

一yì点diǎn儿ér也yě/都dōu+不bù/没méi

Yìdiǎnér yě/ dōu+ bù/ méi

"一点儿也/都+不/没" (không...chút nào)

草cǎo原yuán一yì点diǎn儿ér也yě不bù冷lěng。

Cǎoyuán yìdiǎnér yě bù lěng.

Thảo nguyên không hề lạnh chút nào.

他tā们men一yì点diǎn儿ér也yě没méi着zháo急jí。

Tāmen yìdiǎnér yě méi zháojí.

Họ không hề lo lắng chút nào.

完wán成chéng句jù子zi。

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài王wáng一yī飞fēi家jiā客kè厅tīng,杨yáng同tóng乐lè和hé王wáng一yī飞fēi在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài wáng yī fēi jiā kètīng, yáng tónglè hé wáng yī fēi zài liáotiānér.

Trong phòng khách nhà Vương Nhất Phi, Dương Đồng Lạc và Vương Nhất Phi đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑩ 刻 kè lượng từ khắc

image
image

起qǐ飞fēi

Qǐfēi

cất cánh

image
image

宾bīn馆guǎn

Bīnguǎn

Khách sạn

image
image

特tè别bié

Tèbié

Đặc biệt

image
image

别bié的de

Biéde

những thứ khác; cái khác

image
image

一yī样yàng

Yīyàng

"一样" (giống nhau; như nhau)

image
image

⑯ 牛 niú dt. họ [Niu2]

image
image

相xiàng机jī

Xiàngjī

Máy ảnh

TừPinyinNghĩaAudio
刻kèkhắc
起飞qǐfēicất cánh
宾馆bīngguǎnkhách sạn
特别tèbiéđặc biệt
别的biédekhác
一样yíyànggiống nhau
牛niúhọ [Niu2]
相机xiàngjīmáy ảnh

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 出去玩的机票买好了吗?

    Vé máy bay đi chơi đặt xong chưa anh?

  2. 买好了。星期六上午十点一刻起飞。

    Đặt rồi. Sáng thứ Bảy mười giờ mười lăm cất cánh.

  3. 宾馆也选好了吗?

    Khách sạn cũng chọn xong rồi à?

  4. 是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!

    Ừ, khách sạn này đặc biệt lắm, không giống mấy chỗ khác, vừa ra cửa là thấy bò với cừu liền!

  5. 太好了!你看看要带什么东西?

    Tuyệt quá! Anh xem cần mang theo những gì nào?

  6. 我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。

    Mình không cần mang nhiều đồ đâu, nhớ cầm theo cái máy ảnh mới mua nha.

  7. 一定不会忘带的。我现在就去准备行李。

    Chắc chắn không quên đâu. Em đi chuẩn bị hành lý ngay đây.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

比bǐ较jiào句jù(9)

Bǐjiào jù(9)

Câu so sánh (9)

比bǐ较jiào句jù“A跟gēnB一yī样yàng”表biǎo示shìA和héB比bǐ较jiào后hòu,结jié果guǒ相xiāng同tóng。“一yī样yàng”的de后hòu面miàn可kě以yǐ用yòng形xíng容róng词cí表biǎo示shì比bǐ较jiào的de某mǒu一yì方fāng面miàn,基jī本běn结jié构gòu:A跟gēnB一yī样yàng+形xíng容róng词cí。否fǒu定dìng形xíng式shì是shì在zài“一yī样yàng”的de前qián面miàn加jiā“不bù”。例lì如rú:

Bǐjiào jù“A gēnB yīyàng” biǎoshìA héB bǐjiào hòu, jiéguǒ xiāngtóng.“yīyàng” de hòumiàn kěyǐ yòng xíngróngcí biǎoshì bǐjiào de mǒuyìfāngmiàn, jīběn jiégòu:A gēnB yīyàng+ xíngróngcí. fǒudìng xíngshì shì zài“yīyàng” de qiánmiàn jiā“bù”. lìrú:

Câu so sánh "A跟B一样" chỉ sau khi so sánh A và B, kết quả giống nhau. Sau "一样" có thể dùng tính từ để chỉ khía cạnh so sánh, cấu trúc cơ bản: A跟B一样 + tính từ. Dạng phủ định là thêm "不" trước "一样". Ví dụ:

跟B一样 " chỉ rằng A và B giống nhau sau khi so sánh. Từ " 一样 " có thể đứng trước tính từ để xác định khía cạnh được so sánh. Cấu trúc cơ bản: A跟B一样+Tính từ. Ở thể phủ định, " 不 " đặt trước " 一样"

"跟B一样" biểu thị A và B giống nhau sau khi so sánh. Sau "一样" có thể thêm tính từ để chỉ rõ khía cạnh được so sánh. Cấu trúc cơ bản: A跟B一样 + Tính từ. Ở dạng phủ định, "不" đặt trước "一样".

这zhè家jiā宾bīn馆guǎn跟gēn别bié的de都dōu不bù一yí样yàng。 (2)他tā买mǎi的de新xīn手shǒu机jī跟gēn我wǒ的de一yī样yàng。

Zhèjiā bīnguǎn gēn biéde dōu bù yíyàng. (2) tā mǎi de xīnshǒujī gēn wǒ de yīyàng.

(1) Khách sạn này không giống với bất kỳ khách sạn nào khác. (2) Chiếc điện thoại mới anh ấy mua giống với của tôi.

这zhè个ge房fáng间jiān跟gēn那nà个ge房fáng间jiān一yī样yàng大dà。

Zhège fángjiān gēn nàge fángjiān yīyàng dà.

Phòng này và phòng kia rộng như nhau.

完wán成chéng句jù子zi。

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài机jī场chǎng,杨yáng同tóng乐lè和hé王wáng一yī飞fēi走zǒu出chū来lái,跟gēn他tā们men预yù约yuē的de司sī机jī兼jiān导dǎo游yóu见jiàn面miàn。

Zài jīchǎng, yáng tónglè hé wáng yī fēi zǒu chūlái, gēn tāmen yùyuē de sījī jiān dǎoyóu jiànmiàn.

Tại sân bay, Dương Đồng Lạc và Vương Nhất Phi đi ra ngoài, gặp người tài xế kiêm hướng dẫn viên đã đặt trước.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

image
image

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

欢huān迎yíng

Huānyíng

Chào đón, hoan nghênh

image
image

司sī机jī

Sījī

tài xế

image
image

晚wǎn点diǎn

Wǎndiǎn

Trễ một chút, muộn hơn

image
image

㉑ 久 jiǔ

image
image

除chú了le

Chúle

ngoài ra / trừ ra

image
image

以yǐ外wài

Yǐwài

ngoài ra; ngoại trừ

image
image

㉔ 先 xiān

TừPinyinNghĩaAudio
欢迎huānyíngchào đón
司机sījītài xế
晚点wǎndiǎntrễ
久jiǔlâu
除了chúletrừ, ngoài ra
以外yǐwàingoài
先xiāntrước

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。

    Chào mừng anh chị! Tôi là tài xế của anh chị, tôi họ Lý, gọi tôi là Tiểu Lý là được.

  2. 您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。

    Chào anh! Xin lỗi nhé, máy bay bị trễ giờ, để anh đợi lâu rồi.

  3. 没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?

    Không sao đâu. Ngoài chiếc vali này ra, anh chị còn đồ gì nữa không?

  4. 还有一个包,我自己拿就可以。

    Còn một cái túi nữa, tôi tự xách được.

  5. 车在一层,请跟我来。

    Xe đậu ở tầng một, mời anh chị đi theo tôi.

  6. 我们住的宾馆离机场远吗?

    Khách sạn bọn tôi ở có xa sân bay không?

  7. 不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。

    Không xa, ba mươi phút là đến nơi. Hai anh chị đến nơi có thể nghỉ ngơi trước, đến giờ ăn tối tôi sẽ gọi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

固gù定dìng格gé式shì“除chú了le······(以yǐ外wài),······都dōu/还hái/也yě······” Fixed Pattern “ 除chú了le……(以yǐ外wài),……都dōu/还hái/也yě……

Gùdìng géshì“chúle······(yǐwài),······ dōu/ hái/ yě······” Fixed Pattern “ chúle……(yǐwài),…… dōu/ hái/ yě……

Cấu trúc cố định "除了……(以外),……都/还/也……" Cấu trúc cố định "除了……(以外),……都/还/也……"

除chú了le······(以yǐ外wài),······都dōu······”表biǎo示shì在zài一yí个gè范fàn围wéi内nèi,排pái除chú一yī部bù分fèn,其qí他tā的de都dōu存cún在zài相xiāng同tóng的de情qíng况kuàng,其qí中zhōng“以yǐ外wài”可kě以yǐ省shěng略lüè。例lì如rú:

Chúle······(yǐwài),······ dōu······” biǎoshì zài yígè fànwéi nèi, páichú yībùfèn, qítā de dōu cúnzài xiāngtóng de qíngkuàng, qízhōng“yǐwài” kěyǐ shěnglüè. lìrú:

"除了……(以外),……都……" biểu thị trong một phạm vi nhất định, loại trừ một phần, các phần còn lại đều có tình huống giống nhau; trong đó "以外" có thể lược bỏ. Ví dụ:

除了……(以外),……都…… " chỉ rằng trong một phạm vi nhất định, một phần bị loại trừ, trong khi tất cả những phần còn lại có cùng tình huống. Từ " 以外"

"除了……(以外),……都……" biểu thị trong một phạm vi nhất định, loại trừ một phần, các phần còn lại đều có tình huống như nhau. Chữ "以外"…

除chú了le我wǒ以yǐ外wài,大dà家jiā都dōu在zài玩wán手shǒu机jī。

Chúle wǒ yǐwài, dàjiā dōu zài wán shǒujī.

Ngoài tôi ra, mọi người đều đang chơi điện thoại.

除chú了le这zhè个ge汉hàn字zì,别bié的de汉hàn字zì我wǒ都dū会huì写xiě。

Chúle zhège hànzì, biéde hànzì wǒ dū huì xiě.

Trừ chữ Hán này ra, các chữ Hán khác tôi đều biết viết.

除chú了le······(以yǐ外wài),······还hái/也yě······”表biǎo示shì排pái除chú一yī部bù分fèn,补bǔ充chōng其qí他tā的de。句jù子zi的de主zhǔ语yǔ放fàng在zài句jù首shǒu,或huò者zhě放fàng在zài“还hái/也yě”的de前qián面miàn。例lì如rú:

Chúle······(yǐwài),······ hái/ yě······” biǎoshì páichú yībùfèn, bǔchōng qítā de. jùzi de zhǔyǔ fàngzài jùshǒu, huòzhě fàngzài“hái/ yě” de qiánmiàn. lìrú:

"除了……(以外),……还/也……" biểu thị việc loại trừ một phần và bổ sung thêm các phần khác. Chủ ngữ của câu đặt ở đầu câu hoặc trước "还/也". Ví dụ:

除了……(以外),……还/也…… " chỉ việc loại trừ một phần và bổ sung thêm phần khác. Chủ ngữ đặt ở đầu câu hoặc trước " 还/也"

"除了……(以外),……还/也……" biểu thị việc loại trừ một phần và bổ sung thêm phần khác. Chủ ngữ đặt ở đầu câu hoặc trước "还/也".

除chú了le这zhè个ge行xíng李lǐ箱xiāng以yǐ外wài,还hái有yǒu别bié的de东dōng西xī吗ma?

Chúle zhège xínglǐxiāng yǐwài, háiyǒu biéde dōngxī ma?

Ngoài chiếc vali này ra, còn có đồ vật nào khác không?

除chú了le唱chàng歌gē以yǐ外wài,他tā也yě喜xǐ欢huān跳tiào舞wǔ。

Chúle chànggē yǐwài, tā yě xǐhuān tiàowǔ.

Ngoài hát ra, anh ấy cũng thích nhảy múa.

改gǎi写xiě句jù子zi。

Gǎixiě jùzi.

Viết lại câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài宾bīn馆guǎn房fáng间jiān,王wáng一yī飞fēi在zài写xiě日rì记jì。

Zài bīnguǎn fángjiān, wáng yī fēi zài xiěrìjì.

Trong phòng khách sạn, Vương Nhất Phi đang viết nhật ký.

听tīng两liǎng遍biàn课kè文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

t4
t4

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

一yì直zhí

Yìzhí

"一直" (thẳng; liên tục; suốt)

image
image

干gān净jìng

Gānjìng

Sạch sẽ

image
image

满mǎn意yì

Mǎnyì

Hài lòng, thỏa mãn

TừPinyinNghĩaAudio
一直yìzhíluôn luôn
干净gānjìngsạch sẽ
满意mǎnyìhài lòng

朗lǎng读dú课kè文wén,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.

  1. 今天是我们旅游的第一天。

    Hôm nay là ngày đầu tiên trong chuyến du lịch của chúng tôi.

  2. 我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。

    Chúng tôi dậy sớm ra sân bay, không ngờ máy bay lại bị trễ giờ.

  3. 我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。

    Lúc chúng tôi tới nơi trời đã tối, nhưng anh tài xế Tiểu Lý đợi sẵn ở sân bay, chẳng tỏ ra sốt ruột chút nào.

  4. 他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。

    Anh ấy đặc biệt nhiệt tình, dọc đường giới thiệu cho chúng tôi rất nhiều thứ, còn chuẩn bị sẵn cả trái cây.

  5. 宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。

    Phòng khách sạn đẹp đúng như tôi tưởng tượng, vừa rộng vừa sạch, tôi rất hài lòng.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

多duō人rén活huó动dòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhóm đông người

四sì人rén一yī组zǔ,设shè计jì一yí个gè假jià期qī旅lǚ游yóu计jì划huà。计jì划huà内nèi容róng包bāo括kuò旅lǚ游yóu的de地dì点diǎn、交jiāo通tōng方fāng式shì、住zhù宿sù安ān排pái、每měi日rì活huó动dòng等děng,并bìng说shuō明míng这zhè样yàng设shè计jì的de原yuán因yīn。说shuō明míng时shí,使shǐ用yòng本běn课kè所suǒ学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn。计jì划huà设shè计jì完wán成chéng后hòu,每měi组zǔ推tuī选xuǎn一yī人rén向xiàng全quán班bān介jiè绍shào本běn组zǔ的de旅lǚ游yóu计jì划huà。介jiè绍shào结jié束shù后hòu,进jìn行xíng投tóu票piào:每měi位wèi同tóng学xué可kě以yǐ投tóu两liǎng票piào,投tóu给gěi自zì己jǐ喜xǐ欢huān的de两liǎng个gè小xiǎo组zǔ;通tōng过guò统tǒng计jì票piào数shù,比bǐ一yī比bǐ哪nǎ组zǔ的de旅lǚ游yóu计jì划huà最zuì好hǎo玩wán儿ér。

Sìrényīzǔ, shèjì yígè jiàqī lǚyóu jìhuà. jìhuà nèiróng bāokuò lǚyóu de dìdiǎn, jiāotōng fāngshì, zhùsù ānpái, měirì huódòng děng, bìng shuōmíng zhèyàng shèjì de yuányīn. shuōmíng shí, shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn. jìhuà shèjì wánchéng hòu, měizǔ tuīxuǎn yī rén xiàng quánbān jièshào běnzǔ de lǚyóu jìhuà. jièshào jiéshù hòu, jìnxíng tóupiào: měiwèi tóngxué kěyǐ tóu liǎngpiào, tóu gěi zìjǐ xǐhuān de liǎnggè xiǎozǔ; tōngguò tǒngjì piàoshù, bǐyībǐ nǎ zǔ de lǚyóu jìhuà zuì hǎowánér.

Nhóm bốn người, thiết kế một kế hoạch du lịch kỳ nghỉ. Nội dung kế hoạch bao gồm địa điểm du lịch, phương tiện di chuyển, sắp xếp chỗ ở, hoạt động mỗi ngày, v.v., đồng thời nêu lý do thiết kế như vậy. Khi trình bày, sử dụng từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài. Sau khi hoàn thành kế hoạch, mỗi nhóm cử một người lên giới thiệu kế hoạch du lịch của nhóm với cả lớp. Sau khi giới thiệu xong, tiến hành bình chọn: mỗi bạn được bỏ hai phiếu, bỏ cho hai nhóm mình thích; thông qua thống kê số phiếu, so sánh xem kế hoạch du lịch của nhóm nào vui nhất.

Làm việc theo nhóm bốn người. Thiết kế một kế hoạch du lịch kỳ nghỉ bao gồm điểm đến, phương tiện di chuyển, sắp xếp chỗ ở, hoạt động hàng ngày, v.v., và trình bày lý do cho thiết kế của bạn. Khi trình bày, hãy sử dụng từ vựng và điểm ngữ pháp đã học trong bài. Sau khi hoàn thành kế hoạch, mỗi nhóm chọn một đại diện để trình bày kế hoạch du lịch trước cả lớp. Sau khi tất cả các nhóm trình bày xong, tổ chức bỏ phiếu toàn lớp: mỗi học sinh bỏ hai phiếu cho hai nhóm yêu thích nhất. Cuối cùng, đếm phiếu để tìm ra kế hoạch du lịch của nhóm nào thú vị nhất.

Bài tập

vocabulary_group

    1. 欢迎
    1. 司机
    1. 晚点
    1. 久
    1. 除了
    1. 以外
    1. 先

short_answer_group

  1. [IMG:图片8]A:这几个月累坏了,每天除了工作,     。 B:     马上就要到了,你想去哪儿玩? A:我         ,都听你的吧。 B:好吧,我上网看看,咱们去哪儿休息休息。
    图片8
  2. [IMG:图片9]A:你觉得咱们去海边怎么样?找一个         ,多住几天。 B:每次旅游都去海边,能不能看看         ? A:除了         ,还         ,但是要坐飞机去。 B:这个主意好,我早就想去了。
    图片9
  3. [IMG:图片10]A:你们怎么这么晚才到宾馆?         ,别的人都到了。 B:我们的飞机         三个多小时。 A:你们一定累坏了吧,来,看看房间喜欢不喜欢? B:太漂亮了,这个房间         。我觉得     。
    图片10

single_choice_group

  1. (1)小李是谁?
      1. A. 同乐的朋友
      2. B. 同乐的司机
      3. C. 宾馆的服务员
      同乐的司机
  2. (2)他们到宾馆后先做什么?
      1. A. 休息
      2. B. 吃晚饭
      3. C. 等朋友
      休息

text_match_group

    1. A. 相[xiàng]机[jī]
    2. B. 羊[yáng]
    3. C. 月[yuè]亮[liang]
    4. D. 宾[bīn]馆[guǎn]
    5. E. 骑[qí]马[mǎ]
    6. F. 海[hǎi]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      宾[bīn]馆[guǎn]
    2. 2
      骑[qí]马[mǎ]
    3. 3
      月[yuè]亮[liang]
    4. 4
      羊[yáng]
    5. 5
      相[xiàng]机[jī]
    6. 6
      海[hǎi]

oral_personal_state_group

  1. (1)你喜欢旅游吗?为什么?
  2. (2)下一个假期,你打算去哪儿旅游?

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天是我们旅游的第一天。
    1. 今天是我们旅游的第一天。今天是我们旅游的第一天。
  2. 我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。
    1. 我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。
  3. 我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。
    1. 我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。
  4. 他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。
    1. 他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。
  5. 宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。
    1. 宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。

single_choice_group

  1. (1)王一飞和杨同乐在说什么?
      1. A. 明天的天气
      2. B. 喜欢吃什么
      3. C. 假期做什么
      假期做什么
  2. (2)杨同乐觉得草原怎么样?
      1. A. 草原天气不好
      2. B. 草原比海边冷
      3. C. 草原很有意思
      草原很有意思

vocabulary_group

    1. 假期
    1. 海
    1. 草原
    1. 主意
    1. 骑
    1. 马
    1. 羊
    1. 月亮
    1. 一定

short_answer_group

  1. (1)这件衣服         ,你买吧。(贵)
  2. (2)我们上个月搬家了,         。(认识)
  3. (3)这个星期我太忙了,         。(时间)

short_answer_group

  1. (1)他们是怎么去宾馆的?
  2. (2)王一飞为什么觉得小李很热情?
  3. (3)宾馆的房间怎么样?

vocabulary_group

    1. 一直
    1. 干净
    1. 满意

fill_blanks_choice_group

  1. (1)已经八点一    ___(1)___了,快起床吧。 (2)飞机晚点了,小李在机场等了很___(2)___    。 (3)我___(3)___    打车过去,你们可以慢慢走过去。 (4)我对这里的服务非常    ___(4)___,下次还会再来。 (5)我们这次在草原上住的宾馆很    ___(5)___,跟别的都不一样。
    1. 先. 先
    2. 久. 久
    3. 刻. 刻
    4. 满意. 满意
    5. 特别. 特别

    Đáp án: 刻 · 久 · 先 · 满意 · 特别

  2. (6)A:草原真是太漂亮了,跟我想的___(1)___    。 B:我觉得草原比我想的更漂亮。 (7)A:我们搬家了,    ___(2)___你来我们的新家玩。 B:好啊,有时间我一定去。 (8)A:除了要买几个纸箱,还买    ___(3)___东西吗? B:没有了,谢谢你帮我买。 (9)A:喂,小李,这边天气不好,我们还没起飞呢。 B:没关系,我会___(4)___    在机场等您。 (10)A:行李准备好了,你看看还需要带什么东西? B:    ___(5)___别忘了带护照。
    1. 一直. 一直
    2. 一样. 一样
    3. 一定. 一定
    4. 欢迎. 欢迎
    5. 别的. 别的

    Đáp án: 一样 · 欢迎 · 别的 · 一直 · 一定

short_answer_group

  1. (1)妈妈喜欢喝咖啡,也喜欢喝茶。
  2. (2)王老师是中国人,别的老师都是外国人。
  3. (3)我只想吃水果,别的东西都不想吃。

vocabulary_group

    1. 刻
    1. 起飞
    1. 宾馆
    1. 特别
    1. 别的
    1. 一样
    1. 牛
    1. 相机

short_answer_group

  1. (1)王一飞为什么不想去海边?
  2. (2)王一飞为什么觉得去草原好?
  3. (3)他们在草原上可以做什么?

role_play_scoop_group

    1. 欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。
    2. 您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。
    3. 没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
    4. 还有一个包,我自己拿就可以。还有一个包,我自己拿就可以。
    5. 车在一层,请跟我来。车在一层,请跟我来。
    6. 我们住的宾馆离机场远吗?我们住的宾馆离机场远吗?
    7. 不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。

short_answer_group

  1. 设计一个假期旅游计划。

role_play_scoop_group

    1. 这个假期咱们去哪儿玩玩吧。这个假期咱们去哪儿玩玩吧。
    2. 好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。
    3. 你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?
    4. 现在去海边有点儿冷。现在去海边有点儿冷。
    5. 那去草原吧?草原一点儿也不冷。那去草原吧?草原一点儿也不冷。
    6. 这个主意好!我好久没骑马了。这个主意好!我好久没骑马了。
    7. 对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。

single_choice_group

  1. (1)王一飞觉得这次出去玩要带什么东西?
      1. A. 什么都不用带
      2. B. 带新买的相机
      3. C. 要带很多东西
      带新买的相机
  2. (2)杨同乐现在去做什么?
      1. A. 买机票
      2. B. 选宾馆
      3. C. 准备行李
      准备行李

short_answer_group

  1. (1)他们什么时候坐飞机出去玩?
  2. (2)王一飞选的宾馆怎么样?
  3. (3)杨同乐说一定不会忘带什么?

role_play_scoop_group

    1. 出去玩的机票买好了吗?出去玩的机票买好了吗?
    2. 买好了。星期六上午十点一刻起飞。买好了。星期六上午十点一刻起飞。
    3. 宾馆也选好了吗?宾馆也选好了吗?
    4. 是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!
    5. 太好了!你看看要带什么东西?太好了!你看看要带什么东西?
    6. 我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。
    7. 一定不会忘带的。我现在就去准备行李。一定不会忘带的。我现在就去准备行李。

short_answer_group

  1. (1)他们为什么到晚了?
  2. (2)他们有几个行李箱?
  3. (3)宾馆离机场远吗?

single_choice_group

  1. (1)飞机晚点后,司机做什么了?
      1. A. 去宾馆了
      2. B. 去买水果了
      3. C. 一直在机场等
      一直在机场等
  2. (2)他们是什么时候到的?
      1. A. 上午
      2. B. 中午
      3. C. 晚上
      晚上

oral_sentence_scoop_group

  1. 欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。
    1. 欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。
  2. 您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。
    1. 您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。
  3. 没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
    1. 没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
  4. 还有一个包,我自己拿就可以。
    1. 还有一个包,我自己拿就可以。还有一个包,我自己拿就可以。
  5. 车在一层,请跟我来。
    1. 车在一层,请跟我来。车在一层,请跟我来。
  6. 我们住的宾馆离机场远吗?
    1. 我们住的宾馆离机场远吗?我们住的宾馆离机场远吗?
  7. 不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。
    1. 不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。

short_answer_group

  1. (1)我的杯子         。
  2. (2)今天学习的词                 。
  3. (3)                 一样高。

oral_sentence_scoop_group

  1. 出去玩的机票买好了吗?
    1. 出去玩的机票买好了吗?出去玩的机票买好了吗?
  2. 买好了。星期六上午十点一刻起飞。
    1. 买好了。星期六上午十点一刻起飞。买好了。星期六上午十点一刻起飞。
  3. 宾馆也选好了吗?
    1. 宾馆也选好了吗?宾馆也选好了吗?
  4. 是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!
    1. 是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!
  5. 太好了!你看看要带什么东西?
    1. 太好了!你看看要带什么东西?太好了!你看看要带什么东西?
  6. 我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。
    1. 我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。
  7. 一定不会忘带的。我现在就去准备行李。
    1. 一定不会忘带的。我现在就去准备行李。一定不会忘带的。我现在就去准备行李。

oral_sentence_scoop_group

  1. 这个假期咱们去哪儿玩玩吧。
    1. 这个假期咱们去哪儿玩玩吧。这个假期咱们去哪儿玩玩吧。
  2. 好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。
    1. 好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。是的,你们就是她的学生吧?
  3. 你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?
    1. 你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?
  4. 现在去海边有点儿冷。
    1. 现在去海边有点儿冷。现在去海边有点儿冷。
  5. 那去草原吧?草原一点儿也不冷。
    1. 那去草原吧?草原一点儿也不冷。那去草原吧?草原一点儿也不冷。
  6. 这个主意好!我好久没骑马了。
    1. 这个主意好!我好久没骑马了。这个主意好!我好久没骑马了。
  7. 对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。
    1. 对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.