Kho bài học HSK 3 · Bài 04← Bài 03Bài 05 →

HSK 3 · Bài 04 — Kế hoạch kỳ nghỉ

Có thể nghe hiểu và nói về kế hoạch kỳ nghỉ, diễn đạt cảm xúc trong chuyến du lịch.

hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìngtánlùnjiàhuànéngbiǎoyóuguòchéngzhōngdegǎnshòu

Néng tīngdǒng bìng tánlùn jiàqī jìhuà, néng biǎodá lǚyóu guòchéng zhōng de gǎnshòu.

Có thể nghe hiểu và nói về kế hoạch kỳ nghỉ, diễn đạt cảm xúc trong chuyến du lịch.

néngtīngdǒngbìngbiǎowánquánfǒudìngde

Néng tīngdǒng bìng biǎodá wánquán fǒudìng de yìyì.

Có thể nghe hiểu và diễn đạt ý nghĩa phủ định hoàn toàn.

zhǎngchúledeyòngnéngbiǎopáichúhuòchōngde

Zhǎngwò“chúle” de yòngfǎ, néng biǎodá páichú huò bǔchōng de yìyì.

Nắm vững cách dùng "除了", có thể diễn đạt ý nghĩa loại trừ hoặc bổ sung.

chúle

Chúle

ngoài ra / trừ ra

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwángfēijiātīngyángtóngwángfēizàiliáotiānér

Zài wáng yī fēi jiā kètīng, yáng tónglè hé wáng yī fēi zài liáotiānér.

Trong phòng khách nhà Vương Nhất Phi, Dương Đồng Lạc và Vương Nhất Phi đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēng cí

Từ mới

jià

Jiàqī

kỳ nghỉ; ngày lễ

image
image

② 海 hǎi dt. biển

image
image

cǎoyuán

Cǎoyuán

Thảo nguyên

image
image

zhǔ

Zhǔyì

ý kiến; chủ ý

image
image

⑤ 骑 qí đgt. cưỡi

image
image

⑥ 马 mǎ dt. ngựa

image
image

⑦ 羊 yánɡ dt. con cừu

image
image

yuèliàng

Yuèliàng

Mặt trăng

image
image

dìng

Yídìng

"一定" (nhất định; chắc chắn)

TừPinyinNghĩaAudio
假期jiàqīkỳ nghỉ
hǎibiển
草原cǎoyuánthảo nguyên
主意zhǔyiý kiến
cưỡi
ngựa
yángcon cừu
月亮yuèliangmặt trăng
一定yídìngnhất định

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 这个假期咱们去哪儿玩玩吧。

    Kỳ nghỉ này mình đi đâu chơi đi anh.

  2. 好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。

    Được đó, em muốn đi đâu thì mình đi đó.

  3. 是的,你们就是她的学生吧?

    Đúng rồi, các em chính là học sinh của cô ấy phải không?

  4. 你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?

    Anh thích biển, tìm chỗ ven biển ở vài ngày, được không?

  5. 现在去海边有点儿冷。

    Giờ ra biển hơi lạnh đấy.

  6. 那去草原吧?草原一点儿也不冷。

    Vậy đi thảo nguyên đi? Thảo nguyên chẳng lạnh chút nào đâu.

  7. 这个主意好!我好久没骑马了。

    Ý tưởng hay đấy! Lâu lắm rồi em chưa cưỡi ngựa.

  8. 对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。

    Ừ, trên thảo nguyên cưỡi ngựa, ăn thịt cừu, ngắm trăng, chắc chắn sẽ thú vị lắm.

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshì······/dōu+/méi······” Fixed Pattern “ ······/dōu+/méi······

Gùdìng géshì“yī······ yě/ dōu+ bù/ méi······” Fixed Pattern “ yī······ yě/ dōu+ bù/ méi······

Cấu trúc cố định "一……也/都+不/没……" Cấu trúc cố định "一……也/都+不/没……"

dìngshì······/dōu+/méi······”biǎoshìwánquánfǒudìng

Gùdìng géshì“yī······ yě/ dōu+ bù/ méi······” biǎoshì wánquán fǒudìng. lìrú:

Cấu trúc cố định "一……也/都+不/没……" diễn đạt ý phủ định hoàn toàn. Ví dụ:

······/dōu+/méi······

Yī······ yě/ dōu+ bù/ méi······

"一……也/都+不/没……" (không hề...chút nào)

jiàndōuxiǎngmǎi

Tā yījiàn yīfú dōu bùxiǎng mǎi.

"Cô ấy không muốn mua một cái quần áo nào cả."

zhōngguódiànyǐngméikànguò

Wǒ yígè zhōngguó diànyǐng yě méi kànguò.

Tôi chưa xem bộ phim Trung Quốc nào cả.

yǒushíhòushàngmiànde+liàngháiyòngdiǎnérláibiǎoshì

Yǒushíhòu, shàngmiàn de“yī+ liàngcí” hái kěyǐ yòng“yìdiǎnér” lái biǎoshì. lìrú:

Đôi khi, "一+lượng từ" ở trên có thể dùng "一点儿" để biểu đạt. Ví dụ:

+Measure Word ” can be replaced by “ diǎnér

Yī+Measure Word ” can be replaced by “ yìdiǎnér

"一 + lượng từ" có thể thay bằng "一点儿"

diǎnérdōng西xiǎngchī

Wǒ yìdiǎnér dōngxī yě bùxiǎng chī.

Tôi không muốn ăn bất cứ thứ gì.

duìqiúdiǎnérxìng( xìngqù , interest)dōuméiyǒu

Tā duì dǎqiú yìdiǎnér xìngqù( xìngqù , interest) dōu méiyǒu.

Anh ấy không có chút hứng thú (xìngqù, hứng thú) gì với việc chơi bóng cả.

dāngwèishìxíngróngshítōngchángyòngdiǎnér/dōu+/méi+xíngróngbiǎoshìwánquánfǒudìng

Dāng wèiyǔ shì xíngróngcí shí, tōngcháng yòng“yìdiǎnér yě/ dōu+ bù/ méi+ xíngróngcí” biǎoshì wánquán fǒudìng. lìrú:

Khi vị ngữ là tính từ, thường dùng "一点儿也/都+不/没+tính từ" để diễn đạt sự phủ định hoàn toàn. Ví dụ:

diǎnér/dōu+/méi

Yìdiǎnér yě/ dōu+ bù/ méi

"一点儿也/都+不/没" (không...chút nào)

cǎoyuándiǎnérlěng

Cǎoyuán yìdiǎnér yě bù lěng.

Thảo nguyên không hề lạnh chút nào.

mendiǎnérméizháo

Tāmen yìdiǎnér yě méi zháojí.

Họ không hề lo lắng chút nào.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwángfēijiātīngyángtóngwángfēizàiliáotiānér

Zài wáng yī fēi jiā kètīng, yáng tónglè hé wáng yī fēi zài liáotiānér.

Trong phòng khách nhà Vương Nhất Phi, Dương Đồng Lạc và Vương Nhất Phi đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑩ 刻 kè lượng từ khắc

image
image

fēi

Qǐfēi

cất cánh

image
image

bīnguǎn

Bīnguǎn

Khách sạn

image
image

bié

Tèbié

Đặc biệt

image
image

biéde

Biéde

những thứ khác; cái khác

image
image

yàng

Yīyàng

"一样" (giống nhau; như nhau)

image
image

⑯ 牛 niú dt. họ [Niu2]

image
image

xiàng

Xiàngjī

Máy ảnh

TừPinyinNghĩaAudio
khắc
起飞qǐfēicất cánh
宾馆bīngguǎnkhách sạn
特别tèbiéđặc biệt
别的biédekhác
一样yíyànggiống nhau
niúhọ [Niu2]
相机xiàngjīmáy ảnh

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 出去玩的机票买好了吗?

    Vé máy bay đi chơi đặt xong chưa anh?

  2. 买好了。星期六上午十点一刻起飞。

    Đặt rồi. Sáng thứ Bảy mười giờ mười lăm cất cánh.

  3. 宾馆也选好了吗?

    Khách sạn cũng chọn xong rồi à?

  4. 是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!

    Ừ, khách sạn này đặc biệt lắm, không giống mấy chỗ khác, vừa ra cửa là thấy bò với cừu liền!

  5. 太好了!你看看要带什么东西?

    Tuyệt quá! Anh xem cần mang theo những gì nào?

  6. 我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。

    Mình không cần mang nhiều đồ đâu, nhớ cầm theo cái máy ảnh mới mua nha.

  7. 一定不会忘带的。我现在就去准备行李。

    Chắc chắn không quên đâu. Em đi chuẩn bị hành lý ngay đây.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiào(9)

Bǐjiào jù(9)

Câu so sánh (9)

jiào“AgēnByàngbiǎoshìABjiàohòujiéguǒxiāngtóng。“yàngdehòumiànyòngxíngróngbiǎoshìjiàodemǒufāngmiànběnjiégòu:AgēnByàng+xíngróngfǒudìngxíngshìshìzàiyàngdeqiánmiànjiā”。

Bǐjiào jù“A gēnB yīyàng” biǎoshìA héB bǐjiào hòu, jiéguǒ xiāngtóng.“yīyàng” de hòumiàn kěyǐ yòng xíngróngcí biǎoshì bǐjiào de mǒuyìfāngmiàn, jīběn jiégòu:A gēnB yīyàng+ xíngróngcí. fǒudìng xíngshì shì zài“yīyàng” de qiánmiàn jiā“bù”. lìrú:

Câu so sánh "A跟B一样" chỉ sau khi so sánh A và B, kết quả giống nhau. Sau "一样" có thể dùng tính từ để chỉ khía cạnh so sánh, cấu trúc cơ bản: A跟B一样 + tính từ. Dạng phủ định là thêm "不" trước "一样". Ví dụ:

跟B一样 " chỉ rằng A và B giống nhau sau khi so sánh. Từ " 一样 " có thể đứng trước tính từ để xác định khía cạnh được so sánh. Cấu trúc cơ bản: A跟B一样+Tính từ. Ở thể phủ định, " 不 " đặt trước " 一样"

"跟B一样" biểu thị A và B giống nhau sau khi so sánh. Sau "一样" có thể thêm tính từ để chỉ rõ khía cạnh được so sánh. Cấu trúc cơ bản: A跟B一样 + Tính từ. Ở dạng phủ định, "不" đặt trước "一样".

zhèjiābīnguǎngēnbiédedōuyàng。 (2)mǎidexīnshǒugēndeyàng

Zhèjiā bīnguǎn gēn biéde dōu bù yíyàng. (2) tā mǎi de xīnshǒujī gēn wǒ de yīyàng.

(1) Khách sạn này không giống với bất kỳ khách sạn nào khác. (2) Chiếc điện thoại mới anh ấy mua giống với của tôi.

zhègefángjiāngēngefángjiānyàng

Zhège fángjiān gēn nàge fángjiān yīyàng dà.

Phòng này và phòng kia rộng như nhau.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàichǎngyángtóngwángfēizǒuchūláigēnmenyuēdejiāndǎoyóujiànmiàn

Zài jīchǎng, yáng tónglè hé wáng yī fēi zǒu chūlái, gēn tāmen yùyuē de sījī jiān dǎoyóu jiànmiàn.

Tại sân bay, Dương Đồng Lạc và Vương Nhất Phi đi ra ngoài, gặp người tài xế kiêm hướng dẫn viên đã đặt trước.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

image
image

shēng

Shēngcí

Từ mới

huānyíng

Huānyíng

Chào đón, hoan nghênh

image
image

Sījī

tài xế

image
image

wǎndiǎn

Wǎndiǎn

Trễ một chút, muộn hơn

image
image

㉑ 久 jiǔ

image
image

chúle

Chúle

ngoài ra / trừ ra

image
image

wài

Yǐwài

ngoài ra; ngoại trừ

image
image

㉔ 先 xiān

TừPinyinNghĩaAudio
欢迎huānyíngchào đón
司机sījītài xế
晚点wǎndiǎntrễ
jiǔlâu
除了chúletrừ, ngoài ra
以外yǐwàingoài
xiāntrước

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。

    Chào mừng anh chị! Tôi là tài xế của anh chị, tôi họ Lý, gọi tôi là Tiểu Lý là được.

  2. 您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。

    Chào anh! Xin lỗi nhé, máy bay bị trễ giờ, để anh đợi lâu rồi.

  3. 没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?

    Không sao đâu. Ngoài chiếc vali này ra, anh chị còn đồ gì nữa không?

  4. 还有一个包,我自己拿就可以。

    Còn một cái túi nữa, tôi tự xách được.

  5. 车在一层,请跟我来。

    Xe đậu ở tầng một, mời anh chị đi theo tôi.

  6. 我们住的宾馆离机场远吗?

    Khách sạn bọn tôi ở có xa sân bay không?

  7. 不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。

    Không xa, ba mươi phút là đến nơi. Hai anh chị đến nơi có thể nghỉ ngơi trước, đến giờ ăn tối tôi sẽ gọi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshìchúle······(wài),······dōu/hái/······” Fixed Pattern “ chúle……(wài),……dōu/hái/……

Gùdìng géshì“chúle······(yǐwài),······ dōu/ hái/ yě······” Fixed Pattern “ chúle……(yǐwài),…… dōu/ hái/ yě……

Cấu trúc cố định "除了……(以外),……都/还/也……" Cấu trúc cố định "除了……(以外),……都/还/也……"

chúle······(wài),······dōu······”biǎoshìzàifànwéinèipáichúfèndedōucúnzàixiāngtóngdeqíngkuàngzhōngwàishěnglüè

Chúle······(yǐwài),······ dōu······” biǎoshì zài yígè fànwéi nèi, páichú yībùfèn, qítā de dōu cúnzài xiāngtóng de qíngkuàng, qízhōng“yǐwài” kěyǐ shěnglüè. lìrú:

"除了……(以外),……都……" biểu thị trong một phạm vi nhất định, loại trừ một phần, các phần còn lại đều có tình huống giống nhau; trong đó "以外" có thể lược bỏ. Ví dụ:

除了……(以外),……都…… " chỉ rằng trong một phạm vi nhất định, một phần bị loại trừ, trong khi tất cả những phần còn lại có cùng tình huống. Từ " 以外"

"除了……(以外),……都……" biểu thị trong một phạm vi nhất định, loại trừ một phần, các phần còn lại đều có tình huống như nhau. Chữ "以外"…

chúlewàijiādōuzàiwánshǒu

Chúle wǒ yǐwài, dàjiā dōu zài wán shǒujī.

Ngoài tôi ra, mọi người đều đang chơi điện thoại.

chúlezhègehànbiédehànhuìxiě

Chúle zhège hànzì, biéde hànzì wǒ dū huì xiě.

Trừ chữ Hán này ra, các chữ Hán khác tôi đều biết viết.

chúle······(wài),······hái/······”biǎoshìpáichúfènchōngdezidezhǔfàngzàishǒuhuòzhěfàngzàihái/deqiánmiàn

Chúle······(yǐwài),······ hái/ yě······” biǎoshì páichú yībùfèn, bǔchōng qítā de. jùzi de zhǔyǔ fàngzài jùshǒu, huòzhě fàngzài“hái/ yě” de qiánmiàn. lìrú:

"除了……(以外),……还/也……" biểu thị việc loại trừ một phần và bổ sung thêm các phần khác. Chủ ngữ của câu đặt ở đầu câu hoặc trước "还/也". Ví dụ:

除了……(以外),……还/也…… " chỉ việc loại trừ một phần và bổ sung thêm phần khác. Chủ ngữ đặt ở đầu câu hoặc trước " 还/也"

"除了……(以外),……还/也……" biểu thị việc loại trừ một phần và bổ sung thêm phần khác. Chủ ngữ đặt ở đầu câu hoặc trước "还/也".

chúlezhègexíngxiāngwàiháiyǒubiédedōng西ma

Chúle zhège xínglǐxiāng yǐwài, háiyǒu biéde dōngxī ma?

Ngoài chiếc vali này ra, còn có đồ vật nào khác không?

chúlechàngwàihuāntiào

Chúle chànggē yǐwài, tā yě xǐhuān tiàowǔ.

Ngoài hát ra, anh ấy cũng thích nhảy múa.

gǎixiězi

Gǎixiě jùzi.

Viết lại câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàibīnguǎnfángjiānwángfēizàixiě

Zài bīnguǎn fángjiān, wáng yī fēi zài xiěrìjì.

Trong phòng khách sạn, Vương Nhất Phi đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

zhí

Yìzhí

"一直" (thẳng; liên tục; suốt)

image
image

gānjìng

Gānjìng

Sạch sẽ

image
image

mǎn

Mǎnyì

Hài lòng, thỏa mãn

TừPinyinNghĩaAudio
一直yìzhíluôn luôn
干净gānjìngsạch sẽ
满意mǎnyìhài lòng

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.

  1. 今天是我们旅游的第一天。

    Hôm nay là ngày đầu tiên trong chuyến du lịch của chúng tôi.

  2. 我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。

    Chúng tôi dậy sớm ra sân bay, không ngờ máy bay lại bị trễ giờ.

  3. 我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。

    Lúc chúng tôi tới nơi trời đã tối, nhưng anh tài xế Tiểu Lý đợi sẵn ở sân bay, chẳng tỏ ra sốt ruột chút nào.

  4. 他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。

    Anh ấy đặc biệt nhiệt tình, dọc đường giới thiệu cho chúng tôi rất nhiều thứ, còn chuẩn bị sẵn cả trái cây.

  5. 宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。

    Phòng khách sạn đẹp đúng như tôi tưởng tượng, vừa rộng vừa sạch, tôi rất hài lòng.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhóm đông người

rénshèjiàyóuhuàhuànèiróngbāokuòyóudediǎnjiāotōngfāngshìzhù宿ānpáiměihuódòngděngbìngshuōmíngzhèyàngshèdeyuányīnshuōmíngshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎnhuàshèwánchénghòuměituīxuǎnrénxiàngquánbānjièshàoběndeyóuhuàjièshàojiéshùhòujìnxíngtóupiàoměiwèitóngxuétóuliǎngpiàotóugěihuāndeliǎngxiǎotōngguòtǒngpiàoshùdeyóuhuàzuìhǎowánér

Sìrényīzǔ, shèjì yígè jiàqī lǚyóu jìhuà. jìhuà nèiróng bāokuò lǚyóu de dìdiǎn, jiāotōng fāngshì, zhùsù ānpái, měirì huódòng děng, bìng shuōmíng zhèyàng shèjì de yuányīn. shuōmíng shí, shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn. jìhuà shèjì wánchéng hòu, měizǔ tuīxuǎn yī rén xiàng quánbān jièshào běnzǔ de lǚyóu jìhuà. jièshào jiéshù hòu, jìnxíng tóupiào: měiwèi tóngxué kěyǐ tóu liǎngpiào, tóu gěi zìjǐ xǐhuān de liǎnggè xiǎozǔ; tōngguò tǒngjì piàoshù, bǐyībǐ nǎ zǔ de lǚyóu jìhuà zuì hǎowánér.

Nhóm bốn người, thiết kế một kế hoạch du lịch kỳ nghỉ. Nội dung kế hoạch bao gồm địa điểm du lịch, phương tiện di chuyển, sắp xếp chỗ ở, hoạt động mỗi ngày, v.v., đồng thời nêu lý do thiết kế như vậy. Khi trình bày, sử dụng từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài. Sau khi hoàn thành kế hoạch, mỗi nhóm cử một người lên giới thiệu kế hoạch du lịch của nhóm với cả lớp. Sau khi giới thiệu xong, tiến hành bình chọn: mỗi bạn được bỏ hai phiếu, bỏ cho hai nhóm mình thích; thông qua thống kê số phiếu, so sánh xem kế hoạch du lịch của nhóm nào vui nhất.

Làm việc theo nhóm bốn người. Thiết kế một kế hoạch du lịch kỳ nghỉ bao gồm điểm đến, phương tiện di chuyển, sắp xếp chỗ ở, hoạt động hàng ngày, v.v., và trình bày lý do cho thiết kế của bạn. Khi trình bày, hãy sử dụng từ vựng và điểm ngữ pháp đã học trong bài. Sau khi hoàn thành kế hoạch, mỗi nhóm chọn một đại diện để trình bày kế hoạch du lịch trước cả lớp. Sau khi tất cả các nhóm trình bày xong, tổ chức bỏ phiếu toàn lớp: mỗi học sinh bỏ hai phiếu cho hai nhóm yêu thích nhất. Cuối cùng, đếm phiếu để tìm ra kế hoạch du lịch của nhóm nào thú vị nhất.

Bài tập

vocabulary_group

    1. 欢迎
    1. 司机
    1. 晚点
    1. 除了
    1. 以外

short_answer_group

  1. [IMG:图片8]A:这几个月累坏了,每天除了工作,     。 B:     马上就要到了,你想去哪儿玩? A:我         ,都听你的吧。 B:好吧,我上网看看,咱们去哪儿休息休息。
    图片8
  2. [IMG:图片9]A:你觉得咱们去海边怎么样?找一个         ,多住几天。 B:每次旅游都去海边,能不能看看         ? A:除了         ,还         ,但是要坐飞机去。 B:这个主意好,我早就想去了。
    图片9
  3. [IMG:图片10]A:你们怎么这么晚才到宾馆?         ,别的人都到了。 B:我们的飞机         三个多小时。 A:你们一定累坏了吧,来,看看房间喜欢不喜欢? B:太漂亮了,这个房间         。我觉得     。
    图片10

single_choice_group

  1. (1)小李是谁?
      1. A. 同乐的朋友
      2. B. 同乐的司机
      3. C. 宾馆的服务员
      同乐的司机
  2. (2)他们到宾馆后先做什么?
      1. A. 休息
      2. B. 吃晚饭
      3. C. 等朋友
      休息

text_match_group

    1. A. 相[xiàng]机[jī]
    2. B. 羊[yáng]
    3. C. 月[yuè]亮[liang]
    4. D. 宾[bīn]馆[guǎn]
    5. E. 骑[qí]马[mǎ]
    6. F. 海[hǎi]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      宾[bīn]馆[guǎn]
    2. 2
      骑[qí]马[mǎ]
    3. 3
      月[yuè]亮[liang]
    4. 4
      羊[yáng]
    5. 5
      相[xiàng]机[jī]
    6. 6
      海[hǎi]

oral_personal_state_group

  1. (1)你喜欢旅游吗?为什么?
  2. (2)下一个假期,你打算去哪儿旅游?

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天是我们旅游的第一天。
    1. 今天是我们旅游的第一天。今天是我们旅游的第一天。
  2. 我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。
    1. 我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。
  3. 我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。
    1. 我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。
  4. 他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。
    1. 他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。
  5. 宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。
    1. 宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。

single_choice_group

  1. (1)王一飞和杨同乐在说什么?
      1. A. 明天的天气
      2. B. 喜欢吃什么
      3. C. 假期做什么
      假期做什么
  2. (2)杨同乐觉得草原怎么样?
      1. A. 草原天气不好
      2. B. 草原比海边冷
      3. C. 草原很有意思
      草原很有意思

vocabulary_group

    1. 假期
    1. 草原
    1. 主意
    1. 月亮
    1. 一定

short_answer_group

  1. (1)这件衣服         ,你买吧。(贵)
  2. (2)我们上个月搬家了,         。(认识)
  3. (3)这个星期我太忙了,         。(时间)

short_answer_group

  1. (1)他们是怎么去宾馆的?
  2. (2)王一飞为什么觉得小李很热情?
  3. (3)宾馆的房间怎么样?

vocabulary_group

    1. 一直
    1. 干净
    1. 满意

fill_blanks_choice_group

  1. (1)已经八点一    ___(1)___了,快起床吧。 (2)飞机晚点了,小李在机场等了很___(2)___    。 (3)我___(3)___    打车过去,你们可以慢慢走过去。 (4)我对这里的服务非常    ___(4)___,下次还会再来。 (5)我们这次在草原上住的宾馆很    ___(5)___,跟别的都不一样。
    1. 先. 先
    2. 久. 久
    3. 刻. 刻
    4. 满意. 满意
    5. 特别. 特别

    Đáp án: 刻 · 久 · 先 · 满意 · 特别

  2. (6)A:草原真是太漂亮了,跟我想的___(1)___    。 B:我觉得草原比我想的更漂亮。 (7)A:我们搬家了,    ___(2)___你来我们的新家玩。 B:好啊,有时间我一定去。 (8)A:除了要买几个纸箱,还买    ___(3)___东西吗? B:没有了,谢谢你帮我买。 (9)A:喂,小李,这边天气不好,我们还没起飞呢。 B:没关系,我会___(4)___    在机场等您。 (10)A:行李准备好了,你看看还需要带什么东西? B:    ___(5)___别忘了带护照。
    1. 一直. 一直
    2. 一样. 一样
    3. 一定. 一定
    4. 欢迎. 欢迎
    5. 别的. 别的

    Đáp án: 一样 · 欢迎 · 别的 · 一直 · 一定

short_answer_group

  1. (1)妈妈喜欢喝咖啡,也喜欢喝茶。
  2. (2)王老师是中国人,别的老师都是外国人。
  3. (3)我只想吃水果,别的东西都不想吃。

vocabulary_group

    1. 起飞
    1. 宾馆
    1. 特别
    1. 别的
    1. 一样
    1. 相机

short_answer_group

  1. (1)王一飞为什么不想去海边?
  2. (2)王一飞为什么觉得去草原好?
  3. (3)他们在草原上可以做什么?

role_play_scoop_group

    1. 欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。
    2. 您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。
    3. 没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
    4. 还有一个包,我自己拿就可以。还有一个包,我自己拿就可以。
    5. 车在一层,请跟我来。车在一层,请跟我来。
    6. 我们住的宾馆离机场远吗?我们住的宾馆离机场远吗?
    7. 不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。

short_answer_group

  1. 设计一个假期旅游计划。

role_play_scoop_group

    1. 这个假期咱们去哪儿玩玩吧。这个假期咱们去哪儿玩玩吧。
    2. 好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。
    3. 你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?
    4. 现在去海边有点儿冷。现在去海边有点儿冷。
    5. 那去草原吧?草原一点儿也不冷。那去草原吧?草原一点儿也不冷。
    6. 这个主意好!我好久没骑马了。这个主意好!我好久没骑马了。
    7. 对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。

single_choice_group

  1. (1)王一飞觉得这次出去玩要带什么东西?
      1. A. 什么都不用带
      2. B. 带新买的相机
      3. C. 要带很多东西
      带新买的相机
  2. (2)杨同乐现在去做什么?
      1. A. 买机票
      2. B. 选宾馆
      3. C. 准备行李
      准备行李

short_answer_group

  1. (1)他们什么时候坐飞机出去玩?
  2. (2)王一飞选的宾馆怎么样?
  3. (3)杨同乐说一定不会忘带什么?

role_play_scoop_group

    1. 出去玩的机票买好了吗?出去玩的机票买好了吗?
    2. 买好了。星期六上午十点一刻起飞。买好了。星期六上午十点一刻起飞。
    3. 宾馆也选好了吗?宾馆也选好了吗?
    4. 是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!
    5. 太好了!你看看要带什么东西?太好了!你看看要带什么东西?
    6. 我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。
    7. 一定不会忘带的。我现在就去准备行李。一定不会忘带的。我现在就去准备行李。

short_answer_group

  1. (1)他们为什么到晚了?
  2. (2)他们有几个行李箱?
  3. (3)宾馆离机场远吗?

single_choice_group

  1. (1)飞机晚点后,司机做什么了?
      1. A. 去宾馆了
      2. B. 去买水果了
      3. C. 一直在机场等
      一直在机场等
  2. (2)他们是什么时候到的?
      1. A. 上午
      2. B. 中午
      3. C. 晚上
      晚上

oral_sentence_scoop_group

  1. 欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。
    1. 欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。
  2. 您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。
    1. 您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。
  3. 没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
    1. 没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
  4. 还有一个包,我自己拿就可以。
    1. 还有一个包,我自己拿就可以。还有一个包,我自己拿就可以。
  5. 车在一层,请跟我来。
    1. 车在一层,请跟我来。车在一层,请跟我来。
  6. 我们住的宾馆离机场远吗?
    1. 我们住的宾馆离机场远吗?我们住的宾馆离机场远吗?
  7. 不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。
    1. 不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。

short_answer_group

  1. (1)我的杯子         。
  2. (2)今天学习的词                 。
  3. (3)                 一样高。

oral_sentence_scoop_group

  1. 出去玩的机票买好了吗?
    1. 出去玩的机票买好了吗?出去玩的机票买好了吗?
  2. 买好了。星期六上午十点一刻起飞。
    1. 买好了。星期六上午十点一刻起飞。买好了。星期六上午十点一刻起飞。
  3. 宾馆也选好了吗?
    1. 宾馆也选好了吗?宾馆也选好了吗?
  4. 是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!
    1. 是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!
  5. 太好了!你看看要带什么东西?
    1. 太好了!你看看要带什么东西?太好了!你看看要带什么东西?
  6. 我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。
    1. 我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。
  7. 一定不会忘带的。我现在就去准备行李。
    1. 一定不会忘带的。我现在就去准备行李。一定不会忘带的。我现在就去准备行李。

oral_sentence_scoop_group

  1. 这个假期咱们去哪儿玩玩吧。
    1. 这个假期咱们去哪儿玩玩吧。这个假期咱们去哪儿玩玩吧。
  2. 好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。
    1. 好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。是的,你们就是她的学生吧?
  3. 你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?
    1. 你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?
  4. 现在去海边有点儿冷。
    1. 现在去海边有点儿冷。现在去海边有点儿冷。
  5. 那去草原吧?草原一点儿也不冷。
    1. 那去草原吧?草原一点儿也不冷。那去草原吧?草原一点儿也不冷。
  6. 这个主意好!我好久没骑马了。
    1. 这个主意好!我好久没骑马了。这个主意好!我好久没骑马了。
  7. 对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。
    1. 对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.