Có thể nghe hiểu và giới thiệu cuộc sống giải trí yêu thích của bản thân.


能听懂并介绍自己喜爱的休闲生活。
Néng tīngdǒng bìng jièshào zìjǐ xǐài de xiūxián shēnghuó.
Có thể nghe hiểu và giới thiệu cuộc sống giải trí yêu thích của bản thân.
能听懂并表达两个动作行为接连发生。
Néng tīngdǒng bìng biǎodá liǎnggè dòngzuò xíngwéi jiēlián fāshēng.
Có thể nghe hiểu và diễn đạt hai hành động xảy ra liên tiếp.
掌握存现句(3)的用法,能表达人或事物的出现或消失。
Zhǎngwò cún xiàn jù(3) de yòngfǎ, néng biǎodá rén huòshìwù de chūxiàn huò xiāoshī.
Nắm vững cách dùng câu tồn hiện (3), có thể diễn đạt sự xuất hiện hoặc biến mất của người hay sự vật.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.
在街上,白家月和李文边散步边聊天儿。
Zài jiēshàng, báijiā yuè hé lǐ wén biān sànbù biān liáotiānér.
Trên phố, Bạch Gia Nguyệt và Lý Văn vừa dạo bộ vừa trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
总是
Zǒngshì
Luôn luôn / Thường xuyên

终于
Zhōngyú
Cuối cùng; rốt cuộc

③ 爬 p ɑ́ đgt. leo

④ 山 sh ɑ̄ n dt. núi

锻炼
Duànliàn
luyện tập / rèn luyện

⑥ 照 zh ɑ̀ o đgt. chiếu

⑦ 鞋 xié dt. giày

大衣
Dàyī
Áo khoác dài
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 总是 | zǒngshì | luôn luôn | |
| 终于 | zhōngyú | cuối cùng | |
| 爬 | pá | leo | |
| 山 | shān | núi | |
| 锻炼 | duànliàn | tập luyện | |
| 照 | zhào | chiếu | |
| 鞋 | xié | giày | |
| 大衣 | dàyī | áo khoác |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
这个星期总是阴天,今天终于晴了。
Tuần này trời cứ âm u suốt, hôm nay cuối cùng cũng nắng lên rồi.
现在天气好得很!我们去爬山怎么样?
Bây giờ trời đẹp lắm! Mình đi leo núi nha?
好啊!又能锻炼身体,又能照好看的照片。
Hay đó! Vừa rèn luyện sức khỏe, vừa chụp được mấy tấm ảnh đẹp.
那我带点儿水和吃的,咱们现在就去?
Vậy em mang ít nước với đồ ăn, mình đi luôn nha?
我回去穿上运动鞋,拿上大衣。要不要叫一雪姐一起去?
Em về thay giày thể thao, lấy áo khoác. Có rủ chị Nhất Tuyết đi cùng không?
好主意。给她打个电话吧。
Ý hay đó. Gọi điện cho chị ấy đi.
程度补语(2)
Chéngdù bǔyǔ(2)
Bổ ngữ mức độ (2)
程度补语“得很”用在形容词的后面,表示程度高,一般用在口语中。例如:
Chéngdù bǔyǔ“dé hěn” yòng zài xíngróngcí de hòumiàn, biǎoshì chéngdù gāo, yìbān yòng zài kǒuyǔ zhōng. lìrú:
Bổ ngữ mức độ "得很" đặt sau tính từ để chỉ mức độ cao, thường dùng trong khẩu ngữ. Ví dụ:
得很
Dé hěn
Rất (得很)
现在天气好得很。
Xiànzài tiānqì hǎo de hěn.
Thời tiết bây giờ đẹp lắm.
房间里面热得很。
Fángjiān lǐmiàn rè dé hěn.
Trong phòng nóng lắm.
我觉得爬山累得很。
Wǒ juéde páshān lèi dé hěn.
Tôi thấy leo núi mệt lắm.
改写句子。
Gǎixiě jùzi.
Viết lại câu.
在出租车上,王一雪和白家月在聊天儿。
Zài chūzūchē shàng, wáng yī xuě hé báijiā yuè zài liáotiānér.
Trên xe taxi, Vương Nhất Tuyết và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.



生词
Shēngcí
Từ mới
拍照
Pāizhào
Chụp ảnh

感兴趣
Gǎnxìngqù
Cảm thấy hứng thú / Quan tâm đến

照相
Zhàoxiàng
Chụp ảnh

难看
Nánkàn
xấu / khó coi

比较
Bǐjiào
Tương đối, khá

水平
Shuǐpíng
Trình độ, mức độ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 拍照 | pāizhào | chụp ảnh | |
| 感兴趣 | gǎnxìngqù | hứng thú | |
| 照相 | zhàoxiàng | chụp ảnh | |
| 难看 | nánkàn | xấu | |
| 比较 | bǐjiào | so sánh, khá | |
| 水平 | shuǐpíng | trình độ |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
这些照片是谁给您照的?张张都非常好看。
Mấy tấm ảnh này ai chụp cho chị vậy? Tấm nào cũng đẹp ơi là đẹp.
一飞。她对拍照一直很感兴趣,经常给我照相。
Nhất Phi đấy. Nó luôn thích chụp ảnh, thường hay chụp cho chị.
我喜欢您大笑的这张,看起来很漂亮。
Em thích tấm chị đang cười tươi này, trông xinh lắm.
我觉得这张有点儿难看,那时候我不知道她在给我照相。
Chị thấy tấm này hơi xấu, lúc đó chị có biết nó chụp chị đâu.
这样的照片才好看。我也喜欢拍照,爬山的时候我给您照几张照片吧。
Ảnh kiểu này mới đẹp đó chứ. Em cũng thích chụp ảnh, lát leo núi em chụp cho chị mấy tấm nha.
好,我可以比较一下你们两个谁的水平高。
Được, chị sẽ so xem trình của em với nó ai cao hơn.
量词重叠
Liàngcí chóngdié
Lặp lại lượng từ
汉语中很多量词可以重叠,用来强调在某个范围内的每个成员都具有某种特征,后面一般用“都”。例如:
Hànyǔ zhōng hěnduō liàngcí kěyǐ chóngdié, yònglái qiángdiào zài mǒugè fànwéi nèi de měigè chéngyuán dōu jùyǒu mǒuzhǒng tèzhēng, hòumiàn yìbān yòng“dōu”. lìrú:
Trong tiếng Trung, nhiều lượng từ có thể dùng lặp đôi để nhấn mạnh rằng mỗi thành viên trong một phạm vi nào đó đều có đặc điểm nào đó, phía sau thường dùng "都". Ví dụ:
这些照片张张都非常好看。(=每张照片都非常好看。)
Zhèxiē zhàopiān zhāng zhāng dōu fēicháng hǎokàn.(= měizhāng zhàopiān dōu fēicháng hǎokàn.)
Những bức ảnh này tấm nào cũng rất đẹp. (= Mỗi bức ảnh đều rất đẹp.)
这些苹果个个都很大。(=每个苹果都很大。)
Zhèxiē píngguǒ gègè dōu hěndà.(= měigè píngguǒ dōu hěndà.)
Những quả táo này quả nào cũng rất to. (= Mỗi quả táo đều rất to.)
我想出去拍照,但是天天下雨。(=每天都下雨。)
Wǒ xiǎng chūqù pāizhào, dànshì tiāntiān xiàyǔ.(= měitiān dōu xiàyǔ.)
Tôi muốn ra ngoài chụp ảnh, nhưng ngày nào cũng mưa. (= Mỗi ngày đều mưa.)
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在山上,王一雪和白家月边走边聊。
Zài shānshàng, wáng yī xuě hé báijiā yuè biān zǒu biān liáo.
Trên núi, Vương Nhất Tuyết và Bạch Gia Nguyệt vừa đi vừa trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 太阳 | tàiyáng | mặt trời | |
| 树 | shù | cây | |
| 干 | gān | khô | |
| 电 | diàn | điện |
生词
Shēngcí
Từ mới
太阳
Tàiyáng
Mặt trời

⑯ 树 shù dt. cây

⑰ 干 ɡ ɑ̀ n đgt. khô

⑱ 电 di ɑ̀ n dt. điện
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
家月,这里挺漂亮的,咱们在这里拍照吧。
Gia Nguyệt, chỗ này đẹp đấy, mình chụp ảnh ở đây đi.
这边没有太阳,咱们去那边吧。
Bên này không có nắng, mình qua bên kia đi.
好。你觉得我站在这些树中间怎么样?
Được. Cậu thấy tớ đứng giữa mấy cái cây này có ổn không?
挺好的。等一下,后边走过去两个人。
Được đấy. Khoan đã, phía sau có hai người đi ngang qua.
我准备好了,你照的时候告诉我。
Tớ sẵn sàng rồi, lúc cậu chụp thì báo tớ nhé.
你不用看着我,想干什么都可以。
Cậu không cần nhìn tớ đâu, muốn làm gì cũng được.
树上飞来了几只鸟,我就看它们吧。
Trên cây vừa bay đến mấy con chim, vậy tớ ngắm chúng vậy.
啊,手机没电了。
A, điện thoại hết pin rồi.
存现句(3)
Cún xiàn jù(3)
Câu tồn hiện (3)
汉语中,叙述某个处所有人、事物出现或消失,可以用存现句。基本结构:处所词语+动词+趋向补语/结果补语+(动态助词)+数量短语+人/物。
Hànyǔ zhōng, xùshù mǒugè chù suǒyǒurén, shìwù chūxiàn huò xiāoshī, kěyǐ yòng cún xiàn jù. jīběn jiégòu: chùsuǒ cíyǔ+ dòngcí+ qūxiàng bǔyǔ/ jiéguǒ bǔyǔ+(dòngtài zhùcí)+ shùliàng duǎnyǔ+ rén/ wù.
Trong tiếng Trung, để diễn đạt sự xuất hiện hoặc biến mất của người, sự vật tại một địa điểm nào đó, có thể dùng câu tồn hiện. Cấu trúc cơ bản: Từ chỉ địa điểm + Động từ + Bổ ngữ xu hướng/Bổ ngữ kết quả + (Trợ từ động thái) + Cụm số lượng + Người/Vật.
后边走过去两个人。
Hòubiān zǒu guòqù liǎnggè rén.
Phía sau đi qua hai người.
前面开过来很多车。
Qiánmiàn kāi guòlái hěnduō chē.
Phía trước có nhiều xe chạy đến.
楼上下来了几个人。
Lóushàng xiàlái le jǐgè rén.
Từ trên lầu đi xuống mấy người.
完成句子。
Wánchéng jùzi.
Hoàn thành câu.
在咖啡厅里,王一雪给白家月发短信。
Zài kāfēitīng lǐ, wáng yī xuě gěi báijiā yuè fāduǎnxìn.
Trong quán cà phê, Vương Nhất Tuyết nhắn tin cho Bạch Gia Nguyệt.
听两遍课文,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
收到
Shōudào
Nhận được

⑳ 封 fēnɡ lượng từ bức thư

邮件
Yóujiàn
thư / email

难过
Nánguò
buồn / đau lòng

哈哈
Hāhā
ha ha

音乐
Yīnyuè
âm nhạc

兴趣
Xìngqù
hứng thú; sở thích

㉖ 会 huì

结束
Jiéshù
Kết thúc
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 收到 | shōudào | nhận | |
| 封 | fēng | bức thư | |
| 邮件 | yóujiàn | thư điện tử | |
| 难过 | nánguò | buồn | |
| 哈哈 | hā hā | (tiếng cười) ha ha | |
| 音乐 | yīnyuè | âm nhạc | |
| 兴趣 | xìngqù | sở thích | |
| 会 | huì | có thể | |
| 结束 | jiéshù | kết thúc |
朗读课文,读后回答问题。
Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.
家月,我收到了你的那封邮件,也看到了你给我照的照片,张张都很漂亮。
Gia Nguyệt, cô đã nhận được email của cháu, cũng xem mấy tấm ảnh cháu chụp cho cô rồi, tấm nào cũng đẹp lắm.
我已经告诉了一飞,你的拍照水平比她高,她难过得很,哈哈。
Cô đã bảo Nhất Phi rồi, trình chụp ảnh của cháu cao hơn nó, nó buồn lắm đó, ha ha.
不知道你对中国的音乐有没有兴趣?
Không biết cháu có hứng thú với âm nhạc Trung Quốc không?
我送你一张明天下午音乐会的门票。
Cô tặng cháu một vé buổi hòa nhạc chiều mai.
音乐会七点多结束,你听完了音乐会就来我家吃饭,尝尝我做的中国菜。
Buổi hòa nhạc hơn bảy giờ là kết thúc, nghe xong cháu đến nhà cô ăn cơm, nếm thử món Trung Quốc cô nấu.
你觉得怎么样?
Cháu thấy thế nào?
紧缩复句“……了……就……” Contracted Complex Sentence “……了……就……
Jǐnsuō fùjù“…… le…… jiù……” Contracted Complex Sentence “…… le…… jiù……
Câu phức rút gọn "……了……就……"
紧缩复句“……了……就……”表示两个动作行为紧接着发生。如果第二个动作行为也已经完成,则需要在句尾再加一个“了”。基本结构:动词 1 + 了……就 + 动词 2 ……。例如:
Jǐnsuō fùjù“…… le…… jiù……” biǎoshì liǎnggè dòngzuò xíngwéi jǐnjiēzhe fāshēng. rúguǒ dìèrgè dòngzuò xíngwéi yě yǐjīng wánchéng, zé xūyào zài jù wěi zài jiā yígè“le”. jīběn jiégòu: dòngcí 1 + le…… jiù + dòngcí 2 ……. lìrú:
Câu phức rút gọn "……了……就……" chỉ hai hành động xảy ra liên tiếp nhau. Nếu hành động thứ hai cũng đã hoàn thành thì cần thêm "了" vào cuối câu. Cấu trúc cơ bản: Động từ 1 + 了……就 + Động từ 2……. Ví dụ:
"了……就……" chỉ hai hành động xảy ra liên tiếp ngay sau nhau. Nếu hành động thứ hai cũng đã hoàn thành, cần thêm một "了" ở cuối câu. Cấu trúc cơ bản: Động từ 1 + 了……就 + Động từ 2 ……
Cấu trúc "了……就……" chỉ hai hành động xảy ra liên tiếp ngay sau nhau. Nếu hành động thứ hai cũng đã hoàn thành, thêm một "了" nữa vào cuối câu. Cấu trúc cơ bản: Động từ 1 + 了……就 + Động từ 2 ……
你听完了音乐会就来我家吃饭。
Nǐ tīng wán le yīnyuèhuì jiù lái wǒjiā chīfàn.
Nghe buổi hòa nhạc xong thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.
我吃了早饭就去学校了。
Wǒ chī le zǎofàn jiù qù xuéxiào le.
Tôi ăn sáng xong rồi đi học.
昨天我们下了课就回家了。
Zuótiān wǒmen xià le kè jiù huíjiā le.
Hôm qua chúng tôi tan học là về nhà ngay.
完成句子。
Wánchéng jùzi.
Hoàn thành câu.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ
又”在这个句子中表示这个情况规律性地重复出现。
Yòu” zài zhège jùzi zhōng biǎoshì zhège qíngkuàng guīlǜxìng dì chóngfù chūxiàn.
"又" trong câu này biểu thị tình trạng đó lặp đi lặp lại một cách có quy luật.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
双人活动
Shuāngrén huódòng
hoạt động theo cặp đôi
两人一组,互相问答,完成表格。在交流中,需要介绍自己的兴趣爱好并说明原因,同时尽量多使用本课所学的词语和语言点。
Liǎng rén yīzǔ, hùxiāng wèndá, wánchéng biǎogé. zài jiāoliú zhōng, xūyào jièshào zìjǐ de xìngqùàihào bìng shuōmíng yuányīn, tóngshí jǐnliàng duō shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.
Chia thành từng cặp, hỏi đáp lẫn nhau để hoàn thành bảng. Trong quá trình trao đổi, cần giới thiệu sở thích của bản thân và nêu lý do, đồng thời cố gắng sử dụng nhiều nhất có thể các từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài.
大银幕上的中国故事
Dà yínmù shàng de zhōngguó gùshì
Câu chuyện Trung Quốc trên màn ảnh rộng

vocabulary_group
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_personal_state_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 水平 · 收到 · 干 · 照 · 难看
Đáp án: 终于 · 总是 · 结束 · 比较 · 感兴趣
oral_sentence_scoop_group
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
single_choice_group
vocabulary_group
role_play_scoop_group
short_answer_group

short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group



short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
text_match_group






Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.