Kho bài học HSK 3 · Bài 05← Bài 04Bài 06 →

HSK 3 · Bài 05 — Cuộc sống giải trí

Có thể nghe hiểu và giới thiệu cuộc sống giải trí yêu thích của bản thân.

照片美学-5-lesson_01
照片美学-5-lesson_01
hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìngjièshàoàidexiūxiánshēnghuó

Néng tīngdǒng bìng jièshào zìjǐ xǐài de xiūxián shēnghuó.

Có thể nghe hiểu và giới thiệu cuộc sống giải trí yêu thích của bản thân.

néngtīngdǒngbìngbiǎoliǎngdòngzuòxíngwéijiēliánshēng

Néng tīngdǒng bìng biǎodá liǎnggè dòngzuò xíngwéi jiēlián fāshēng.

Có thể nghe hiểu và diễn đạt hai hành động xảy ra liên tiếp.

zhǎngcúnxiàn(3)deyòngnéngbiǎorénhuòshìdechūxiànhuòxiāoshī

Zhǎngwò cún xiàn jù(3) de yòngfǎ, néng biǎodá rén huòshìwù de chūxiàn huò xiāoshī.

Nắm vững cách dùng câu tồn hiện (3), có thể diễn đạt sự xuất hiện hoặc biến mất của người hay sự vật.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiēshàngbáijiāyuèwénbiānsànbiānliáotiānér

Zài jiēshàng, báijiā yuè hé lǐ wén biān sànbù biān liáotiānér.

Trên phố, Bạch Gia Nguyệt và Lý Văn vừa dạo bộ vừa trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_02(1)
新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_02(1)
图片(5)
图片(5)

shēng

Shēngcí

Từ mới

zǒngshì

Zǒngshì

Luôn luôn / Thường xuyên

虚线
虚线

zhōng

Zhōngyú

Cuối cùng; rốt cuộc

虚线
虚线

③ 爬 p ɑ́ đgt. leo

虚线
虚线

④ 山 sh ɑ̄ n dt. núi

虚线
虚线

duànliàn

Duànliàn

luyện tập / rèn luyện

虚线
虚线

⑥ 照 zh ɑ̀ o đgt. chiếu

虚线
虚线

⑦ 鞋 xié dt. giày

虚线
虚线

Dàyī

Áo khoác dài

TừPinyinNghĩaAudio
总是zǒngshìluôn luôn
终于zhōngyúcuối cùng
leo
shānnúi
锻炼duànliàntập luyện
zhàochiếu
xiégiày
大衣dàyīáo khoác

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 这个星期总是阴天,今天终于晴了。

    Tuần này trời cứ âm u suốt, hôm nay cuối cùng cũng nắng lên rồi.

  2. 现在天气好得很!我们去爬山怎么样?

    Bây giờ trời đẹp lắm! Mình đi leo núi nha?

  3. 好啊!又能锻炼身体,又能照好看的照片。

    Hay đó! Vừa rèn luyện sức khỏe, vừa chụp được mấy tấm ảnh đẹp.

  4. 那我带点儿水和吃的,咱们现在就去?

    Vậy em mang ít nước với đồ ăn, mình đi luôn nha?

  5. 我回去穿上运动鞋,拿上大衣。要不要叫一雪姐一起去?

    Em về thay giày thể thao, lấy áo khoác. Có rủ chị Nhất Tuyết đi cùng không?

  6. 好主意。给她打个电话吧。

    Ý hay đó. Gọi điện cho chị ấy đi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

chéng(2)

Chéngdù bǔyǔ(2)

Bổ ngữ mức độ (2)

chénghěnyòngzàixíngróngdehòumiànbiǎoshìchénggāobānyòngzàikǒuzhōng

Chéngdù bǔyǔ“dé hěn” yòng zài xíngróngcí de hòumiàn, biǎoshì chéngdù gāo, yìbān yòng zài kǒuyǔ zhōng. lìrú:

Bổ ngữ mức độ "得很" đặt sau tính từ để chỉ mức độ cao, thường dùng trong khẩu ngữ. Ví dụ:

hěn

Dé hěn

Rất (得很)

xiànzàitiānhǎodehěn

Xiànzài tiānqì hǎo de hěn.

Thời tiết bây giờ đẹp lắm.

fángjiānmiànhěn

Fángjiān lǐmiàn rè dé hěn.

Trong phòng nóng lắm.

juédeshānlèihěn

Wǒ juéde páshān lèi dé hěn.

Tôi thấy leo núi mệt lắm.

gǎixiězi

Gǎixiě jùzi.

Viết lại câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàichūchēshàngwángxuěbáijiāyuèzàiliáotiānér

Zài chūzūchē shàng, wáng yī xuě hé báijiā yuè zài liáotiānér.

Trên xe taxi, Vương Nhất Tuyết và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

图片(6)
图片(6)
图片(7)
图片(7)
(备份)新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_04
(备份)新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_04

shēng

Shēngcí

Từ mới

pāizhào

Pāizhào

Chụp ảnh

虚线
虚线

gǎnxìng

Gǎnxìngqù

Cảm thấy hứng thú / Quan tâm đến

虚线
虚线

zhàoxiàng

Zhàoxiàng

Chụp ảnh

虚线
虚线

nánkàn

Nánkàn

xấu / khó coi

虚线
虚线

jiào

Bǐjiào

Tương đối, khá

虚线
虚线

shuǐpíng

Shuǐpíng

Trình độ, mức độ

TừPinyinNghĩaAudio
拍照pāizhàochụp ảnh
感兴趣gǎnxìngqùhứng thú
照相zhàoxiàngchụp ảnh
难看nánkànxấu
比较bǐjiàoso sánh, khá
水平shuǐpíngtrình độ

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 这些照片是谁给您照的?张张都非常好看。

    Mấy tấm ảnh này ai chụp cho chị vậy? Tấm nào cũng đẹp ơi là đẹp.

  2. 一飞。她对拍照一直很感兴趣,经常给我照相。

    Nhất Phi đấy. Nó luôn thích chụp ảnh, thường hay chụp cho chị.

  3. 我喜欢您大笑的这张,看起来很漂亮。

    Em thích tấm chị đang cười tươi này, trông xinh lắm.

  4. 我觉得这张有点儿难看,那时候我不知道她在给我照相。

    Chị thấy tấm này hơi xấu, lúc đó chị có biết nó chụp chị đâu.

  5. 这样的照片才好看。我也喜欢拍照,爬山的时候我给您照几张照片吧。

    Ảnh kiểu này mới đẹp đó chứ. Em cũng thích chụp ảnh, lát leo núi em chụp cho chị mấy tấm nha.

  6. 好,我可以比较一下你们两个谁的水平高。

    Được, chị sẽ so xem trình của em với nó ai cao hơn.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

liàngchóngdié

Liàngcí chóngdié

Lặp lại lượng từ

hànzhōnghěnduōliàngchóngdiéyòngláiqiángdiàozàimǒufànwéinèideměichéngyuándōuyǒumǒuzhǒngzhēnghòumiànbānyòngdōu”。

Hànyǔ zhōng hěnduō liàngcí kěyǐ chóngdié, yònglái qiángdiào zài mǒugè fànwéi nèi de měigè chéngyuán dōu jùyǒu mǒuzhǒng tèzhēng, hòumiàn yìbān yòng“dōu”. lìrú:

Trong tiếng Trung, nhiều lượng từ có thể dùng lặp đôi để nhấn mạnh rằng mỗi thành viên trong một phạm vi nào đó đều có đặc điểm nào đó, phía sau thường dùng "都". Ví dụ:

zhèxiēzhàopiānzhāngzhāngdōufēichánghǎokàn。(=měizhāngzhàopiāndōufēichánghǎokàn。)

Zhèxiē zhàopiān zhāng zhāng dōu fēicháng hǎokàn.(= měizhāng zhàopiān dōu fēicháng hǎokàn.)

Những bức ảnh này tấm nào cũng rất đẹp. (= Mỗi bức ảnh đều rất đẹp.)

zhèxiēpíngguǒdōuhěn。(=měipíngguǒdōuhěn。)

Zhèxiē píngguǒ gègè dōu hěndà.(= měigè píngguǒ dōu hěndà.)

Những quả táo này quả nào cũng rất to. (= Mỗi quả táo đều rất to.)

xiǎngchūpāizhàodànshìtiāntiānxià。(=měitiāndōuxià。)

Wǒ xiǎng chūqù pāizhào, dànshì tiāntiān xiàyǔ.(= měitiān dōu xiàyǔ.)

Tôi muốn ra ngoài chụp ảnh, nhưng ngày nào cũng mưa. (= Mỗi ngày đều mưa.)

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishānshàngwángxuěbáijiāyuèbiānzǒubiānliáo

Zài shānshàng, wáng yī xuě hé báijiā yuè biān zǒu biān liáo.

Trên núi, Vương Nhất Tuyết và Bạch Gia Nguyệt vừa đi vừa trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用.pdf.1a3ade0e461a7b5749a76323cd67a8db.20260317183606049_07
新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用.pdf.1a3ade0e461a7b5749a76323cd67a8db.20260317183606049_07
TừPinyinNghĩaAudio
太阳tàiyángmặt trời
shùcây
gānkhô
diànđiện

shēng

Shēngcí

Từ mới

tàiyáng

Tàiyáng

Mặt trời

虚线
虚线

⑯ 树 shù dt. cây

虚线
虚线

⑰ 干 ɡ ɑ̀ n đgt. khô

虚线
虚线

⑱ 电 di ɑ̀ n dt. điện

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月,这里挺漂亮的,咱们在这里拍照吧。

    Gia Nguyệt, chỗ này đẹp đấy, mình chụp ảnh ở đây đi.

  2. 这边没有太阳,咱们去那边吧。

    Bên này không có nắng, mình qua bên kia đi.

  3. 好。你觉得我站在这些树中间怎么样?

    Được. Cậu thấy tớ đứng giữa mấy cái cây này có ổn không?

  4. 挺好的。等一下,后边走过去两个人。

    Được đấy. Khoan đã, phía sau có hai người đi ngang qua.

  5. 我准备好了,你照的时候告诉我。

    Tớ sẵn sàng rồi, lúc cậu chụp thì báo tớ nhé.

  6. 你不用看着我,想干什么都可以。

    Cậu không cần nhìn tớ đâu, muốn làm gì cũng được.

  7. 树上飞来了几只鸟,我就看它们吧。

    Trên cây vừa bay đến mấy con chim, vậy tớ ngắm chúng vậy.

  8. 啊,手机没电了。

    A, điện thoại hết pin rồi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

cúnxiàn(3)

Cún xiàn jù(3)

Câu tồn hiện (3)

hànzhōngshùmǒuchùsuǒyǒurénshìchūxiànhuòxiāoshīyòngcúnxiànběnjiégòuchùsuǒ+dòng+xiàng/jiéguǒ+(dòngtàizhù)+shùliàngduǎn+rén/

Hànyǔ zhōng, xùshù mǒugè chù suǒyǒurén, shìwù chūxiàn huò xiāoshī, kěyǐ yòng cún xiàn jù. jīběn jiégòu: chùsuǒ cíyǔ+ dòngcí+ qūxiàng bǔyǔ/ jiéguǒ bǔyǔ+(dòngtài zhùcí)+ shùliàng duǎnyǔ+ rén/ wù.

Trong tiếng Trung, để diễn đạt sự xuất hiện hoặc biến mất của người, sự vật tại một địa điểm nào đó, có thể dùng câu tồn hiện. Cấu trúc cơ bản: Từ chỉ địa điểm + Động từ + Bổ ngữ xu hướng/Bổ ngữ kết quả + (Trợ từ động thái) + Cụm số lượng + Người/Vật.

hòubiānzǒuguòliǎngrén

Hòubiān zǒu guòqù liǎnggè rén.

Phía sau đi qua hai người.

qiánmiànkāiguòláihěnduōchē

Qiánmiàn kāi guòlái hěnduō chē.

Phía trước có nhiều xe chạy đến.

lóushàngxiàláilerén

Lóushàng xiàlái le jǐgè rén.

Từ trên lầu đi xuống mấy người.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifēitīngwángxuěgěibáijiāyuèduǎnxìn

Zài kāfēitīng lǐ, wáng yī xuě gěi báijiā yuè fāduǎnxìn.

Trong quán cà phê, Vương Nhất Tuyết nhắn tin cho Bạch Gia Nguyệt.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_08
新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_08

shēng

Shēngcí

Từ mới

shōudào

Shōudào

Nhận được

虚线
虚线

⑳ 封 fēnɡ lượng từ bức thư

虚线
虚线

yóujiàn

Yóujiàn

thư / email

虚线
虚线

nánguò

Nánguò

buồn / đau lòng

虚线
虚线

Hāhā

ha ha

虚线
虚线

yīnyuè

Yīnyuè

âm nhạc

虚线
虚线

xìng

Xìngqù

hứng thú; sở thích

虚线
虚线

㉖ 会 huì

虚线
虚线

jiéshù

Jiéshù

Kết thúc

TừPinyinNghĩaAudio
收到shōudàonhận
fēngbức thư
邮件yóujiànthư điện tử
难过nánguòbuồn
哈哈hā hā(tiếng cười) ha ha
音乐yīnyuèâm nhạc
兴趣xìngqùsở thích
huìcó thể
结束jiéshùkết thúc

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.

  1. 家月,我收到了你的那封邮件,也看到了你给我照的照片,张张都很漂亮。

    Gia Nguyệt, cô đã nhận được email của cháu, cũng xem mấy tấm ảnh cháu chụp cho cô rồi, tấm nào cũng đẹp lắm.

  2. 我已经告诉了一飞,你的拍照水平比她高,她难过得很,哈哈。

    Cô đã bảo Nhất Phi rồi, trình chụp ảnh của cháu cao hơn nó, nó buồn lắm đó, ha ha.

  3. 不知道你对中国的音乐有没有兴趣?

    Không biết cháu có hứng thú với âm nhạc Trung Quốc không?

  4. 我送你一张明天下午音乐会的门票。

    Cô tặng cháu một vé buổi hòa nhạc chiều mai.

  5. 音乐会七点多结束,你听完了音乐会就来我家吃饭,尝尝我做的中国菜。

    Buổi hòa nhạc hơn bảy giờ là kết thúc, nghe xong cháu đến nhà cô ăn cơm, nếm thử món Trung Quốc cô nấu.

  6. 你觉得怎么样?

    Cháu thấy thế nào?

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jǐnsuō“……le……jiù……” Contracted Complex Sentence “……le……jiù……

Jǐnsuō fùjù“…… le…… jiù……” Contracted Complex Sentence “…… le…… jiù……

Câu phức rút gọn "……了……就……"

jǐnsuō“……le……jiù……”biǎoshìliǎngdòngzuòxíngwéijǐnjiēzheshēngguǒèrdòngzuòxíngwéijīngwánchéngyàozàiwěizàijiāle”。běnjiégòudòng 1 + le……jiù + dòng 2 ……。

Jǐnsuō fùjù“…… le…… jiù……” biǎoshì liǎnggè dòngzuò xíngwéi jǐnjiēzhe fāshēng. rúguǒ dìèrgè dòngzuò xíngwéi yě yǐjīng wánchéng, zé xūyào zài jù wěi zài jiā yígè“le”. jīběn jiégòu: dòngcí 1 + le…… jiù + dòngcí 2 ……. lìrú:

Câu phức rút gọn "……了……就……" chỉ hai hành động xảy ra liên tiếp nhau. Nếu hành động thứ hai cũng đã hoàn thành thì cần thêm "了" vào cuối câu. Cấu trúc cơ bản: Động từ 1 + 了……就 + Động từ 2……. Ví dụ:

"了……就……" chỉ hai hành động xảy ra liên tiếp ngay sau nhau. Nếu hành động thứ hai cũng đã hoàn thành, cần thêm một "了" ở cuối câu. Cấu trúc cơ bản: Động từ 1 + 了……就 + Động từ 2 ……

Cấu trúc "了……就……" chỉ hai hành động xảy ra liên tiếp ngay sau nhau. Nếu hành động thứ hai cũng đã hoàn thành, thêm một "了" nữa vào cuối câu. Cấu trúc cơ bản: Động từ 1 + 了……就 + Động từ 2 ……

tīngwánleyīnyuèhuìjiùláijiāchīfàn

Nǐ tīng wán le yīnyuèhuì jiù lái wǒjiā chīfàn.

Nghe buổi hòa nhạc xong thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.

chīlezǎofànjiùxuéxiàole

Wǒ chī le zǎofàn jiù qù xuéxiào le.

Tôi ăn sáng xong rồi đi học.

zuótiānmenxiàlejiùhuíjiāle

Zuótiān wǒmen xià le kè jiù huíjiā le.

Hôm qua chúng tôi tan học là về nhà ngay.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

yòuzàizhègezizhōngbiǎoshìzhègeqíngkuàngguīxìngchóngchūxiàn

Yòu” zài zhège jùzi zhōng biǎoshì zhège qíngkuàng guīlǜxìng dì chóngfù chūxiàn.

"又" trong câu này biểu thị tình trạng đó lặp đi lặp lại một cách có quy luật.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

liǎngrénxiāngwènwánchéngbiǎozàijiāoliúzhōngyàojièshàodexìngàihàobìngshuōmíngyuányīntóngshíjǐnliàngduō使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎn

Liǎng rén yīzǔ, hùxiāng wèndá, wánchéng biǎogé. zài jiāoliú zhōng, xūyào jièshào zìjǐ de xìngqùàihào bìng shuōmíng yuányīn, tóngshí jǐnliàng duō shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.

Chia thành từng cặp, hỏi đáp lẫn nhau để hoàn thành bảng. Trong quá trình trao đổi, cần giới thiệu sở thích của bản thân và nêu lý do, đồng thời cố gắng sử dụng nhiều nhất có thể các từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài.

小语的彩蛋 Khám phá

yínshàngdezhōngguóshì

Dà yínmù shàng de zhōngguó gùshì

Câu chuyện Trung Quốc trên màn ảnh rộng

大银幕上的中国故事
图片(11)
图片(11)

Bài tập

vocabulary_group

    1. 太阳

role_play_scoop_group

    1. 这个星期总是阴天,今天终于晴了。这个星期总是阴天,今天终于晴了。
    2. 现在天气好得很!我们去爬山怎么样?现在天气好得很!我们去爬山怎么样?
    3. 好啊!又能锻炼身体,又能照好看的照片。好啊!又能锻炼身体,又能照好看的照片。
    4. 那我带点儿水和吃的,咱们现在就去?那我带点儿水和吃的,咱们现在就去?
    5. 我回去穿上运动鞋,拿上大衣。要不要叫一雪姐一起去?我回去穿上运动鞋,拿上大衣。要不要叫一雪姐一起去?
    6. 好主意。给她打个电话吧。好主意。给她打个电话吧。

role_play_scoop_group

    1. 这些照片是谁给您照的?张张都非常好看。这些照片是谁给您照的?张张都非常好看。
    2. 一飞。她对拍照一直很感兴趣,经常给我照相。一飞。她对拍照一直很感兴趣,经常给我照相。
    3. 我喜欢您大笑的这张,看起来很漂亮。我喜欢您大笑的这张,看起来很漂亮。
    4. 我觉得这张有点儿难看,那时候我不知道她在给我照相。我觉得这张有点儿难看,那时候我不知道她在给我照相。
    5. 这样的照片才好看。我也喜欢拍照,爬山的时候我给您照几张照片吧。这样的照片才好看。我也喜欢拍照,爬山的时候我给您照几张照片吧。
    6. 好,我可以比较一下你们两个谁的水平高。好,我可以比较一下你们两个谁的水平高。

oral_personal_state_group

  1. (1)你对什么事情感兴趣?为什么?
  2. (2)你手机里最满意的照片是哪张?为什么?

fill_blanks_choice_group

  1. (1)他的拍照___(1)___比我高多了。 (2)我    ___(2)___了一封学校的邮件。 (3)明天又是星期天,我不知道应该___(3)___什么。 (4)我还没准备好呢,我看着你的时候你再___(4)___。 (5)我觉得前两张照片好看,第三张有点儿___(5)___,你选前两张吧。
    1. 照. 照
    2. 干. 干
    3. 水平. 水平
    4. 难看. 难看
    5. 收到. 收到

    Đáp án: 水平 · 收到 · 干 · 照 · 难看

  2. (6)A:他们的飞机到了吗? B:___(1)___到了,晚点了五个多小时。 (7)A:为什么我照的照片___(2)___不好看? B:我姐姐会拍照,我让她教教你。 (8)A:喂,你在哪儿?怎么没接电话? B:我在看电影呢,还有十分钟就___(3)___了。 (9)A:假期我想去北京,也想去上海,不知道怎么选。 B:我帮你___(4)___    一下。 (10)A:我有两张音乐会的票,咱们一起去吧。 B:我对音乐不___(5)___。家月喜欢,你问问她。
    1. 结束. 结束
    2. 总是. 总是
    3. 终于. 终于
    4. 感兴趣. 感兴趣
    5. 比较. 比较

    Đáp án: 终于 · 总是 · 结束 · 比较 · 感兴趣

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,我收到了你的那封邮件,也看到了你给我照的照片,张张都很漂亮。
    1. 家月,我收到了你的那封邮件,也看到了你给我照的照片,张张都很漂亮。家月,我收到了你的那封邮件,也看到了你给我照的照片,张张都很漂亮。
  2. 我已经告诉了一飞,你的拍照水平比她高,她难过得很,哈哈。
    1. 我已经告诉了一飞,你的拍照水平比她高,她难过得很,哈哈。我已经告诉了一飞,你的拍照水平比她高,她难过得很,哈哈。
  3. 不知道你对中国的音乐有没有兴趣?
    1. 不知道你对中国的音乐有没有兴趣?不知道你对中国的音乐有没有兴趣?
  4. 我送你一张明天下午音乐会的门票。
    1. 我送你一张明天下午音乐会的门票。我送你一张明天下午音乐会的门票。
  5. 音乐会七点多结束,你听完了音乐会就来我家吃饭,尝尝我做的中国菜。
    1. 音乐会七点多结束,你听完了音乐会就来我家吃饭,尝尝我做的中国菜。音乐会七点多结束,你听完了音乐会就来我家吃饭,尝尝我做的中国菜。
  6. 你觉得怎么样?
    1. 你觉得怎么样?你觉得怎么样?

single_choice_group

  1. (1)王一雪和白家月在做什么?
      1. A. 拍照
      2. B. 买相机
      3. C. 看照片
      看照片
  2. (2)白家月和王一飞都喜欢做什么?
      1. A. 拍照
      2. B. 爬山
      3. C. 比较拍照水平
      拍照

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,这里挺漂亮的,咱们在这里拍照吧。
    1. 家月,这里挺漂亮的,咱们在这里拍照吧。家月,这里挺漂亮的,咱们在这里拍照吧。
  2. 这边没有太阳,咱们去那边吧。
    1. 这边没有太阳,咱们去那边吧。这边没有太阳,咱们去那边吧。
  3. 好。你觉得我站在这些树中间怎么样?
    1. 好。你觉得我站在这些树中间怎么样?好。你觉得我站在这些树中间怎么样?
  4. 挺好的。等一下,后边走过去两个人。
    1. 挺好的。等一下,后边走过去两个人。挺好的。等一下,后边走过去两个人。
  5. 我准备好了,你照的时候告诉我。
    1. 我准备好了,你照的时候告诉我。我准备好了,你照的时候告诉我。
  6. 你不用看着我,想干什么都可以。
    1. 你不用看着我,想干什么都可以。你不用看着我,想干什么都可以。
  7. 树上飞来了几只鸟,我就看它们吧。
    1. 树上飞来了几只鸟,我就看它们吧。树上飞来了几只鸟,我就看它们吧。
  8. 啊,手机没电了。
    1. 啊,手机没电了。啊,手机没电了。

vocabulary_group

    1. 收到
    1. 邮件
    1. 难过
    1. 哈哈
    1. 音乐
    1. 兴趣
    1. 结束

oral_sentence_scoop_group

  1. 这些照片是谁给您照的?张张都非常好看。
    1. 这些照片是谁给您照的?张张都非常好看。这些照片是谁给您照的?张张都非常好看。
  2. 一飞。她对拍照一直很感兴趣,经常给我照相。
    1. 一飞。她对拍照一直很感兴趣,经常给我照相。一飞。她对拍照一直很感兴趣,经常给我照相。
  3. 我喜欢您大笑的这张,看起来很漂亮。
    1. 我喜欢您大笑的这张,看起来很漂亮。我喜欢您大笑的这张,看起来很漂亮。
  4. 我觉得这张有点儿难看,那时候我不知道她在给我照相。
    1. 我觉得这张有点儿难看,那时候我不知道她在给我照相。我觉得这张有点儿难看,那时候我不知道她在给我照相。
  5. 这样的照片才好看。我也喜欢拍照,爬山的时候我给您照几张照片吧。
    1. 这样的照片才好看。我也喜欢拍照,爬山的时候我给您照几张照片吧。这样的照片才好看。我也喜欢拍照,爬山的时候我给您照几张照片吧。
  6. 好,我可以比较一下你们两个谁的水平高。
    1. 好,我可以比较一下你们两个谁的水平高。好,我可以比较一下你们两个谁的水平高。

vocabulary_group

    1. 总是
    1. 终于
    1. 锻炼
    1. 大衣

oral_sentence_scoop_group

  1. 这个星期总是阴天,今天终于晴了。
    1. 这个星期总是阴天,今天终于晴了。这个星期总是阴天,今天终于晴了。
  2. 现在天气好得很!我们去爬山怎么样?
    1. 现在天气好得很!我们去爬山怎么样?现在天气好得很!我们去爬山怎么样?
  3. 好啊!又能锻炼身体,又能照好看的照片。
    1. 好啊!又能锻炼身体,又能照好看的照片。好啊!又能锻炼身体,又能照好看的照片。
  4. 那我带点儿水和吃的,咱们现在就去?
    1. 那我带点儿水和吃的,咱们现在就去?那我带点儿水和吃的,咱们现在就去?
  5. 我回去穿上运动鞋,拿上大衣。要不要叫一雪姐一起去?
    1. 我回去穿上运动鞋,拿上大衣。要不要叫一雪姐一起去?我回去穿上运动鞋,拿上大衣。要不要叫一雪姐一起去?
  6. 好主意。给她打个电话吧。
    1. 好主意。给她打个电话吧。好主意。给她打个电话吧。

single_choice_group

  1. (1)王一雪觉得照片怎么样?
      1. A. 她还没看到
      2. B. 每张都很漂亮
      3. C. 没有一飞照得好
      每张都很漂亮
  2. (2)王一雪送给白家月什么了?
      1. A. 一些照片
      2. B. 一张门票
      3. C. 她做的中国菜
      一张门票

vocabulary_group

    1. 拍照
    1. 感兴趣
    1. 照相
    1. 难看
    1. 比较
    1. 水平

role_play_scoop_group

    1. 家月,这里挺漂亮的,咱们在这里拍照吧。家月,这里挺漂亮的,咱们在这里拍照吧。
    2. 这边没有太阳,咱们去那边吧。这边没有太阳,咱们去那边吧。
    3. 好。你觉得我站在这些树中间怎么样?好。你觉得我站在这些树中间怎么样?
    4. 挺好的。等一下,后边走过去两个人。挺好的。等一下,后边走过去两个人。
    5. 我准备好了,你照的时候告诉我。我准备好了,你照的时候告诉我。
    6. 你不用看着我,想干什么都可以。你不用看着我,想干什么都可以。
    7. 树上飞来了几只鸟,我就看它们吧。树上飞来了几只鸟,我就看它们吧。
    8. 啊,手机没电了。啊,手机没电了。

short_answer_group

[IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_11]
新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_11
  1. 你对拍照感兴趣吗?为什么?
  2. 天气好的时候,你会去爬山吗?为什么?
  3. 你喜欢听什么样的音乐?为什么?
  4. 你最近(zuìjìn, recently)做的有意思的事情是什么?

short_answer_group

  1. (1)爸爸每次上了飞机就 。
  2. (2)今天我没吃早饭,所以下了课就 。
  3. (3)我今天有点儿不舒服, 。

short_answer_group

  1. (1)王一雪觉得白家月的拍照水平怎么样?
  2. (2)音乐会什么时候结束?
  3. (3)听完音乐会,白家月可能做什么?

single_choice_group

  1. (1)白家月和王一雪在做什么?
      1. A. 拍照
      2. B. 看鸟
      3. C. 找手机
      拍照
  2. (2)拍照的时候,白家月让王一雪干什么?
      1. A. 看着她
      2. B. 看着鸟
      3. C. 想干什么就干什么
      想干什么就干什么

short_answer_group

  1. (1)白家月觉得爬山怎么样?
  2. (2)李文要带什么东西?
  3. (3)白家月要先回去做什么?

short_answer_group

  1. (1)这里的东西很贵,我什么也不想买。
  2. (2)超市里的水果特别多,想吃什么有什么。
  3. (3)我好多天没看见他了,他这个月非常忙。

short_answer_group

  1. (1)教室里 。
  2. (2) 一个人。
  3. (3) 飞过来 。

short_answer_group

  1. [IMG:图片(9)]A:我      一本书,是你买的吗? B:对,我昨天看了一个电影,特别好看,所以我  就上网买了这本书。 A:你这么说,我也对            了。 B:你一定会喜欢的。
    图片(9)
  2. [IMG:图片(10)]A:这些照片  好看得很。都是你照的吗? B:对,我喜欢   ,但是经常没时间出去。 A:你的水平很高啊,下次给我照几张。 B:我今天也带着相机呢,咱们  。
    图片(10)
  3. [IMG:kappframework-XNKvlp(1)(1)]A:假期  过得这么快,还有两天就要  了。 B:是啊,我真想      都休息。 A:邮箱(yóuxiāng, email address)里  一封新邮件,我看看。 B:别看了,现在是假期,不应该工作。

short_answer_group

  1. (1)白家月喜欢哪张照片?为什么?
  2. (2)王一雪为什么不喜欢这张照片?
  3. (3)爬山的时候,白家月打算做什么?

short_answer_group

  1. (1)A:你喜欢哪个菜? B: 。(个)
  2. (2)A:你觉得这些衣服怎么样? B: 。(件)
  3. (3)A:你今年回北京过年吗? B: 。(年)

short_answer_group

  1. (1)王一雪想站在哪儿拍照?
  2. (2)白家月为什么要等一下再照?
  3. (3)白家月的手机怎么了?

single_choice_group

  1. (1)今天天气怎么样?
      1. A. 阴天
      2. B. 很热
      3. C. ​晴天
      ​晴天
  2. (2)白家月为什么要给王一雪打电话?
      1. A. 找她吃饭
      2. B. 问她天气
      3. C. 找她爬山
      找她爬山

text_match_group

    1. A. 太[tài]阳[yáng]
    2. B. 爬[pá]山[shān]
    3. C. 鞋[xié]
    4. D. 拍[pāi]照[zhào]
    5. E. 音[yīn]乐[yuè]
    6. F. 树[shù]
    1. [IMG:图片]
      图片
      爬[pá]山[shān]
    2. [IMG:图片(1)]
      图片(1)
      鞋[xié]
    3. [IMG:图片(2)]
      图片(2)
      树[shù]
    4. [IMG:图片(3)]
      图片(3)
      太[tài]阳[yáng]
    5. [IMG:图片(4)]
      图片(4)
      拍[pāi]照[zhào]
    6. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_01]
      新HSK教程:主干课本3-Lesson5-董郭玺使用_01
      音[yīn]乐[yuè]

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.