Có thể nghe hiểu và giới thiệu về đặc điểm các phương tiện giao thông và trải nghiệm đi lại.


能听懂并介绍交通方式的特点和出行体验。
Néng tīngdǒng bìng jièshào jiāotōng fāngshì de tèdiǎn hé chūxíng tǐyàn.
Có thể nghe hiểu và giới thiệu về đặc điểm các phương tiện giao thông và trải nghiệm đi lại.
能听懂并使用“如果”表达假设的情况和结果。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng“rúguǒ” biǎodá jiǎshè de qíngkuàng hé jiéguǒ.
Có thể nghe hiểu và dùng "如果" để diễn đạt tình huống và kết quả giả định.
如果
Rúguǒ
Nếu / Nếu như
掌握“越来越”短语,能描述事物的变化趋势。
Zhǎngwò“yuèláiyuè” duǎnyǔ, néng miáoshù shìwù de biànhuàqūshì.
Nắm vững cụm từ "越来越", có thể mô tả xu hướng thay đổi của sự vật.
越来越
Yuèláiyuè
ngày càng…
了解中国的现代交通方式——高铁。
Liǎojiě zhōngguó de xiàndài jiāotōng fāngshì—— gāotiě.
Tìm hiểu về phương tiện giao thông hiện đại của Trung Quốc — tàu cao tốc.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.
在咖啡厅里,李文和白家月在聊天儿。
Zài kāfēitīng lǐ, lǐwénhé báijiā yuè zài liáotiānér.
Trong quán cà phê, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
① 该 ɡāi nên

打算
Dǎsuàn
Dự định, có kế hoạch

高铁
Gāotiě
tàu cao tốc

④ 行 xínɡ được
động từ/tính từ được; có khả năng

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ
上”在这里不是表示方向,而是 表示实现了某个目标或愿望。
Shàng” zài zhèlǐ búshì biǎoshì fāngxiàng, érshì biǎoshì shíxiàn le mǒugè mùbiāo huò yuànwàng.
"上" ở đây không chỉ phương hướng mà chỉ việc đã đạt được một mục tiêu hoặc nguyện vọng nào đó.
“上”
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 该 | gāi | nên | |
| 打算 | dǎsuàn | dự định, định | |
| 高铁 | gāotiě | tàu cao tốc | |
| 行 | xíng | được |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
家月,咱们该买去上海的票了。你打算怎么去上海?
Gia Nguyệt, mình nên mua vé đi Thượng Hải rồi đấy. Cậu tính đi Thượng Hải bằng gì?
我还没坐过高铁,咱们坐高铁去,怎么样?
Tớ chưa đi tàu cao tốc bao giờ, mình đi tàu cao tốc đi, được không?
没问题,从北京到上海的高铁很多,非常方便。
Không vấn đề gì, tàu cao tốc từ Bắc Kinh đi Thượng Hải có rất nhiều chuyến, cực kỳ tiện.
行!怎么买高铁票?
OK! Mua vé tàu cao tốc thế nào nhỉ?
用手机App就能买。给我你的护照,我帮你买。
Dùng App trên điện thoại là mua được. Đưa hộ chiếu đây, tớ mua giúp cho.
早就听说过高铁,终于可以坐上了。
Nghe nói về tàu cao tốc từ lâu rồi, cuối cùng cũng được đi.
高铁又快又舒服,你一定会喜欢的。
Tàu cao tốc vừa nhanh vừa thoải mái, chắc chắn cậu sẽ thích cho mà xem.
固定格式“该······了” Fixed Pattern “该······了
Gùdìng géshì“gāi······ le” Fixed Pattern “gāi······ le
Cấu trúc cố định "该……了" Cấu trúc cố định "该……了"
固定格式“该······了”表示到了需要做某事的时候,多在口语中使用。例如:
Gùdìng géshì“gāi······ le” biǎoshì dào le xūyào zuò mǒushì de shíhòu, duō zài kǒuyǔ zhōng shǐyòng. lìrú:
Cấu trúc cố định "该……了" diễn đạt đã đến lúc cần làm việc gì đó, thường dùng trong khẩu ngữ. Ví dụ:
该······了
Gāi······ le
"该……了"
咱们该买去上海的票了。
Zánmen gāi mǎi qù shànghǎi de piào le.
Chúng ta nên mua vé đi Thượng Hải rồi đấy.
八点了,该上课了。
Bādiǎn le, gāi shàngkè le.
Đã tám giờ rồi, đến giờ lên lớp rồi.
已经很晚了,我该睡觉了 。
Yǐjīng hěn wǎn le, wǒ gāi shuìjiào le .
"Đã rất muộn rồi, tôi phải đi ngủ thôi."
完成句子。
Wánchéng jùzi.
Hoàn thành câu.
在车上,刘明开车送白家月和李文去高铁站。
Zài chēshàng, liú míng kāichē sòng báijiā yuè hé lǐ wén qù gāotiě zhàn.
Trên xe, Lưu Minh lái xe đưa Bạch Gia Nguyệt và Lý Văn đến ga tàu cao tốc.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
路口
Lùkǒu
ngã đường / ngã tư

小心
Xiǎoxīn
Cẩn thận

迟到
Chídào
đến muộn / trễ giờ

红绿灯
Hónglǜdēng
Đèn giao thông

后来
Hòulái
sau đó

⑩ 急 jí khẩn cấp
tính từ/động từ gấp; lo lắng

如果
Rúguǒ
Nếu / Nếu như

以前
Yǐqián
trước đây; trước kia


| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 路口 | lùkǒu | ngã tư | |
| 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận | |
| 迟到 | chídào | muộn, trễ | |
| 红绿灯 | hóng-lǜdēng | đèn giao thông | |
| 后来 | hòulái | sau đó | |
| 急 | jí | khẩn cấp | |
| 如果 | rúguǒ | nếu | |
| 以前 | yǐqián | trước đây |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
过了前面的路口就到高铁站了。
Qua ngã tư phía trước là đến ga tàu cao tốc rồi.
我看见了。马上就到了,这条路车很多,您小心点儿。
Cháu thấy rồi ạ. Sắp đến rồi, đường này nhiều xe lắm, chú cẩn thận chút.
好,你们还有一个小时,应该不会迟到的。
Được rồi, các cháu vẫn còn một tiếng nữa, chắc không trễ giờ đâu.
我发现这条路车多,红绿灯也多。
Cháu thấy đường này xe nhiều, đèn giao thông cũng nhiều ghê.
是啊,这条路我走过一次,后来再也不走了。
Đúng vậy, đường này chú đi qua một lần, từ đó về sau không đi nữa.
那您今天为什么走了这条路?
Vậy sao hôm nay chú lại đi đường này ạ?
我一急就走错了。如果没走错,二十分钟以前就到了。
Chú vội quá nên đi nhầm. Nếu không đi nhầm thì hai mươi phút trước đã tới rồi.
假设复句“如果······,就······” Hypothetical Complex Sentence “如果······,就······
Jiǎshè fùjù“rúguǒ······, jiù······” Hypothetical Complex Sentence “rúguǒ······, jiù······
Câu phức giả thiết "如果……,就……" — Hypothetical Complex Sentence "如果……,就……"
假设复句“如果······,就······”中,“如果”后面的分句是一个假设,“就”后面的分句是在这种假设情况下产生的结果。注意,第二个分句的主语要放在 “就”的 前面。例如:
Jiǎshè fùjù“rúguǒ······, jiù······” zhōng,“rúguǒ” hòumiàn de fēnjù shì yígè jiǎshè,“jiù” hòumiàn de fēnjù shì zài zhèzhǒng jiǎshè qíngkuàng xià chǎnshēng de jiéguǒ. zhùyì, dìèrgè fēnjù de zhǔyǔ yào fàngzài “jiù” de qiánmiàn. lìrú:
Trong câu phức giả thiết "如果……,就……", mệnh đề sau "如果" là một giả thiết, mệnh đề sau "就" là kết quả xảy ra trong tình huống giả thiết đó. Lưu ý, chủ ngữ của mệnh đề thứ hai phải đặt trước "就". Ví dụ:
如果······,就······", mệnh đề theo sau "如果" là một giả thuyết, trong khi mệnh đề theo sau "就" là kết quả trong điều kiện đó. Lưu ý rằng chủ ngữ của mệnh đề thứ hai được đặt trước "就"
Trong cấu trúc "如果……,就……", mệnh đề sau "如果" là giả thuyết, mệnh đề sau "就" là kết quả trong điều kiện đó. Lưu ý chủ ngữ của mệnh đề thứ hai đặt trước "就"
如果没走错的话,二十分钟以前就到了。
Rúguǒ méi zǒu cuò dehuà, èrshífēnzhōng yǐqián jiù dào le.
"Nếu không đi nhầm đường, thì đã đến từ hai mươi phút trước rồi."
如果你需要帮忙,就给我打电话。
Rúguǒ nǐ xūyào bāngmáng, jiù gěi wǒ dǎdiànhuà.
"Nếu bạn cần giúp đỡ thì gọi điện cho tôi."
如果有时间,我就去上海玩几天。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù shànghǎi wán jǐtiān.
"Nếu có thời gian, tôi sẽ đến Thượng Hải chơi mấy ngày."
完成句子。
Wánchéng jùzi.
Hoàn thành câu.
在高铁站,李文和白家月排队安检、检票。
Zài gāotiě zhàn, lǐwénhé báijiā yuè páiduì ānjiǎn, jiǎnpiào.
Tại ga tàu cao tốc, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt xếp hàng kiểm tra an ninh và kiểm vé.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
耳机
Ěrjī
Tai nghe

充电宝
Chōngdiàn bǎo
pin dự phòng; sạc dự phòng

常用
Chángyòng
Thường dùng

⑯ 越 yuè càng ... càng
phó từ càng...càng...

分开
Fēnkāi
tách ra; chia ra

检查
Jiǎnchá
Kiểm tra

⑲ 刷 shuā chải
động từ quét (mã QR)

检票
Jiǎnpiào
Soát vé

电梯
Diàntī
Thang máy
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 耳机 | ěrjī | tai nghe | |
| 充电宝 | chōng diàn bǎo | sạc dự phòng | |
| 常用 | cháng yòng | thường dùng | |
| 越 | yuè | càng ... càng | |
| 分开 | fēnkāi | tách ra | |
| 检查 | jiǎnchá | kiểm tra | |
| 刷 | shuā | chải | |
| 检票 | jiǎnpiào | kiểm tra vé | |
| 电梯 | diàntī | thang máy |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?
Lý Văn, tai nghe của tớ hết pin rồi, cậu có sạc dự phòng không?
有,这些常用的东西我都放在包里了,我给你拿。
Có chứ, mấy thứ hay dùng tớ đều bỏ trong túi rồi, để tớ lấy cho.
前面的人越来越多。
Người phía trước càng lúc càng đông.
对,马上就进高铁站了。咱们一起走,别分开。
Ừ, sắp vào ga tàu cao tốc rồi. Mình đi cùng nhau, đừng tách ra.
好,你检查一下,高铁票都拿好了吗?
Được, cậu kiểm tra xem vé tàu cao tốc đã cầm đủ chưa?
不用拿票,刷护照就能检票进站。
Không cần cầm vé đâu, quẹt hộ chiếu là soát vé vào ga được rồi.
去哪里检票?
Đi đâu để soát vé vậy?
检票口在二层,我们一会儿坐电梯上去。
Cửa soát vé ở tầng hai, lát nữa mình đi thang máy lên.
固定格式“越来越” Set Phrase“越来越
Gùdìng géshì“yuèláiyuè” Set Phrase“yuèláiyuè
Cấu trúc cố định "越来越" Cụm cố định "越来越"
固定短语“越来越”的后面加上形容词或心理动词,表示随着时间的推移而在程度上发生变化。形容词或心理动词前都不能加程度副词。例如:
Gùdìng duǎnyǔ“yuèláiyuè” de hòumiàn jiāshàng xíngróngcí huò xīnlǐ dòngcí, biǎoshì suízhe shíjiān de tuīyí ér zài chéngdù shàng fāshēngbiànhuà. xíngróngcí huò xīnlǐ dòngcí qián dōu bùnéng jiā chéngdù fùcí. lìrú:
Sau cụm cố định "越来越" thêm tính từ hoặc động từ tâm lý, diễn đạt sự thay đổi về mức độ theo thời gian. Trước tính từ hoặc động từ tâm lý không được thêm phó từ chỉ mức độ. Ví dụ:
越来越
Yuèláiyuè
ngày càng…
前面的人越来越多。
Qiánmiàn de rén yuèláiyuè duō.
Người phía trước ngày càng đông hơn.
我越来越喜欢这里的生活( shēnghuó ,life)了。
Wǒ yuèláiyuè xǐhuān zhèlǐ de shēnghuó( shēnghuó ,life) le.
Tôi ngày càng thích cuộc sống (shēnghuó, cuộc sống) ở đây.
她越来越高,也越来越漂亮了。
Tā yuèláiyuè gāo, yě yuèláiyuè piàoliàng le.
"Cô ấy ngày càng cao, cũng ngày càng xinh đẹp hơn."
完成句子。
Wánchéng jùzi.
Hoàn thành câu.
在家里,白家月给安妮打电话介绍自己的旅行。
Zài jiālǐ, báijiā yuè gěi ānnī dǎdiànhuà jièshào zìjǐ de lǚxíng.
Ở nhà, Bạch Gia Nguyệt gọi điện cho Annie giới thiệu chuyến du lịch của mình.
听两遍课文,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
放假
Fàngjià
Nghỉ lễ, nghỉ giả

沙发
Shāfā
Ghế sofa

安静
Ānjìng
Yên tĩnh

选择
Xuǎnzé
lựa chọn

必须
Bìxū
Phải / Nhất thiết phải

专有名词
Zhuānyǒumíngcí
danh từ riêng
北京南站
Běijīng nánzhàn
Ga Nam Bắc Kinh
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 放假 | fàngjià | nghỉ lễ | |
| 沙发 | shāfā | sofa | |
| 安静 | ānjìng | yên lặng | |
| 选择 | xuǎnzé | chọn | |
| 必须 | bìxū | phải, bắt buộc | |
| 北京南站 | běi jīng nán zhàn | Ga Bắc Kinh Nam |
朗读课文,读后回答问题。
Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.
这次放假,我去了北京,还去了上海。
Kỳ nghỉ lần này, tôi đã đi Bắc Kinh, còn đi cả Thượng Hải.
我是从北京南站坐高铁去的上海。
Tôi đi tàu cao tốc từ ga Bắc Kinh Nam tới Thượng Hải.
我觉得坐在高铁上跟坐在家里的沙发上一样,又安静又舒服。
Tôi thấy ngồi trên tàu cao tốc giống như ngồi trên ghế sô-pha ở nhà, vừa yên tĩnh vừa thoải mái.
坐累了就站一会儿,饿了就点外卖。
Ngồi mỏi thì đứng dậy một lát, đói thì đặt đồ ăn ngoài.
对,你没听错,高铁上可以点外卖,只需要选择好车站和想吃的东西,到站时不用下车,服务员就会给你拿过来。
Đúng vậy, bạn không nghe nhầm đâu, trên tàu cao tốc có thể đặt đồ ăn ngoài, chỉ cần chọn ga và món muốn ăn, tới ga không cần xuống tàu, nhân viên phục vụ sẽ mang đến tận chỗ.
现在喜欢坐高铁的人越来越多。
Bây giờ người thích đi tàu cao tốc ngày càng nhiều.
我爸妈来中国旅游的时候,必须带他们也坐一次高铁。
Lúc bố mẹ tôi qua Trung Quốc du lịch, nhất định phải đưa ông bà đi tàu cao tốc một lần.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
多人活动
Duō rén huódòng
Hoạt động nhóm đông người
四人一组,围绕以下几个方面,介绍自己乘坐交通工具出行的经历。回答时,使用本课所学的词语和语言点。
Sìrényīzǔ, wéirào yǐxià jǐgè fāngmiàn, jièshào zìjǐ chéngzuò jiāotōnggōngjù chūxíng de jīnglì. huídá shí, shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.
Nhóm bốn người, xoay quanh các khía cạnh sau, giới thiệu kinh nghiệm đi lại bằng các phương tiện giao thông của bản thân. Khi trả lời, sử dụng từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài.
你是怎么买票的?(2)你是怎么去车站或者机场的?
Nǐ shì zěnme mǎipiào de?(2) nǐ shì zěnme qù chēzhàn huòzhě jīchǎng de?
Bạn mua vé như thế nào? (2) Bạn đi đến ga hay sân bay bằng cách nào?
怎么检票进站?不能带什么东西?
Zěnme jiǎnpiào jìnzhàn? bùnéng dài shénme dōngxī?
Kiểm tra vé vào ga như thế nào? Không được mang những thứ gì?
如果你不能和朋友坐在一起,你们会怎么办(zěnme bàn, what to do)?
Rúguǒ nǐ bùnéng hé péngyǒu zuòzài yìqǐ, nǐmen huì zěnmebàn(zěnme bàn, what to do)?
"Nếu bạn không thể ngồi cùng bạn bè, các bạn sẽ làm thế nào (怎么办, làm gì)?"
如果你的朋友第一次坐高铁或者飞机,你想告诉他/她什么?
Rúguǒ nǐ de péngyǒu dìyīcì zuò gāotiě huòzhě fēijī, nǐ xiǎng gàosù tā/ tā shénme?
"Nếu bạn của bạn lần đầu tiên đi tàu cao tốc hoặc máy bay, bạn muốn nói gì với họ?"
是什么?
Shì shénme?
Là gì?

课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Bài: Tình hình học tập của tôi:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và biết dùng
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải cố gắng.
single_choice_group
short_answer_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 刷 · 以前 · 该 · 急 · 后来
Đáp án: 小心 · 检查 · 打算 · 选择 · 必须
single_choice_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
vocabulary_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
single_choice_group
short_answer_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group



text_match_group






oral_sentence_scoop_group
single_choice_group
evaluation_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.