Kho bài học HSK 3 · Bài 06← Bài 05Bài 07 →

HSK 3 · Bài 06 — Phương tiện giao thông

Có thể nghe hiểu và giới thiệu về đặc điểm các phương tiện giao thông và trải nghiệm đi lại.

lesson6标题
lesson6标题
目标
目标

néngtīngdǒngbìngjièshàojiāotōngfāngshìdediǎnchūxíngyàn

Néng tīngdǒng bìng jièshào jiāotōng fāngshì de tèdiǎn hé chūxíng tǐyàn.

Có thể nghe hiểu và giới thiệu về đặc điểm các phương tiện giao thông và trải nghiệm đi lại.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngguǒbiǎojiǎshèdeqíngkuàngjiéguǒ

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng“rúguǒ” biǎodá jiǎshè de qíngkuàng hé jiéguǒ.

Có thể nghe hiểu và dùng "如果" để diễn đạt tình huống và kết quả giả định.

guǒ

Rúguǒ

Nếu / Nếu như

zhǎngyuèláiyuèduǎnnéngmiáoshùshìdebiànhuàshì

Zhǎngwò“yuèláiyuè” duǎnyǔ, néng miáoshù shìwù de biànhuàqūshì.

Nắm vững cụm từ "越来越", có thể mô tả xu hướng thay đổi của sự vật.

yuèláiyuè

Yuèláiyuè

ngày càng…

liǎojiězhōngguódexiàndàijiāotōngfāngshì——gāotiě

Liǎojiě zhōngguó de xiàndài jiāotōng fāngshì—— gāotiě.

Tìm hiểu về phương tiện giao thông hiện đại của Trung Quốc — tàu cao tốc.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifēitīngwénbáijiāyuèzàiliáotiānér

Zài kāfēitīng lǐ, lǐwénhé báijiā yuè zài liáotiānér.

Trong quán cà phê, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-2(1)
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-2(1)
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-15
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-15

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 该 ɡāi nên

18
18

suàn

Dǎsuàn

Dự định, có kế hoạch

18
18

gāotiě

Gāotiě

tàu cao tốc

image
image

④ 行 xínɡ được

động từ/tính từ được; có khả năng

36
36

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

shàngzàizhèshìbiǎoshìfāngxiàngérshì biǎoshìshíxiànlemǒubiāohuòyuànwàng

Shàng” zài zhèlǐ búshì biǎoshì fāngxiàng, érshì biǎoshì shíxiàn le mǒugè mùbiāo huò yuànwàng.

"上" ở đây không chỉ phương hướng mà chỉ việc đã đạt được một mục tiêu hoặc nguyện vọng nào đó.

“上”

TừPinyinNghĩaAudio
gāinên
打算dǎsuàndự định, định
高铁gāotiětàu cao tốc
xíngđược

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月,咱们该买去上海的票了。你打算怎么去上海?

    Gia Nguyệt, mình nên mua vé đi Thượng Hải rồi đấy. Cậu tính đi Thượng Hải bằng gì?

  2. 我还没坐过高铁,咱们坐高铁去,怎么样?

    Tớ chưa đi tàu cao tốc bao giờ, mình đi tàu cao tốc đi, được không?

  3. 没问题,从北京到上海的高铁很多,非常方便。

    Không vấn đề gì, tàu cao tốc từ Bắc Kinh đi Thượng Hải có rất nhiều chuyến, cực kỳ tiện.

  4. 行!怎么买高铁票?

    OK! Mua vé tàu cao tốc thế nào nhỉ?

  5. 用手机App就能买。给我你的护照,我帮你买。

    Dùng App trên điện thoại là mua được. Đưa hộ chiếu đây, tớ mua giúp cho.

  6. 早就听说过高铁,终于可以坐上了。

    Nghe nói về tàu cao tốc từ lâu rồi, cuối cùng cũng được đi.

  7. 高铁又快又舒服,你一定会喜欢的。

    Tàu cao tốc vừa nhanh vừa thoải mái, chắc chắn cậu sẽ thích cho mà xem.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshìgāi······le” Fixed Pattern “gāi······le

Gùdìng géshì“gāi······ le” Fixed Pattern “gāi······ le

Cấu trúc cố định "该……了" Cấu trúc cố định "该……了"

dìngshìgāi······lebiǎoshìdàoleyàozuòmǒushìdeshíhòuduōzàikǒuzhōng使shǐyòng

Gùdìng géshì“gāi······ le” biǎoshì dào le xūyào zuò mǒushì de shíhòu, duō zài kǒuyǔ zhōng shǐyòng. lìrú:

Cấu trúc cố định "该……了" diễn đạt đã đến lúc cần làm việc gì đó, thường dùng trong khẩu ngữ. Ví dụ:

gāi······le

Gāi······ le

"该……了"

zánmengāimǎishànghǎidepiàole

Zánmen gāi mǎi qù shànghǎi de piào le.

Chúng ta nên mua vé đi Thượng Hải rồi đấy.

diǎnlegāishàngle

Bādiǎn le, gāi shàngkè le.

Đã tám giờ rồi, đến giờ lên lớp rồi.

jīnghěnwǎnlegāishuìjiàole

Yǐjīng hěn wǎn le, wǒ gāi shuìjiào le .

"Đã rất muộn rồi, tôi phải đi ngủ thôi."

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàichēshàngliúmíngkāichēsòngbáijiāyuèwéngāotiězhàn

Zài chēshàng, liú míng kāichē sòng báijiā yuè hé lǐ wén qù gāotiě zhàn.

Trên xe, Lưu Minh lái xe đưa Bạch Gia Nguyệt và Lý Văn đến ga tàu cao tốc.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-17
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-17
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-4(1)
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-4(1)

shēng

Shēngcí

Từ mới

kǒu

Lùkǒu

ngã đường / ngã tư

image
image

xiǎoxīn

Xiǎoxīn

Cẩn thận

18
18

chídào

Chídào

đến muộn / trễ giờ

18
18

hóng绿dēng

Hónglǜdēng

Đèn giao thông

18
18

hòulái

Hòulái

sau đó

18
18

⑩ 急 jí khẩn cấp

tính từ/động từ gấp; lo lắng

18
18

guǒ

Rúguǒ

Nếu / Nếu như

18
18

qián

Yǐqián

trước đây; trước kia

18
18
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-4(2)
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-4(2)
TừPinyinNghĩaAudio
路口lùkǒungã tư
小心xiǎoxīncẩn thận
迟到chídàomuộn, trễ
红绿灯hóng-lǜdēngđèn giao thông
后来hòuláisau đó
khẩn cấp
如果rúguǒnếu
以前yǐqiántrước đây

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 过了前面的路口就到高铁站了。

    Qua ngã tư phía trước là đến ga tàu cao tốc rồi.

  2. 我看见了。马上就到了,这条路车很多,您小心点儿。

    Cháu thấy rồi ạ. Sắp đến rồi, đường này nhiều xe lắm, chú cẩn thận chút.

  3. 好,你们还有一个小时,应该不会迟到的。

    Được rồi, các cháu vẫn còn một tiếng nữa, chắc không trễ giờ đâu.

  4. 我发现这条路车多,红绿灯也多。

    Cháu thấy đường này xe nhiều, đèn giao thông cũng nhiều ghê.

  5. 是啊,这条路我走过一次,后来再也不走了。

    Đúng vậy, đường này chú đi qua một lần, từ đó về sau không đi nữa.

  6. 那您今天为什么走了这条路?

    Vậy sao hôm nay chú lại đi đường này ạ?

  7. 我一急就走错了。如果没走错,二十分钟以前就到了。

    Chú vội quá nên đi nhầm. Nếu không đi nhầm thì hai mươi phút trước đã tới rồi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiǎshèguǒ······,jiù······” Hypothetical Complex Sentence “guǒ······,jiù······

Jiǎshè fùjù“rúguǒ······, jiù······” Hypothetical Complex Sentence “rúguǒ······, jiù······

Câu phức giả thiết "如果……,就……" — Hypothetical Complex Sentence "如果……,就……"

jiǎshèguǒ······,jiù······”zhōng,“guǒhòumiàndefēnshìjiǎshè,“jiùhòumiàndefēnshìzàizhèzhǒngjiǎshèqíngkuàngxiàchǎnshēngdejiéguǒzhùèrfēndezhǔyàofàngzàijiùde qiánmiàn

Jiǎshè fùjù“rúguǒ······, jiù······” zhōng,“rúguǒ” hòumiàn de fēnjù shì yígè jiǎshè,“jiù” hòumiàn de fēnjù shì zài zhèzhǒng jiǎshè qíngkuàng xià chǎnshēng de jiéguǒ. zhùyì, dìèrgè fēnjù de zhǔyǔ yào fàngzài “jiù” de qiánmiàn. lìrú:

Trong câu phức giả thiết "如果……,就……", mệnh đề sau "如果" là một giả thiết, mệnh đề sau "就" là kết quả xảy ra trong tình huống giả thiết đó. Lưu ý, chủ ngữ của mệnh đề thứ hai phải đặt trước "就". Ví dụ:

如果······,就······", mệnh đề theo sau "如果" là một giả thuyết, trong khi mệnh đề theo sau "就" là kết quả trong điều kiện đó. Lưu ý rằng chủ ngữ của mệnh đề thứ hai được đặt trước "就"

Trong cấu trúc "如果……,就……", mệnh đề sau "如果" là giả thuyết, mệnh đề sau "就" là kết quả trong điều kiện đó. Lưu ý chủ ngữ của mệnh đề thứ hai đặt trước "就"

guǒméizǒucuòdehuàèrshífēnzhōngqiánjiùdàole

Rúguǒ méi zǒu cuò dehuà, èrshífēnzhōng yǐqián jiù dào le.

"Nếu không đi nhầm đường, thì đã đến từ hai mươi phút trước rồi."

guǒyàobāngmángjiùgěidiànhuà

Rúguǒ nǐ xūyào bāngmáng, jiù gěi wǒ dǎdiànhuà.

"Nếu bạn cần giúp đỡ thì gọi điện cho tôi."

guǒyǒushíjiānjiùshànghǎiwántiān

Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù shànghǎi wán jǐtiān.

"Nếu có thời gian, tôi sẽ đến Thượng Hải chơi mấy ngày."

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàigāotiězhànwénbáijiāyuèpáiduìānjiǎnjiǎnpiào

Zài gāotiě zhàn, lǐwénhé báijiā yuè páiduì ānjiǎn, jiǎnpiào.

Tại ga tàu cao tốc, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt xếp hàng kiểm tra an ninh và kiểm vé.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-5(1)
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-5(1)
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-5(2)
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-5(2)

shēng

Shēngcí

Từ mới

ěr

Ěrjī

Tai nghe

18
18

chōngdiànbǎo

Chōngdiàn bǎo

pin dự phòng; sạc dự phòng

18
18

chángyòng

Chángyòng

Thường dùng

18
18

⑯ 越 yuè càng ... càng

phó từ càng...càng...

18
18

fēnkāi

Fēnkāi

tách ra; chia ra

18
18

jiǎnchá

Jiǎnchá

Kiểm tra

18
18

⑲ 刷 shuā chải

động từ quét (mã QR)

18
18

jiǎnpiào

Jiǎnpiào

Soát vé

18
18

diàn

Diàntī

Thang máy

TừPinyinNghĩaAudio
耳机ěrjītai nghe
充电宝chōng diàn bǎosạc dự phòng
常用cháng yòngthường dùng
yuècàng ... càng
分开fēnkāitách ra
检查jiǎnchákiểm tra
shuāchải
检票jiǎnpiàokiểm tra vé
电梯diàntīthang máy

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?

    Lý Văn, tai nghe của tớ hết pin rồi, cậu có sạc dự phòng không?

  2. 有,这些常用的东西我都放在包里了,我给你拿。

    Có chứ, mấy thứ hay dùng tớ đều bỏ trong túi rồi, để tớ lấy cho.

  3. 前面的人越来越多。

    Người phía trước càng lúc càng đông.

  4. 对,马上就进高铁站了。咱们一起走,别分开。

    Ừ, sắp vào ga tàu cao tốc rồi. Mình đi cùng nhau, đừng tách ra.

  5. 好,你检查一下,高铁票都拿好了吗?

    Được, cậu kiểm tra xem vé tàu cao tốc đã cầm đủ chưa?

  6. 不用拿票,刷护照就能检票进站。

    Không cần cầm vé đâu, quẹt hộ chiếu là soát vé vào ga được rồi.

  7. 去哪里检票?

    Đi đâu để soát vé vậy?

  8. 检票口在二层,我们一会儿坐电梯上去。

    Cửa soát vé ở tầng hai, lát nữa mình đi thang máy lên.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshìyuèláiyuè” Set Phrase“yuèláiyuè

Gùdìng géshì“yuèláiyuè” Set Phrase“yuèláiyuè

Cấu trúc cố định "越来越" Cụm cố định "越来越"

dìngduǎnyuèláiyuèdehòumiànjiāshàngxíngrónghuòxīndòngbiǎoshìsuízheshíjiāndetuīérzàichéngshàngshēngbiànhuàxíngrónghuòxīndòngqiándōunéngjiāchéng

Gùdìng duǎnyǔ“yuèláiyuè” de hòumiàn jiāshàng xíngróngcí huò xīnlǐ dòngcí, biǎoshì suízhe shíjiān de tuīyí ér zài chéngdù shàng fāshēngbiànhuà. xíngróngcí huò xīnlǐ dòngcí qián dōu bùnéng jiā chéngdù fùcí. lìrú:

Sau cụm cố định "越来越" thêm tính từ hoặc động từ tâm lý, diễn đạt sự thay đổi về mức độ theo thời gian. Trước tính từ hoặc động từ tâm lý không được thêm phó từ chỉ mức độ. Ví dụ:

yuèláiyuè

Yuèláiyuè

ngày càng…

qiánmiànderényuèláiyuèduō

Qiánmiàn de rén yuèláiyuè duō.

Người phía trước ngày càng đông hơn.

yuèláiyuèhuānzhèdeshēnghuó( shēnghuó ,life)le

Wǒ yuèláiyuè xǐhuān zhèlǐ de shēnghuó( shēnghuó ,life) le.

Tôi ngày càng thích cuộc sống (shēnghuó, cuộc sống) ở đây.

yuèláiyuègāoyuèláiyuèpiàoliàngle

Tā yuèláiyuè gāo, yě yuèláiyuè piàoliàng le.

"Cô ấy ngày càng cao, cũng ngày càng xinh đẹp hơn."

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiābáijiāyuègěiāndiànhuàjièshàodexíng

Zài jiālǐ, báijiā yuè gěi ānnī dǎdiànhuà jièshào zìjǐ de lǚxíng.

Ở nhà, Bạch Gia Nguyệt gọi điện cho Annie giới thiệu chuyến du lịch của mình.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-7(1)
新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-7(1)

shēng

Shēngcí

Từ mới

fàngjià

Fàngjià

Nghỉ lễ, nghỉ giả

18
18

shā

Shāfā

Ghế sofa

18
18

ānjìng

Ānjìng

Yên tĩnh

18
18

xuǎn

Xuǎnzé

lựa chọn

18
18

Bìxū

Phải / Nhất thiết phải

18
18

zhuānyǒumíng

Zhuānyǒumíngcí

danh từ riêng

běijīngnánzhàn

Běijīng nánzhàn

Ga Nam Bắc Kinh

TừPinyinNghĩaAudio
放假fàngjiànghỉ lễ
沙发shāfāsofa
安静ānjìngyên lặng
选择xuǎnzéchọn
必须bìxūphải, bắt buộc
北京南站běi jīng nán zhànGa Bắc Kinh Nam

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.

  1. 这次放假,我去了北京,还去了上海。

    Kỳ nghỉ lần này, tôi đã đi Bắc Kinh, còn đi cả Thượng Hải.

  2. 我是从北京南站坐高铁去的上海。

    Tôi đi tàu cao tốc từ ga Bắc Kinh Nam tới Thượng Hải.

  3. 我觉得坐在高铁上跟坐在家里的沙发上一样,又安静又舒服。

    Tôi thấy ngồi trên tàu cao tốc giống như ngồi trên ghế sô-pha ở nhà, vừa yên tĩnh vừa thoải mái.

  4. 坐累了就站一会儿,饿了就点外卖。

    Ngồi mỏi thì đứng dậy một lát, đói thì đặt đồ ăn ngoài.

  5. 对,你没听错,高铁上可以点外卖,只需要选择好车站和想吃的东西,到站时不用下车,服务员就会给你拿过来。

    Đúng vậy, bạn không nghe nhầm đâu, trên tàu cao tốc có thể đặt đồ ăn ngoài, chỉ cần chọn ga và món muốn ăn, tới ga không cần xuống tàu, nhân viên phục vụ sẽ mang đến tận chỗ.

  6. 现在喜欢坐高铁的人越来越多。

    Bây giờ người thích đi tàu cao tốc ngày càng nhiều.

  7. 我爸妈来中国旅游的时候,必须带他们也坐一次高铁。

    Lúc bố mẹ tôi qua Trung Quốc du lịch, nhất định phải đưa ông bà đi tàu cao tốc một lần.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhóm đông người

rénwéiràoxiàfāngmiànjièshàochéngzuòjiāotōnggōngchūxíngdejīnghuíshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎn

Sìrényīzǔ, wéirào yǐxià jǐgè fāngmiàn, jièshào zìjǐ chéngzuò jiāotōnggōngjù chūxíng de jīnglì. huídá shí, shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.

Nhóm bốn người, xoay quanh các khía cạnh sau, giới thiệu kinh nghiệm đi lại bằng các phương tiện giao thông của bản thân. Khi trả lời, sử dụng từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài.

shìzěnmemǎipiàode?(2)shìzěnmechēzhànhuòzhěchǎngde

Nǐ shì zěnme mǎipiào de?(2) nǐ shì zěnme qù chēzhàn huòzhě jīchǎng de?

Bạn mua vé như thế nào? (2) Bạn đi đến ga hay sân bay bằng cách nào?

zěnmejiǎnpiàojìnzhànnéngdàishénmedōng西

Zěnme jiǎnpiào jìnzhàn? bùnéng dài shénme dōngxī?

Kiểm tra vé vào ga như thế nào? Không được mang những thứ gì?

guǒnéngpéngyǒuzuòzàimenhuìzěnmebàn(zěnme bàn, what to do)?

Rúguǒ nǐ bùnéng hé péngyǒu zuòzài yìqǐ, nǐmen huì zěnmebàn(zěnme bàn, what to do)?

"Nếu bạn không thể ngồi cùng bạn bè, các bạn sẽ làm thế nào (怎么办, làm gì)?"

guǒdepéngyǒuzuògāotiěhuòzhěfēixiǎnggào/shénme

Rúguǒ nǐ de péngyǒu dìyīcì zuò gāotiě huòzhě fēijī, nǐ xiǎng gàosù tā/ tā shénme?

"Nếu bạn của bạn lần đầu tiên đi tàu cao tốc hoặc máy bay, bạn muốn nói gì với họ?"

小语的彩蛋 Khám phá

shìshénme

Shì shénme?

Là gì?

12306是什么?
第6课彩蛋
第6课彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Bài: Tình hình học tập của tôi:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và biết dùng

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải cố gắng.

Bài tập

single_choice_group

  1. (1)白家月觉得坐高铁怎么样?
      1. A. 高铁站很远
      2. B. 高铁上很舒服
      3. C. 高铁上人很多
      高铁上很舒服
  2. (2)喜欢坐高铁的人多不多?
      1. A. 不太多
      2. B. 有点儿多
      3. C. 越来越多
      越来越多

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我没带钱,可以___(1)___信用卡吗? (2)不用太早,星期五___(2)___买票就可以。 (3)飞机马上就要起飞了,你的手机___(3)___关机(ɡuānjī, turn off)了。 (4)前面的路口人很多,你开慢一点儿,别___(4)___。 (5)她开始的时候说要来,___(5)___打电话说不来了。
    1. 该. 该
    2. 刷. 刷
    3. 急. 急
    4. 后来. 后来
    5. 以前. 以前

    Đáp án: 刷 · 以前 · 该 · 急 · 后来

  2. (6)A:你一个人开车,路上要___(1)___。 B:好的,谢谢。 (7)A:马上就要出门了,你再___(2)___一下,护照什么的都带了吧? B:都带了,放在包里了。 (8)A:明天晚上六点的火车,你几点出门? B:我___(3)___四点半出门,晚一点儿也没关系。 (9)A:坐高铁四个多小时,坐飞机两个小时,你想坐什么? B:高铁站比机场近多了,我还是想___(4)___    高铁。 (10)A:我能坐在你旁边吗? B:不行,咱们的票是分开的,你___(5)___坐在前面。
    1. 选择. 选择
    2. 检查. 检查
    3. 小心. 小心
    4. 必须. 必须
    5. 打算. 打算

    Đáp án: 小心 · 检查 · 打算 · 选择 · 必须

single_choice_group

  1. (1)李文和白家月现在在哪儿?
      1. A. 在高铁站
      2. B. 在出租车上
      3. C. 在刘明的车上
      在刘明的车上
  2. (2)如果没走错,他们什么时候到?
      1. A. 马上就到了
      2. B. 二十分钟以前就到了
      3. C. 一个小时以前就到了
      二十分钟以前就到了

short_answer_group

  1. (1)刘明为什么说“应该不会迟到”?
  2. (2)白家月觉得这条路有什么问题?
  3. (3)刘明为什么今天走了这条路?

role_play_scoop_group

    1. 李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?
    2. 有,这些常用的东西我都放在包里了,我给你拿。有,这些常用的东西我都放在包里了,我给你拿。
    3. 前面的人越来越多。前面的人越来越多。
    4. 对,马上就进高铁站了。咱们一起走,别分开。对,马上就进高铁站了。咱们一起走,别分开。
    5. 好,你检查一下,高铁票都拿好了吗?好,你检查一下,高铁票都拿好了吗?
    6. 不用拿票,刷护照就能检票进站。不用拿票,刷护照就能检票进站。
    7. 去哪里检票?去哪里检票?
    8. 检票口在二层,我们一会儿坐电梯上去。检票口在二层,我们一会儿坐电梯上去。

short_answer_group

  1. (1)如果明天下雨,          。
  2. (2)如果我觉得太累了,          。
  3. (3)          ,就跟朋友一起去旅游。

short_answer_group

  1. (1)天已经黑了,         。
  2. (2)电影就要开始了,         。
  3. (3)他下个星期过生日,         。

oral_personal_state_group

  1. (1) 你坐过哪些交通工具?
  2. (2) 你最喜欢哪种交通工具?为什么?

role_play_scoop_group

    1. 家月,咱们该买去上海的票了。你打算怎么去上海?家月,咱们该买去上海的票了。你打算怎么去上海?
    2. 我还没坐过高铁,咱们坐高铁去,怎么样?我还没坐过高铁,咱们坐高铁去,怎么样?
    3. 没问题,从北京到上海的高铁很多,非常方便。没问题,从北京到上海的高铁很多,非常方便。
    4. 行!怎么买高铁票?行!怎么买高铁票?
    5. 用手机App就能买。给我你的护照,我帮你买。用手机App就能买。给我你的护照,我帮你买。
    6. 早就听说过高铁,终于可以坐上了。早就听说过高铁,终于可以坐上了。
    7. 高铁又快又舒服,你一定会喜欢的。高铁又快又舒服,你一定会喜欢的。

role_play_scoop_group

    1. 过了前面的路口就到高铁站了。过了前面的路口就到高铁站了。
    2. 我看见了。马上就到了,这条路车很多,您小心点儿。我看见了。马上就到了,这条路车很多,您小心点儿。
    3. 好,你们还有一个小时,应该不会迟到的。好,你们还有一个小时,应该不会迟到的。
    4. 我发现这条路车多,红绿灯也多。我发现这条路车多,红绿灯也多。
    5. 是啊,这条路我走过一次,后来再也不走了。是啊,这条路我走过一次,后来再也不走了。
    6. 那您今天为什么走了这条路?那您今天为什么走了这条路?
    7. 我一急就走错了。如果没走错,二十分钟以前就到了。我一急就走错了。如果没走错,二十分钟以前就到了。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 路口
    1. 小心
    1. 迟到
    1. 红绿灯
    1. 后来
    1. 如果
    1. 以前

vocabulary_group

    1. 耳机
    1. 充电宝
    1. 常用
    1. 分开
    1. 检查
    1. 检票
    1. 电梯

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

short_answer_group

  1. (1)这些年的天气 。
  2. (2)他每天都运动,现在 。
  3. (3)孩子还没有到家,妈妈 。

short_answer_group

  1. (1)白家月是怎么去上海的?
  2. (2)高铁上怎么点外卖?
  3. (3)白家月想带谁坐高铁?

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,咱们该买去上海的票了。你打算怎么去上海?
    1. 家月,咱们该买去上海的票了。你打算怎么去上海?家月,咱们该买去上海的票了。你打算怎么去上海?
  2. 我还没坐过高铁,咱们坐高铁去,怎么样?
    1. 我还没坐过高铁,咱们坐高铁去,怎么样?我还没坐过高铁,咱们坐高铁去,怎么样?
  3. 没问题,从北京到上海的高铁很多,非常方便。
    1. 没问题,从北京到上海的高铁很多,非常方便。没问题,从北京到上海的高铁很多,非常方便。
  4. 行!怎么买高铁票?
    1. 行!怎么买高铁票?行!怎么买高铁票?
  5. 用手机App就能买。给我你的护照,我帮你买。
    1. 用手机App就能买。给我你的护照,我帮你买。用手机App就能买。给我你的护照,我帮你买。
  6. 早就听说过高铁,终于可以坐上了。
    1. 早就听说过高铁,终于可以坐上了。早就听说过高铁,终于可以坐上了。
  7. 高铁又快又舒服,你一定会喜欢的。
    1. 高铁又快又舒服,你一定会喜欢的。高铁又快又舒服,你一定会喜欢的。

vocabulary_group

    1. 放假
    1. 沙发
    1. 安静
    1. 选择
    1. 必须
    1. 北京南站

single_choice_group

  1. (1) 李文和白家月打算怎么去上海?
      1. A. 开车
      2. B. 坐飞机
      3. C. 坐高铁
      坐高铁
  2. (2)李文觉得高铁怎么样?
      1. A. 高铁票很贵
      2. B. 又快又舒服
      3. C. 买票不方便
      又快又舒服

short_answer_group

  1. (1)李文和白家月打算去哪个城市?
  2. (2)白家月为什么想坐高铁?
  3. (3)他们打算怎么买高铁票?

short_answer_group

  1. (1)白家月为什么要用充电宝?
  2. (2)他们怎么检票进站?
  3. (3)他们怎么去检票口?

oral_sentence_scoop_group

  1. 这次放假,我去了北京,还去了上海。
    1. 这次放假,我去了北京,还去了上海。这次放假,我去了北京,还去了上海。
  2. 我是从北京南站坐高铁去的上海。
    1. 我是从北京南站坐高铁去的上海。我是从北京南站坐高铁去的上海。
  3. 我觉得坐在高铁上跟坐在家里的沙发上一样,又安静又舒服。
    1. 我觉得坐在高铁上跟坐在家里的沙发上一样,又安静又舒服。我觉得坐在高铁上跟坐在家里的沙发上一样,又安静又舒服。
  4. 坐累了就站一会儿,饿了就点外卖。
    1. 坐累了就站一会儿,饿了就点外卖。坐累了就站一会儿,饿了就点外卖。
  5. 对,你没听错,高铁上可以点外卖,只需要选择好车站和想吃的东西,到站时不用下车,服务员就会给你拿过来。
    1. 对,你没听错,高铁上可以点外卖,只需要选择好车站和想吃的东西,到站时不用下车,服务员就会给你拿过来。对,你没听错,高铁上可以点外卖,只需要选择好车站和想吃的东西,到站时不用下车,服务员就会给你拿过来。
  6. 现在喜欢坐高铁的人越来越多。
    1. 现在喜欢坐高铁的人越来越多。现在喜欢坐高铁的人越来越多。
  7. 我爸妈来中国旅游的时候,必须带他们也坐一次高铁。
    1. 我爸妈来中国旅游的时候,必须带他们也坐一次高铁。我爸妈来中国旅游的时候,必须带他们也坐一次高铁。

vocabulary_group

    1. 打算
    1. 高铁

oral_sentence_scoop_group

  1. 过了前面的路口就到高铁站了。
    1. 过了前面的路口就到高铁站了。过了前面的路口就到高铁站了。
  2. 我看见了。马上就到了,这条路车很多,您小心点儿。
    1. 我看见了。马上就到了,这条路车很多,您小心点儿。我看见了。马上就到了,这条路车很多,您小心点儿。
  3. 好,你们还有一个小时,应该不会迟到的。
    1. 好,你们还有一个小时,应该不会迟到的。好,你们还有一个小时,应该不会迟到的。
  4. 我发现这条路车多,红绿灯也多。
    1. 我发现这条路车多,红绿灯也多。我发现这条路车多,红绿灯也多。
  5. 是啊,这条路我走过一次,后来再也不走了。
    1. 是啊,这条路我走过一次,后来再也不走了。是啊,这条路我走过一次,后来再也不走了。
  6. 那您今天为什么走了这条路?
    1. 那您今天为什么走了这条路?那您今天为什么走了这条路?
  7. 我一急就走错了。如果没走错,二十分钟以前就到了。
    1. 我一急就走错了。如果没走错,二十分钟以前就到了。我一急就走错了。如果没走错,二十分钟以前就到了。

short_answer_group

  1. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-36]A:现在路上的车 ,我觉得咱们可能会     。 B:别急,现在八点半,还早呢。 A:但是车站的人可能很多,我们需要 。 B:我知道,    就到了。
    新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-36
  2. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-37]A:你再 ,必须带在身上的是护照和手机。 B:都在这个小包里。高铁上不 的东西我放在行李箱里了。 A: ,咱们就走吧。 B:行,我已经准备好了。
    新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-37
  3. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-38]A:还有半个多小时,你     。 B:真不想跟你们 。 A: ,就给我们打电话。 B:好的。谢谢你们送我,咱们下次见。
    新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-38

text_match_group

    1. A. 高[gāo]铁[tiě]
    2. B. 检[jiǎn]票[piào]
    3. C. 耳[ěr]机[jī]
    4. D. 路[lù]口[kǒu]
    5. E. 红[hóng]绿[lǜ]灯[dēng]
    6. F. 沙[shā]发[fā]
    1. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-1]
      新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-1
      沙[shā]发[fā]
    2. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-3]
      新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-3
      检[jiǎn]票[piào]
    3. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-5]
      新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-5
      耳[ěr]机[jī]
    4. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-2]
      新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-2
      红[hóng]绿[lǜ]灯[dēng]
    5. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-4]
      新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-4
      路[lù]口[kǒu]
    6. [IMG:新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-6]
      新HSK教程:主干课本3-Lesson6-葛静怡使用-6
      高[gāo]铁[tiě]

oral_sentence_scoop_group

  1. 李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?
    1. 李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?
  2. 有,这些常用的东西我都放在包里了,我给你拿。
    1. 有,这些常用的东西我都放在包里了,我给你拿。有,这些常用的东西我都放在包里了,我给你拿。
  3. 前面的人越来越多。
    1. 前面的人越来越多。前面的人越来越多。
  4. 对,马上就进高铁站了。咱们一起走,别分开。
    1. 对,马上就进高铁站了。咱们一起走,别分开。对,马上就进高铁站了。咱们一起走,别分开。
  5. 好,你检查一下,高铁票都拿好了吗?
    1. 好,你检查一下,高铁票都拿好了吗?好,你检查一下,高铁票都拿好了吗?
  6. 不用拿票,刷护照就能检票进站。
    1. 不用拿票,刷护照就能检票进站。不用拿票,刷护照就能检票进站。
  7. 去哪里检票?
    1. 去哪里检票?去哪里检票?
  8. 检票口在二层,我们一会儿坐电梯上去。
    1. 检票口在二层,我们一会儿坐电梯上去。检票口在二层,我们一会儿坐电梯上去。

single_choice_group

  1. (1)常用的东西李文放在哪里?
      1. A. 手里
      2. B. 包里
      3. C. 行李箱里
      包里
  2. (2)他们在哪里检票进站?
      1. A. 车站门口
      2. B. 一层门口
      3. C. 二层检票口
      二层检票口

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 固定格式“一……也/都+不/没……”Fixed Pattern “一……也/都+不/没……” 例(Ví dụ):她一件衣服都不想买。
    2. 比较句(9) 例(Ví dụ):这家宾馆跟别的都不一样。
    3. 固定格式“除了……(以外),……都/还/也……”Fixed Pattern “除了……(以外),……都/还/也……” 例(Ví dụ):除了我以外,大家都在玩手机。
    4. 程度补语(2) 例(Ví dụ):现在天气好得很。
    5. 量词重叠 例(Ví dụ):这些照片张张都非常好看。
    6. 存现句(3) 例(Ví dụ):后边走过去两个人。
    7. 紧缩复句“……了……就……”Contracted Complex Sentence “……了……就……” 例(Ví dụ):你听完了音乐会就来我家吃饭。
    8. 固定格式“该……了”Fixed Pattern “该……了” 例(Ví dụ):咱们该买去上海的票了。
    9. 假设复句“如果……,就……”Hypothetical Complex Sentence“如果……,就……” 例(Ví dụ):如果没走错,二十分钟以前就到了。
    10. 固定短语“越来越”Set Phrase “越来越” 例(Ví dụ):前面的人越来越多。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.