Kho bài học HSK 3 · Bài 07← Bài 06Bài 08 →

HSK 3 · Bài 07 — Trải nghiệm mua sắm

Có thể nghe hiểu và kể lại trải nghiệm mua sắm.

hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìngjièshàogòudejīng

Néng tīngdǒng bìng jièshào gòuwù de jīnglì.

Có thể nghe hiểu và kể lại trải nghiệm mua sắm.

néngtīngdǒngbìngpíngjiàshāngpǐndediǎn

Néng tīngdǒng bìng píngjià shāngpǐn de tèdiǎn.

Có thể nghe hiểu và đánh giá đặc điểm của hàng hóa.

zhǎngjiào(10)deyòngnéngduìshāngpǐnjìnxíngjiào

Zhǎngwò bǐjiào jù(10) de yòngfǎ, néng duì shāngpǐn jìnxíng bǐjiào.

Nắm vững cách dùng câu so sánh (10), có thể so sánh các sản phẩm hàng hóa.

liǎojiězhōngguóréndegòufāngshì

Liǎojiě zhōngguó rén de gòuwù fāngshì.

Tìm hiểu về cách mua sắm của người Trung Quốc.

热身 Khởi động

gēnpiànxiěchūshìdeliàng

Gēnjù túpiàn xiěchū héshì de liàngcí.

Dựa vào hình ảnh, viết lượng từ thích hợp.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāwángxuěliúmíngshāngliángmǎidōng西

Zài jiālǐ, wáng yī xuě hé liú míng shāngliáng qù mǎi dōngxī.

Ở nhà, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh bàn nhau đi mua đồ.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 辆 liànɡ lượng từ lượng từ cho xe cộ

image
image

xíngchē

Zìxíngchē

Xe đạp

image
image

③ 旧 jiù tt. cũ

image
image

④ 矮 ǎi tt. thấp

image
image

⑤ 试 shì đgt. thử

TừPinyinNghĩaAudio
liànglượng từ cho xe cộ
自行车zìxíngchēxe đạp
jiù
ǎithấp
shìthử

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 这辆自行车是小雪八岁的时候买的,看起来有点儿旧了。

    Chiếc xe đạp này mua hồi Tiểu Tuyết tám tuổi, trông cũ rồi đấy.

  2. 是啊,她现在长高了,这辆车已经太矮了。

    Ừ, giờ con bé cao lên rồi, chiếc xe này thấp quá.

  3. 商场里开了一家自行车店,咱们给她买辆新的吧。

    Trong trung tâm thương mại mới mở một cửa hàng xe đạp, mình mua cho con bé chiếc mới đi.

  4. 好,咱们带小雪一起去,让她试一下。

    Được, dắt Tiểu Tuyết đi cùng cho con bé thử.

  5. 那今天就去吧!我也想再看看衣服。咱们怎么去?

    Vậy hôm nay đi luôn đi! Em cũng muốn ngắm thêm quần áo. Mình đi bằng gì?

  6. 商场不远,咱们可以走着去。

    Trung tâm thương mại không xa, mình đi bộ được.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

liándòng(2)

Liándòng jù(2)

Câu liên động (2)

dòngtàizhùzheyòngliándòngdedònghòumiànbiǎoshìjìnxíngèrdòngzuòshídezhuàngtàihuòfāngshìběnjiégòudòng 1 +zhe+(bīn 1 )+dòng 2 +(bīn 2 )。

Dòngtài zhùcí“zhe” yòngyú liándòng jù de dìyígè dòngcí hòumiàn, biǎoshì jìnxíng dìèrgè dòngzuò shí de zhuàngtài huò fāngshì. jīběn jiégòu: dòngcí 1 + zhe+(bīnyǔ 1 )+ dòngcí 2 +(bīnyǔ 2 ). lìrú:

Trợ từ động thái "着" dùng sau động từ đầu tiên trong câu liên động, biểu thị trạng thái hoặc cách thức khi thực hiện hành động thứ hai. Cấu trúc cơ bản: Động từ 1 + 着 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2). Ví dụ:

着 " dùng sau động từ thứ nhất trong câu chuỗi động từ để chỉ trạng thái hoặc cách thức của hành động thứ hai. Cấu trúc cơ bản: Động từ 1 +着

Trợ từ "着" đặt sau động từ thứ nhất trong câu liên động để chỉ trạng thái hoặc cách thức của hành động thứ hai. Cấu trúc cơ bản: Động từ 1 + 着

zánmenzǒuzhe

Zánmen kěyǐ zǒu zhe qù.

Chúng ta có thể đi bộ đến đó.

dichīzhepíngguǒxiězuò

Dìdi chī zhe píngguǒ xiě zuòyè.

Em trai vừa ăn táo vừa làm bài tập.

menzuòzhekàndiànshì

Tāmen zuò zhe kàndiànshì.

Họ ngồi xem tivi.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishāngchǎngliúmíngwángxuěmǎiwánxíngchēyòuláitiāoxuǎn

Zài shāngchǎng, liú míng hé wáng yī xuě mǎi wán zìxíngchē, yòu lái tiāoxuǎn yīfú.

Trong trung tâm thương mại, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết mua xong xe đạp, lại đến chọn quần áo.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

jiàozhōngdexíngróngqiánmiànyòngháihuòzhěgèngbiǎoshìchéngjiāshēn

Bǐjiào jù zhōng de xíngróngcí qiánmiàn kěyǐ yòng fùcí“hái” huòzhě“gèng” biǎoshì chéngdù jiāshēn.

Trong câu so sánh, trước tính từ có thể dùng phó từ "还" hoặc "更" để chỉ mức độ sâu hơn.

hái ” or “ gèng

Hái ” or “ gèng

"还" hoặc "更"

t2
t2
图片24
图片24

shēng

Shēngcí

Từ mới

huáng

Huángsè

màu vàng

image
image

duǎn

Duǎnkù

Quần short

image
image

xiǎo

Dàxiǎo

Kích thước

image
image

shì

Héshì

phù hợp

image
image

qúnzi

Qúnzi

Váy

image
image

⑪ 更 ɡènɡ pt. hơn

image
image

juédìng

Juédìng

quyết định

TừPinyinNghĩaAudio
黄色huángsèmàu vàng
短裤duǎnkùquần đùi
大小dàxiǎokích thước
合适héshìphù hợp
裙子qúnziváy
gènghơn
决定juédìngquyết định
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

mǎièrsòngshìshāngdiànzhéshíchángyòngdebiǎosishìmǎiliǎngdōng西sòngdōng西”。dāngrányǒushíhòuhuìkàndàomǎisòng”“mǎisānsòngzhèyàngdezhéhuódòng

Mǎi èr sòng yī” shì shāngdiàn dǎzhé shí chángyòng de biǎodá, yìsi shì“nǐ mǎi liǎnggè dōngxī, wǒ sòng nǐ yígè dōngxī”. dāngrán yǒushíhòu nǐ yě huì kàndào“mǎiyīsòngymǎi sān sòng yī” zhèyàng de dǎzhé huódòng.

"买二送一" là cách nói thường dùng khi cửa hàng giảm giá, nghĩa là "bạn mua hai món, chúng tôi tặng một món". Tất nhiên đôi khi bạn cũng sẽ thấy các chương trình khuyến mãi kiểu "买一送一" hay "买三送一".

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 你看我穿这条黄色的短裤好看吗?

    Anh thấy em mặc cái quần short vàng này có đẹp không?

  2. 大小合适,但我觉得那条裙子比短裤更好看。

    Cỡ vừa vặn đó, nhưng anh thấy cái váy kia còn đẹp hơn quần short.

  3. 裙子比短裤贵一点儿。

    Cái váy đắt hơn quần short một chút.

  4. 贵多少?

    Đắt hơn bao nhiêu?

  5. 裙子480,短裤400。

    Váy 480, quần short 400.

  6. 裙子不比短裤贵多少,还是买裙子吧,你穿裙子更好看。

    Váy không đắt hơn quần short bao nhiêu, mua váy đi, em mặc váy đẹp hơn.

  7. 我多看看再决定。你看,那边有买二送一!

    Để em xem thêm rồi quyết. Anh xem kìa, bên kia mua hai tặng một!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiào(10)

Bǐjiào jù(10)

Câu so sánh (10)

B+xíngróngdesishìABchàbuduōzhègejiégòutōngchángyòngqiángdiàoliǎngzhěqíngkuàngjiējìnhuòfǎnbiérénshuōdejìngzhōng

Bù bǐB+ xíngróngcí” de yìsi shìA héB chàbuduō. zhège jiégòu tōngcháng yòngyú qiángdiào liǎngzhě qíngkuàng jiējìn, huò fǎnbó biérén shuōfǎ de yǔjìng zhōng. lìrú:

Cấu trúc "A不比B+tính từ" có nghĩa là A và B gần như nhau. Cấu trúc này thường dùng để nhấn mạnh hai đối tượng có tình trạng tương đương, hoặc trong ngữ cảnh phản bác ý kiến của người khác. Ví dụ:

Bù bǐ

không bằng

qúnziduǎnguìduōshǎo

Qúnzi bù bǐ duǎnkù guì duōshǎo.

Chiếc váy không đắt hơn quần short bao nhiêu.

dezhōngwénhǎo

Tā de zhōngwén bù bǐ nǐhǎo.

Tiếng Trung của anh ấy không hơn gì anh đâu.

pǎokuàiduōshǎo

Tā pǎo dé bù bǐ wǒ kuài duōshǎo.

Anh ấy chạy không nhanh hơn tôi bao nhiêu.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishāngdiànwángxuězàimǎidōng西

Zài shāngdiàn, wáng yī xuě zài mǎi dōngxī.

Trong cửa hàng, Vương Nhất Tuyết đang mua đồ.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

西guā

Xīguā

Dưa hấu

image
image

xīnxiān

Xīnxiān

Tươi, tươi ngon

image
image

⑮ 甜 tián tt. ngọt

image
image

gōngjīn

Gōngjīn

ki-lô-gam (kg)

image
image

⑰ 冰 bīnɡ đgt. băng

image
image

⑱ 极 jí pt. cực

image
image

⑲ 斤 jīn lượng từ cân

image
image

xiāngjiāo

Xiāngjiāo

chuối

image
image

gòng

Yīgòng

"一共" (tất cả; tổng cộng)

image
image

㉒ 毛 máo

TừPinyinNghĩaAudio
西瓜xīguādưa hấu
新鲜xīnxiāntươi
tiánngọt
公斤gōngjīnki-lô-gam
bīngbăng
cực
jīncân
香蕉xiāngjiāochuối
一共yígòngtổng cộng
máolông
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

tiányàoqiánchángyòngzài广guǎnggàozhōngzhèhuàshěnglüèlezhǔwánzhěngyīnggāishì:“guǒzhège西guātiánmenjiùyàoqián

Bù tián búyào qián” chángyòng zài guǎnggàoyǔ zhōng, zhè jù huà shěnglüè le zhǔyǔ, wánzhěng yǔjù yīnggāi shì:“rúguǒ zhège xīguā bù tián, wǒmen jiù búyào qián.

"不甜不要钱" thường dùng trong quảng cáo, câu này lược bỏ chủ ngữ, câu đầy đủ phải là: "Nếu dưa hấu này không ngọt, chúng tôi sẽ không lấy tiền."

"Không ngọt miễn phí" là cụm từ thường dùng trong khẩu hiệu quảng cáo, bị lược bỏ chủ ngữ. Câu đầy đủ là: "Nếu dưa hấu này không ngọt, chúng tôi sẽ không tính tiền bạn."

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 西瓜又大又新鲜,不甜不要钱!

    Dưa hấu vừa to vừa tươi, không ngọt không lấy tiền!

  2. 西瓜看起来不错,怎么卖?

    Dưa hấu nhìn ngon đấy, bán thế nào vậy?

  3. 五块钱一公斤。来,您先尝尝这块冰西瓜,甜极了!

    Năm tệ một cân đó. Đây, chị nếm thử miếng dưa hấu mát lạnh này, ngọt cực kỳ!

  4. 是挺甜的!帮我选个大点儿的,再来两斤香蕉。

    Ngọt thật đấy! Chọn cho tôi quả to một chút, thêm hai cân chuối nữa.

  5. 一共五十八块五毛。

    Tổng cộng năm mươi tám tệ năm hào.

  6. 我买了这么多,便宜点儿吧。

    Tôi mua nhiều thế này, bớt chút đi.

  7. 您给我五十五吧,不能再便宜了。

    Chị trả tôi năm mươi lăm vậy, không bớt được nữa đâu.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

chéng(3)

Chéngdù bǔyǔ(3)

Bổ ngữ mức độ (3)

chéngleyòngzàixíngrónghuòxīndònghòumiànbiǎoshìrénhuòshìdexìngzhìhuòzhězhuàngtàihuòréndexīngǎnshòudàohěngāodechéng

Chéngdù bǔyǔ“jíle” yòng zài xíngróngcí huò xīnlǐ dòngcí hòumiàn, biǎoshì rén huòshìwù de xìngzhì huòzhě zhuàngtài, huò rén de xīnlǐ gǎnshòu dádào hěn gāo de chéngdù. lìrú:

Bổ ngữ mức độ "极了" đặt sau tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ tính chất, trạng thái của người hay sự vật, hoặc cảm xúc của người đạt đến mức độ rất cao. Ví dụ:

le

Jíle

Cực kỳ, hết sức (dùng sau tính từ/động từ)

zhèkuàibīng西guātiánle。 (2)jīnniánxiàtiānle

Zhè kuàibīng xīguā tián jíle. (2) jīnniánxiàtiān rè jíle.

(1) Miếng dưa hấu lạnh này ngọt cực kỳ. (2) Mùa hè năm nay nóng cực kỳ.

zhèběnshūhuānle

Zhè běnshū wǒ xǐhuān jíle.

Tôi thích cuốn sách này cực kỳ.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāliúmíngzàikàndiànshì

Zài jiālǐ, liú míng zài kàndiànshì.

Ở nhà, Lưu Minh đang xem tivi.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

jiéhūn

Jiéhūn

Kết hôn

image
image

dàn

Bùdàn

"不但" (không những; không chỉ)

image
image

érqiě

Érqiě

Hơn nữa; mà còn

image
image

㉖ 声 shēnɡ

image
image

kāi

Kāijī

Bật máy

TừPinyinNghĩaAudio
结婚jiéhūnkết hôn
不但búdànkhông những
而且érqiě(không những ...) mà còn
shēngâm thanh
开机kāijībật máy

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.

  1. 这几天我们在新家坐着看电视的时候,又发现了新问题。

    Mấy hôm nay khi ngồi xem TV ở nhà mới, vợ chồng mình lại phát hiện ra vấn đề mới.

  2. 房子大了,电视看起来就有点儿小。

    Nhà rộng ra rồi, TV nhìn cứ hơi nhỏ.

  3. 这个电视是我们结婚时买的,是时候换个新电视了。

    Cái TV này mua hồi mình cưới, đã đến lúc đổi TV mới rồi đấy.

  4. 今天我一直在网上选电视,没想到,现在的电视不但便宜,而且用着非常方便,有的电视叫它一声就能开机。

    Hôm nay anh ngồi chọn TV trên mạng cả ngày, không ngờ TV bây giờ không những rẻ mà dùng còn cực tiện, có loại chỉ cần gọi một tiếng là tự bật.

  5. 我看了好几个,都很满意,晚上让一雪来决定吧。

    Anh xem mấy mẫu, mẫu nào cũng ưng, tối để Nhất Tuyết chọn vậy.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jìndàn······,érqiě······” Progressive Complex Sentence “ dàn……,érqiě……

Dìjìn fùjù“bùdàn······, érqiě······” Progressive Complex Sentence “ bùdàn……, érqiě……

Câu ghép tiến cấp "不但……,而且……" — Câu ghép tiến cấp "不但……,而且……"

jìndàn······,érqiě······”liánjiēliǎngfēnbiǎoshìjìnguānguǒliǎngfēndezhǔxiāngtóngmedànyàofàngzàizhǔhòumiànguǒliǎngfēndezhǔtóngmedànyàofàngzàizhǔdeqiánmiàn

Dìjìn fùjù“bùdàn······, érqiě······” liánjiē liǎnggè fēnjù, biǎoshì dìjìn guānxì. rúguǒ liǎnggè fēnjù de zhǔyǔ xiāngtóng, nàme“bùdàn” yào fàngzài dìyígè zhǔyǔ hòumiàn; rúguǒ liǎnggè fēnjù de zhǔyǔ bùtóng, nàme“bùdàn” yào fàngzài dìyígè zhǔyǔ de qiánmiàn. lìrú:

Câu ghép tiến cấp "不但……,而且……" nối hai mệnh đề, biểu thị quan hệ tiến cấp. Nếu hai mệnh đề có cùng chủ ngữ thì "不但" đặt sau chủ ngữ đầu tiên; nếu hai mệnh đề có chủ ngữ khác nhau thì "不但" đặt trước chủ ngữ đầu tiên. Ví dụ:

"不但……,而且…… " nối hai mệnh đề để chỉ quan hệ tiến thêm (tăng tiến). Nếu chủ ngữ của hai mệnh đề giống nhau, " 不但 " được đặt sau chủ ngữ đầu tiên. Nếu chủ ngữ của hai mệnh đề khác nhau, " 不但"

"不但……,而且……" nối hai mệnh đề để chỉ quan hệ tiến cấp. Nếu hai mệnh đề cùng chủ ngữ, "不但" đặt sau chủ ngữ đầu. Nếu hai mệnh đề khác chủ ngữ, "不但" đặt trước chủ ngữ đầu.

xiànzàidediànshìdàn便piányiérqiěyòngzhefēichángfāng便biàn

Xiànzài de diànshì bùdàn piányi, érqiě yòng zhe fēicháng fāngbiàn.

Ti vi bây giờ không những rẻ mà còn rất tiện dùng.

jiāyuèdànhuānchàngérqiěchànghěnhǎotīng

Jiā yuè bùdàn xǐhuān chànggē, érqiě chàng dé hěn hǎotīng.

Gia Nguyệt không những thích hát mà còn hát rất hay.

dànjiāyuèhuìshuōhànérqiětiānzhōnghuìshuōhàn

Bùdàn jiā yuè huì shuō hànyǔ, érqiě tiān zhōng yě huì shuō hànyǔ.

Không những Gia Nguyệt biết nói tiếng Trung, mà Thiên Trung cũng biết nói tiếng Trung.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhóm đông người

图片14
图片14
图片15
图片15

rénměiwèitóngxué使shǐyòngdòngtàizhùzhemiáoshùzhàopiānzhōngmǒuréndewàimàodòngzuòhuòzhuàngtàitóngxuégēnmiáoshùcāisuǒzhǐdeshìshuímiáoshùshíyīngmiǎngāirényǒudezhēngmiǎnràngtóngxuéguòzǎocāidàoànzuìzhōngnéngshuōchūzuìduōyǒuxiàomiáoshùdetóngxuéshìběndeshèngzhě

Sìrényīzǔ, měiwèi tóngxué shǐyòng dòngtài zhùcí“zhe” miáoshù zhàopiān zhōng mǒugè rénwù de wàimào, dòngzuò huò zhuàngtài, qítātóngxué gēnjù miáoshù cāicè suǒzhǐ de shì shuí. miáoshù shí yīng bìmiǎn tíjí gāi rénwù dúyǒu de tèzhēng, yǐmiǎn ràng qítātóngxué guòzǎo cāi dào dáàn. zuìzhōng, néng shuōchū zuì duō yǒuxiào miáoshù jù de tóngxué shì běnzǔ de shènglìzhě.

Nhóm bốn người, mỗi bạn dùng trợ từ động thái "着" để mô tả ngoại hình, hành động hoặc trạng thái của một nhân vật trong ảnh, các bạn còn lại dựa vào mô tả để đoán xem đó là ai. Khi mô tả cần tránh đề cập đặc điểm riêng biệt của nhân vật đó để tránh các bạn khác đoán ra quá sớm. Cuối cùng, bạn nào nói được nhiều câu mô tả hợp lệ nhất sẽ là người chiến thắng của nhóm.

Lìrú:

Ví dụ:

穿chuānzhejiànbái。 (2)gēnpéngyǒuzuòzheliáotiānér。 (3)……

Tā chuānzhe yījiàn bái yīfú. (2) tā gēn péngyǒu yìqǐ zuò zhe liáotiānér. (3)……

Anh ấy mặc một cái áo trắng. (2) Anh ấy và bạn bè cùng ngồi trò chuyện. (3) ……

小语的彩蛋 Khám phá

zhōngguóréngòufāngshìdezhuǎnbiàn

Zhōngguó rén gòuwù fāngshì de zhuǎnbiàn

Sự thay đổi trong cách mua sắm của người Trung Quốc

中国人购物方式的转变
彩蛋
彩蛋

Bài tập

single_choice_group

  1. (1)刘明发现了什么新问题?
      1. A. 电视太旧了
      2. B. 房子太大了
      3. C. 电视有点儿小
      电视有点儿小
  2. (2)刘明选电视的时候发现了什么?
      1. A. 新电视很方便
      2. B. 新电视不便宜
      3. C. 不能在网上选电视
      新电视很方便

vocabulary_group

    1. 黄色
    1. 短裤
    1. 大小
    1. 合适
    1. 裙子
    1. 决定

single_choice_group

  1. (1)小雪的自行车是什么时候买的?
      1. A. 昨天买的
      2. B. 今天买的
      3. C. 她八岁的时候买的
      她八岁的时候买的
  2. (2)他们怎么去商场?
      1. A. 走路
      2. B. 打车
      3. C. 骑自行车
      走路

short_answer_group

  1. (1)A:为什么很多人喜欢坐高铁? B: 。
  2. (2)A:你为什么喜欢在网上买东西? B: 。
  3. (3)A:你们班谁会打篮球? B: 。

single_choice_group

  1. (1)课文里说,下面哪个更贵?
      1. A. 短裤
      2. B. 裙子
      3. C. 运动鞋
      裙子
  2. (2)王一雪后来是怎么决定的?
      1. A. 买裙子
      2. B. 买裤子
      3. C. 看看再说
      看看再说

short_answer_group

  1. [IMG:图片16](1)王一雪         。
    图片16
  2. [IMG:图片17](2)刘小雪         。
    图片17
  3. [IMG:图片18](3)服务员         。
    图片18

short_answer_group

  1. (1)西瓜多少钱一斤?
  2. (2)王一雪买了什么水果?
  3. (3)店员给王一雪便宜了多少钱?

short_answer_group

  1. (1)她做的中国菜         。
  2. (2)我昨天晚上睡得         。
  3. (3)这些水果五块钱,真是     。

vocabulary_group

    1. 结婚
    1. 不但
    1. 而且
    1. 开机

short_answer_group

  1. [IMG:图片20]A 一[yī](  )西[xī]瓜[guā]
    图片20
  2. [IMG:图片1]B 两[liǎng](  )香[xiāng]蕉[jiāo]
    图片1
  3. [IMG:图片7]C 一[yī](  )自[zì]行[xíng]车[chē]
    图片7
  4. [IMG:图片23]D 一[yī](  )裙[qún]子[zi]
    图片23
  5. [IMG:图片22]E 五[wǔ](  )钱[qián]
    图片22
  6. [IMG:图片21]F 一[yī](  )短[duǎn]裤[kù]
    图片21

single_choice_group

  1. (1)王一雪在买什么?
      1. A. 苹果
      2. B. 牛奶
      3. C. 西瓜和香蕉
      西瓜和香蕉
  2. (2)这些水果一共花了多少钱?
      1. A. 五十五块
      2. B. 五十八块
      3. C. 五十八块五毛
      五十五块

oral_sentence_scoop_group

  1. 你看我穿这条黄色的短裤好看吗?
    1. 你看我穿这条黄色的短裤好看吗?你看我穿这条黄色的短裤好看吗?
  2. 大小合适,但我觉得那条裙子比短裤更好看。
    1. 大小合适,但我觉得那条裙子比短裤更好看。大小合适,但我觉得那条裙子比短裤更好看。
  3. 裙子比短裤贵一点儿。
    1. 裙子比短裤贵一点儿。裙子比短裤贵一点儿。
  4. 贵多少?
    1. 贵多少?贵多少?
  5. 裙子480,短裤400。
    1. 裙子480,短裤400。裙子480,短裤400。
  6. 裙子不比短裤贵多少,还是买裙子吧,你穿裙子更好看。
    1. 裙子不比短裤贵多少,还是买裙子吧,你穿裙子更好看。裙子不比短裤贵多少,还是买裙子吧,你穿裙子更好看。
  7. 我多看看再决定。你看,那边有买二送一!
    1. 我多看看再决定。你看,那边有买二送一!我多看看再决定。你看,那边有买二送一!

vocabulary_group

    1. 自行车

short_answer_group

  1. (1)刘明觉得短裤怎么样?
  2. (2)王一雪为什么不想买裙子?
  3. (3)裙子比短裤贵多少?

short_answer_group

  1. (1)刘明家的电视是什么时候买的?
  2. (2)刘明想在哪儿买新电视?
  3. (3)刘明为什么觉得新电视用着很方便?

short_answer_group

  1. (1)A:天中学中文的时间更长,他的中文水平比家月高吗? B:           。
  2. (2)A:你姐姐一个人住,她一定比你更会做饭吧? B:           。
  3. (3)A:我觉得篮球比足球更有意思,你觉得呢? B:           ,你多跟我去踢一踢足球就知道了。

oral_sentence_scoop_group

  1. 这辆自行车是小雪八岁的时候买的,看起来有点儿旧了。
    1. 这辆自行车是小雪八岁的时候买的,看起来有点儿旧了。这辆自行车是小雪八岁的时候买的,看起来有点儿旧了。
  2. 是啊,她现在长高了,这辆车已经太矮了。
    1. 是啊,她现在长高了,这辆车已经太矮了。是啊,她现在长高了,这辆车已经太矮了。
  3. 商场里开了一家自行车店,咱们给她买辆新的吧。
    1. 商场里开了一家自行车店,咱们给她买辆新的吧。商场里开了一家自行车店,咱们给她买辆新的吧。
  4. 好,咱们带小雪一起去,让她试一下。
    1. 好,咱们带小雪一起去,让她试一下。好,咱们带小雪一起去,让她试一下。
  5. 那今天就去吧!我也想再看看衣服。咱们怎么去?
    1. 那今天就去吧!我也想再看看衣服。咱们怎么去?那今天就去吧!我也想再看看衣服。咱们怎么去?
  6. 商场不远,咱们可以走着去。
    1. 商场不远,咱们可以走着去。商场不远,咱们可以走着去。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你的手机很    ___(1)___,买个新的吧。 (2)她比我大两岁,但是比我还___(2)___    一点儿。 (3)这条短裤比那条    ___(3)___合适,买这条吧。 (4)我们都听见了他在教室外面的笑___(4)___    。 (5)上网买东西很方便,你应该___(5)___    一下。
    1. 试. 试
    2. 更. 更
    3. 矮. 矮
    4. 旧. 旧
    5. 声. 声

    Đáp án: 旧 · 矮 · 更 · 声 · 试

  2. (6)A:假期的时候你们去哪儿旅游? B:我想去看海,不知道这个时间是不是___(1)___    。 (7)A:你们两个准备什么时候    ___(2)___? B:可能今年10月,到时候一定告诉你。 (8)A:你帮我看看,我的手机为什么不能___(3)___    ? B:让小李帮你看,你新买的这个手机跟他的一样。 (9)A:网上的房子太多了,我还没有___(4)___    去看哪一个。 B:你可以先在网上看房,我教你。 (10)A:请问,这些水果多少钱? B:苹果两斤,八块;香蕉四斤,十二块。___(5)___二十块。
    1. 一共. 一共
    2. 合适. 合适
    3. 决定. 决定
    4. 结婚. 结婚
    5. 开机. 开机

    Đáp án: 合适 · 结婚 · 开机 · 决定 · 一共

short_answer_group

  1. (1)他们为什么想给小雪买新自行车?
  2. (2)他们为什么想带小雪一起去?
  3. (3)王一雪还想买什么?

short_answer_group

  1. [IMG:图片11]A:你觉得哪双鞋          ? B:都挺好看的,我也不知道怎么决定。 A:我觉得那双白色的          。 B:这几个颜色的鞋你都          着        。
    图片11
  2. [IMG:图片12]A:这些西瓜看起来很新鲜,          ? B:两块五一斤。今天的西瓜不但          ,      。  A:那我要两个大的,多少钱? B:          四十六块五毛。
    图片12
  3. [IMG:图片13]A:你站在这儿,试着      “小天小天,我要看电视”。 B:小天小天,我要看电视。 A:你看!你一          ,它就          。 B:是啊,方便          。买这个吧。
    图片13

oral_personal_state_group

  1. (1)你喜欢在网上买东西吗?为什么?
  2. (2)你会去商店买什么东西?为什么?

role_play_scoop_group

    1. 这辆自行车是小雪八岁的时候买的,看起来有点儿旧了。这辆自行车是小雪八岁的时候买的,看起来有点儿旧了。
    2. 是啊,她现在长高了,这辆车已经太矮了。是啊,她现在长高了,这辆车已经太矮了。
    3. 商场里开了一家自行车店,咱们给她买辆新的吧。商场里开了一家自行车店,咱们给她买辆新的吧。
    4. 好,咱们带小雪一起去,让她试一下。好,咱们带小雪一起去,让她试一下。
    5. 那今天就去吧!我也想再看看衣服。咱们怎么去?那今天就去吧!我也想再看看衣服。咱们怎么去?
    6. 商场不远,咱们可以走着去。商场不远,咱们可以走着去。

role_play_scoop_group

    1. 你看我穿这条黄色的短裤好看吗?你看我穿这条黄色的短裤好看吗?
    2. 大小合适,但我觉得那条裙子比短裤更好看。大小合适,但我觉得那条裙子比短裤更好看。
    3. 裙子比短裤贵一点儿。裙子比短裤贵一点儿。
    4. 贵多少?贵多少?
    5. 裙子480,短裤400。裙子480,短裤400。
    6. 裙子不比短裤贵多少,还是买裙子吧,你穿裙子更好看。裙子不比短裤贵多少,还是买裙子吧,你穿裙子更好看。
    7. 我多看看再决定。你看,那边有买二送一!我多看看再决定。你看,那边有买二送一!

role_play_scoop_group

    1. 西瓜又大又新鲜,不甜不要钱!西瓜又大又新鲜,不甜不要钱!
    2. 西瓜看起来不错,怎么卖?西瓜看起来不错,怎么卖?
    3. 五块钱一公斤。来,您先尝尝这块冰西瓜,甜极了!五块钱一公斤。来,您先尝尝这块冰西瓜,甜极了!
    4. 是挺甜的!帮我选个大点儿的,再来两斤香蕉。是挺甜的!帮我选个大点儿的,再来两斤香蕉。
    5. 一共五十八块五毛。一共五十八块五毛。
    6. 我买了这么多,便宜点儿吧。我买了这么多,便宜点儿吧。
    7. 您给我五十五吧,不能再便宜了。您给我五十五吧,不能再便宜了。

oral_sentence_scoop_group

  1. 这几天我们在新家坐着看电视的时候,又发现了新问题。
    1. 这几天我们在新家坐着看电视的时候,又发现了新问题。这几天我们在新家坐着看电视的时候,又发现了新问题。
  2. 房子大了,电视看起来就有点儿小。
    1. 房子大了,电视看起来就有点儿小。房子大了,电视看起来就有点儿小。
  3. 这个电视是我们结婚时买的,是时候换个新电视了。
    1. 这个电视是我们结婚时买的,是时候换个新电视了。这个电视是我们结婚时买的,是时候换个新电视了。
  4. 今天我一直在网上选电视,没想到,现在的电视不但便宜,而且用着非常方便,有的电视叫它一声就能开机。
    1. 今天我一直在网上选电视,没想到,现在的电视不但便宜,而且用着非常方便,有的电视叫它一声就能开机。今天我一直在网上选电视,没想到,现在的电视不但便宜,而且用着非常方便,有的电视叫它一声就能开机。
  5. 我看了好几个,都很满意,晚上让一雪来决定吧。
    1. 我看了好几个,都很满意,晚上让一雪来决定吧。我看了好几个,都很满意,晚上让一雪来决定吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 西瓜又大又新鲜,不甜不要钱!
    1. 西瓜又大又新鲜,不甜不要钱!西瓜又大又新鲜,不甜不要钱!
  2. 西瓜看起来不错,怎么卖?
    1. 西瓜看起来不错,怎么卖?西瓜看起来不错,怎么卖?
  3. 五块钱一公斤。来,您先尝尝这块冰西瓜,甜极了!
    1. 五块钱一公斤。来,您先尝尝这块冰西瓜,甜极了!五块钱一公斤。来,您先尝尝这块冰西瓜,甜极了!
  4. 是挺甜的!帮我选个大点儿的,再来两斤香蕉。
    1. 是挺甜的!帮我选个大点儿的,再来两斤香蕉。是挺甜的!帮我选个大点儿的,再来两斤香蕉。
  5. 一共五十八块五毛。
    1. 一共五十八块五毛。一共五十八块五毛。
  6. 我买了这么多,便宜点儿吧。
    1. 我买了这么多,便宜点儿吧。我买了这么多,便宜点儿吧。
  7. 您给我五十五吧,不能再便宜了。
    1. 您给我五十五吧,不能再便宜了。您给我五十五吧,不能再便宜了。

vocabulary_group

    1. 西瓜
    1. 新鲜
    1. 公斤
    1. 香蕉
    1. 一共

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.