Kho bài học HSK 3 · Bài 08← Bài 07Bài 09 →

HSK 3 · Bài 08 — Khám bệnh & sức khỏe

Có thể nghe hiểu và miêu tả trải nghiệm khám bệnh và cách dùng thuốc.

hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìngmiáoshùkànbìngjīngyòngyàofāng

Néng tīngdǒng bìng miáoshù kànbìng jīnglì jí yòngyào fāngfǎ.

Có thể nghe hiểu và miêu tả trải nghiệm khám bệnh và cách dùng thuốc.

néngtīngdǒngbìngjiāoliúshēnzhuàngkuàngjiànkāngguàn

Néng tīngdǒng bìng jiāoliú shēntǐzhuàngkuàng hé jiànkāng xíguàn.

Có thể nghe hiểu và giao tiếp về tình trạng sức khỏe và thói quen giữ gìn sức khỏe.

zhǎngshíliàng(2)deyòngnéngbiǎodòngzuòjiéshùhòuyándàoxiànzàideshícháng

Zhǎngwò shí liàng bǔyǔ(2) de yòngfǎ, néng biǎodá dòngzuò jiéshù hòu yánxù dào xiànzài de shí cháng.

Nắm vững cách dùng bổ ngữ thời lượng (2), có thể diễn đạt khoảng thời gian từ khi hành động kết thúc đến thời điểm nói.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixuéxiàodeguǎnwéndàolechéntiānzhōng

Zài xuéxiào de tǐyùguǎn, lǐ wén yùdào le chén tiān zhōng.

Trong nhà thể thao của trường, Lý Văn gặp Trần Thiên Trung.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

zuìjìn

Zuìjìn

Gần đây, dạo này

image
image

② 常 chánɡ pt. thường

image
image

guǎn

Tǐyùguǎn

nhà thi đấu; sân thể thao

image
image

guàn

Xíguàn

thói quen

image
image

⑤ 胖 pànɡ tt. béo

image
image

jiànkāng

Jiànkāng

sức khỏe; khỏe mạnh

image
image

hòu

Yǐhòu

sau này; sau đó

image
image

máoqiú

Yǔmáoqiú

Cầu lông

TừPinyinNghĩaAudio
最近zuìjìngần đây
chángthường
体育馆tǐyùguǎnphòng tập thể dục
习惯xíguànthói quen
pàngbéo
健康jiànkāngsức khỏe
以后yǐhòusau đó
羽毛球yǔmáoqiúcầu lông
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

zěnmeyàngshìkǒubiǎosishìtàihǎohěnbāndàiyǒuqiānhuòpíngjiàgāode

Bùzěnmeyàng” shì yígè kǒuyǔ biǎodá, yìsi shì bùtàihǎo, hěn yìbān, dàiyǒu qiānxū huò píngjià bù gāo de yǔqì.

"不怎么样" là cách nói thông thường trong khẩu ngữ, nghĩa là không được tốt lắm, rất bình thường, mang hàm ý khiêm tốn hoặc đánh giá thấp.

zěnmeyàng

Bùzěnmeyàng

"不怎么样" (không hay lắm; tầm thường)

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 天中,最近常看见你来体育馆。

    Thiên Trung, dạo này hay thấy cậu đến nhà thi đấu nhỉ.

  2. 我每天下午都来跑一个小时步。

    Chiều nào tớ cũng đến đây chạy bộ một tiếng.

  3. 你的运动习惯真不错。

    Thói quen tập luyện của cậu tốt thật đấy.

  4. 因为我今年胖了十多斤,不能再胖下去了,有点儿不健康。

    Tại năm nay tớ tăng hơn mười cân, không thể béo thêm được nữa, hơi không tốt cho sức khỏe.

  5. 我下课以后常去打羽毛球,你也来玩吧。

    Tan học xong tớ hay đi đánh cầu lông, cậu qua chơi cùng đi.

  6. 我知道,但是你们的水平太高了,我打得不怎么样。

    Tớ biết, nhưng trình các cậu cao quá, tớ đánh không ra gì.

  7. 没关系,我可以教你。

    Không sao, tớ có thể chỉ cho cậu mà.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

xiàngdeyǐnshēnyòng(1)

Qūxiàng bǔyǔ de yǐnshēn yòngfǎ(1)

Cách dùng mở rộng của bổ ngữ xu hướng (1)

xiàngxiàyòngzàidònghuòxíngrónghòumiànbiǎoshìjīngkāishǐdedòngzuòhuòzhězhuàngtàiháiyào

Qūxiàng bǔyǔ“xiàqù” yòng zài dòngcí huò xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì yǐjīng kāishǐ de dòngzuò huòzhě zhuàngtài háiyào jìxù. lìrú:

Bổ ngữ xu hướng "下去" đặt sau động từ hoặc tính từ, biểu thị hành động hoặc trạng thái đã bắt đầu sẽ tiếp tục diễn ra. Ví dụ:

xià

Xiàqù

"下去" (đi xuống)

jīnniánpàngleshíduōjīnnéngzàipàngxiàle

Wǒ jīnnián pàng le shíduōjīn, bùnéng zài pàng xiàqù le.

Năm nay tôi béo thêm hơn mười cân, không thể tiếp tục béo nữa rồi.

wánlewènhòumiàndexià

Tā dúwán le dìyígè wèntí, hòumiàn de nǐ dú xiàqù.

"Cô ấy đọc xong câu hỏi đầu tiên rồi, phần tiếp theo bạn đọc tiếp đi."

zhètiāntàileguǒzàixiàjiùnéngchūménle

Zhè jǐtiān tài rè le, rúguǒ zài rè xiàqù jiù bùnéng chūmén le.

Mấy ngày nay nóng quá, nếu còn nóng tiếp thì không thể ra ngoài được nữa.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìānwènhòuchéntiānzhōng

Zài jiàoshì, ānnī wènhòu chén tiān zhōng.

Trong lớp học, Annie hỏi thăm Trần Thiên Trung.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

ěrduǒ

Ěrduǒ

Tai

image
image

gǎnmào

Gǎnmào

Cảm cúm

image
image

shāo

Fāshāo

sốt

image
image

⑫ 低 dī tt. thấp

image
image

guānxīn

Guānxīn

quan tâm; chăm sóc

image
image

zhù

Zhùyì

Chú ý, lưu ý

TừPinyinNghĩaAudio
耳朵ěrduotai
感冒gǎnmàobị cảm
发烧fāshāosốt
thấp
关心guānxīnquan tâm
注意zhùyìchú ý

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 你怎么了?看上去有点儿不舒服。

    Cậu sao thế? Trông không khỏe lắm.

  2. 昨天游完泳以后,耳朵一直有点儿疼。

    Hôm qua bơi xong, tai cứ hơi đau.

  3. 是不是感冒了?发烧吗?

    Có phải bị cảm rồi không? Có sốt không?

  4. 好像发低烧了。

    Hình như sốt nhẹ rồi.

  5. 我送你去医院,让医生检查一下吧。

    Tớ đưa cậu đến bệnh viện cho bác sĩ khám xem.

  6. 我先回去睡一觉,可能休息休息就好了。

    Tớ về ngủ một giấc đã, chắc nghỉ ngơi một chút là đỡ thôi.

  7. 好吧,如果下午还发烧,就一定要去看医生。

    Được rồi, chiều nếu còn sốt thì nhất định phải đi khám đấy.

  8. 谢谢关心,我会注意的。

    Cảm ơn cậu quan tâm, tớ sẽ chú ý.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

(2)

Líhé cí(2)

Ly hợp từ (2)

bānnéngzhíjiējiābīn使shǐyòngdezizhōngguǒyǒubāndōufàngzàidezhōngjiān

Líhé cí yìbān bùnéng zhíjiē jiā bīnyǔ. shǐyòng líhé cí de jùzi zhōng rúguǒ yǒu bǔyǔ, yìbān dōu fàngzài líhé cí de zhōngjiān. lìrú:

Ly hợp từ thường không thể trực tiếp thêm tân ngữ. Trong câu dùng ly hợp từ nếu có bổ ngữ thì thường đặt vào giữa ly hợp từ. Ví dụ:

zuótiānyóuwányǒnghòudeěrduǒzhíyǒudiǎnérténg

Zuótiān yóu wán yǒng yǐhòu, wǒ de ěrduǒ yìzhí yǒudiǎnér téng.

Hôm qua sau khi bơi xong, tai tôi cứ đau một chút.

jīnniánxiàtiānzhǐxiàleliǎng

Jīnniánxiàtiān zhǐ xià le liǎngcì yǔ.

Mùa hè năm nay chỉ mưa hai lần.

xiǎozhāngxiàyuègēnpéngyǒujiéhūn

Xiǎozhāng xiàgèyuè gēn tā nǚpéngyǒu jiéhūn.

Tiểu Trương tháng sau kết hôn với bạn gái anh ấy.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiyuànbìngfángāntànwàngchéntiānzhōng

Zài yīyuàn bìngfáng, ānnī tànwàng chén tiān zhōng.

Trong phòng bệnh viện, Annie đến thăm Trần Thiên Trung.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3

shēng

Shēngcí

Từ mới

rán

Tūrán

Đột nhiên; bất ngờ

image
image

zhùyuàn

Zhùyuàn

nhập viện

image
image

dānxīn

Dānxīn

Lo lắng, lo ngại

image
image

⑱ 腿 tuǐ dt. chân

image
image

bìngrén

Bìngrén

Bệnh nhân

image
image

chàbuduō

Chàbuduō

Gần giống / Khoảng chừng

image
image

㉑ 得 děi

image
image

kāixīn

Kāixīn

Vui vẻ / Vui sướng

TừPinyinNghĩaAudio
突然tūránđột nhiên
住院zhùyuànnhập viện
担心dānxīnlo lắng
tuǐchân
病人bìngrénbệnh nhân
差不多chàbuduōgần như
deđược
开心kāixīnvui vẻ

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 你怎么突然住院了?大家都很担心你。

    Sao cậu lại đột nhiên nhập viện vậy? Mọi người ai cũng lo cho cậu.

  2. 我的腿疼了几个星期了,医生说需要住院做检查。

    Chân tớ đau mấy tuần rồi, bác sĩ bảo cần nhập viện để kiểm tra.

  3. 你看起来一点儿也不像病人。

    Trông cậu chẳng giống bệnh nhân chút nào.

  4. 是啊,我很少生病。我上次来医院已经过去差不多两年了。

    Ừ, tớ rất ít khi bị bệnh. Lần trước tớ đến bệnh viện cách đây gần hai năm rồi.

  5. 你每天跑步,有时候还去游泳,是不是运动太多了?

    Cậu ngày nào cũng chạy bộ, đôi khi còn đi bơi, có phải vận động quá nhiều không?

  6. 医生也这么说,但是还得做完检查才能知道。

    Bác sĩ cũng nói thế, nhưng phải làm xong các xét nghiệm mới biết được.

  7. 别担心!听医生的话,好好休息,你的腿一定能好。

    Đừng lo! Nghe lời bác sĩ, nghỉ ngơi cho tốt, chân cậu chắc chắn sẽ khỏi thôi.

  8. 谢谢。有人来看我,我就开心多了。

    Cảm ơn. Có người đến thăm là tớ thấy vui hơn nhiều rồi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

shíliàng(2)

Shí liàng bǔyǔ(2)

Bổ ngữ thời lượng (2)

shíliàngyòngzàidòngdehòumiànbiǎoshìdòngzuòhuòzhězhuàngtàichíshíjiāndechángduǎnyǒuxiēdòngnéngchízhèshídònghòudeshíliàngbiǎoshìdòngzuòcóngwánchéngdàoshuōhuàshíguòleduōzhǎngshíjiān

Shí liàng bǔyǔ yòng zài dòngcí de hòumiàn, biǎoshì dòngzuò huòzhě zhuàngtài chíxùshíjiān de chángduǎn. yǒuxiē dòngcí bùnéng chíxù, zhèshí dòngcí hòu de shí liàng bǔyǔ biǎoshì dòngzuò cóng wánchéng dào shuōhuà shí guò le duōzhǎngshíjiān. lìrú:

Bổ ngữ thời lượng dùng sau động từ, chỉ thời gian kéo dài dài hay ngắn của hành động hoặc trạng thái. Một số động từ không thể kéo dài, khi đó bổ ngữ thời lượng sau động từ chỉ khoảng thời gian từ khi hành động hoàn thành đến khi nói. Ví dụ:

shàngláiyuànjīngguòchàbuduōliǎngniánle

Wǒ shàngcì lái yīyuàn yǐjīng guòqù chàbuduō liǎngnián le.

Lần trước tôi đến bệnh viện đã gần hai năm rồi.

huíjiāliǎngyuèle

Tā huíjiā liǎnggè yuè le.

"Cô ấy đã về nhà được hai tháng rồi."

kāixuéjīngsānduōxīngle

Kāixué yǐjīng sāngè duōxīngqī le.

Đã khai giảng được hơn ba tuần rồi.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāchéntiānzhōngchīyàoxiū

Zài jiālǐ, chén tiān zhōng chīyào, xiūxī.

Ở nhà, Trần Thiên Trung uống thuốc và nghỉ ngơi.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

chūyuàn

Chūyuàn

xuất viện

image
image

㉔ 开 kāi

image
image

㉕ 种 zhǒnɡ

image
image

fāng

Fāngfǎ

Phương pháp, cách thức

image
image

Qítā

những thứ khác; các loại khác

image
image

xīn

Xīnlǐ

Trong lòng / Trong tâm

TừPinyinNghĩaAudio
出院chūyuànxuất viện
kāimở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
zhǒngloại
方法fāngfǎphương pháp
其他qítākhác
心里xīnlǐtrong lòng

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.

  1. 今天我出院了。

    Hôm nay tôi đã xuất viện.

  2. 出院前,医生给我开了几种药,而且告诉了我吃药的方法。

    Trước khi xuất viện, bác sĩ đã kê cho tôi mấy loại thuốc, và còn dặn cách uống thuốc.

  3. 有一种药需要每天睡前吃一次,其他几种每天吃三次,饭后吃。

    Có một loại phải uống mỗi ngày một lần trước khi đi ngủ, mấy loại còn lại uống ba lần một ngày, uống sau khi ăn.

  4. 除了吃药,医生还说最重要的是多休息。

    Ngoài việc uống thuốc, bác sĩ còn nói quan trọng nhất là phải nghỉ ngơi nhiều.

  5. 我都记在心里了,回家以后一定会多注意。

    Tôi đã ghi nhớ kỹ trong lòng, về nhà nhất định sẽ chú ý hơn.

  6. 希望我的腿能快一点儿好。

    Hy vọng chân tôi sẽ mau khỏi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshì“······qián/hòu/qián/hòu” Fixed Pattern “ ……qián/hòu/qián/hòu

Gùdìng géshì“······ yǐqián/ yǐhòu/ qián/ hòu” Fixed Pattern “ …… yǐqián/ yǐhòu/ qián/ hòu

Cấu trúc cố định "……以前/以后/前/后" Cấu trúc cố định "……以前/以后/前/后"

shíjiān/shìjiàn+qián/qiánbiǎoshìmǒushíjiānhuòshìjiànzhīqián;“shíjiān/shìjiàn+hòu/hòubiǎoshìmǒushíjiānhuòshìjiànzhīhòu

Shíjiān/ shìjiàn+ yǐqián/ qián” biǎoshì mǒugè shíjiān huò shìjiàn zhīqián;“shíjiān/ shìjiàn+ yǐhòu/ hòu” biǎoshì mǒugè shíjiān huò shìjiàn zhīhòu. lìrú:

"Thời gian/Sự kiện + 以前/前" chỉ trước một thời điểm hoặc sự kiện nào đó; "Thời gian/Sự kiện + 以后/后" chỉ sau một thời điểm hoặc sự kiện nào đó. Ví dụ:

"以前/前 " chỉ thời gian trước một thời điểm hoặc sự kiện nhất định. " Time/Event+以后/后"

"以前/前" chỉ thời gian trước một thời điểm hoặc sự kiện nhất định. "Thời gian/Sự kiện + 以后/后"

zhèzhǒngyàoyàoměitiānshuìqiánchī

Zhèzhǒng yào xūyào měitiān shuì qián chī yīcì.

Loại thuốc này cần uống mỗi ngày một lần trước khi ngủ.

menjuédìngxiàbānhòukàndiànyǐng

Wǒmen juédìng xiàbān hòu yìqǐ qù kàn gè diànyǐng.

Chúng ta quyết định sau giờ làm cùng nhau đi xem phim.

kǎowánshìhòuzánmenyóuba

Kǎowánshì yǐhòu, zánmen yìqǐ qù lǚyóu ba.

Sau khi thi xong, chúng ta cùng đi du lịch nhé.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

liǎngréntánlùnshēngbìngdejīngjiànkāngdeshēnghuóguànwènshízhùzhèngquè使shǐyòngshíliàngděngyándiǎntǎolùnshíwéiràoxiàmiànzhèxiēwènzhǎnkāi

Liǎng rén yīzǔ, tánlùn shēngbìng de jīnglì hé jiànkāng de shēnghuóxíguàn. wèndá shí, zhùyì zhèngquè shǐyòng líhé cí, shí liàng bǔyǔ děng yǔyán diǎn. tǎolùn shí, kěyǐ wéirào xiàmiàn zhèxiē wèntí zhǎnkāi.

Chia thành từng cặp, nói về trải nghiệm bị bệnh và thói quen sống lành mạnh. Khi hỏi đáp, chú ý sử dụng đúng các điểm ngôn ngữ như ly hợp từ, bổ ngữ thời lượng. Trong khi thảo luận, có thể xoay quanh những câu hỏi dưới đây.

zěnmeduànliànshēnměizhōuduànliànměiduànliànduōzhǎngshíjiān

Nǐ zěnme duànliànshēntǐ? měizhōu duànliàn jǐcì? měicì duànliàn duōzhǎngshíjiān?

Bạn tập thể dục bằng cách nào? Mỗi tuần tập mấy lần? Mỗi lần tập bao lâu?

zuìjìnshēngguòbìngmaleyuàn

Nǐ zuìjìn shēng guò bìng ma? qù le jǐcì yīyuàn?

Gần đây bạn có bị bệnh không? Đến bệnh viện mấy lần rồi?

guǒgāoshāohuìzěnmezuò

Rúguǒ fāgāoshāo, nǐ huì zěnme zuò?

"Nếu bị sốt cao, bạn sẽ làm gì?"

zhùguòyuànmazhùletiānwèishénme

Nǐ zhù guò yuàn ma? zhù le jǐtiān? wèishénme?

Bạn đã từng nhập viện chưa? Nằm viện mấy ngày? Vì sao?

chūyuàndeshíhòushēngshuōshénmele

Nǐ chūyuàn de shíhòu, yīshēng shuō shénme le?

Khi bạn xuất viện, bác sĩ nói gì?

yǒurénshuōpàngdiǎnérjiànkāngyǒurénshuōshòudiǎnérhǎokànzěnmekàn

Yǒurén shuō pàng yìdiǎnér jiànkāng, yǒurén shuō shòu yìdiǎnér hǎokàn, nǐ zěnme kàn?

Có người nói béo một chút thì khỏe mạnh, có người nói gầy một chút thì đẹp, bạn nghĩ sao?

小语的彩蛋 Khám phá

zàizhōngguókànbìng

Zài zhōngguó kànbìng

Khám bệnh ở Trung Quốc

在中国看病
彩蛋
彩蛋

Bài tập

short_answer_group

  1. [IMG:图片19]A:爷爷最近身体不太舒服,昨天晚上发低烧了,如果再         。 B:别             ,你爷爷身体很健康,不会有问题。 A:他上次去医院已经                 ,我早就想让他再去检查一下。 B:那这次让医生给你爷爷好好检查检查。
    图片19
  2. [IMG:图片20]A:您看起来真年轻,有什么             ? B:我每天             都要锻炼一个小时。 A:这个习惯太好了,我以后吃完早饭也出来运动。 B:只锻炼几天没用,你要一直             。
    图片20
  3. [IMG:图片21]A:医生说你                 ?我去医院接你。 B:医生说明天。很多病人等着住院呢,不能再         。   A:你要记住医生的话,             要多休息。 B:放心吧,我会记住的。
    图片21

single_choice_group

  1. (1)陈天中怎么了?
      1. A. 头疼
      2. B. 发高烧
      3. C. 耳朵不舒服
      耳朵不舒服
  2. (2)如果下午还发烧,应该怎么办?
      1. A. 去看医生
      2. B. 吃点儿药
      3. C. 回家休息
      去看医生

short_answer_group

  1. (1)         ,别忘了换一下衣服。
  2. (2)         ,请大家检查自己的行李。
  3. (3)         ,好好问一下医生这些药怎么吃。

short_answer_group

  1. (1)   ,我要和朋友去旅游。(考试)
  2. (2)学校   ,大家都很高兴。(放假)
  3. (3)天气太热了,我想      ,再去吃饭。(洗澡 xǐzǎo, take a shower)

single_choice_group

  1. (1)陈天中现在怎么样了?
      1. A. 出院了
      2. B. 病都好了
      3. C. 还不能回家
      出院了
  2. (2)医生说什么最重要?
      1. A. 多走路
      2. B. 多休息
      3. C. 吃药的方法
      多休息

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天我出院了。
    1. 今天我出院了。今天我出院了。
  2. 出院前,医生给我开了几种药,而且告诉了我吃药的方法。
    1. 出院前,医生给我开了几种药,而且告诉了我吃药的方法。出院前,医生给我开了几种药,而且告诉了我吃药的方法。
  3. 有一种药需要每天睡前吃一次,其他几种每天吃三次,饭后吃。
    1. 有一种药需要每天睡前吃一次,其他几种每天吃三次,饭后吃。有一种药需要每天睡前吃一次,其他几种每天吃三次,饭后吃。
  4. 除了吃药,医生还说最重要的是多休息。
    1. 除了吃药,医生还说最重要的是多休息。除了吃药,医生还说最重要的是多休息。
  5. 我都记在心里了,回家以后一定会多注意。
    1. 我都记在心里了,回家以后一定会多注意。我都记在心里了,回家以后一定会多注意。
  6. 希望我的腿能快一点儿好。
    1. 希望我的腿能快一点儿好。希望我的腿能快一点儿好。

role_play_scoop_group

    1. 你怎么了?看上去有点儿不舒服。你怎么了?看上去有点儿不舒服。
    2. 昨天游完泳以后,耳朵一直有点儿疼。昨天游完泳以后,耳朵一直有点儿疼。
    3. 是不是感冒了?发烧吗?是不是感冒了?发烧吗?
    4. 好像发低烧了。好像发低烧了。
    5. 我送你去医院,让医生检查一下吧。我送你去医院,让医生检查一下吧。
    6. 我先回去睡一觉,可能休息休息就好了。我先回去睡一觉,可能休息休息就好了。
    7. 好吧,如果下午还发烧,就一定要去看医生。好吧,如果下午还发烧,就一定要去看医生。
    8. 谢谢关心,我会注意的。谢谢关心,我会注意的。

oral_personal_state_group

  1. (1)你有哪些健康的生活习惯?
  2. (2)身体不舒服的时候,你会怎么办?你会去看医生吗?

oral_sentence_scoop_group

  1. 天中,最近常看见你来体育馆。
    1. 天中,最近常看见你来体育馆。天中,最近常看见你来体育馆。
  2. 我每天下午都来跑一个小时步。
    1. 我每天下午都来跑一个小时步。我每天下午都来跑一个小时步。
  3. 你的运动习惯真不错。
    1. 你的运动习惯真不错。你的运动习惯真不错。
  4. 因为我今年胖了十多斤,不能再胖下去了,有点儿不健康。
    1. 因为我今年胖了十多斤,不能再胖下去了,有点儿不健康。因为我今年胖了十多斤,不能再胖下去了,有点儿不健康。
  5. 我下课以后常去打羽毛球,你也来玩吧。
    1. 我下课以后常去打羽毛球,你也来玩吧。我下课以后常去打羽毛球,你也来玩吧。
  6. 我知道,但是你们的水平太高了,我打得不怎么样。
    1. 我知道,但是你们的水平太高了,我打得不怎么样。我知道,但是你们的水平太高了,我打得不怎么样。
  7. 没关系,我可以教你。
    1. 没关系,我可以教你。没关系,我可以教你。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)李医生特别    ___(1)___病人。 (2)医生说你下个星期    ___(2)___回来检查一下。 (3)您一直很健康,有什么好的锻炼___(3)___    吗? (4)如果你的病好了,医生就不会给你___(4)___    药了。 (5)感冒的时候能吃这___(5)___    药吗?你再问一下医生。
    1. 开. 开
    2. 得. 得
    3. 种. 种
    4. 关心. 关心
    5. 方法. 方法

    Đáp án: 关心 · 得 · 方法 · 开 · 种

  2. (6)A:你什么时候能出院? B:可能两天___(1)___    ,我还需要做几个检查。 (7)A:你是不是生病了? B:是,我昨天晚上___(2)___    头疼、发烧,吃完药好多了。 (8)A:你的腿可以走路,但是还不能运动。 B:我知道了,我会    ___(3)___的。 (9)A:刘医生,您下个星期来医院吗? B:我下个星期一不来,___(4)___    时间都在。 (10)A:你疼了多长时间了? B:有时候疼,有时候不疼,___(5)___    一个月吧。
    1. 注意. 注意
    2. 突然. 突然
    3. 差不多. 差不多
    4. 其他. 其他
    5. 以后. 以后

    Đáp án: 以后 · 突然 · 注意 · 其他 · 差不多

role_play_scoop_group

    1. 你怎么突然住院了?大家都很担心你。你怎么突然住院了?大家都很担心你。
    2. 我的腿疼了几个星期了,医生说需要住院做检查。我的腿疼了几个星期了,医生说需要住院做检查。
    3. 你看起来一点儿也不像病人。你看起来一点儿也不像病人。
    4. 是啊,我很少生病。我上次来医院已经过去差不多两年了。是啊,我很少生病。我上次来医院已经过去差不多两年了。
    5. 你每天跑步,有时候还去游泳,是不是运动太多了?你每天跑步,有时候还去游泳,是不是运动太多了?
    6. 医生也这么说,但是还得做完检查才能知道。医生也这么说,但是还得做完检查才能知道。
    7. 别担心!听医生的话,好好休息,你的腿一定能好。别担心!听医生的话,好好休息,你的腿一定能好。
    8. 谢谢。有人来看我,我就开心多了。谢谢。有人来看我,我就开心多了。

vocabulary_group

    1. 突然
    1. 住院
    1. 担心
    1. 病人
    1. 差不多
    1. 开心

text_match_group

    1. A. 耳[ěr]朵[duo]
    2. B. 腿[tuǐ]
    3. C. 发[fā]烧[shāo]
    4. D. 病[bìng]人[rén]
    5. E. 感[gǎn]冒[mào]
    6. F. 胖[pàng]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      病[bìng]人[rén]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      发[fā]烧[shāo]
    3. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      胖[pàng]
    4. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
      耳[ěr]朵[duo]
    5. [IMG:WPS图片(1)5]
      WPS图片(1)5
      腿[tuǐ]
    6. [IMG:WPS图片(1)6]
      WPS图片(1)6
      感[gǎn]冒[mào]

role_play_scoop_group

    1. 天中,最近常看见你来体育馆。天中,最近常看见你来体育馆。
    2. 我每天下午都来跑一个小时步。我每天下午都来跑一个小时步。
    3. 你的运动习惯真不错。你的运动习惯真不错。
    4. 因为我今年胖了十多斤,不能再胖下去了,有点儿不健康。因为我今年胖了十多斤,不能再胖下去了,有点儿不健康。
    5. 我下课以后常去打羽毛球,你也来玩吧。我下课以后常去打羽毛球,你也来玩吧。
    6. 我知道,但是你们的水平太高了,我打得不怎么样。我知道,但是你们的水平太高了,我打得不怎么样。
    7. 没关系,我可以教你。没关系,我可以教你。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 最近
    1. 体育馆
    1. 习惯
    1. 健康
    1. 以后
    1. 羽毛球

single_choice_group

  1. (1)陈天中为什么每天运动?
      1. A. 他喜欢跑步
      2. B. 他要学打羽毛球
      3. C. 他不想再胖下去了
      他不想再胖下去了
  2. (2)李文要教陈天中做什么?
      1. A. 跑步
      2. B. 打篮球
      3. C. 打羽毛球
      打羽毛球

short_answer_group

  1. (1)陈天中是什么时候开始不舒服的?
  2. (2)安妮想怎么帮助他?
  3. (3)陈天中想不想去医院?他想做什么?

short_answer_group

  1. (1)陈天中为什么住院了?
  2. (2)安妮觉得陈天中为什么腿疼?
  3. (3)医生是怎么说陈天中的腿的?

short_answer_group

  1. (1)陈天中每天下午去体育馆做什么?
  2. (2)李文下课以后经常做什么?
  3. (3)陈天中羽毛球打得怎么样?

short_answer_group

  1. (1)A:你来中国多长时间了? B:我         。
  2. (2)A:听说你们已经结婚了? B:我们是前年(qiánnián, the year before last)结的,已经              。
  3. (3)A:那次去上海玩得开心极了。 B:是啊!虽然                 ,但是我也常想起那次旅游。

short_answer_group

  1. (1)现在她很喜欢汉语,还打算                 。
  2. (2)这本书太有意思了,我想一直                 。
  3. (3)我不想在这里         ,下个星期就去找新房子。

short_answer_group

  1. (1)陈天中出院前,医生做什么了?
  2. (2)医生给陈天中开的药应该怎么吃?
  3. (3)陈天中回家以后应该注意什么?

vocabulary_group

    1. 出院
    1. 方法
    1. 其他
    1. 心里

vocabulary_group

    1. 耳朵
    1. 感冒
    1. 发烧
    1. 关心
    1. 注意

oral_sentence_scoop_group

  1. 你怎么突然住院了?大家都很担心你。
    1. 你怎么突然住院了?大家都很担心你。你怎么突然住院了?大家都很担心你。
  2. 我的腿疼了几个星期了,医生说需要住院做检查。
    1. 我的腿疼了几个星期了,医生说需要住院做检查。我的腿疼了几个星期了,医生说需要住院做检查。
  3. 你看起来一点儿也不像病人。
    1. 你看起来一点儿也不像病人。你看起来一点儿也不像病人。
  4. 是啊,我很少生病。我上次来医院已经过去差不多两年了。
    1. 是啊,我很少生病。我上次来医院已经过去差不多两年了。是啊,我很少生病。我上次来医院已经过去差不多两年了。
  5. 你每天跑步,有时候还去游泳,是不是运动太多了?
    1. 你每天跑步,有时候还去游泳,是不是运动太多了?你每天跑步,有时候还去游泳,是不是运动太多了?
  6. 医生也这么说,但是还得做完检查才能知道。
    1. 医生也这么说,但是还得做完检查才能知道。医生也这么说,但是还得做完检查才能知道。
  7. 别担心!听医生的话,好好休息,你的腿一定能好。
    1. 别担心!听医生的话,好好休息,你的腿一定能好。别担心!听医生的话,好好休息,你的腿一定能好。
  8. 谢谢。有人来看我,我就开心多了。
    1. 谢谢。有人来看我,我就开心多了。谢谢。有人来看我,我就开心多了。

oral_sentence_scoop_group

  1. 你怎么了?看上去有点儿不舒服。
    1. 你怎么了?看上去有点儿不舒服。你怎么了?看上去有点儿不舒服。
  2. 昨天游完泳以后,耳朵一直有点儿疼。
    1. 昨天游完泳以后,耳朵一直有点儿疼。昨天游完泳以后,耳朵一直有点儿疼。
  3. 是不是感冒了?发烧吗?
    1. 是不是感冒了?发烧吗?是不是感冒了?发烧吗?
  4. 好像发低烧了。
    1. 好像发低烧了。好像发低烧了。
  5. 我送你去医院,让医生检查一下吧。
    1. 我送你去医院,让医生检查一下吧。我送你去医院,让医生检查一下吧。
  6. 我先回去睡一觉,可能休息休息就好了。
    1. 我先回去睡一觉,可能休息休息就好了。我先回去睡一觉,可能休息休息就好了。
  7. 好吧,如果下午还发烧,就一定要去看医生。
    1. 好吧,如果下午还发烧,就一定要去看医生。好吧,如果下午还发烧,就一定要去看医生。
  8. 谢谢关心,我会注意的。
    1. 谢谢关心,我会注意的。谢谢关心,我会注意的。

single_choice_group

  1. (1)陈天中上次来医院是什么时候?
      1. A. 几个星期前
      2. B. 一个月前
      3. C. 两年前
      两年前
  2. (2)陈天中为什么觉得开心多了?
      1. A. 有人来看他
      2. B. 他的腿不疼了
      3. C. 马上就能回家了
      有人来看他

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.