Kho bài học HSK 3 · Bài 09← Bài 08Bài 10 →

HSK 3 · Bài 09 — Thể thao & thi đấu

Có thể nghe hiểu và giới thiệu tên các môn thể thao, vận động viên, tầm ảnh hưởng của các giải thi đấu thể thao.

hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìngjièshàosàidemíngchēngyùndòngyuányǐngxiǎngděngxìn

Néng tīngdǒng bìng jièshào tǐyùbǐsài de míngchēng, yùndòngyuán, yǐngxiǎng děng xìnxī.

Có thể nghe hiểu và giới thiệu tên các môn thể thao, vận động viên, tầm ảnh hưởng của các giải thi đấu thể thao.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngnéngshuōmíngqíngkuàngdenéngxìng

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng kěnéng bǔyǔ shuōmíng qíngkuàng de kěnéngxìng.

Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ khả năng để diễn đạt khả năng xảy ra của tình huống.

zhǎngyuèAyuèB”shìdeyòngnéngshuōmíngshìhuòqíngkuàngdebiànhuà

Zhǎngwò“yuèA yuèB” géshì de yòngfǎ, néng shuōmíng shìwù huò qíngkuàng de biànhuà.

Nắm vững cách dùng cấu trúc "越A越B", có thể diễn đạt sự thay đổi của sự vật hoặc tình huống.

yuèAyuè

YuèA yuè

càng A càng…

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yīzǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Chia thành từng cặp, hội thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishūguǎnménkǒuwénxiàngbáijiāyuèpǎoguò

Zài túshūguǎn ménkǒu, lǐ wén xiàng báijiā yuè pǎo guòqù.

Trước cửa thư viện, Lý Văn chạy đến chỗ Bạch Gia Nguyệt.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

xiàoyuán

Xiàoyuán

Khuôn viên trường

image
image

② 卡 kǎ dt. thẻ

image
image

qiúchǎng

Qiúchǎng

Sân (bóng)

image
image

wèile

Wèile

vì; để

image
image

yùndònghuì

Yùndònghuì

hội thể thao / đại hội thể dục thể thao

image
image

nánshēng

Nánshēng

Nam sinh

image
image

⑦ 练 liàn đgt. luyện tập

image
image

cānjiā

Cānjiā

tham gia

image
image

wǎngqiú

Wǎngqiú

Bóng tennis

image
image

sài

Bǐsài

Thi đấu, cuộc thi

image
image

liàn

Liànxí

Bài tập

TừPinyinNghĩaAudio
校园xiàoyuánkhuôn viên trường
thẻ
球场qiúchǎngsân thể thao
为了wèileđể; nhằm mục đích; để mà
运动会yùndònghuìhội thao
男生nánshēnghọc sinh nam
liànluyện tập
参加cānjiātham gia
网球wǎngqiúquần vợt
比赛bǐsàitrận đấu, thi đấu
练习liànxíluyện tập

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月,对不起,我昨天忘了还你校园卡了。

    Gia Nguyệt, xin lỗi nhé, hôm qua tớ quên trả cậu thẻ sinh viên rồi.

  2. 没关系。你怎么这么快就过来了?

    Không sao đâu. Sao cậu qua đây nhanh vậy?

  3. 我正在球场打球呢,接了你的电话就跑过来了。

    Tớ đang chơi bóng ngoài sân, nghe điện thoại của cậu xong là chạy qua liền.

  4. 听说为了准备运动会,你们几个男生每天都练球。

    Nghe nói để chuẩn bị cho hội thao, mấy đứa con trai các cậu ngày nào cũng luyện bóng.

  5. 是啊!你打算参加运动会吗?

    Đúng vậy! Cậu định tham gia hội thao không?

  6. 我想参加网球比赛,最近一直在练习。

    Tớ muốn tham gia thi đấu tennis, dạo này tớ luyện tập suốt.

  7. 好,到时候我去看你的比赛。

    Được, đến lúc đó tớ sẽ đi xem cậu thi đấu.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

wèile······,······” Purpose Complex Sentence “ wèile……,……

Mùdì fùjù“wèile······,······” Purpose Complex Sentence “ wèile……,……

Câu phức mục đích "为了……,……"

wèile······,······”zhōng,“wèilehòumiàndexiǎobiǎoshìlìngxiǎobiǎoshìwèiledàocǎidexíngdòng

Mùdì fùjù“wèile······,······” zhōng,“wèile” hòumiàn de xiǎo jù biǎoshì mùdì, lìng yígè xiǎo jù biǎoshì wèile dádào mùdì cǎiqǔ de xíngdòng. lìrú:

Trong câu phức mục đích "为了……,……", mệnh đề sau "为了" chỉ mục đích, mệnh đề còn lại chỉ hành động thực hiện để đạt mục đích đó. Ví dụ:

"为了……,…… " , mệnh đề đứng sau " 为了"

Trong cấu trúc "为了……,……", mệnh đề theo sau "为了" chỉ mục đích.

tīngshuōwèilezhǔnbèiyùndònghuìmennánshēngměitiāndōuliànqiú

Tīngshuō wèile zhǔnbèi yùndònghuì, nǐmen jǐgè nánshēng měitiān dōu liànqiú.

Nghe nói để chuẩn bị cho hội thao thể thao, mấy bạn nam các bạn luyện bóng mỗi ngày.

wèilekǎoshàngxuéměitiān( nǔlì , hard-working)xué

Wèile kǎoshàng dàxué, tā měitiān nǔlì( nǔlì , hard-working) xuéxí.

Để thi đậu đại học, cô ấy nỗ lực (nǔlì, chăm chỉ) học tập mỗi ngày.

wèilezǎodiǎnérdàojiāsuànzuòfēihuí

Wèile zǎodiǎnér dào jiā, wǒ dǎsuàn zuòfēijī huíqù.

Để về nhà sớm hơn, tôi dự định đi máy bay về.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixiàoyuánwénbáijiāyuèzàiliáotiānér

Zài xiàoyuán lǐ, lǐwénhé báijiā yuè zài liáotiānér.

Trong khuôn viên trường, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2

shēng

Shēngcí

Từ mới

hǎoduō

Hǎoduō

Rất nhiều

image
image

Jīhū

hầu như; gần như

image
image

zhǐshì

Zhǐshì

chỉ là

TừPinyinNghĩaAudio
好多hǎoduōnhiều
几乎jīhūgần như
只是zhǐshìchỉ là

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月,你跟我们一起打羽毛球吧?

    Gia Nguyệt, cậu đánh cầu lông cùng bọn tớ nhé?

  2. 我好多年没打羽毛球了,几乎忘了怎么打了。

    Tớ mấy năm rồi chưa đánh cầu lông, gần như quên cả cách đánh rồi.

  3. 不是比赛,打不好没关系。

    Có phải thi đấu đâu, đánh không hay cũng chẳng sao.

  4. 这么多同学一起打,如果总是接不住球,就太不好意思了。

    Nhiều bạn cùng đánh thế, nếu cứ đỡ hụt cầu hoài thì ngại lắm.

  5. 你想得太多了!大家打球只是为了锻炼身体。

    Cậu nghĩ nhiều quá rồi! Mọi người chơi chỉ để rèn luyện sức khỏe thôi mà.

  6. 我先自己练练吧,下周再跟你们一起打。

    Để tớ tự luyện đã, tuần sau sẽ đánh cùng các cậu.

  7. 我在教天中打羽毛球,你可以过来跟我们一起练。

    Tớ đang dạy Thiên Trung đánh cầu lông, cậu có thể qua luyện cùng bọn tớ.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

néng

Kěnéng bǔyǔ

bổ ngữ khả năng

zàidòngjiéguǒhuòxiàngzhījiānchāhuògòuchéngnéngbiǎoshìtiáojiànshìfǒuróngshíxiànmǒuzhǒngjiéguǒhuòxiàngkěndìngxíngshìshìdòng++”,fǒudìngxíngshìshìdòng++”,wènxíngshìshìdòng+++dòng++huòzhědòng+++ma”。

Zài dòngcí hé jiéguǒ bǔyǔ huò qūxiàng bǔyǔ zhījiān chārù“dé” huò“bù” gòuchéng kěnéng bǔyǔ, biǎoshì tiáojiàn shìfǒu róngxǔ shíxiàn mǒuzhǒng jiéguǒ huò qūxiàng. kěndìng xíngshì shì“dòngcí+ dé+ bǔyǔ”, fǒudìng xíngshì shì“dòngcí+ bù+ bǔyǔ”, yíwèn xíngshì shì“dòngcí+ dé+ bǔyǔ+ dòngcí+ bù+ bǔyǔ” huòzhě“dòngcí+ dé+ bǔyǔ+ ma”. lìrú:

Chèn "得" hoặc "不" vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng để tạo thành bổ ngữ khả năng, diễn đạt điều kiện có cho phép đạt được kết quả hoặc xu hướng nhất định hay không. Dạng khẳng định là "Động từ + 得 + Bổ ngữ", dạng phủ định là "Động từ + 不 + Bổ ngữ", dạng nghi vấn là "Động từ + 得 + Bổ ngữ + Động từ + 不 + Bổ ngữ" hoặc "Động từ + 得 + Bổ ngữ + 吗". Ví dụ:

得 " hoặc " 不 " đứng giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng tạo thành bổ ngữ khả năng. Điều này chỉ ra liệu một điều kiện có cho phép một kết quả hoặc hướng cụ thể được thực hiện hay không. Dạng khẳng định là " Động từ+得+Bổ ngữ " , dạng phủ định là " Động từ+不+Bổ ngữ " , và các dạng nghi vấn là " Động từ+得+Bổ ngữ+Động từ+不+Bổ ngữ " hoặc " Động từ+得+Bổ ngữ+吗"

Đặt "得" hoặc "不" giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng tạo thành bổ ngữ khả năng, chỉ điều kiện có cho phép kết quả hoặc xu hướng đó xảy ra hay không. Dạng khẳng định là "Động từ+得+Bổ ngữ", dạng phủ định là "Động từ+不+Bổ ngữ", dạng nghi vấn là "Động từ+得+Bổ ngữ+Động từ+不+Bổ ngữ" hoặc "Động từ+得+Bổ ngữ+吗"

hǎoméiguān。 (2)zhèběnshūkàndedǒngkàndǒng

Dǎ bùhǎo méiguānxì. (2) zhè běnshū nǐ kàndedǒng kànbùdǒng?

Đá không tốt cũng không sao. (2) Quyển sách này bạn có đọc hiểu không?

zhǐyǒuxīngdeshíjiānxuéhuìyóuyǒngma

Nǐ zhǐyǒu yígè xīngqī de shíjiān, xué dé huì yóuyǒng ma?

Bạn chỉ có một tuần, liệu có học được bơi không?

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwénjiāwénbáijiāyuèchéntiānzhōngkàndiànshì

Zài lǐ wénjiā, lǐ wén, báijiā yuè hé chén tiān zhōng yìqǐ kàndiànshì.

Ở nhà Lý Văn, Lý Văn, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung cùng nhau xem tivi.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

image
image

shēng

Shēngcí

Từ mới

jiǔ

Píjiǔ

bia

image
image

⑯ 回 huí lượng từ xoay vòng

image
image

jǐnzhāng

Jǐnzhāng

Lo lắng; căng thẳng; hồi hộp

image
image

zhǔyào

Zhǔyào

chủ yếu

image
image

shòudào

Shòudào

nhận được

image
image

yǐngxiǎng

Yǐngxiǎng

Ảnh hưởng

image
image

fēn

Défēn

Điểm số

TừPinyinNghĩaAudio
啤酒píjiǔbia
huíxoay vòng
紧张jǐnzhāngcăng thẳng
主要zhǔyàochính
受到shòudàonhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
影响yǐngxiǎngảnh hưởng
得分défēnghi điểm

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 足球比赛已经开始了,快过来看吧!

    Trận bóng đá bắt đầu rồi, mau qua xem đi!

  2. 你们先看,冰箱里有啤酒和饮料,我去拿一下。

    Các cậu xem trước đi, trong tủ lạnh có bia với nước ngọt, để tớ đi lấy.

  3. 今天怎么回事?总是踢不进去!

    Hôm nay sao thế nhỉ? Sút mãi mà không vào!

  4. 几个老球员生病了,新球员第一次参加这么重要的比赛,太紧张了。

    Mấy cầu thủ kỳ cựu bị ốm, các cầu thủ mới lần đầu tham dự trận đấu quan trọng thế này, căng thẳng quá thôi.

  5. 是啊,主要的球员没参加比赛,所以大家也都受到影响了。

    Đúng vậy, các cầu thủ chủ chốt không tham gia trận đấu, nên mọi người đều bị ảnh hưởng.

  6. 越看越着急。我不看了,你们告诉我得分吧。

    Càng xem càng sốt ruột. Tớ không xem nữa đâu, các cậu cứ báo tớ tỉ số đi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshìyuèAyuèB” Fixed Pattern “ yuèAyuè

Gùdìng géshì“yuèA yuèB” Fixed Pattern “ yuèA yuè

Cấu trúc cố định "越A越B" Cấu trúc cố định "越A越"

dìngshìyuèAyuèB”dezizhōng,ABdōushìdòngxìngduǎnhuòxíngróngxìngduǎnshìdòngxìngduǎnlìngshìxíngróngxìngduǎnbiǎoshìBsuízheAdebiànhuàérbiànhuà

Gùdìng géshì“yuèA yuèB” de jùzi zhōng,A héB kěyǐ dōu shì dòngcí xìng duǎnyǔ huò xíngróngcí xìng duǎnyǔ, yě kěyǐ yígè shì dòngcí xìng duǎnyǔ, lìng yígè shì xíngróngcí xìng duǎnyǔ, biǎoshìB suízheA de biànhuà ér biànhuà. lìrú:

Trong câu cấu trúc cố định "越A越B", A và B có thể đều là cụm động từ hoặc cụm tính từ, cũng có thể một cái là cụm động từ và cái kia là cụm tính từ, diễn đạt B thay đổi theo sự thay đổi của A. Ví dụ:

yuèAyuè

YuèA yuè

càng A càng…

jīntiāndeqiúsàiyuèkànyuèzháo。 (2)yuèshuōyuègāoxìng

Jīntiān de zúqiúbǐsài wǒ yuè kàn yuè zháojí. (2) māmā yuè shuō, tā yuè bù gāoxìng.

Trận bóng đá hôm nay, tôi càng xem càng lo. (2) Mẹ càng nói, anh ấy càng không vui.

xiǎngrènshízhōngguópéngyǒuyuèduōyuèhǎo

Wǒ xiǎng rènshí zhōngguó péngyǒu, yuèduōyuèhǎo.

Tôi muốn kết bạn với người Trung Quốc, càng nhiều càng tốt.

wánchéngzi

Wánchéng jùzi.

Hoàn thành câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāwénzhǔnbèiyǎnjiǎng稿gǎo

Zài jiālǐ, lǐ wén zhǔnbèi yǎnjiǎnggǎo.

Ở nhà, Lý Văn chuẩn bị bài phát biểu.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe bài khóa hai lần, chọn đáp án đúng.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

Tǐyù

thể dục thể thao

image
image

shìjiè

Shìjiè

thế giới

image
image

yùndòngyuán

Yùndòngyuán

vận động viên

image
image

dào

Dédào

Đạt được / Nhận được

image
image

chéng

Chéngjì

Thành tích / Kết quả

zhuānyǒumíng

Zhuānyǒumíngcí

danh từ riêng

àoyùnhuì

Àoyùnhuì

Thế vận hội Olympic

image
image

liúchángchūn

Liúchángchūn

Lưu Trường Xuân

TừPinyinNghĩaAudio
体育tǐyùthể thao
世界shìjièthế giới
运动员yùndòngyuánvận động viên
得到dédàonhận được
成绩chéngjìthành tích
奥运会ào yùn huìĐại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4])
刘长春liú cháng chūnLưu Trường Xuân (tên người)

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdúkèwén, dúhòu huídá wèntí.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc trả lời câu hỏi.

  1. 我喜欢看体育比赛,最爱看的就是奥运会。

    Tôi thích xem các trận thi đấu thể thao, thích nhất là Thế vận hội Olympic.

  2. 奥运会是世界上影响最大的体育比赛。

    Thế vận hội Olympic là cuộc thi đấu thể thao có sức ảnh hưởng lớn nhất thế giới.

  3. 从1896年到2024年,每次奥运会都有非常多的运动员参加。

    Từ năm 1896 đến năm 2024, mỗi kỳ Olympic đều có rất nhiều vận động viên tham gia.

  4. 第一位参加奥运会的中国运动员是刘长春,他1932年参加了100米和200米短跑比赛。

    Vận động viên Trung Quốc đầu tiên tham dự Olympic là Lưu Trường Xuân, năm 1932 ông đã tham gia thi đấu chạy ngắn cự ly 100 mét và 200 mét.

  5. 虽然他没有得到好成绩,但是他让世界认识了中国。

    Tuy anh ấy không đạt thành tích tốt, nhưng anh ấy đã giúp thế giới biết đến Trung Quốc.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhóm đông người

rénjièshàoshúdeyùndòngwéiràoxiàwèntǎolùntǎolùnshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎnxiǎoliànjiéshùhòuxuǎnwèitóngxuéxiàngquánbāntóngxuéjièshàoshúdeyùndòng

Sìrényīzǔ, jièshào zìjǐ shúxī de yùndòng, kěyǐ wéirào yǐxià wèntí tǎolùn. tǎolùn shí, shǐyòng běnkè suǒxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn. xiǎozǔ liànxí jiéshù hòu, kěyǐ xuǎn yīwèi tóngxué xiàng quánbāntóngxué jièshào zìjǐ shúxī de yùndòng.

Nhóm bốn người, giới thiệu môn thể thao mình quen thuộc, có thể thảo luận xoay quanh các câu hỏi sau. Khi thảo luận, sử dụng từ ngữ và điểm ngôn ngữ đã học trong bài. Sau khi luyện tập nhóm, có thể chọn một bạn lên giới thiệu với cả lớp môn thể thao mình quen thuộc.

zuìhuāndeyùndòngshìshénmewèishénme

Nǐ zuì xǐhuān de yùndòng shì shénme? wèishénme?

Môn thể thao yêu thích của bạn là gì? Tại sao?

shìshòudàoshéideyǐngxiǎngkāishǐhuānzhègeyùndòngde

Nǐ shì shòudào shéi de yǐngxiǎng kāishǐ xǐhuān zhège yùndòng de?

Bạn bị ảnh hưởng từ ai mà bắt đầu yêu thích môn thể thao này?

duōjiǔliànměiliànduōzhǎngshíjiān

Nǐ duōjiǔ liànxí yīcì? měicì liànxí duōzhǎngshíjiān?

Bạn luyện tập bao lâu một lần? Mỗi lần luyện tập bao lâu?

zhègeyùndòngduìyǒushénmeyǐngxiǎng

Zhège yùndòng duì nǐ yǒu shé me yǐngxiǎng?

Môn thể thao này đã ảnh hưởng đến bạn như thế nào?

cānjiāguòshénmesài

Nǐ cānjiāguò shèn me tǐyù bǐsài?

Bạn đã từng tham gia những cuộc thi đấu thể thao nào?

chéngzuìhǎodesàishìshénme

Nǐ chéngjì zuì hǎo de yīcì bǐsài shì shénme?

Thành tích tốt nhất của bạn trong các cuộc thi là gì?

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

vocabulary_group

    1. 体育
    1. 世界
    1. 运动员
    1. 得到
    1. 成绩
    1. 奥运会
    1. 刘长春

short_answer_group

  1. (1)李文叫白家月一起做什么?
  2. (2)白家月为什么不想去?
  3. (3)白家月想先做什么?

short_answer_group

  1. [IMG:图片22]A:今天你们去         吗? B:去。为了             ,我们每天下课后都去球场练习。 A:我觉得这次         ,你们一定能得到好成绩。 B:谢谢。虽然         不是最重要的,但是我们也要努力。
    图片22
  2. [IMG:图片23]A:我看你每天都去打网球,你打得怎么样? B:我最近才开始学,打得不太好。 A:       没关系,你的身体越         。 B:你说得对,我运动只是为了         。
    图片23
  3. [IMG:图片24]A:为了     ,我没吃饭就来了。没想到到现在一个球也没踢进去。 B:可能受到         ,每个运动员都很紧张。 A:他们现在好好休息,一会儿一定会得分的。 B:我不想看了,越         。
    图片24

short_answer_group

  1. (1)                 ,我们决定搬家。
  2. (2)                 ,她每天都去锻炼身体。
  3. (3)         ,他们打算坐高铁去上海。

short_answer_group

  1. (1)A:我和你妈妈在门口等着你呢。 B:机场人太多了,我 。
  2. (2)A:喂?喂?我说话你 ? B:没问题,我听得见。
  3. (3)A:咱们还没做今天的作业呢,半个小时 ? B:没问题,                 ,今天的作业一点儿也不多。

single_choice_group

  1. (1)李文和白家月在说什么?
      1. A. 运动会
      2. B. 打网球
      3. C. 打羽毛球
      打羽毛球
  2. (2)大家为什么一起打球?
      1. A. 为了比赛
      2. B. 为了锻炼身体
      3. C. 为了参加运动会
      为了锻炼身体

role_play_scoop_group

    1. 家月,你跟我们一起打羽毛球吧?家月,你跟我们一起打羽毛球吧?
    2. 我好多年没打羽毛球了,几乎忘了怎么打了。我好多年没打羽毛球了,几乎忘了怎么打了。
    3. 不是比赛,打不好没关系。不是比赛,打不好没关系。
    4. 这么多同学一起打,如果总是接不住球,就太不好意思了。这么多同学一起打,如果总是接不住球,就太不好意思了。
    5. 你想得太多了!大家打球只是为了锻炼身体。你想得太多了!大家打球只是为了锻炼身体。
    6. 我先自己练练吧,下周再跟你们一起打。我先自己练练吧,下周再跟你们一起打。
    7. 我在教天中打羽毛球,你可以过来跟我们一起练。我在教天中打羽毛球,你可以过来跟我们一起练。

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,对不起,我昨天忘了还你校园卡了。
    1. 家月,对不起,我昨天忘了还你校园卡了。家月,对不起,我昨天忘了还你校园卡了。
  2. 没关系。你怎么这么快就过来了?
    1. 没关系。你怎么这么快就过来了?没关系。你怎么这么快就过来了?
  3. 我正在球场打球呢,接了你的电话就跑过来了。
    1. 我正在球场打球呢,接了你的电话就跑过来了。我正在球场打球呢,接了你的电话就跑过来了。
  4. 听说为了准备运动会,你们几个男生每天都练球。
    1. 听说为了准备运动会,你们几个男生每天都练球。听说为了准备运动会,你们几个男生每天都练球。
  5. 是啊!你打算参加运动会吗?
    1. 是啊!你打算参加运动会吗?是啊!你打算参加运动会吗?
  6. 我想参加网球比赛,最近一直在练习。
    1. 我想参加网球比赛,最近一直在练习。我想参加网球比赛,最近一直在练习。
  7. 好,到时候我去看你的比赛。
    1. 好,到时候我去看你的比赛。好,到时候我去看你的比赛。

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,你跟我们一起打羽毛球吧?
    1. 家月,你跟我们一起打羽毛球吧?家月,你跟我们一起打羽毛球吧?
  2. 我好多年没打羽毛球了,几乎忘了怎么打了。
    1. 我好多年没打羽毛球了,几乎忘了怎么打了。我好多年没打羽毛球了,几乎忘了怎么打了。
  3. 不是比赛,打不好没关系。
    1. 不是比赛,打不好没关系。不是比赛,打不好没关系。
  4. 这么多同学一起打,如果总是接不住球,就太不好意思了。
    1. 这么多同学一起打,如果总是接不住球,就太不好意思了。这么多同学一起打,如果总是接不住球,就太不好意思了。
  5. 你想得太多了!大家打球只是为了锻炼身体。
    1. 你想得太多了!大家打球只是为了锻炼身体。你想得太多了!大家打球只是为了锻炼身体。
  6. 我先自己练练吧,下周再跟你们一起打。
    1. 我先自己练练吧,下周再跟你们一起打。我先自己练练吧,下周再跟你们一起打。
  7. 我在教天中打羽毛球,你可以过来跟我们一起练。
    1. 我在教天中打羽毛球,你可以过来跟我们一起练。我在教天中打羽毛球,你可以过来跟我们一起练。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我喜欢看体育比赛,最爱看的就是奥运会。
    1. 我喜欢看体育比赛,最爱看的就是奥运会。我喜欢看体育比赛,最爱看的就是奥运会。
  2. 奥运会是世界上影响最大的体育比赛。
    1. 奥运会是世界上影响最大的体育比赛。奥运会是世界上影响最大的体育比赛。
  3. 从1896年到2024年,每次奥运会都有非常多的运动员参加。
    1. 从1896年到2024年,每次奥运会都有非常多的运动员参加。从1896年到2024年,每次奥运会都有非常多的运动员参加。
  4. 第一位参加奥运会的中国运动员是刘长春,他1932年参加了100米和200米短跑比赛。
    1. 第一位参加奥运会的中国运动员是刘长春,他1932年参加了100米和200米短跑比赛。第一位参加奥运会的中国运动员是刘长春,他1932年参加了100米和200米短跑比赛。
  5. 虽然他没有得到好成绩,但是他让世界认识了中国。
    1. 虽然他没有得到好成绩,但是他让世界认识了中国。虽然他没有得到好成绩,但是他让世界认识了中国。

vocabulary_group

    1. 好多
    1. 几乎
    1. 只是

vocabulary_group

    1. 啤酒
    1. 紧张
    1. 主要
    1. 受到
    1. 影响
    1. 得分

text_match_group

    1. A. 球[qiú]场[chǎng]
    2. B. 得[dé]分[fēn]
    3. C. 羽[yǔ]毛[máo]球[qiú]
    4. D. 网[wǎng]球[qiú]
    5. E. 足[zú]球[qiú]
    6. F. 篮[lán]球[qiú]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      得[dé]分[fēn]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      网[wǎng]球[qiú]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      球[qiú]场[chǎng]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      篮[lán]球[qiú]
    5. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
      足[zú]球[qiú]
    6. [IMG:WPS图片(1)6]
      WPS图片(1)6
      羽[yǔ]毛[máo]球[qiú]

oral_personal_state_group

  1. (1)你喜欢什么运动?你参加过什么比赛?
  2. (2)你看过体育比赛吗?介绍一下你看过的比赛。

role_play_scoop_group

    1. 家月,对不起,我昨天忘了还你校园卡了。家月,对不起,我昨天忘了还你校园卡了。
    2. 没关系。你怎么这么快就过来了?没关系。你怎么这么快就过来了?
    3. 我正在球场打球呢,接了你的电话就跑过来了。我正在球场打球呢,接了你的电话就跑过来了。
    4. 听说为了准备运动会,你们几个男生每天都练球。听说为了准备运动会,你们几个男生每天都练球。
    5. 是啊!你打算参加运动会吗?是啊!你打算参加运动会吗?
    6. 我想参加网球比赛,最近一直在练习。我想参加网球比赛,最近一直在练习。
    7. 好,到时候我去看你的比赛。好,到时候我去看你的比赛。

short_answer_group

  1. (1)李文为什么来得很快?
  2. (2)李文每天在做什么?
  3. (3)白家月最近在做什么?

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 连动句(2) 例(Ví dụ):咱们可以走着去。
    2. 比较句(10) 例(Ví dụ):裙子不比短裤贵多少。
    3. 程度补语(3) 例(Ví dụ):这块冰西瓜甜极了。
    4. 递进复句“不但······,而且······” Progressive Complex Sentence "不但······,而且······" 例(Ví dụ):现在的电视不但便宜,而且用着非常方便。
    5. 趋向补语的引申用法(1) 例(Ví dụ):我今年胖了十多斤,不能再胖下去了。
    6. 离合词(2) 例(Ví dụ):昨天游完泳以后,我的耳朵一直有点儿疼。
    7. 时量补语(2) 例(Ví dụ):我上次来医院已经过去差不多两年了。
    8. 固定格式“······以前/以后/前/后” Fixed Pattern "······以前/以后/前/后" 例(Ví dụ):这种药需要每天睡前吃一次。
    9. 目的复句“为了······,······” Purpose Complex Sentence "为了······,······" 例(Ví dụ):听说为了准备运动会,你们几个男生每天都练球。
    10. 可能补语 例(Ví dụ):打不好没关系。
    11. 固定格式“越A越B” Fixed Pattern "越A越B" 例(Ví dụ):今天的足球比赛我越看越着急。

role_play_scoop_group

    1. 足球比赛已经开始了,快过来看吧!足球比赛已经开始了,快过来看吧!
    2. 你们先看,冰箱里有啤酒和饮料,我去拿一下。你们先看,冰箱里有啤酒和饮料,我去拿一下。
    3. 今天怎么回事?总是踢不进去!今天怎么回事?总是踢不进去!
    4. 几个老球员生病了,新球员第一次参加这么重要的比赛,太紧张了。几个老球员生病了,新球员第一次参加这么重要的比赛,太紧张了。
    5. 是啊,主要的球员没参加比赛,所以大家也都受到影响了。是啊,主要的球员没参加比赛,所以大家也都受到影响了。
    6. 越看越着急。我不看了,你们告诉我得分吧。越看越着急。我不看了,你们告诉我得分吧。

short_answer_group

  1. (1)奥运会是一个什么样的体育比赛?
  2. (2)1932年,中国运动员的比赛成绩怎么样?
  3. (3)刘长春的影响是什么?

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我的腿不舒服,所以没___(1)___    这次网球比赛。 (2)学校的    ___(2)___上,每天都有很多同学在那儿做运动。 (3)运动员们为了得到好___(3)___    ,每天要练十多个小时。 (4)受到天气的___(4)___    ,今天的足球比赛要晚两个小时开始。 (5)这位运动员觉得    ___(5)___上最重要的运动会就是奥运会。
    1. 世界. 世界
    2. 成绩. 成绩
    3. 球场. 球场
    4. 参加. 参加
    5. 影响. 影响

    Đáp án: 参加 · 球场 · 成绩 · 影响 · 世界

  2. (6)A:她游泳游得快吗? B:她___(1)___    每天都游,现在游得特别快。 (7)A:他们以前每年都是第一名,为什么今年成绩这么不好? B:我觉得___(2)___    是因为好多老球员病了。 (8)A:你打得这么好,是羽毛球运动员吗? B:打羽毛球    ___(3)___我的兴趣,我不是运动员。 (9)A:___(4)___    我爸爸的影响,我十几岁就开始打网球了。 B:现在你也开始影响我,我也喜欢上了打网球。 (10)A:我听说你参加了学校的运动会? B:是的。虽然没有    ___(5)___很好的成绩,但是我认识了很多新朋友。
    1. 只是. 只是
    2. 几乎. 几乎
    3. 主要. 主要
    4. 得到. 得到
    5. 受到. 受到

    Đáp án: 几乎 · 主要 · 只是 · 受到 · 得到

short_answer_group

  1. (1)李文要去冰箱里拿什么?
  2. (2)今天的足球比赛踢得怎么样?
  3. (3)球员们受到什么影响了?

single_choice_group

  1. (1)李文昨天忘了做什么了?
      1. A. 去学校打球
      2. B. 还白家月校园卡
      3. C. 给白家月打电话
      还白家月校园卡
  2. (2)运动会的时候,李文要做什么?
      1. A. 游泳
      2. B. 踢足球
      3. C. 看白家月的比赛
      看白家月的比赛

vocabulary_group

    1. 校园
    1. 球场
    1. 为了
    1. 运动会
    1. 男生
    1. 参加
    1. 网球
    1. 比赛
    1. 练习

short_answer_group

  1. (1)我们越说               。
  2. (2)这个电影越看               。
  3. (3)她        ,我越担心。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

single_choice_group

  1. (1)李文在说什么体育比赛?
      1. A. 奥运会
      2. B. 短跑比赛
      3. C. 中国的体育比赛
      奥运会
  2. (2)刘长春参加了哪个比赛?
      1. A. 100米短跑
      2. B. 200米游泳
      3. C. 5000米长跑
      100米短跑

oral_sentence_scoop_group

  1. 足球比赛已经开始了,快过来看吧!
    1. 足球比赛已经开始了,快过来看吧!足球比赛已经开始了,快过来看吧!
  2. 你们先看,冰箱里有啤酒和饮料,我去拿一下。
    1. 你们先看,冰箱里有啤酒和饮料,我去拿一下。你们先看,冰箱里有啤酒和饮料,我去拿一下。
  3. 今天怎么回事?总是踢不进去!
    1. 今天怎么回事?总是踢不进去!今天怎么回事?总是踢不进去!
  4. 几个老球员生病了,新球员第一次参加这么重要的比赛,太紧张了。
    1. 几个老球员生病了,新球员第一次参加这么重要的比赛,太紧张了。几个老球员生病了,新球员第一次参加这么重要的比赛,太紧张了。
  5. 是啊,主要的球员没参加比赛,所以大家也都受到影响了。
    1. 是啊,主要的球员没参加比赛,所以大家也都受到影响了。是啊,主要的球员没参加比赛,所以大家也都受到影响了。
  6. 越看越着急。我不看了,你们告诉我得分吧。
    1. 越看越着急。我不看了,你们告诉我得分吧。越看越着急。我不看了,你们告诉我得分吧。

single_choice_group

  1. (1)他们在做什么?
      1. A. 看足球比赛
      2. B. 准备踢足球
      3. C. 准备参加比赛
      看足球比赛
  2. (2)白家月为什么着急?
      1. A. 老球员生病了
      2. B. 球一直踢不进去
      3. C. 看不到比赛的得分
      球一直踢不进去

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.