Kho bài học HSK 3 · Bài 10← Bài 09Bài 11 →

HSK 3 · Bài 10 — Học tập & thi cử

Họ có thể hiểu và giải thích được tình hình học tập và thi cử.

hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìngjièshàoxuékǎoshìqíngkuàng

Néng tīng dǒng bìng jièshào xuéxí hé kǎoshì qíngkuàng.

Họ có thể hiểu và giải thích được tình hình học tập và thi cử.

néngtīngdǒngbìngtánlùnxuézhōngdàodewènjiāoliúxuéfāng

Néng tīng dǒng bìng tánlùn xuéxí zhōng yù dào de wèntí, jiāoliú xuéxí fāngfǎ.

Họ có thể hiểu và thảo luận về những vấn đề gặp phải trong học tập cũng như trao đổi các phương pháp học tập.

zhǎng(1)deyòngnéngmiáoshùshìwèizhìdebiànhuà

Zhǎngwò “bǎ” zìjù (1) de yòngfǎ, néng miáoshù shìwù wèizhì de biànhuà.

Nắm vững cách sử dụng câu "ba" (1) cho phép người ta mô tả sự thay đổi về vị trí của sự vật.

liǎojiězhōngguódejiàoshēngxuézhì

Liǎojiě zhōngguó de jiàoyù tǐxì hé shēngxué zhìdù.

Tìm hiểu về hệ thống giáo dục và hệ thống thi tuyển sinh đại học của Trung Quốc.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìliúxiǎoxuěgēntóngxuéliáoxuéfāng

Zài jiàoshì lǐ, liú xiǎoxuě gēn tóngxué liáo xuéxí fāngfǎ.

Trong lớp học, Lưu Tiểu Xuân trò chuyện với các bạn cùng lớp về phương pháp học tập.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

shùxué

Shùxué

toán học

image
image

rènzhēn

Rènzhēn

nghiêm trọng

image
image

Bǐjì

ghi chú

image
image

qīngchǔ

Qīngchǔ

thông thoáng

image
image

hēibǎn

Hēibǎn

bảng đen

image
image

⑥ 把 bǎ giới từ nắm

image
image

zuò

Zuòyè

Hoạt động

image
image

⑧ 遍 biàn lượng từ lần

image
image

gāo

Tígāo

cải thiện

TừPinyinNghĩaAudio
数学shùxuétoán học
认真rènzhēnnghiêm túc
笔记bǐjìghi chép
清楚qīngchurõ ràng
黑板hēibǎnbảng đen
nắm
作业zuòyèbài tập
biànlần
提高tígāonâng cao

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 你的数学越来越好,能不能介绍一下学习方法?

    Nǐ de shùxué yuè lái yuè hǎo, néng bùnéng jièshào yīxià xuéxí fāngfǎ?

    Toán của cậu ngày càng giỏi, chia sẻ phương pháp học được không?

  2. 没有什么特别的方法,认真听课,认真记笔记。

    Méiyǒu shé me tèbié de fāngfǎ, rènzhēn tīngkè, rènzhēn jì bǐjì.

    Cũng không có cách nào đặc biệt, chỉ là nghe giảng nghiêm túc và chăm chỉ ghi chép thôi.

  3. 我看过你的笔记,记得非常清楚。

    Wǒ kànguò nǐ de bǐjì, jìdé fēicháng qīngchǔ.

    Mình từng xem vở ghi của cậu rồi, ghi rất rõ ràng.

  4. 老师写在黑板上的题都很重要,所以我会把这些题都记在本子上。

    Lǎoshī xiě zài hēibǎn shàng de tí dōu hěn zhòngyào, suǒyǐ wǒ huì bǎ zhèxiē tí dōu jì zài běnzǐ shàng.

    Những bài thầy viết lên bảng đều rất quan trọng, nên mình sẽ chép hết vào vở.

  5. 你说得对。我没有记笔记的习惯。

    Nǐ shuō dé duì. Wǒ méiyǒu jì bǐjì de xíguàn.

    Cậu nói đúng. Mình không có thói quen ghi chép.

  6. 笔记挺重要的,我每天写作业以前,都要看一遍。

    Bǐjì tǐng zhòngyào de, wǒ měitiān xiě zuòyè yǐqián, dōu yào kàn yībiàn.

    Vở ghi quan trọng lắm, ngày nào trước khi làm bài tập mình cũng xem lại một lượt.

  7. 这个方法真好!我以后也试试,希望能提高成绩。

    Zhège fāngfǎ zhēn hǎo! Wǒ yǐhòu yě shì shì, xīwàng néng tígāo chéngjì.

    Cách này hay thật! Sau này mình cũng thử xem, mong là sẽ cải thiện được điểm số.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

(1) “

Bǎ” zìjù (1) “bǎ

câu "ba" (1) "ba"

biǎoshìduìquèdìngderénhuòshìzuòchūxiāngyìngdedòngzuò使shǐshēngwèizhìshàngdegǎibiànfǒudìng/méinéngyuàndòngyīnggāifàngzàideqiánmiànběnjiégòuzhǔ+(/méi/néngyuàndòng)++bīn+dòng+zài/dào+diǎn

Bǎ” zìjù biǎoshì duì quèdìng de rén huò shìwù zuò chū xiāngyìng de dòngzuò, shǐ qí fāshēng wèizhì shàng de gǎibiàn, fǒudìng fùcí “bù/méi” hé néng yuàn dòngcí yīnggāi fàng zài “bǎ” zì de qiánmiàn. Jīběn jiégòu: Zhǔyǔ +(bù/méi/néng yuàn dòngcí)+bǎ +bīnyǔ +dòngcí +zài/dào +dìdiǎn. Lìrú:

Cấu trúc "ba" chỉ một hành động được thực hiện trên một người hoặc vật cụ thể, gây ra sự thay đổi vị trí của nó. Trạng từ phủ định "bu/mei" và động từ khuyết thiếu nên được đặt trước "ba". Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + (bu/mei/động từ khuyết thiếu) + ba + tân ngữ + động từ + zai/dao + vị trí. Ví dụ:

把 " câu chỉ việc thực hiện một hành động lên một người hoặc vật xác định, dẫn đến sự thay đổi vị trí. Phó từ phủ định " 不/没 " và động từ tình thái phải được đặt trước " 把 " trong câu. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+(不/没/Động từ tình thái)+把+Tân ngữ+Động từ+在/到

Câu có động từ "put" diễn tả việc thực hiện một hành động lên một người hoặc vật cụ thể, dẫn đến sự thay đổi vị trí. Trạng từ phủ định "不/无" và động từ khuyết thiếu nên được đặt trước "put" trong câu. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + (不/无/Động từ khuyết thiếu) + put + Tân ngữ + Động từ + vị trí/đến

huìzhèxiēdōuzàiběnzishàng。 (2)lǎoshīzuòběnfàngdàozhuōzishàngle

Wǒ huì bǎ zhèxiē tí dōu jì zài běnzǐ shàng. (2) Lǎoshī bǎ zuòyè běn fàng dào zhuōzǐ shàngle.

Tôi sẽ viết tất cả những câu hỏi này vào vở của mình. (2) Giáo viên đặt vở bài tập lên bàn.

néngmíngxiězàizhè

Nǐ bùnéng bǎ míngzì xiě zài zhèlǐ.

Bạn không thể viết tên của mình ở đây.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìliúxiǎoxuěgēntóngxuéliáozuótiāndekǎoshì

Zài jiàoshì lǐ, liú xiǎoxuě gēn tóngxué liáo zuótiān de kǎoshì.

Trong lớp học, Lưu Tiểu Xuân trò chuyện với các bạn cùng lớp về bài kiểm tra hôm qua.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

shǐ

Lìshǐ

lịch sử

image
image

⑪ 难 nán tt. khó

image
image

yāoqiú

Yāoqiú

Yêu cầu

image
image

⑬ 差 chà tt. kém, dở

image
image

Fùxí

ôn tập

image
image

wài

Wàiyǔ

ngoại ngữ

image
image

dāngrán

Dāngrán

chắc chắn

image
image

dào

Yù dào

gặp

image
image

bàngōngshì

Bàngōngshì

văn phòng

TừPinyinNghĩaAudio
历史lìshǐlịch sử
nánkhó
要求yāoqiúyêu cầu
chàkém, dở
复习fùxíôn tập
外语wàiyǔngoại ngữ
当然dāngrántất nhiên
遇到yùdàogặp
办公室bàngōngshìvăn phòng

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 小雪,昨天的考试,你考得怎么样?

    Xiǎoxuě, zuótiān de kǎoshì, nǐ kǎo dé zěnme yàng?

    Tiểu Tuyết ơi, bài thi hôm qua cậu làm thế nào?

  2. 我觉得历史有点儿难,你呢?

    Wǒ juédé lìshǐ yǒudiǎn er nán, nǐ ne?

    Mình thấy môn Sử hơi khó, còn cậu thì sao?

  3. 数学考试我没看清楚要求,做错了好几个题,考得挺差的。

    Shùxué kǎoshì wǒ méi kàn qīngchǔ yāoqiú, zuò cuòle hǎojǐ gè tí, kǎo dé tǐng chà de.

    Bài thi Toán mình không đọc kỹ yêu cầu, làm sai mấy câu, thi tệ lắm.

  4. 明天还有考试呢,别想那么多了,先复习外语吧。

    Míngtiān hái yǒu kǎoshì ne, bié xiǎng nàme duōle, xiān fùxí wàiyǔ ba.

    Mai còn thi nữa mà, đừng nghĩ nhiều, ôn ngoại ngữ trước đi.

  5. 外语作业里有几个问题,我可以问问你吗?

    Wàiyǔ zuòyè li yǒu jǐ gè wèntí, wǒ kěyǐ wèn wèn nǐ ma?

    Bài tập ngoại ngữ có mấy câu, mình hỏi cậu được không?

  6. 当然可以。在学习上,遇到什么问题都可以问我。

    Dāngrán kěyǐ. Zài xuéxí shàng, yù dào shénme wèntí dōu kěyǐ wèn wǒ.

    Tất nhiên là được. Trong học tập, gặp vấn đề gì cứ hỏi mình.

  7. 不好意思,这几个题我也不会。咱们还是一起去办公室问问李老师吧。

    Bù hǎoyìsi, zhè jǐ gè tí wǒ yě bù huì. Zánmen háishì yīqǐ qù bàngōngshì wèn wèn lǐ lǎoshī ba.

    Xin lỗi nhé, mấy câu này mình cũng không biết. Hay là mình cùng nhau lên văn phòng hỏi cô Lý đi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshìzài······shàng/zhōng/xià” Fixed Pattern “ zài……shàng/zhōng/xià

Gùdìng géshì “zài······shàng/zhōng/xià” Fixed Pattern “zài……shàng/zhōng/xià

Mẫu cố định "Ở đầu/giữa/cuối..."

jièzàifāngwèishàng”“zhōng”“xiàchéngdezài······shàng/zhōng/xiàshìbiǎoshìfànwéishíjiāntiáojiànděng

Jiècí “zài” hé fāngwèi cí “shàng”“zhōng”“xià” zǔchéng de “zài······shàng/zhōng/xià” géshì kě biǎoshì fànwéi, shíjiān, tiáojiàn děng.

Dạng “在·····上/中/下”, được hình thành bởi giới từ “在” và các từ định vị “上”, “中”, và “下”, có thể biểu thị phạm vi, thời gian, điều kiện, v.v.

在……上/中/下 " , được tạo thành từ giới từ " 在 " và các từ chỉ vị trí " 上 " , " 中 " , và " 下

Zài……shàng/zhōng/xià”, formed by the preposition “zài” the positional words “shàng”, “zhōng”, “xià

Cụm từ “在……上/中/下” được hình thành bởi giới từ “在” và các từ chỉ vị trí “上”, “中”, và “下”.

zài+míng/míngxìngduǎn+shàngbiǎoshìfànwéifāngmiàn

Zài +míngcí/míngcí xìng duǎnyǔ +shàng” biǎoshì fànwéi, fāngmiàn. Lìrú:

"+danh từ/cụm danh từ+lên" biểu thị phạm vi hoặc khía cạnh. Ví dụ:

zài+Noun/Nominal Phrase+shàng

Zài +Noun/Nominal Phrase+shàng

Trên +Danh từ/Cụm danh từ+

zàixuéshàngdàoshénmewèndōuwèn

Zài xuéxí shàng, yù dào shénme wèntí dōu kěyǐ wèn wǒ.

Bạn có thể hỏi tôi bất kỳ câu hỏi nào bạn gặp phải trong quá trình học tập.

zàigōngzuòshàngzǒngshìnénggěihěnduōbāngzhù

Zài gōngzuò shàng, tā zǒng shì néng gěi wǒ hěnduō bāngzhù.

Anh ấy luôn giúp đỡ tôi rất nhiều trong công việc.

zài······zhōngbiǎoshìdòngzuòshēnghuòzhuàngtàicúnzàidehuánjìngshíjiānděng

Zài······zhōng” biǎoshì dòngzuò fāshēng huò zhuàngtài cúnzài de huánjìng, shíjiān děng. Lìrú:

Cụm từ "trong..." chỉ môi trường, thời gian, v.v., mà hành động xảy ra hoặc trạng thái tồn tại. Ví dụ:

zài……zhōng

Zài……zhōng

TRONG...

zàisàizhōngfēnzuìgāo

Zài bǐsài zhōng, tā défēn zuìgāo.

Anh ấy ghi điểm cao nhất trong trận đấu.

zàijiàzhōngrènshílexīnpéngyǒu

Zài jià qí zhōng, wǒ rènshíle jǐ gè xīn péngyǒu.

Trong kỳ nghỉ, tôi đã kết bạn được với một vài người bạn mới.

zài+yǒudìngdeshuāngyīnjiédòng+xiàbiǎoshìtiáojiàn

Zài +yǒu dìngyǔ de shuāng yīnjié dòngcí +xià” biǎoshì tiáojiàn. Lìrú:

"下" (xià) là một động từ hai âm tiết có bổ ngữ chỉ trạng thái. Ví dụ:

在+Động từ hai âm tiết với định ngữ+下

Zài +Disyllabic Verbs with Attributives+xià

Thuộc chuyên mục +Động từ hai âm tiết có tính từ+

zàideyǐngxiǎngxiàkāishǐhuānpāizhào

Zài tā de yǐngxiǎng xià, wǒ kāishǐ xǐhuān pāizhào.

Nhờ ảnh hưởng của cô ấy, tôi bắt đầu thích thú với việc chụp ảnh.

zàilǎoshīdebāngzhùxiàdechénggāohěnkuài

Zài lǎoshī de bāngzhù xià, wǒ de chéngjì tígāo hěn kuài.

Nhờ sự giúp đỡ của giáo viên, điểm số của tôi đã cải thiện nhanh chóng.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàilǎoshībàngōngshìliúxiǎoxuěgēntóngxuéwènwèn

Zài lǐ lǎoshī bàngōngshì, liú xiǎoxuě gēn tóngxué wèn wèntí.

Trong văn phòng của cô giáo Li, Lưu Tiểu Tuyết đã hỏi các bạn cùng lớp một vài câu hỏi.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3
t3
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑲ 页 yè lượng từ trang

image
image

duìhuà

Duìhuà

đối thoại

image
image

míngbái

Míngbái

thông thoáng

image
image

㉒ 讲 jiǎnɡ

image
image

㉓ 句 jù

image
image

zi

Jùzǐ

câu

TừPinyinNghĩaAudio
trang
对话duìhuàđối thoại
明白míngbairõ ràng
jiǎngnói
câu
句子jùzicâu

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 李老师,书上有几个问题,我们想问问您。

    Lǐ lǎoshī, shū shàng yǒu jǐ gè wèntí, wǒmen xiǎng wèn wèn nín.

    Cô Lý ơi, trong sách có mấy câu hỏi, chúng em muốn hỏi cô ạ.

  2. 好,坐下说吧,哪个题不会?

    Hǎo, zuò xià shuō ba, nǎge tí bù huì?

    Được, ngồi xuống đi, các em không hiểu câu nào?

  3. 书上第五页的这个对话我看不懂,小雪也不明白。

    Shū shàng dì wǔ yè de zhège duìhuà wǒ kàn bù dǒng, xiǎoxuě yě bù míngbái.

    Đoạn hội thoại ở trang 5 em không hiểu, Tiểu Tuyết cũng không hiểu cô ạ.

  4. 我课上讲过这几句话,再给你们讲一遍。

    Wǒ kè shàng jiǎngguò zhè jǐ jù huà, zài gěi nǐmen jiǎng yībiàn.

    Mấy câu này cô đã giảng trên lớp rồi, để cô giảng lại cho các em một lần nữa.

  5. 我终于懂了。这些句子一点儿也不难。

    Wǒ zhōngyú dǒngle. Zhèxiē jùzǐ yīdiǎn er yě bù nán.

    Em hiểu rồi. Mấy câu này thật ra không khó chút nào.

  6. 我也明白了,谢谢您,李老师。

    Wǒ yě míngbáile, xièxiè nín, lǐ lǎoshī.

    Em cũng hiểu rồi, cảm ơn cô Lý ạ.

  7. 我这本书上还有几个练习,你们回家也做一做,明天再把书还给我。

    Wǒ zhè běn shū shàng hái yǒu jǐ gè liànxí, nǐmen huí jiā yě zuò yī zuò, míngtiān zài bǎ shū hái gěi wǒ.

    Cuốn sách này của cô còn vài bài tập nữa, các em về nhà làm thử, mai trả sách lại cho cô.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

(2) “

Bǎ” zìjù (2) “bǎ

Câu “把” (2) “把”

biǎoshìtōngguòdòngzuò使shǐquèdìngdeshìshēngguānshàngdezhuǎnběnjiégòuzhǔ++bīn 1 +dòng+gěi+bīn 2 。

Bǎ” zìjù biǎoshì tōngguò dòngzuò shǐ quèdìng de shìwù fāshēng guānxì shàng de zhuǎnyí. Jīběn jiégòu: Zhǔyǔ +bǎ +bīnyǔ 1 +dòngcí +gěi +bīnyǔ 2. Lìrú:

Cấu trúc "ba" biểu thị sự chuyển giao mối quan hệ giữa các sự vật cụ thể thông qua một hành động. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + ba + Đối tượng 1 + Động từ + gei + Đối tượng 2. Ví dụ:

把 " câu chỉ việc chuyển giao quan hệ của một vật xác định thông qua một hành động. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+把+Tân ngữ 1+Động từ+给

Câu có cấu trúc "put" (đặt) chỉ sự chuyển giao mối quan hệ của một vật cụ thể thông qua một hành động. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + đặt + Đối tượng 1 + Động từ + cho

míngtiānzàishūhuángěi。 (2)sònggěile

Nǐ míngtiān zài bǎ shū hái gěi wǒ. (2) Wǒ bǎ lǐwù sòng gěi tāle.

Bạn trả lại cuốn sách cho tôi vào ngày mai. (2) Tôi đã tặng món quà cho cô ấy.

qǐngzhèběnshūdàigěilǎoshī

Qǐng nǐ bǎ zhè běn shū dài gěi lǎoshī.

Hãy mang cuốn sách này đến cho giáo viên của bạn.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāliúxiǎoxuězàixiěyóujiàn

Zài jiālǐ, liú xiǎoxuě zài xiě yóujiàn.

Ở nhà, Liu Xiaoxue đang viết email.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

nián

Niánjí

cấp

image
image

hòunián

Hòu nián

Năm sau nữa

image
image

bān

Yībān

nói chung là

image
image

Nǔlì

cố gắng

TừPinyinNghĩaAudio
年级niánjílớp
后年hòuniánnăm sau nữa
一般yìbānthông thường
努力nǔlìnỗ lực

lǎngwén

Lǎngdú kèwén.

Đọc to đoạn văn này.

gēnshàngmiàndewénjièshàoxiàzhōngguósuǒzàiguójiādeshēngxué

Gēnjù shàngmiàn de kèwén, jièshào yīxià zhōngguó hé nǐ suǒzài guójiā de shēngxué tǐxì.

Dựa trên đoạn văn trên, hãy giới thiệu hệ thống giáo dục của Trung Quốc và đất nước bạn.

  1. 家月姐姐:你最近怎么样?忙不忙?

    Jiā yuè jiějiě: Nǐ zuìjìn zěnme yàng? Máng bù máng?

    Chị Gia Nguyệt ơi: Dạo này chị thế nào? Có bận không?

  2. 我现在上初中二年级,学习越来越忙,后年就要考高中了。

    Wǒ xiànzài shàng chūzhōng èr niánjí, xuéxí yuè lái yuè máng, hòu nián jiù yào kǎo gāozhōngle.

    Em hiện đang học lớp 8, học hành ngày càng bận, hai năm nữa là phải thi cấp ba rồi.

  3. 中国的学校一般是小学六年,初中三年,高中三年。

    Zhōngguó de xuéxiào yībān shì xiǎoxué liù nián, chū zhòng sān nián, gāo zhòng sān nián.

    Hệ thống trường học ở Trung Quốc thường là tiểu học sáu năm, cấp hai ba năm, cấp ba ba năm.

  4. 妈妈说想考上好大学,就得上一个好高中;为了考上好高中,初中就得有一个不错的成绩,所以我现在非常努力。

    Māmā shuō xiǎng kǎo shàng hào dàxué, jiù dé shàng yīgè hào gāozhōng; wèile kǎo shàng hào gāozhōng, chūzhōng jiù dé yǒu yīgè bùcuò de chéngjì, suǒyǐ wǒ xiànzài fēicháng nǔlì.

    Mẹ bảo muốn thi vào đại học tốt thì phải học cấp ba tốt; muốn vào cấp ba tốt thì cấp hai phải có thành tích khá, nên giờ em đang rất cố gắng.

  5. 家月姐姐,你知道吗?

    Jiā yuè jiějiě, nǐ zhīdào ma?

    Chị Gia Nguyệt, chị biết không?

  6. 在你的影响下,我也开始喜欢拍照了。

    Zài nǐ de yǐngxiǎng xià, wǒ yě kāishǐ xǐhuān pāizhàole.

    Bị chị ảnh hưởng, em cũng bắt đầu thích chụp ảnh rồi.

  7. 下次你再来北京,我给你看看我照的照片。

    Xià cì nǐ zàilái běijīng, wǒ gěi nǐ kàn kàn wǒ zhào de zhàopiàn.

    Lần sau chị đến Bắc Kinh, em sẽ cho chị xem mấy tấm em chụp.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhiều người chơi

rénjiāoliúxuéwàidefāngránhòuxiàngquánbānfēnxiǎngquánbāntóupiàoxuǎnchūsānzhǒngzuìyǒuxiàodexuéfāngtǎolùnshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎn

Sì rén yī zǔ, jiāoliú xuéxí wàiyǔ de fāngfǎ, ránhòu xiàng quán bān fēnxiǎng. Quán bān tóupiào xuǎn chū sān zhǒng zuì yǒuxiào de xuéxí fāngfǎ. Tǎolùn shí, shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.

Theo nhóm bốn người, học sinh thảo luận về phương pháp học ngoại ngữ của mình và sau đó chia sẻ với cả lớp. Cả lớp cùng bỏ phiếu để chọn ra ba phương pháp học hiệu quả nhất. Trong quá trình thảo luận, các từ vựng và điểm ngữ pháp đã học trong bài học này sẽ được sử dụng.

小语的彩蛋 Khám phá

zhōngguódejiào

Zhōngguó de yìwù jiàoyù

Giáo dục bắt buộc ở Trung Quốc

中国的义务教育
彩蛋
彩蛋

Bài tập

short_answer_group

  1. 请写出你的答案。

short_answer_group

  1. [IMG:图片1]A:你觉得汉字难写吗? B: ,除了我,同学们也觉得汉字不好写。 A:我有一个好办法,我把     ,有时间就看看。 B:谢谢你把这个好办法 。
    图片1
  2. [IMG:图片2]A:听说这次考试你的成绩 。 B:对,这还要谢谢您的帮助。 A:别客气。最重要的是 。 B:在 下,我越来越喜欢历史课了。
    图片2
  3. [IMG:图片3]A:昨天的外语作业 ,我好几个题都不会写。 B:你可以把 ,我帮你看看。 A:行,就是这几个题不会。 B:这几个句子老师上课讲过,我把 ,你先自己学一下。
    图片3

oral_sentence_scoop_group

  1. 小雪,昨天的考试,你考得怎么样?
    1. 小雪,昨天的考试,你考得怎么样?小雪,昨天的考试,你考得怎么样?
  2. 我觉得历史有点儿难,你呢?
    1. 我觉得历史有点儿难,你呢?我觉得历史有点儿难,你呢?
  3. 数学考试我没看清楚要求,做错了好几个题,考得挺差的。
    1. 数学考试我没看清楚要求,做错了好几个题,考得挺差的。数学考试我没看清楚要求,做错了好几个题,考得挺差的。
  4. 明天还有考试呢,别想那么多了,先复习外语吧。
    1. 明天还有考试呢,别想那么多了,先复习外语吧。明天还有考试呢,别想那么多了,先复习外语吧。
  5. 外语作业里有几个问题,我可以问问你吗?
    1. 外语作业里有几个问题,我可以问问你吗?外语作业里有几个问题,我可以问问你吗?
  6. 当然可以。在学习上,遇到什么问题都可以问我。
    1. 当然可以。在学习上,遇到什么问题都可以问我。当然可以。在学习上,遇到什么问题都可以问我。
  7. 不好意思,这几个题我也不会。咱们还是一起去办公室问问李老师吧。
    1. 不好意思,这几个题我也不会。咱们还是一起去办公室问问李老师吧。不好意思,这几个题我也不会。咱们还是一起去办公室问问李老师吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 李老师,书上有几个问题,我们想问问您。
    1. 李老师,书上有几个问题,我们想问问您。李老师,书上有几个问题,我们想问问您。
  2. 好,坐下说吧,哪个题不会?
    1. 好,坐下说吧,哪个题不会?好,坐下说吧,哪个题不会?
  3. 书上第五页的这个对话我看不懂,小雪也不明白。
    1. 书上第五页的这个对话我看不懂,小雪也不明白。书上第五页的这个对话我看不懂,小雪也不明白。
  4. 我课上讲过这几句话,再给你们讲一遍。
    1. 我课上讲过这几句话,再给你们讲一遍。我课上讲过这几句话,再给你们讲一遍。
  5. 我终于懂了。这些句子一点儿也不难。
    1. 我终于懂了。这些句子一点儿也不难。我终于懂了。这些句子一点儿也不难。
  6. 我也明白了,谢谢您,李老师。
    1. 我也明白了,谢谢您,李老师。我也明白了,谢谢您,李老师。
  7. 我这本书上还有几个练习,你们回家也做一做,明天再把书还给我。
    1. 我这本书上还有几个练习,你们回家也做一做,明天再把书还给我。我这本书上还有几个练习,你们回家也做一做,明天再把书还给我。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

role_play_scoop_group

    1. 你的数学越来越好,能不能介绍一下学习方法?你的数学越来越好,能不能介绍一下学习方法?
    2. 没有什么特别的方法,认真听课,认真记笔记。没有什么特别的方法,认真听课,认真记笔记。
    3. 我看过你的笔记,记得非常清楚。我看过你的笔记,记得非常清楚。
    4. 老师写在黑板上的题都很重要,所以我会把这些题都记在本子上。老师写在黑板上的题都很重要,所以我会把这些题都记在本子上。
    5. 你说得对。我没有记笔记的习惯。你说得对。我没有记笔记的习惯。
    6. 笔记挺重要的,我每天写作业以前,都要看一遍。笔记挺重要的,我每天写作业以前,都要看一遍。
    7. 这个方法真好!我以后也试试,希望能提高成绩。这个方法真好!我以后也试试,希望能提高成绩。

vocabulary_group

    1. 对话
    1. 明白
    1. 句子

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月姐姐:你最近怎么样?忙不忙?
    1. 家月姐姐:你最近怎么样?忙不忙?家月姐姐:你最近怎么样?忙不忙?
  2. 我现在上初中二年级,学习越来越忙,后年就要考高中了。
    1. 我现在上初中二年级,学习越来越忙,后年就要考高中了。我现在上初中二年级,学习越来越忙,后年就要考高中了。
  3. 中国的学校一般是小学六年,初中三年,高中三年。
    1. 中国的学校一般是小学六年,初中三年,高中三年。中国的学校一般是小学六年,初中三年,高中三年。
  4. 妈妈说想考上好大学,就得上一个好高中;为了考上好高中,初中就得有一个不错的成绩,所以我现在非常努力。
    1. 妈妈说想考上好大学,就得上一个好高中;为了考上好高中,初中就得有一个不错的成绩,所以我现在非常努力。妈妈说想考上好大学,就得上一个好高中;为了考上好高中,初中就得有一个不错的成绩,所以我现在非常努力。
  5. 家月姐姐,你知道吗?
    1. 家月姐姐,你知道吗?家月姐姐,你知道吗?
  6. 在你的影响下,我也开始喜欢拍照了。
    1. 在你的影响下,我也开始喜欢拍照了。在你的影响下,我也开始喜欢拍照了。
  7. 下次你再来北京,我给你看看我照的照片。
    1. 下次你再来北京,我给你看看我照的照片。下次你再来北京,我给你看看我照的照片。

vocabulary_group

    1. 年级
    1. 后年
    1. 一般
    1. 努力

oral_sentence_scoop_group

  1. 你的数学越来越好,能不能介绍一下学习方法?
    1. 你的数学越来越好,能不能介绍一下学习方法?你的数学越来越好,能不能介绍一下学习方法?
  2. 没有什么特别的方法,认真听课,认真记笔记。
    1. 没有什么特别的方法,认真听课,认真记笔记。没有什么特别的方法,认真听课,认真记笔记。
  3. 我看过你的笔记,记得非常清楚。
    1. 我看过你的笔记,记得非常清楚。我看过你的笔记,记得非常清楚。
  4. 老师写在黑板上的题都很重要,所以我会把这些题都记在本子上。
    1. 老师写在黑板上的题都很重要,所以我会把这些题都记在本子上。老师写在黑板上的题都很重要,所以我会把这些题都记在本子上。
  5. 你说得对。我没有记笔记的习惯。
    1. 你说得对。我没有记笔记的习惯。你说得对。我没有记笔记的习惯。
  6. 笔记挺重要的,我每天写作业以前,都要看一遍。
    1. 笔记挺重要的,我每天写作业以前,都要看一遍。笔记挺重要的,我每天写作业以前,都要看一遍。
  7. 这个方法真好!我以后也试试,希望能提高成绩。
    1. 这个方法真好!我以后也试试,希望能提高成绩。这个方法真好!我以后也试试,希望能提高成绩。

short_answer_group

  1. (1)我好像把校园卡         。
  2. (2)司机把我们的行李                 。
  3. (3)检票的时候我才发现,没把护照         。

short_answer_group

  1. (1)我想把这些吃的         。
  2. (2)我把今天上课的笔记                 。
  3. (3)今天是妈妈的生日,我要把这些花         。

single_choice_group

  1. (1)刘小雪现在读几年级?
      1. A. 小学六年级
      2. B. 初中二年级
      3. C. 高中一年级
      初中二年级
  2. (2)在白家月的影响下,刘小雪喜欢做什么了?
      1. A. 拍照
      2. B. 努力学习
      3. C. 给朋友看照片
      拍照

short_answer_group

  1. (1)在 ,我和弟弟都对足球感兴趣了。
  2. (2)在生活上,我帮助她; ,她帮助我。
  3. (3)他非常热情, ,我们玩得很开心。

oral_personal_state_group

  1. (1)上课的时候你记笔记吗?你一般记什么?
  2. (2)在家写作业的时候看到不会的题,你怎么办?

single_choice_group

  1. (1)同学让刘小雪做什么?
      1. A. 看笔记
      2. B. 认真记笔记
      3. C. 介绍学习方法
      介绍学习方法
  2. (2)同学听了刘小雪的学习方法后,有什么打算?
      1. A. 认真听课
      2. B. 认真记笔记
      3. C. 每天写作业
      认真记笔记

text_match_group

    1. A. 办[bàn]公[gōng]室[shì]
    2. B. 黑[hēi]板[bǎn]
    3. C. 数[shù]学[xué]
    4. D. 考[kǎo]试[shì]
    5. E. 历[lì]史[shǐ]
    6. F. 成[chéng]绩[jì]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      黑[hēi]板[bǎn]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      历[lì]史[shǐ]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      考[kǎo]试[shì]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      办[bàn]公[gōng]室[shì]
    5. [IMG:图片28]
      图片28
      成[chéng]绩[jì]
    6. [IMG:WPS图片(1)5]
      WPS图片(1)5
      数[shù]学[xué]

vocabulary_group

    1. 历史
    1. 要求
    1. 复习
    1. 外语
    1. 当然
    1. 遇到
    1. 办公室

short_answer_group

  1. (1)刘小雪的数学为什么越来越好?
  2. (2)刘小雪觉得老师写在黑板上的题重要吗?
  3. (3)刘小雪的同学打算怎么做?为什么?

short_answer_group

  1. (1)刘小雪的同学听明白了吗?
  2. (2)李老师上课的时候讲过这几句话吗?
  3. (3)李老师为什么给他们一本书?

single_choice_group

  1. (1)他们的问题在书上第几页?
      1. A. 第五页
      2. B. 第七页
      3. C. 第十五页
      第五页
  2. (2)李老师讲完,刘小雪和同学听懂了吗?
      1. A. 没听懂
      2. B. 都明白了
      3. C. 还有几个不明白
      都明白了

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我再说一___(1)___,请大家认真听。 (2)你的汉字写得太___(2)___了,要多练习才能写得好。 (3)老师上课说什么我没听___(3)___,你再告诉我一下吧。 (4)李老师,可以给我___(4)___一下我做错的这几个题吗? (5)今天这几个题有点儿___(5)___,好多同学都没听明白。
    1. 遍. 遍
    2. 难. 难
    3. 差. 差
    4. 讲. 讲
    5. 清楚. 清楚

    Đáp án: 遍 · 差 · 清楚 · 讲 · 难

  2. (6)A:今天的作业你写完了吗? B:没有,老师___(1)___写500个字,我只写了一半。 (7)A:你有什么___(2)___外语水平的好方法吗? B:没什么特别的,多听多说就行了。 (8)A:你还在想考试的事吗?一次考试没考好没关系。 B:好,我不想了。我以后会好好___(3)___的。 (9)A:我高中的时候没遇到好老师,所以成绩越来越差。 B:老师___(4)___重要,但是自己的努力也很重要。 (10)A:这次你数学考试考了100分,你是怎么做到的? B:做完以后,我又___(5)___地检查了一遍。
    1. 认真. 认真
    2. 复习. 复习
    3. 提高. 提高
    4. 要求. 要求
    5. 当然. 当然

    Đáp án: 要求 · 提高 · 复习 · 当然 · 认真

role_play_scoop_group

    1. 小雪,昨天的考试,你考得怎么样?小雪,昨天的考试,你考得怎么样?
    2. 我觉得历史有点儿难,你呢?我觉得历史有点儿难,你呢?
    3. 数学考试我没看清楚要求,做错了好几个题,考得挺差的。数学考试我没看清楚要求,做错了好几个题,考得挺差的。
    4. 明天还有考试呢,别想那么多了,先复习外语吧。明天还有考试呢,别想那么多了,先复习外语吧。
    5. 外语作业里有几个问题,我可以问问你吗?外语作业里有几个问题,我可以问问你吗?
    6. 当然可以。在学习上,遇到什么问题都可以问我。当然可以。在学习上,遇到什么问题都可以问我。
    7. 不好意思,这几个题我也不会。咱们还是一起去办公室问问李老师吧。不好意思,这几个题我也不会。咱们还是一起去办公室问问李老师吧。

role_play_scoop_group

    1. 李老师,书上有几个问题,我们想问问您。李老师,书上有几个问题,我们想问问您。
    2. 好,坐下说吧,哪个题不会?好,坐下说吧,哪个题不会?
    3. 书上第五页的这个对话我看不懂,小雪也不明白。书上第五页的这个对话我看不懂,小雪也不明白。
    4. 我课上讲过这几句话,再给你们讲一遍。我课上讲过这几句话,再给你们讲一遍。
    5. 我终于懂了。这些句子一点儿也不难。我终于懂了。这些句子一点儿也不难。
    6. 我也明白了,谢谢您,李老师。我也明白了,谢谢您,李老师。
    7. 我这本书上还有几个练习,你们回家也做一做,明天再把书还给我。我这本书上还有几个练习,你们回家也做一做,明天再把书还给我。

short_answer_group

  1. (1)明天还有什么考试?
  2. (2)同学要问刘小雪什么问题?
  3. (3)刘小雪和同学为什么一起去办公室?

single_choice_group

  1. (1)刘小雪觉得昨天的考试怎么样?
      1. A. 外语没考好
      2. B. 历史有点儿难
      3. C. 数学考得还可以
      历史有点儿难
  2. (2)关于(ɡuānyú, about)那几个外语题,可以知道什么?
      1. A. 小雪会做
      2. B. 要去问老师
      3. C. 小雪的同学会做
      要去问老师

vocabulary_group

    1. 数学
    1. 认真
    1. 笔记
    1. 清楚
    1. 黑板
    1. 作业
    1. 提高

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.