Họ có thể hiểu và giải thích được tình hình học tập và thi cử.

能听懂并介绍学习和考试情况。
Néng tīng dǒng bìng jièshào xuéxí hé kǎoshì qíngkuàng.
Họ có thể hiểu và giải thích được tình hình học tập và thi cử.
能听懂并谈论学习中遇到的问题,交流学习方法。
Néng tīng dǒng bìng tánlùn xuéxí zhōng yù dào de wèntí, jiāoliú xuéxí fāngfǎ.
Họ có thể hiểu và thảo luận về những vấn đề gặp phải trong học tập cũng như trao đổi các phương pháp học tập.
掌握“把”字句(1)的用法,能描述事物位置的变化。
Zhǎngwò “bǎ” zìjù (1) de yòngfǎ, néng miáoshù shìwù wèizhì de biànhuà.
Nắm vững cách sử dụng câu "ba" (1) cho phép người ta mô tả sự thay đổi về vị trí của sự vật.
了解中国的教育体系和升学制度。
Liǎojiě zhōngguó de jiàoyù tǐxì hé shēngxué zhìdù.
Tìm hiểu về hệ thống giáo dục và hệ thống thi tuyển sinh đại học của Trung Quốc.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
在教室里,刘小雪跟同学聊学习方法。
Zài jiàoshì lǐ, liú xiǎoxuě gēn tóngxué liáo xuéxí fāngfǎ.
Trong lớp học, Lưu Tiểu Xuân trò chuyện với các bạn cùng lớp về phương pháp học tập.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
数学
Shùxué
toán học

认真
Rènzhēn
nghiêm trọng

笔记
Bǐjì
ghi chú

清楚
Qīngchǔ
thông thoáng

黑板
Hēibǎn
bảng đen

⑥ 把 bǎ giới từ nắm

作业
Zuòyè
Hoạt động

⑧ 遍 biàn lượng từ lần

提高
Tígāo
cải thiện
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 数学 | shùxué | toán học | |
| 认真 | rènzhēn | nghiêm túc | |
| 笔记 | bǐjì | ghi chép | |
| 清楚 | qīngchu | rõ ràng | |
| 黑板 | hēibǎn | bảng đen | |
| 把 | bǎ | nắm | |
| 作业 | zuòyè | bài tập | |
| 遍 | biàn | lần | |
| 提高 | tígāo | nâng cao |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
你的数学越来越好,能不能介绍一下学习方法?
Nǐ de shùxué yuè lái yuè hǎo, néng bùnéng jièshào yīxià xuéxí fāngfǎ?
Toán của cậu ngày càng giỏi, chia sẻ phương pháp học được không?
没有什么特别的方法,认真听课,认真记笔记。
Méiyǒu shé me tèbié de fāngfǎ, rènzhēn tīngkè, rènzhēn jì bǐjì.
Cũng không có cách nào đặc biệt, chỉ là nghe giảng nghiêm túc và chăm chỉ ghi chép thôi.
我看过你的笔记,记得非常清楚。
Wǒ kànguò nǐ de bǐjì, jìdé fēicháng qīngchǔ.
Mình từng xem vở ghi của cậu rồi, ghi rất rõ ràng.
老师写在黑板上的题都很重要,所以我会把这些题都记在本子上。
Lǎoshī xiě zài hēibǎn shàng de tí dōu hěn zhòngyào, suǒyǐ wǒ huì bǎ zhèxiē tí dōu jì zài běnzǐ shàng.
Những bài thầy viết lên bảng đều rất quan trọng, nên mình sẽ chép hết vào vở.
你说得对。我没有记笔记的习惯。
Nǐ shuō dé duì. Wǒ méiyǒu jì bǐjì de xíguàn.
Cậu nói đúng. Mình không có thói quen ghi chép.
笔记挺重要的,我每天写作业以前,都要看一遍。
Bǐjì tǐng zhòngyào de, wǒ měitiān xiě zuòyè yǐqián, dōu yào kàn yībiàn.
Vở ghi quan trọng lắm, ngày nào trước khi làm bài tập mình cũng xem lại một lượt.
这个方法真好!我以后也试试,希望能提高成绩。
Zhège fāngfǎ zhēn hǎo! Wǒ yǐhòu yě shì shì, xīwàng néng tígāo chéngjì.
Cách này hay thật! Sau này mình cũng thử xem, mong là sẽ cải thiện được điểm số.
把”字句(1) “ 把
Bǎ” zìjù (1) “bǎ
câu "ba" (1) "ba"
把”字句表示对确定的人或事物做出相应的动作,使其发生位置上的改变,否定副词“不/没”和能愿动词应该放在“把”字的前面。基本结构:主语+(不/没/能愿动词)+把+宾语+动词+在/到+地点。例如:
Bǎ” zìjù biǎoshì duì quèdìng de rén huò shìwù zuò chū xiāngyìng de dòngzuò, shǐ qí fāshēng wèizhì shàng de gǎibiàn, fǒudìng fùcí “bù/méi” hé néng yuàn dòngcí yīnggāi fàng zài “bǎ” zì de qiánmiàn. Jīběn jiégòu: Zhǔyǔ +(bù/méi/néng yuàn dòngcí)+bǎ +bīnyǔ +dòngcí +zài/dào +dìdiǎn. Lìrú:
Cấu trúc "ba" chỉ một hành động được thực hiện trên một người hoặc vật cụ thể, gây ra sự thay đổi vị trí của nó. Trạng từ phủ định "bu/mei" và động từ khuyết thiếu nên được đặt trước "ba". Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + (bu/mei/động từ khuyết thiếu) + ba + tân ngữ + động từ + zai/dao + vị trí. Ví dụ:
把 " câu chỉ việc thực hiện một hành động lên một người hoặc vật xác định, dẫn đến sự thay đổi vị trí. Phó từ phủ định " 不/没 " và động từ tình thái phải được đặt trước " 把 " trong câu. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+(不/没/Động từ tình thái)+把+Tân ngữ+Động từ+在/到
Câu có động từ "put" diễn tả việc thực hiện một hành động lên một người hoặc vật cụ thể, dẫn đến sự thay đổi vị trí. Trạng từ phủ định "不/无" và động từ khuyết thiếu nên được đặt trước "put" trong câu. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + (不/无/Động từ khuyết thiếu) + put + Tân ngữ + Động từ + vị trí/đến
我会把这些题都记在本子上。 (2)老师把作业本放到桌子上了。
Wǒ huì bǎ zhèxiē tí dōu jì zài běnzǐ shàng. (2) Lǎoshī bǎ zuòyè běn fàng dào zhuōzǐ shàngle.
Tôi sẽ viết tất cả những câu hỏi này vào vở của mình. (2) Giáo viên đặt vở bài tập lên bàn.
你不能把名字写在这里。
Nǐ bùnéng bǎ míngzì xiě zài zhèlǐ.
Bạn không thể viết tên của mình ở đây.
完成句子。
Wánchéng jùzǐ.
Hoàn thành các câu.
在教室里,刘小雪跟同学聊昨天的考试。
Zài jiàoshì lǐ, liú xiǎoxuě gēn tóngxué liáo zuótiān de kǎoshì.
Trong lớp học, Lưu Tiểu Xuân trò chuyện với các bạn cùng lớp về bài kiểm tra hôm qua.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
历史
Lìshǐ
lịch sử

⑪ 难 nán tt. khó

要求
Yāoqiú
Yêu cầu

⑬ 差 chà tt. kém, dở

复习
Fùxí
ôn tập

外语
Wàiyǔ
ngoại ngữ

当然
Dāngrán
chắc chắn

遇到
Yù dào
gặp

办公室
Bàngōngshì
văn phòng
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 历史 | lìshǐ | lịch sử | |
| 难 | nán | khó | |
| 要求 | yāoqiú | yêu cầu | |
| 差 | chà | kém, dở | |
| 复习 | fùxí | ôn tập | |
| 外语 | wàiyǔ | ngoại ngữ | |
| 当然 | dāngrán | tất nhiên | |
| 遇到 | yùdào | gặp | |
| 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
小雪,昨天的考试,你考得怎么样?
Xiǎoxuě, zuótiān de kǎoshì, nǐ kǎo dé zěnme yàng?
Tiểu Tuyết ơi, bài thi hôm qua cậu làm thế nào?
我觉得历史有点儿难,你呢?
Wǒ juédé lìshǐ yǒudiǎn er nán, nǐ ne?
Mình thấy môn Sử hơi khó, còn cậu thì sao?
数学考试我没看清楚要求,做错了好几个题,考得挺差的。
Shùxué kǎoshì wǒ méi kàn qīngchǔ yāoqiú, zuò cuòle hǎojǐ gè tí, kǎo dé tǐng chà de.
Bài thi Toán mình không đọc kỹ yêu cầu, làm sai mấy câu, thi tệ lắm.
明天还有考试呢,别想那么多了,先复习外语吧。
Míngtiān hái yǒu kǎoshì ne, bié xiǎng nàme duōle, xiān fùxí wàiyǔ ba.
Mai còn thi nữa mà, đừng nghĩ nhiều, ôn ngoại ngữ trước đi.
外语作业里有几个问题,我可以问问你吗?
Wàiyǔ zuòyè li yǒu jǐ gè wèntí, wǒ kěyǐ wèn wèn nǐ ma?
Bài tập ngoại ngữ có mấy câu, mình hỏi cậu được không?
当然可以。在学习上,遇到什么问题都可以问我。
Dāngrán kěyǐ. Zài xuéxí shàng, yù dào shénme wèntí dōu kěyǐ wèn wǒ.
Tất nhiên là được. Trong học tập, gặp vấn đề gì cứ hỏi mình.
不好意思,这几个题我也不会。咱们还是一起去办公室问问李老师吧。
Bù hǎoyìsi, zhè jǐ gè tí wǒ yě bù huì. Zánmen háishì yīqǐ qù bàngōngshì wèn wèn lǐ lǎoshī ba.
Xin lỗi nhé, mấy câu này mình cũng không biết. Hay là mình cùng nhau lên văn phòng hỏi cô Lý đi.
固定格式“在······上/中/下” Fixed Pattern “ 在……上/中/下
Gùdìng géshì “zài······shàng/zhōng/xià” Fixed Pattern “zài……shàng/zhōng/xià
Mẫu cố định "Ở đầu/giữa/cuối..."
介词“在”和方位词“上”“中”“下”组成的“在······上/中/下”格式可表示范围、时间、条件等。
Jiècí “zài” hé fāngwèi cí “shàng”“zhōng”“xià” zǔchéng de “zài······shàng/zhōng/xià” géshì kě biǎoshì fànwéi, shíjiān, tiáojiàn děng.
Dạng “在·····上/中/下”, được hình thành bởi giới từ “在” và các từ định vị “上”, “中”, và “下”, có thể biểu thị phạm vi, thời gian, điều kiện, v.v.
在……上/中/下 " , được tạo thành từ giới từ " 在 " và các từ chỉ vị trí " 上 " , " 中 " , và " 下
Zài……shàng/zhōng/xià”, formed by the preposition “zài” the positional words “shàng”, “zhōng”, “xià
Cụm từ “在……上/中/下” được hình thành bởi giới từ “在” và các từ chỉ vị trí “上”, “中”, và “下”.
在+名词/名词性短语+上”表示范围、方面。例如:
Zài +míngcí/míngcí xìng duǎnyǔ +shàng” biǎoshì fànwéi, fāngmiàn. Lìrú:
"+danh từ/cụm danh từ+lên" biểu thị phạm vi hoặc khía cạnh. Ví dụ:
在+Noun/Nominal Phrase+上
Zài +Noun/Nominal Phrase+shàng
Trên +Danh từ/Cụm danh từ+
在学习上,遇到什么问题都可以问我。
Zài xuéxí shàng, yù dào shénme wèntí dōu kěyǐ wèn wǒ.
Bạn có thể hỏi tôi bất kỳ câu hỏi nào bạn gặp phải trong quá trình học tập.
在工作上,他总是能给我很多帮助。
Zài gōngzuò shàng, tā zǒng shì néng gěi wǒ hěnduō bāngzhù.
Anh ấy luôn giúp đỡ tôi rất nhiều trong công việc.
在······中”表示动作发生或状态存在的环境、时间等。例如:
Zài······zhōng” biǎoshì dòngzuò fāshēng huò zhuàngtài cúnzài de huánjìng, shíjiān děng. Lìrú:
Cụm từ "trong..." chỉ môi trường, thời gian, v.v., mà hành động xảy ra hoặc trạng thái tồn tại. Ví dụ:
在……中
Zài……zhōng
TRONG...
在比赛中,他得分最高。
Zài bǐsài zhōng, tā défēn zuìgāo.
Anh ấy ghi điểm cao nhất trong trận đấu.
在假期中,我认识了几个新朋友。
Zài jià qí zhōng, wǒ rènshíle jǐ gè xīn péngyǒu.
Trong kỳ nghỉ, tôi đã kết bạn được với một vài người bạn mới.
在+有定语的双音节动词+下”表示条件。例如:
Zài +yǒu dìngyǔ de shuāng yīnjié dòngcí +xià” biǎoshì tiáojiàn. Lìrú:
"下" (xià) là một động từ hai âm tiết có bổ ngữ chỉ trạng thái. Ví dụ:
在+Động từ hai âm tiết với định ngữ+下
Zài +Disyllabic Verbs with Attributives+xià
Thuộc chuyên mục +Động từ hai âm tiết có tính từ+
在她的影响下,我开始喜欢拍照。
Zài tā de yǐngxiǎng xià, wǒ kāishǐ xǐhuān pāizhào.
Nhờ ảnh hưởng của cô ấy, tôi bắt đầu thích thú với việc chụp ảnh.
在老师的帮助下,我的成绩提高很快。
Zài lǎoshī de bāngzhù xià, wǒ de chéngjì tígāo hěn kuài.
Nhờ sự giúp đỡ của giáo viên, điểm số của tôi đã cải thiện nhanh chóng.
完成句子。
Wánchéng jùzǐ.
Hoàn thành các câu.
在李老师办公室,刘小雪跟同学问问题。
Zài lǐ lǎoshī bàngōngshì, liú xiǎoxuě gēn tóngxué wèn wèntí.
Trong văn phòng của cô giáo Li, Lưu Tiểu Tuyết đã hỏi các bạn cùng lớp một vài câu hỏi.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑲ 页 yè lượng từ trang

对话
Duìhuà
đối thoại

明白
Míngbái
thông thoáng

㉒ 讲 jiǎnɡ

㉓ 句 jù

句子
Jùzǐ
câu
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 页 | yè | trang | |
| 对话 | duìhuà | đối thoại | |
| 明白 | míngbai | rõ ràng | |
| 讲 | jiǎng | nói | |
| 句 | jù | câu | |
| 句子 | jùzi | câu |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
李老师,书上有几个问题,我们想问问您。
Lǐ lǎoshī, shū shàng yǒu jǐ gè wèntí, wǒmen xiǎng wèn wèn nín.
Cô Lý ơi, trong sách có mấy câu hỏi, chúng em muốn hỏi cô ạ.
好,坐下说吧,哪个题不会?
Hǎo, zuò xià shuō ba, nǎge tí bù huì?
Được, ngồi xuống đi, các em không hiểu câu nào?
书上第五页的这个对话我看不懂,小雪也不明白。
Shū shàng dì wǔ yè de zhège duìhuà wǒ kàn bù dǒng, xiǎoxuě yě bù míngbái.
Đoạn hội thoại ở trang 5 em không hiểu, Tiểu Tuyết cũng không hiểu cô ạ.
我课上讲过这几句话,再给你们讲一遍。
Wǒ kè shàng jiǎngguò zhè jǐ jù huà, zài gěi nǐmen jiǎng yībiàn.
Mấy câu này cô đã giảng trên lớp rồi, để cô giảng lại cho các em một lần nữa.
我终于懂了。这些句子一点儿也不难。
Wǒ zhōngyú dǒngle. Zhèxiē jùzǐ yīdiǎn er yě bù nán.
Em hiểu rồi. Mấy câu này thật ra không khó chút nào.
我也明白了,谢谢您,李老师。
Wǒ yě míngbáile, xièxiè nín, lǐ lǎoshī.
Em cũng hiểu rồi, cảm ơn cô Lý ạ.
我这本书上还有几个练习,你们回家也做一做,明天再把书还给我。
Wǒ zhè běn shū shàng hái yǒu jǐ gè liànxí, nǐmen huí jiā yě zuò yī zuò, míngtiān zài bǎ shū hái gěi wǒ.
Cuốn sách này của cô còn vài bài tập nữa, các em về nhà làm thử, mai trả sách lại cho cô.
把”字句(2) “ 把
Bǎ” zìjù (2) “bǎ
Câu “把” (2) “把”
把”字句表示通过动作使确定的事物发生关系上的转移。基本结构:主语+把+宾语 1 +动词+给+宾语 2 。例如:
Bǎ” zìjù biǎoshì tōngguò dòngzuò shǐ quèdìng de shìwù fāshēng guānxì shàng de zhuǎnyí. Jīběn jiégòu: Zhǔyǔ +bǎ +bīnyǔ 1 +dòngcí +gěi +bīnyǔ 2. Lìrú:
Cấu trúc "ba" biểu thị sự chuyển giao mối quan hệ giữa các sự vật cụ thể thông qua một hành động. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + ba + Đối tượng 1 + Động từ + gei + Đối tượng 2. Ví dụ:
把 " câu chỉ việc chuyển giao quan hệ của một vật xác định thông qua một hành động. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+把+Tân ngữ 1+Động từ+给
Câu có cấu trúc "put" (đặt) chỉ sự chuyển giao mối quan hệ của một vật cụ thể thông qua một hành động. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + đặt + Đối tượng 1 + Động từ + cho
你明天再把书还给我。 (2)我把礼物送给她了。
Nǐ míngtiān zài bǎ shū hái gěi wǒ. (2) Wǒ bǎ lǐwù sòng gěi tāle.
Bạn trả lại cuốn sách cho tôi vào ngày mai. (2) Tôi đã tặng món quà cho cô ấy.
请你把这本书带给老师。
Qǐng nǐ bǎ zhè běn shū dài gěi lǎoshī.
Hãy mang cuốn sách này đến cho giáo viên của bạn.
完成句子。
Wánchéng jùzǐ.
Hoàn thành các câu.
在家里,刘小雪在写邮件。
Zài jiālǐ, liú xiǎoxuě zài xiě yóujiàn.
Ở nhà, Liu Xiaoxue đang viết email.
听两遍课文,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
年级
Niánjí
cấp

后年
Hòu nián
Năm sau nữa

一般
Yībān
nói chung là

努力
Nǔlì
cố gắng
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 年级 | niánjí | lớp | |
| 后年 | hòunián | năm sau nữa | |
| 一般 | yìbān | thông thường | |
| 努力 | nǔlì | nỗ lực |
朗读课文 。
Lǎngdú kèwén.
Đọc to đoạn văn này.
根据上面的课文,介绍一下中国和你所在国家的升学体系。
Gēnjù shàngmiàn de kèwén, jièshào yīxià zhōngguó hé nǐ suǒzài guójiā de shēngxué tǐxì.
Dựa trên đoạn văn trên, hãy giới thiệu hệ thống giáo dục của Trung Quốc và đất nước bạn.
家月姐姐:你最近怎么样?忙不忙?
Jiā yuè jiějiě: Nǐ zuìjìn zěnme yàng? Máng bù máng?
Chị Gia Nguyệt ơi: Dạo này chị thế nào? Có bận không?
我现在上初中二年级,学习越来越忙,后年就要考高中了。
Wǒ xiànzài shàng chūzhōng èr niánjí, xuéxí yuè lái yuè máng, hòu nián jiù yào kǎo gāozhōngle.
Em hiện đang học lớp 8, học hành ngày càng bận, hai năm nữa là phải thi cấp ba rồi.
中国的学校一般是小学六年,初中三年,高中三年。
Zhōngguó de xuéxiào yībān shì xiǎoxué liù nián, chū zhòng sān nián, gāo zhòng sān nián.
Hệ thống trường học ở Trung Quốc thường là tiểu học sáu năm, cấp hai ba năm, cấp ba ba năm.
妈妈说想考上好大学,就得上一个好高中;为了考上好高中,初中就得有一个不错的成绩,所以我现在非常努力。
Māmā shuō xiǎng kǎo shàng hào dàxué, jiù dé shàng yīgè hào gāozhōng; wèile kǎo shàng hào gāozhōng, chūzhōng jiù dé yǒu yīgè bùcuò de chéngjì, suǒyǐ wǒ xiànzài fēicháng nǔlì.
Mẹ bảo muốn thi vào đại học tốt thì phải học cấp ba tốt; muốn vào cấp ba tốt thì cấp hai phải có thành tích khá, nên giờ em đang rất cố gắng.
家月姐姐,你知道吗?
Jiā yuè jiějiě, nǐ zhīdào ma?
Chị Gia Nguyệt, chị biết không?
在你的影响下,我也开始喜欢拍照了。
Zài nǐ de yǐngxiǎng xià, wǒ yě kāishǐ xǐhuān pāizhàole.
Bị chị ảnh hưởng, em cũng bắt đầu thích chụp ảnh rồi.
下次你再来北京,我给你看看我照的照片。
Xià cì nǐ zàilái běijīng, wǒ gěi nǐ kàn kàn wǒ zhào de zhàopiàn.
Lần sau chị đến Bắc Kinh, em sẽ cho chị xem mấy tấm em chụp.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
多人活动
Duō rén huódòng
Hoạt động nhiều người chơi
四人一组,交流学习外语的方法,然后向全班分享。全班投票选出三种最有效的学习方法。讨论时,使用本课所学的词语和语言点。
Sì rén yī zǔ, jiāoliú xuéxí wàiyǔ de fāngfǎ, ránhòu xiàng quán bān fēnxiǎng. Quán bān tóupiào xuǎn chū sān zhǒng zuì yǒuxiào de xuéxí fāngfǎ. Tǎolùn shí, shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.
Theo nhóm bốn người, học sinh thảo luận về phương pháp học ngoại ngữ của mình và sau đó chia sẻ với cả lớp. Cả lớp cùng bỏ phiếu để chọn ra ba phương pháp học hiệu quả nhất. Trong quá trình thảo luận, các từ vựng và điểm ngữ pháp đã học trong bài học này sẽ được sử dụng.
中国的义务教育
Zhōngguó de yìwù jiàoyù
Giáo dục bắt buộc ở Trung Quốc

short_answer_group
short_answer_group



oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
single_choice_group
text_match_group






vocabulary_group
short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 遍 · 差 · 清楚 · 讲 · 难
Đáp án: 要求 · 提高 · 复习 · 当然 · 认真
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
single_choice_group
vocabulary_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.