Kho bài học HSK 3 · Bài 11← Bài 10Bài 12 →

HSK 3 · Bài 11 — Công việc & nghề nghiệp

Có khả năng hiểu và truyền đạt về các tình huống công việc.

hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìngjiāoliúgōngzuòqíngkuàng

Néng tīng dǒng bìng jiāoliú gōngzuò qíngkuàng.

Có khả năng hiểu và truyền đạt về các tình huống công việc.

néngtīngdǒngbìngtánlùnzhíxuǎngōngzuògǎnshòu

Néng tīng dǒng bìng tánlùn zhíyè xuǎnzé hé gōngzuò gǎnshòu.

Họ có thể hiểu và thảo luận về các lựa chọn nghề nghiệp và kinh nghiệm làm việc.

zhǎngkànláideyòngnéngduìshìjiànjìnxíngtuīfēn

Zhǎngwò “kàn lái” de yòngfǎ, néng duì shìjiàn jìnxíng tuīcè hé fēnxī.

Nắm vững cách sử dụng từ "appears" giúp người ta suy đoán và phân tích các sự kiện.

kànlái

Kàn lái

Có vẻ như vậy

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàibàngōngshìwángxuěgēnyángtóngzàitǎolùngōngzuò

Zài bàngōngshì lǐ, wángyīxuě gēn yángtónglè zài tǎolùn gōngzuò.

Tại văn phòng, Vương Diệc Thụy và Dương Thông đang bàn bạc công việc.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

huì

Huìyì

Cuộc họp

image
image

jīng

Jīnglǐ

giám đốc

image
image

kāihuì

Kāihuì

Cuộc họp

image
image

hòutiān

Hòutiān

ngày kia

image
image

diǎn

Dìdiǎn

Địa điểm

image
image

⑥ 室 shì dt. phòng

image
image

⑦ 发 fā đgt. phát

image
image

běn

Bǐjìběn

sổ tay

diànnǎo

Diànnǎo)

máy tính)

image
image

huòzhě

Huòzhě

hoặc

TừPinyinNghĩaAudio
会议huìyìcuộc họp
经理jīnglǐquản lý
开会kāihuìhọp
后天hòutiānngày kia
地点dìdiǎnđịa điểm
shìphòng
phát
笔记本 (电脑)bǐ jì běn ( diàn nǎo )máy tính xách tay, laptop
或者huòzhěhoặc
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

zhèjiēdesishìliánjiē”。

Zhèlǐ “jiē” de yìsi shì “liánjiē”.

Ở đây, “接” có nghĩa là “kết nối”.

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 会议下午几点开始?

    Huìyì xiàwǔ jǐ diǎn kāishǐ?

    Buổi họp chiều mấy giờ bắt đầu vậy?

  2. 今天下午经理不在,不开会了。

    Jīntiān xiàwǔ jīnglǐ bùzài, bù kāihuìle.

    Chiều nay giám đốc không có ở đây, hủy họp rồi.

  3. 那什么时候开会?

    Nà shénme shíhòu kāihuì?

    Vậy khi nào mới họp?

  4. 后天上午十点,会议地点换到第一会议室。我正要给大家发邮件。

    Hòutiān shàngwǔ shí diǎn, huìyì dìdiǎn huàn dào dì yī huǐ yì shì. Wǒ zhèng yào gěi dàjiā fā yóujiàn.

    10 giờ sáng ngày kia, địa điểm chuyển sang phòng họp số 1. Tôi đang định gửi email cho mọi người đây.

  5. 开会的时候,我们用会议室的电脑还是自己的笔记本电脑?

    Kāihuì de shíhòu, wǒmen yòng huìyì shì de diànnǎo háishì zìjǐ de bǐjìběn diànnǎo?

    Lúc họp, mình dùng máy tính ở phòng họp hay laptop cá nhân?

  6. 会议室的电脑或者自己的电脑都可以。

    Huìyì shì de diànnǎo huòzhě zìjǐ de diànnǎo dōu kěyǐ.

    Máy ở phòng họp hay máy cá nhân đều được.

  7. 那到时候咱们早点儿过去,你帮我把电脑接好吧。

    Nà dào shíhòu zánmen zǎodiǎn er guòqù, nǐ bāng wǒ bǎ diànnǎo jiē hǎo ba.

    Vậy đến lúc đó mình qua sớm chút, cậu giúp tớ kết nối máy tính nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

还是"和"或者" So sánh " 还是 " và " 或者"

Háishì” hé “huòzhě” Comparison of “háishì” “huòzhě

So sánh “还是” và “或”

háishìbānyòngzàiwènzhōngchūliǎnghuòduōxuǎnxiàngwàngduìfāngcóngzhōngzuòchūxuǎn

Háishì” yībān yòng zài yíwènjù zhōng, tíchū liǎng gè huò duō gè xuǎnxiàng, xīwàng duìfāng cóngzhōng zuò chū xuǎnzé. Lìrú:

Từ "hoặc" thường được sử dụng trong câu hỏi để đưa ra hai hoặc nhiều lựa chọn, với hy vọng người nghe sẽ chọn một trong số đó. Ví dụ:

háishì

Háishì

vẫn

menyònghuìshìdediànnǎoháishìdeběndiànnǎo

Wǒmen yòng huìyì shì de diànnǎo háishì zìjǐ de bǐjìběn diànnǎo?

Chúng ta nên sử dụng máy tính để bàn trong phòng họp hay máy tính xách tay cá nhân?

menjīntiānmíngtiānháishìhòutiān

Wǒmen jīntiān qù, míngtiān qù háishì hòutiān qù?

Chúng ta nên đi hôm nay, ngày mai hay ngày kia?

huòzhězhǔyàoyòngzàichénshùzhōngnéngyòngzàiwènzhōng

Huòzhě” zhǔyào yòng zài chénshùjù zhōng, bùnéng yòng zài yíwènjù zhōng. Lìrú:

Từ "hoặc" chủ yếu được sử dụng trong câu trần thuật và không thể dùng trong câu hỏi. Ví dụ:

huòzhě

Huòzhě

hoặc

huìshìdediànnǎohuòzhědediànnǎodōu

Huìyì shì de diànnǎo huòzhě zìjǐ de diànnǎo dōu kěyǐ.

Bạn có thể sử dụng máy tính trong phòng họp hoặc máy tính cá nhân của mình đều được.

zuòtiěhuòzhěchēxuéxiào

Nǐ kěyǐ zuò dìtiě huòzhě dǎchē qù xuéxiào.

Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc taxi đến trường.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàihuìshìwángxuěgēnyángtóngzàizuòhuìqiánzhǔnbèi

Zài huìyì shì, wángyīxuě gēn yángtónglè zài zuò huì qián zhǔnbèi.

Trong phòng họp, Vương Diệc Thụy và Dương Thông Lạc đang chuẩn bị cho cuộc họp.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

shēng yīn

Shēngyīn

âm thanh

image
image

kànlái

Kàn lái

Có vẻ như vậy

image
image

bàn

Bànfǎ

đường

image
image

jiějué

Jiějué

gỡ rối

image
image

zhǐnéng

Zhǐ néng

Chỉ một

image
image

biérén

Biérén

những người khác

TừPinyinNghĩaAudio
声音shēngyīngiọng nói
看来kànláicó vẻ
办法bànfǎcách, phương pháp
解决jiějuégiải quyết
只能zhǐ néngchỉ có thể
别人biérenngười khác

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 电脑接好了吗?

    Diànnǎo jiē hǎole ma?

    Đã kết nối máy tính xong chưa?

  2. 已经接好了,您开机看看有没有问题。

    Yǐjīng jiē hǎole, nín kāijī kàn kàn yǒu méiyǒu wèntí.

    Xong rồi ạ, anh thử bật lên xem có vấn đề gì không.

  3. 现在什么都看不见。

    Xiànzài shénme dōu kàn bùjiàn.

    Bây giờ chẳng thấy gì cả.

  4. 我检查一下哪里出问题了······您再试一下。

    Wǒ jiǎnchá yīxià nǎlǐ chū wèntíle······nín zài shì yīxià.

    Để em kiểm tra xem chỗ nào trục trặc... Anh thử lại lần nữa xem.

  5. 看见了,但是听不见声音。

    Kànjiànle, dànshì tīng bùjiàn shēngyīn.

    Thấy rồi, nhưng không nghe được tiếng.

  6. 现在呢?

    Xiànzài ne?

    Bây giờ thì sao ạ?

  7. 听得见声音,但是声音有点儿小,听不清楚。

    Tīng dé jiàn shēngyīn, dànshì shēngyīn yǒudiǎn er xiǎo, tīng bù qīngchǔ.

    Nghe được tiếng rồi, nhưng âm thanh hơi nhỏ, không rõ lắm.

  8. 看来我没办法解决这个问题,只能找别人来帮帮忙了。

    Kàn lái wǒ méi bànfǎ jiějué zhège wèntí, zhǐ néng zhǎo biérén lái bāng bāngmángle.

    Có vẻ em không xử lý được vụ này, chỉ còn cách nhờ người khác giúp thôi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngduǎnkànlái” Set Phrase “ kànlái

Gùdìng duǎnyǔ “kàn lái” Set Phrase “kàn lái

Cụm từ cố định “có vẻ như”

dìngduǎnkànláihòumiànjiāshàngjiélùnbiǎoshìshuōhuàréntōngguòguānchákǎohòuduìdāngqiánqíngkuàngdefēnhuòtuī

Gùdìng duǎnyǔ “kàn lái” hòumiàn jiā shàng yīgè jiélùn, biǎoshì shuōhuà rén tōngguò guānchá, sīkǎo hòu, duì dāngqián qíngkuàng de fēnxī huò tuīcè. Lìrú:

Cụm từ cố định "có vẻ như" theo sau là kết luận cho thấy người nói đang phân tích hoặc suy đoán về tình hình hiện tại sau khi quan sát và suy ngẫm. Ví dụ:

kànlái

Kàn lái

Có vẻ như vậy

kànláiméibànjiějuézhègewèn

Kàn lái wǒ méi bànfǎ jiějué zhège wèntí.

Dường như tôi không có cách nào giải quyết được vấn đề này.

zhèmewǎnlekànláijīntiānhuìláile

Zhème wǎnle, kàn lái tā jīntiān bù huì láile.

Đã muộn rồi, có vẻ như hôm nay anh ấy sẽ không đến được.

diànhuàilekànláizánmenzhǐnéngzǒuxiàle

Diàntī huàile, kàn lái zánmen zhǐ néng zǒu xiàqùle.

Thang máy bị hỏng rồi; có vẻ như chúng ta phải đi bộ xuống thôi.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàibàngōngshìwángxuěgēnyángtóngzàiliáotiānér

Zài bàngōngshì lǐ, wángyīxuě gēn yángtónglè zài liáotiān er.

Trong văn phòng, Vương Diệc Thụy và Dương Thông Lạc đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3
t3
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

qǐngjià

Qǐngjià

Xin nghỉ phép

image
image

tóngshì

Tóngshì

đồng nghiệp

image
image

xiūjià

Xiūjià

đi nghỉ mát

image
image

⑲ 怕 pà đgt. họ [Pa4]

image
image

yóuxiāng

Yóuxiāng

Thư

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

lǎozhāng

Lǎo zhāng

Lão Trương

TừPinyinNghĩaAudio
请假qǐngjiàxin nghỉ
同事tóngshìđồng nghiệp
休假xiūjiànghỉ phép
họ [Pa4]
邮箱yóuxiānghộp thư
老张lǎo zhāngLão Trương (cách gọi thân mật)

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 同乐,你看见老张了吗?

    Tóng lè, nǐ kànjiàn lǎo zhāngle ma?

    Đồng Lạc ơi, cậu có thấy anh Trương không?

  2. 老张没来。他说家里有点儿事,所以请假了。

    Lǎo zhāng méi lái. Tā shuō jiā li yǒudiǎn er shì, suǒyǐ qǐngjiàle.

    Anh Trương không đến. Anh ấy bảo có việc gia đình nên xin nghỉ rồi.

  3. 好几个同事都休假了,开会前这么多工作我怕干不完。

    Hǎojǐ gè tóngshì dōu xiūjiàle, kāihuì qián zhème duō gōngzuò wǒ pà gān bù wán.

    Mấy đồng nghiệp đều nghỉ phép cả, nhiều việc thế này tôi sợ trước cuộc họp không làm xong mất.

  4. 十二点多了,咱们先去吃饭吧。吃完饭,我跟您一起把这些工作做完。

    Shí'èr diǎn duōle, zánmen xiān qù chīfàn ba. Chī wán fàn, wǒ gēn nín yīqǐ bǎ zhèxiē gōngzuò zuò wán.

    Hơn 12 giờ rồi, mình đi ăn cơm trước đi anh. Ăn xong, em sẽ cùng anh làm cho xong đống việc này.

  5. 你先去吃,我想再干一会儿明天开会前要发到公司的邮箱里。

    Nǐ xiān qù chī, wǒ xiǎng zài gàn yīhuǐ'er míngtiān kāihuì qián yào fā dào gōngsī de yóuxiāng lǐ.

    Cậu đi ăn trước đi, tôi muốn làm thêm chút nữa, mai trước cuộc họp phải gửi vào email công ty.

  6. 您没看到邮件吗?经理还没回来呢,下周才能开会。

    Nín méi kàn dào yóujiàn ma? Jīnglǐ hái méi huílái ne, xià zhōu cáinéng kāihuì.

    Anh không xem email à? Giám đốc vẫn chưa về, tuần sau mới họp được.

  7. 那不着急了。走,吃饭去。

    Nà bù zháo jí le. Zǒu, chīfàn qù.

    Vậy thì không gấp nữa. Đi nào, ăn cơm thôi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

(3) “

Bǎ” zìjù (3) “bǎ

Câu “把” (3) “把”

biǎoshìdòngzuòduìquèdìngderénhuòshìchǎnshēngmǒuzhǒngjiéguǒběnjiégòu:“zhǔ++bīn+dòng+jiéguǒ”。

Bǎ” zìjù biǎoshì dòngzuò duì quèdìng de rén huò shìwù chǎnshēng mǒu zhǒng jiéguǒ. Jīběn jiégòu:“Zhǔyǔ +bǎ +bīnyǔ +dòngcí +jiéguǒ bǔyǔ”. Lìrú:

Cấu trúc "ba" chỉ ra rằng một hành động tạo ra một kết quả nhất định trên một người hoặc vật cụ thể. Cấu trúc cơ bản là: "Chủ ngữ + ba + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ chỉ kết quả". Ví dụ:

把 " câu được dùng để chỉ rằng một hành động thực hiện lên một người hoặc vật xác định tạo ra một kết quả nhất định. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+把

Câu có cấu trúc "put" được sử dụng để chỉ ra rằng một hành động được thực hiện trên một người hoặc vật cụ thể sẽ tạo ra một kết quả nhất định. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + put

gēnnínzhèxiēgōngzuòzuòwán。 (2)gānjìngle

Wǒ gēn nín yīqǐ bǎ zhèxiē gōngzuò zuò wán. (2) Māmā bǎ yīfú xǐ gānjìngle.

Tôi sẽ giúp bạn hoàn thành những công việc này. (2) Mẹ đã giặt quần áo.

háiméiběndiànnǎojiēhǎone

Tā hái méi bǎ bǐjìběn diànnǎo jiē hǎo ne.

Anh ấy chưa kết nối máy tính xách tay của mình.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāwángxuězàixiě

Zài jiālǐ, wángyīxuě zài xiě rìjì.

Ở nhà, Vương Diệc Xuân đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

yuàn

Yuànyì

sẵn sàng

image
image

chéngshì

Chéngshì

Thành phố

image
image

kāi

Líkāi

rời khỏi

image
image

huì

Jīhuì

Cơ hội

image
image

shēnghuó

Shēnghuó

Mạng sống

image
image

㉖ 为 wèi

image
image

㉗ 或 huò

TừPinyinNghĩaAudio
愿意yuànyìsẵn lòng
城市chéngshìthành phố
离开líkāirời đi
机会jīhuìcơ hội
生活shēnghuócuộc sống
wèilàm (với tư cách)
huòhoặc

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 前几天,上海的同事来北京了。

    Qián jǐ tiān, shànghǎi de tóngshì lái běijīngle.

    Mấy hôm trước, đồng nghiệp ở Thượng Hải đã đến Bắc Kinh.

  2. 一起吃饭时,他们跟我说最近有不少同事去上海工作了,问我愿意不愿意也去上海。

    Yīqǐ chīfàn shí, tāmen gēn wǒ shuō zuìjìn yǒu bù shǎo tóngshì qù shànghǎi gōngzuòle, wèn wǒ yuànyì bù yuànyì yě qù shànghǎi.

    Lúc cùng ăn cơm, họ nói gần đây có khá nhiều đồng nghiệp chuyển sang Thượng Hải làm việc, hỏi tôi có muốn qua đó không.

  3. 我是这样想的:现在丈夫和孩子都在北京,刘明的工作很忙,小雪和小明也还小,我去别的城市工作就要离开他们。

    Wǒ shì zhèyàng xiǎng de: Xiànzài zhàngfū hé háizǐ dōu zài běijīng, liú míng de gōngzuò hěn máng, xiǎoxuě hé xiǎomíng yě hái xiǎo, wǒ qù bié de chéngshì gōngzuò jiù yào líkāi tāmen.

    Tôi nghĩ thế này: hiện tại chồng và các con đều ở Bắc Kinh, anh Lưu Minh thì công việc bận rộn, Tiểu Tuyết với Tiểu Minh còn nhỏ, nếu tôi đi thành phố khác làm việc thì phải xa họ.

  4. 虽然去上海可能会有更好的机会,但是对我来说,生活也很重要,我不愿意为工作或学习离开家人。

    Suīrán qù shànghǎi kěnéng huì yǒu gèng hǎo de jīhuì, dànshì duì wǒ lái shuō, shēnghuó yě hěn zhòngyào, wǒ bù yuànyì wèi gōngzuò huò xuéxí líkāi jiārén.

    Tuy đến Thượng Hải có thể có cơ hội tốt hơn, nhưng với tôi, cuộc sống cũng rất quan trọng, tôi không muốn vì công việc hay học hành mà phải xa gia đình.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshìduì······láishuō” Fixed Pattern “ duì……láishuō

Gùdìng géshì “duì······lái shuō” Fixed Pattern “duì……lái shuō

Mẫu cố định "Dành cho..."

dìngshìduì······láishuōzhǐmíngguāndiǎngǎnshòuhuòqíngkuàngsuǒshǔdeduìxiàng

Gùdìng géshì “duì······lái shuō” zhǐmíng guāndiǎn, gǎnshòu huò qíngkuàng suǒshǔ de duìxiàng. Lìrú:

Định dạng cố định "cho..." chỉ ra đối tượng mà quan điểm, cảm xúc hoặc tình huống đó thuộc về. Ví dụ:

duì……láishuō

Duì……lái shuō

Vì...

duìláishuōshēnghuóhěnzhòngyàoyuànwèigōngzuòhuòxuékāijiārén

Duì wǒ lái shuō, shēnghuó yě hěn zhòngyào, wǒ bù yuànyì wèi gōngzuò huò xuéxí líkāi jiārén.

Cuộc sống cũng rất quan trọng đối với tôi, và tôi không muốn rời xa gia đình để đi làm hoặc đi học.

duìláishuōxuéhànhěnyǒusi

Duì tā lái shuō, xuéxí hànyǔ hěn yǒuyìsi.

Đối với cô ấy, học tiếng Trung rất thú vị.

duìháiziláishuōwánshìzhǒngxué

Duì háizǐ lái shuō, wán yěshì yī zhǒng xuéxí.

Đối với trẻ em, chơi đùa cũng là một hình thức học tập.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhiều người chơi

rénlúnliúmiáoshùzhíréncāimiáoshùshínéngzhíjiēshuōchūzhídemíngchēngéryàoyònghuàláijièshàozhègegōngzuòdenèiróngchǎngsuǒ穿chuānzheděnghuíshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎn

Sì rén yī zǔ, lúnliú miáoshù yīgè zhíyè, qítā rén cāi. Miáoshù shí bùnéng zhíjiē shuō chū zhíyè de míngchēng, ér yào yòng jǐ jù huà lái jièshào zhège gōngzuò de nèiróng, chǎngsuǒ, chuānzhuó děng. Huídá shí, shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.

Chia thành các nhóm bốn người, mỗi người lần lượt mô tả một công việc, và những người khác đoán. Khi mô tả công việc, bạn không được nói trực tiếp tên công việc đó; thay vào đó, bạn phải sử dụng một vài câu để giới thiệu nội dung công việc, địa điểm, trang phục, v.v. Khi trả lời, hãy sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài học này.

Lìrú:

Ví dụ:

duìhěnduōrénláishuōguǒshēnshūjiùhuìzhǎo

Duì hěnduō rén lái shuō, rúguǒ shēntǐ bú shūfú jiù huì qù zhǎo tā.

Đối với nhiều người, họ sẽ tìm đến ông ấy nếu cảm thấy không khỏe.

(2)……

Bài tập

single_choice_group

  1. (1)王一雪和杨同乐在说什么?
      1. A. 下午的会议
      2. B. 经理在哪儿
      3. C. 怎么发邮件
      下午的会议
  2. (2)杨同乐为什么要给大家发邮件?
      1. A. 找大家来开会
      2. B. 告诉大家带笔记本电脑
      3. C. 告诉大家会议时间和地点
      告诉大家会议时间和地点

oral_sentence_scoop_group

  1. 前几天,上海的同事来北京了。
    1. 前几天,上海的同事来北京了。前几天,上海的同事来北京了。
  2. 一起吃饭时,他们跟我说最近有不少同事去上海工作了,问我愿意不愿意也去上海。
    1. 一起吃饭时,他们跟我说最近有不少同事去上海工作了,问我愿意不愿意也去上海。一起吃饭时,他们跟我说最近有不少同事去上海工作了,问我愿意不愿意也去上海。
  3. 我是这样想的:现在丈夫和孩子都在北京,刘明的工作很忙,小雪和小明也还小,我去别的城市工作就要离开他们。
    1. 我是这样想的:现在丈夫和孩子都在北京,刘明的工作很忙,小雪和小明也还小,我去别的城市工作就要离开他们。我是这样想的:现在丈夫和孩子都在北京,刘明的工作很忙,小雪和小明也还小,我去别的城市工作就要离开他们。
  4. 虽然去上海可能会有更好的机会,但是对我来说,生活也很重要,我不愿意为工作或学习离开家人。
    1. 虽然去上海可能会有更好的机会,但是对我来说,生活也很重要,我不愿意为工作或学习离开家人。虽然去上海可能会有更好的机会,但是对我来说,生活也很重要,我不愿意为工作或学习离开家人。

vocabulary_group

    1. 声音
    1. 看来
    1. 办法
    1. 解决
    1. 只能
    1. 别人

vocabulary_group

    1. 请假
    1. 同事
    1. 休假
    1. 邮箱
    1. 老张

single_choice_group

  1. (1)王一雪最近在想什么问题?
      1. A. 上海的机会多不多
      2. B. 喜欢不喜欢现在的工作
      3. C. 愿意不愿意去别的城市工作
      愿意不愿意去别的城市工作
  2. (2)王一雪为什么不想去上海工作?
      1. A. 上海没有什么机会
      2. B. 她不愿意离开家人
      3. C. 她不认识上海的同事
      她不愿意离开家人

single_choice_group

  1. (1)王一雪这几天为什么特别忙?
      1. A. 经理不在
      2. B. 每天开会
      3. C. 好几个同事没来
      好几个同事没来
  2. (2)杨同乐吃完饭要做什么?
      1. A. 帮同事请假
      2. B. 给公司发邮件
      3. C. 帮王一雪把工作做完
      帮王一雪把工作做完

short_answer_group

  1. (1)                现在外面天阴得很, 。
  2. (2)        他最近工作太忙了, 。
  3. (3)他一直没接电话, 。

short_answer_group

  1. [IMG:图片4]A:已经好几天了,看来              。 B:我有一个办法,不知道           。 A:咱们试一试吧,做错事也是一种学习。 B:对         来说,什么办法都比没办法好。
    图片4
  2. [IMG:图片5]A:这个工作机会挺好的,但是要一个人去上海,你     吗? B:不行,对         ,家人比工作更重要。 A:我也是。如果         ,我也不愿意去。 B:看来             。
    图片5
  3. [IMG:图片6]A:你看见小王和小李了吗? B:小王感冒了,他今天     ;小李上个星期就     。    A:那你来第一会议室吧,马上要         了。 B:好的,我把这几封             。
    图片6

short_answer_group

  1. (1)                A:今天的晚饭你想吃什么? B: 。
  2. (2)        A:下周放假你有什么打算? B: 。
  3. (3)A: ? B:是明天,下午两点在第一会议室。

oral_sentence_scoop_group

  1. 电脑接好了吗?
    1. 电脑接好了吗?电脑接好了吗?
  2. 已经接好了,您开机看看有没有问题。
    1. 已经接好了,您开机看看有没有问题。已经接好了,您开机看看有没有问题。
  3. 现在什么都看不见。
    1. 现在什么都看不见。现在什么都看不见。
  4. 我检查一下哪里出问题了······您再试一下。
    1. 我检查一下哪里出问题了······您再试一下。我检查一下哪里出问题了······您再试一下。
  5. 看见了,但是听不见声音。
    1. 看见了,但是听不见声音。看见了,但是听不见声音。
  6. 现在呢?
    1. 现在呢?现在呢?
  7. 听得见声音,但是声音有点儿小,听不清楚。
    1. 听得见声音,但是声音有点儿小,听不清楚。听得见声音,但是声音有点儿小,听不清楚。
  8. 看来我没办法解决这个问题,只能找别人来帮帮忙了。
    1. 看来我没办法解决这个问题,只能找别人来帮帮忙了。看来我没办法解决这个问题,只能找别人来帮帮忙了。

oral_sentence_scoop_group

  1. 会议下午几点开始?
    1. 会议下午几点开始?会议下午几点开始?
  2. 今天下午经理不在,不开会了。
    1. 今天下午经理不在,不开会了。今天下午经理不在,不开会了。
  3. 那什么时候开会?
    1. 那什么时候开会?那什么时候开会?
  4. 后天上午十点,会议地点换到第一会议室。我正要给大家发邮件。
    1. 后天上午十点,会议地点换到第一会议室。我正要给大家发邮件。后天上午十点,会议地点换到第一会议室。我正要给大家发邮件。
  5. 开会的时候,我们用会议室的电脑还是自己的笔记本电脑?
    1. 开会的时候,我们用会议室的电脑还是自己的笔记本电脑?开会的时候,我们用会议室的电脑还是自己的笔记本电脑?
  6. 会议室的电脑或者自己的电脑都可以。
    1. 会议室的电脑或者自己的电脑都可以。会议室的电脑或者自己的电脑都可以。
  7. 那到时候咱们早点儿过去,你帮我把电脑接好吧。
    1. 那到时候咱们早点儿过去,你帮我把电脑接好吧。那到时候咱们早点儿过去,你帮我把电脑接好吧。

role_play_scoop_group

    1. 会议下午几点开始?会议下午几点开始?
    2. 今天下午经理不在,不开会了。今天下午经理不在,不开会了。
    3. 那什么时候开会?那什么时候开会?
    4. 后天上午十点,会议地点换到第一会议室。我正要给大家发邮件。后天上午十点,会议地点换到第一会议室。我正要给大家发邮件。
    5. 开会的时候,我们用会议室的电脑还是自己的笔记本电脑?开会的时候,我们用会议室的电脑还是自己的笔记本电脑?
    6. 会议室的电脑或者自己的电脑都可以。会议室的电脑或者自己的电脑都可以。
    7. 那到时候咱们早点儿过去,你帮我把电脑接好吧。那到时候咱们早点儿过去,你帮我把电脑接好吧。

short_answer_group

  1. (1)开机以后,电脑有什么问题?
  2. (2)杨同乐检查以后,电脑怎么样了?
  3. (3)听见声音以后,又出现了什么问题?

single_choice_group

  1. (1)杨同乐在帮助王一雪做什么?
      1. A. 发邮件
      2. B. 看邮件
      3. C. 解决电脑的问题
      解决电脑的问题
  2. (2)杨同乐解决这个问题了吗?
      1. A. 解决了
      2. B. 没有,要上网查一下
      3. C. 没有,要找别人来帮忙
      没有,要找别人来帮忙

short_answer_group

  1. (1)                A:会议开始前,我们得把           。 B:好的,我帮你。
  2. (2)A:妈妈,我饿了,现在可以吃晚饭吗? B:再等一会儿,我还           。
  3. (3)A:你有时间来一下我的办公室。 B:好的,刘经理。我把           就去您的办公室。

oral_sentence_scoop_group

  1. 同乐,你看见老张了吗?
    1. 同乐,你看见老张了吗?同乐,你看见老张了吗?
  2. 老张没来。他说家里有点儿事,所以请假了。
    1. 老张没来。他说家里有点儿事,所以请假了。老张没来。他说家里有点儿事,所以请假了。
  3. 好几个同事都休假了,开会前这么多工作我怕干不完。
    1. 好几个同事都休假了,开会前这么多工作我怕干不完。好几个同事都休假了,开会前这么多工作我怕干不完。
  4. 十二点多了,咱们先去吃饭吧。吃完饭,我跟您一起把这些工作做完。
    1. 十二点多了,咱们先去吃饭吧。吃完饭,我跟您一起把这些工作做完。十二点多了,咱们先去吃饭吧。吃完饭,我跟您一起把这些工作做完。
  5. 你先去吃,我想再干一会儿明天开会前要发到公司的邮箱里。
    1. 你先去吃,我想再干一会儿明天开会前要发到公司的邮箱里。你先去吃,我想再干一会儿明天开会前要发到公司的邮箱里。
  6. 您没看到邮件吗?经理还没回来呢,下周才能开会。
    1. 您没看到邮件吗?经理还没回来呢,下周才能开会。您没看到邮件吗?经理还没回来呢,下周才能开会。
  7. 那不着急了。走,吃饭去。
    1. 那不着急了。走,吃饭去。那不着急了。走,吃饭去。

short_answer_group

  1. (1)A:对你来说,什么样的工作比较合适? B: 。
  2. (2)A:对年轻人来说,找工作的时候什么最重要? B: 。
  3. (3)A:我觉得工作的时候开心最重要。 B:我跟你不一样, 。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)这是同事们___(1)___你准备的礼物。 (2)下班以前我得把这封邮件___(2)___给大家。 (3)今天好几个人请假了,我们明天___(3)___后天再开会吧。 (4)每次开会我都不说话,因为我总是___(4)___说错话。 (5)这次去上海开会是个好___(5)___,你可以多认识一些新同事。
    1. 发. 发
    2. 怕. 怕
    3. 为. 为
    4. 或者. 或者
    5. 机会. 机会

    Đáp án: 为 · 发 · 或者 · 怕 · 机会

  2. (6)A:你为什么要___(1)___现在的公司? B:对我来说,多跟家人在一起比工作更重要。 (7)A:工作中遇到不能___(2)___的问题,你怎么办? B:请同事帮忙,多跟他们学习。 (8)A:每次遇到问题,他都会帮我们一起想___(3)___。 B:所以大家都喜欢和他做朋友。 (9)A:你___(4)___去别的城市工作吗? B:经理已经问过我了,我还没想好呢。 (10)A:这么多工作今天做不完了,___(5)___明天再说。 B:行,明天我和你一起把这些做完。
    1. 办法. 办法
    2. 解决. 解决
    3. 只能. 只能
    4. 离开. 离开
    5. 愿意. 愿意

    Đáp án: 离开 · 解决 · 办法 · 愿意 · 只能

short_answer_group

  1. (1)上海的同事告诉王一雪什么了?
  2. (2)王一雪觉得去上海工作有什么好处?
  3. (3)对王一雪来说,工作和生活哪个更重要?

oral_personal_state_group

  1. (1)你觉得工作和家人哪个更重要?为什么?
  2. (2)你愿意一个人完成工作还是跟同事一起完成工作?为什么?

text_match_group

    1. A. 会[huì]议[yì]室[shì]
    2. B. 开[kāi]会[huì]
    3. C. 休[xiū]假[jià]
    4. D. 笔[bǐ]记[jì]本[běn]电[diàn]脑[nǎo]
    5. E. 发[fā]邮[yóu]件[jiàn]
    6. F. 经[jīng]理[lǐ]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      会[huì]议[yì]室[shì]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      休[xiū]假[jià]
    3. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      发[fā]邮[yóu]件[jiàn]
    4. [IMG:图片1]
      图片1
      笔[bǐ]记[jì]本[běn]电[diàn]脑[nǎo]
    5. [IMG:WPS图片(1)5]
      WPS图片(1)5
      开[kāi]会[huì]
    6. [IMG:WPS图片(1)6]
      WPS图片(1)6
      经[jīng]理[lǐ]

vocabulary_group

    1. 会议
    1. 经理
    1. 开会
    1. 后天
    1. 地点
    1. 笔记本 (电脑)
    1. 或者

short_answer_group

  1. (1)今天为什么不开会了?
  2. (2)会议换到了什么时间和地点?
  3. (3)王一雪需要杨同乐帮忙做什么?

short_answer_group

  1. (1)老张今天为什么没来上班?
  2. (2)王一雪为什么没时间吃饭?
  3. (3)明天公司开会吗?

vocabulary_group

    1. 愿意
    1. 城市
    1. 离开
    1. 机会
    1. 生活

role_play_scoop_group

    1. 电脑接好了吗?电脑接好了吗?
    2. 已经接好了,您开机看看有没有问题。已经接好了,您开机看看有没有问题。
    3. 现在什么都看不见。现在什么都看不见。
    4. 我检查一下哪里出问题了······您再试一下。我检查一下哪里出问题了······您再试一下。
    5. 看见了,但是听不见声音。看见了,但是听不见声音。
    6. 现在呢?现在呢?
    7. 听得见声音,但是声音有点儿小,听不清楚。听得见声音,但是声音有点儿小,听不清楚。
    8. 看来我没办法解决这个问题,只能找别人来帮帮忙了。看来我没办法解决这个问题,只能找别人来帮帮忙了。

role_play_scoop_group

    1. 同乐,你看见老张了吗?同乐,你看见老张了吗?
    2. 老张没来。他说家里有点儿事,所以请假了。老张没来。他说家里有点儿事,所以请假了。
    3. 好几个同事都休假了,开会前这么多工作我怕干不完。好几个同事都休假了,开会前这么多工作我怕干不完。
    4. 十二点多了,咱们先去吃饭吧。吃完饭,我跟您一起把这些工作做完。十二点多了,咱们先去吃饭吧。吃完饭,我跟您一起把这些工作做完。
    5. 你先去吃,我想再干一会儿明天开会前要发到公司的邮箱里。你先去吃,我想再干一会儿明天开会前要发到公司的邮箱里。
    6. 您没看到邮件吗?经理还没回来呢,下周才能开会。您没看到邮件吗?经理还没回来呢,下周才能开会。
    7. 那不着急了。走,吃饭去。那不着急了。走,吃饭去。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.