Kho bài học HSK 3 · Bài 12← Bài 11Bài 13 →

HSK 3 · Bài 12 — Thời tiết & khí hậu

Họ có thể hiểu và thảo luận về sự thay đổi thời tiết.

lesson12标题
lesson12标题
目标
目标

néngtīngdǒngbìngtánlùntiānbiànhuà

Néng tīng dǒng bìng tánlùn tiānqì biànhuà.

Họ có thể hiểu và thảo luận về sự thay đổi thời tiết.

néngtīngdǒngbìngjièshàomǒudehòuqíngkuàngduìjiédehào

Néng tīng dǒng bìng jièshào mǒu dì de qìhòu qíngkuàng jí zìjǐ duì jìjié de xǐhào.

Họ có thể hiểu và mô tả khí hậu của một địa điểm cũng như sở thích cá nhân của họ đối với các mùa.

zhǎngjiùdeyòngnéngqiángdiàoshùliàngshǎohuòwàiqíngkuàng

Zhǎngwò “jiù” de yòngfǎ, néng qiáng tiáo shùliàng shǎo huò lìwài qíngkuàng.

Nắm vững cách sử dụng “就” có thể giúp nhấn mạnh số lượng nhỏ hoặc những trường hợp đặc biệt.

liǎojiěběijīngdediǎn

Liǎojiě běijīng de sìjì tèdiǎn.

Tìm hiểu về đặc điểm của bốn mùa ở Bắc Kinh.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiēshàngwángfēibáijiāyuèbiānzǒubiānliáo

Zài jiē shàng, wángyīfēi hé bái jiā yuè biān zǒubiān liáo.

Trên phố, Vương Diệc Phi và Bạch Gia Nguyệt vừa đi vừa trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-12-15课-2(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-2(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-7
新HSK教程:主干课本3-12-15课-7

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 街 jiē đường

18
18

kāihuā

Kāihuā

ra hoa

image
image

gōngyuán

Gōngyuán

vườn

image
image

④ 船 chuán tàu, thuyền

danh từ thuyền; tàu

image
image

gōngzuò

Gōngzuò rì

các ngày trong tuần

image
image

fāng

Dìfāng

địa điểm

TừPinyinNghĩaAudio
jiēđường
开花kāihuānở hoa
公园gōngyuáncông viên
chuántàu, thuyền
工作日gōngzuòrìngày làm việc
地方dìfangnơi, chỗ, địa phương

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 王老师,您看,这条街上的树都开花了。

    Wáng lǎoshī, nín kàn, zhè tiáo jiē shàng de shù dōu kāihuāle.

    Cô Vương ơi, cô nhìn xem, cây cối hai bên đường này đều nở hoa rồi.

  2. 上周我去公园坐船了,公园里的花也开了。

    Shàng zhōu wǒ qù gōngyuán zuò chuánle, gōngyuán lǐ de huā yě kāile.

    Tuần trước tôi ra công viên đi thuyền, hoa trong công viên cũng nở rồi đấy.

  3. 天气这么好,下午我也想去公园坐船。

    Tiānqì zhème hǎo, xiàwǔ wǒ yě xiǎng qù gōngyuán zuò chuán.

    Thời tiết đẹp thế này, chiều nay em cũng muốn ra công viên đi thuyền.

  4. 去吧!今天是工作日,人应该不多。

    Qù ba! Jīntiān shì gōngzuò rì, rén yīnggāi bù duō.

    Đi đi! Hôm nay là ngày làm việc, chắc không đông người đâu.

  5. 您有时间吗?我想跟您一起去。

    Nín yǒu shíjiān ma? Wǒ xiǎng gēn nín yīqǐ qù.

    Cô có thời gian không ạ? Em muốn đi cùng cô.

  6. 我今天下午有课,不能去太远的地方。

    Wǒ jīntiān xiàwǔ yǒu kè, bùnéng qù tài yuǎn dì dìfāng.

    Chiều nay tôi có tiết dạy, không đi xa được.

  7. 那咱们换一天去?

    Nà zánmen huàn yītiān qù?

    Vậy đổi sang hôm khác đi cô nhé?

  8. 行。或者明天去,或者后天去,我给你打电话。

    Xíng. Huòzhě míngtiān qù, huòzhě hòutiān qù, wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.

    Được. Mai hoặc ngày kia đi, cô sẽ gọi điện cho em.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

xuǎnhuòzhě......,huòzhě......” Alternative Complex Sentence “huòzhě......,huòzhě

Xuǎnzé fùjù “huòzhě......, Huòzhě......” Alternative Complex Sentence “huòzhě......, Huòzhě

Câu phức thay thế "Hoặc... hoặc..."

xuǎnhuòzhě……,huòzhě……”biǎoshìzàiliǎnghuòduōnéngdexuǎnxiàngzhōngxuǎnduōyòngkǒu

Xuǎnzé fùjù “huòzhě……, huòzhě……” biǎoshì zài liǎng gè huò duō gè kěnéng de xuǎnxiàng zhòng xuǎnzé yīgè, duōyòng yú kǒuyǔ. Lìrú:

Câu ghép "hoặc...hoặc..." biểu thị việc chọn một trong hai hoặc nhiều phương án khả thi và thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói. Ví dụ:

huòzhě……,huòzhě……

Huòzhě……, huòzhě……

Hoặc... hoặc...

huòzhěmíngtiānhuòzhěhòutiāngěidiànhuà

Huòzhě míngtiān qù, huòzhě hòutiān qù, wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.

Tôi sẽ gọi cho bạn nếu bạn muốn đi vào ngày mai hoặc ngày kia.

menhuòzhějīntiāndiànyǐngyuànkàndiànyǐnghuòzhěmíngtiānzàijiākàndiànyǐng

Wǒmen huòzhě jīntiān qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng, huòzhě míngtiān zàijiā kàn diànyǐng.

Hôm nay chúng ta có thể đi xem phim ở rạp, hoặc ngày mai xem ở nhà.

wǎnfànxuǎnhuòzhěchīzhōngguócàihuòzhěchīběncàihuòzhěchītàiguócài

Wǎnfàn nǐ zìjǐ xuǎn, huòzhě chī zhōngguó cài, huòzhě chī rìběn cài, huòzhě chī tàiguó cài.

Bạn có thể tự chọn món ăn tối của mình: món ăn Trung Quốc, món ăn Nhật Bản hoặc món ăn Thái Lan.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiēshàngwángfēibáijiāyuèsàn

Zài jiē shàng, wángyīfēi hé bái jiā yuè yīqǐ sànbù.

Vương Diệc Phi và Bạch Gia Nguyệt đang cùng nhau đi dạo trên phố.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-12-15课-4(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-4(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-17
新HSK教程:主干课本3-12-15课-17

shēng

Shēngcí

Từ mới

gāngcái

Gāngcái

Vừa nãy

18
18

⑧ 刮 guā cạo

động từ (gió) thổi

image
image

⑨ 风 fēng gió

danh từ gió

image
image

xīnwén

Xīnwén

tin tức

image
image

⑪ 伞 sǎn cái ô

danh từ ô; dù

18
18

⑫ 借 jiè mượn

động từ cho mượn

18
18

⑬ 把 bǎ nắm

lượng từ dùng cho vật có tay cầm hoặc có chân xòe ra, v.v.

image
image

Yǔyī

áo mưa

image
image

⑮ 变 biàn thay đổi

động từ thay đổi; sửa

image
image

jié

Jìjié

mùa

image
image

biànhuà

Biànhuà

thay đổi

TừPinyinNghĩaAudio
刚才gāngcáivừa mới
guācạo
fēnggió
新闻xīnwéntin tức
sǎncái ô
jièmượn
nắm
雨衣yǔyīáo mưa
biànthay đổi
季节jìjiémùa
变化biànhuàthay đổi

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 刚才还是大晴天呢,怎么突然就刮起风来了?

    Gāngcái háishì dà qíngtiān ne, zěnme túrán jiù guā qǐ fēng láile?

    Vừa nãy còn nắng đẹp, sao bỗng dưng nổi gió thế nhỉ?

  2. 好像新闻里说今天有雨。

    Hǎoxiàng xīnwén lǐ shuō jīntiān yǒu yǔ.

    Hình như bản tin có nói hôm nay sẽ mưa.

  3. 啊?我每天书包里都放着雨伞,就今天没带。

    A? Wǒ měitiān shūbāo lǐ dōu fàngzhe yǔsǎn, jiù jīntiān mò dài.

    Hả? Ngày nào tớ cũng để ô trong cặp, đúng hôm nay lại không mang.

  4. 我可以借给你,我车里有一把伞和一件雨衣。

    Wǒ kěyǐ jiè gěi nǐ, wǒ chē li yǒuyī bǎ sǎn hé yī jiàn yǔyī.

    Tớ cho cậu mượn được, trong xe tớ có một cái ô với một cái áo mưa.

  5. 谢谢,希望下午天气能变好。

    Xièxiè, xīwàng xiàwǔ tiānqì néng biàn hǎo.

    Cảm ơn cậu, hy vọng chiều nay thời tiết khá hơn.

  6. 这个季节天气变化很快。

    Zhège jìjié tiānqì biànhuà hěn kuài.

    Mùa này thời tiết thay đổi nhanh lắm.

  7. 雨已经下起来了,咱们快点儿走吧。

    Yǔ yǐjīng xià qǐláile, zánmen kuài diǎn er zǒu ba.

    Mưa rồi kìa, mình đi nhanh lên thôi.

  8. 刚才还是大晴天 呢,怎么突然就刮起风来了?

    Gāngcái háishì dà qíngtiān ne, zěnme túrán jiù guā qǐ fēng láile?

    Vừa nãy còn nắng đẹp, sao bỗng dưng nổi gió thế nhỉ?

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

xiàngdeyǐnshēnyòng(2)

Qūxiàng bǔyǔ de yǐnshēn yòngfǎ (2)

Các cách sử dụng mở rộng của bổ ngữ chỉ hướng (2)

xiàngláiyòngzàidònghuòxíngrónghòubiǎoshìdòngzuòkāishǐjìnxínghuòjìnxīndezhuàngtàiguǒdòngdàibīnbīnyīnggāizàiláidezhōngjiān

Qūxiàng bǔyǔ “qǐlái” yòng zài dòngcí huò xíngróngcí hòu, biǎoshì dòngzuò kāishǐ jìnxíng huò jìnrù yīgè xīn de zhuàngtài. Rúguǒ dòngcí dài bīnyǔ, bīnyǔ yīnggāi zài “qǐ” hé “lái” de zhōngjiān. Lìrú:

Bổ ngữ chỉ hướng "起来" (qǐlǐ) được sử dụng sau động từ hoặc tính từ để chỉ sự bắt đầu của một hành động hoặc sự chuyển sang một trạng thái mới. Nếu động từ có tân ngữ, tân ngữ đó nên được đặt giữa "起" (qǐ) và "来" (lái). Ví dụ:

"起来" dùng sau động từ hoặc tính từ để chỉ sự bắt đầu của một hành động hoặc sự chuyển sang trạng thái mới. Nếu động từ có tân ngữ, tân ngữ phải đặt giữa "起" và "来"

"Get up" được sử dụng sau động từ hoặc tính từ để chỉ sự bắt đầu của một hành động hoặc sự chuyển sang một trạng thái mới. Nếu động từ có tân ngữ, tân ngữ đó nên được đặt giữa "上" và "来".

jīngxiàláile。 (2)zuìjìntiānláile

Yǔ yǐjīng xià qǐláile. (2) Zuìjìn tiānqì rè qǐláile.

(2) Thời tiết gần đây đã trở nên nóng.

zěnmeránguāfēngláile

Zěnme túrán guā qǐ fēng láile?

Tại sao gió đột nhiên nổi lên?

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìwángfēibáijiāyuèduǒ

Zài jiàoshì lǐ, wángyīfēi hé bái jiā yuè duǒ yǔ.

Trong lớp học, Vương Diệc Phi và Bạch Gia Nguyệt đang trú mưa.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-12-15课-5(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-5(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-26
新HSK教程:主干课本3-12-15课-26

shēng

Shēngcí

Từ mới

dōngtiān

Dōngtiān

mùa đông

18
18

chángcháng

Chángcháng

Thường xuyên

18
18

guānzhù

Guānzhù

tập trung vào

新HSK教程:主干课本3-12-15课-5(2)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-5(2)
TừPinyinNghĩaAudio
冬天dōngtiānmùa đông
常常chángchángthường xuyên
关注guānzhùquan tâm

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 您来这里已经一年多了,习惯了吧?

    Nín lái zhèlǐ yǐjīng yī nián duōle, xíguànle ba?

    Cô đến đây cũng hơn một năm rồi, quen rồi chứ ạ?

  2. 别的早就习惯了,就是天气我还不太习惯。

    Bié de zǎo jiù xíguànle, jiùshì tiānqì wǒ hái bù tài xíguàn.

    Những thứ khác thì quen từ lâu rồi, chỉ có thời tiết là tôi vẫn chưa quen lắm.

  3. 为什么?您不喜欢这里的天气吗?

    Wèishéme? Nín bù xǐhuān zhèlǐ de tiānqì ma?

    Tại sao ạ? Cô không thích thời tiết ở đây sao?

  4. 我觉得冬天太冷了。

    Wǒ juédé dōngtiān tài lěngle.

    Tôi thấy mùa đông lạnh quá.

  5. 冬天虽然冷,但是下雪的时候特别漂亮。

    Dōngtiān suīrán lěng, dànshì xià xuě de shíhòu tèbié piàoliang.

    Mùa đông tuy lạnh, nhưng lúc tuyết rơi thì đẹp lắm.

  6. 我也喜欢雪。北京常常下雪,但听说今年就下了一次。

    Wǒ yě xǐhuān xuě. Běijīng chángcháng xià xuě, dàn tīng shuō jīnnián jiù xiàle yīcì.

    Tôi cũng thích tuyết. Bắc Kinh thường hay có tuyết, nhưng nghe nói năm nay mới rơi có một lần.

  7. 我没关注过北京的天气,但是新闻里说过,今年冬天很多地方雪下得都少了。

    Wǒ méi guānzhùguò běijīng de tiānqì, dànshì xīnwén lǐ shuōguò, jīnnián dōngtiān hěnduō dìfāng xuě xià dé dōu shǎole.

    Em chưa để ý thời tiết Bắc Kinh, nhưng bản tin có nói mùa đông năm nay nhiều nơi tuyết rơi ít hơn.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

范围副词"就" Phó từ chỉ phạm vi "就"

Fànwéi fùcí “jiù” Adverb of Scope"jiù

Trạng từ chỉ phạm vi

fànwéijiùyòngzàidàiyǒushùliàngdedòngqiánmiànbiǎoshìshuōhuàrénrènwéishùliàngshǎochéngqīngshíjiānduǎnděng

Fànwéi fùcí “jiù” yòng zài dài yǒu shùliàngcí de dòngcí qiánmiàn, biǎoshì shuōhuà rén rènwéi shùliàng shǎo, chéngdù qīng, shíjiān duǎn děng yìyì. Lìrú:

Trạng từ chỉ phạm vi “就” được sử dụng trước động từ có từ chỉ số lượng để biểu thị rằng người nói coi số lượng đó là nhỏ, mức độ là nhẹ hoặc thời gian là ngắn. Ví dụ:

běijīngchángchángxiàxuědàntīngshuōjīnniánjiùxiàle

Běijīng chángcháng xià xuě, dàn tīng shuō jīnnián jiù xiàle yīcì.

Ở Bắc Kinh thường xuyên có tuyết rơi, nhưng tôi nghe nói năm nay chỉ có tuyết rơi một lần.

zuótiānjiùkànleshífēnzhōngshū

Tā zuótiān jiù kànle shí fēnzhōng shū.

Hôm qua anh ấy chỉ đọc sách có mười phút.

jiùyòngzàimínghuòmíngxìngzhǔqiánbiǎoshìwàiqíngkuàng

Jiù” yòng zài míngcí huò míngcí xìng zhǔyǔ qián, biǎoshì lìwài qíngkuàng. Lìrú:

"就" được sử dụng trước một danh từ hoặc chủ ngữ là danh từ để chỉ sự ngoại lệ. Ví dụ:

“就”

měitiānshūbāodōufàngzhesǎnjiùjīntiānméidài

Wǒ měitiān shūbāo lǐ dōu fàngzhe yǔsǎn, jiù jīntiān mò dài.

Tôi luôn mang theo ô trong ba lô, nhưng hôm nay tôi không mang theo.

mendiǎndecàidōutǐnghǎochīdejiùdiǎndezhègecàitàihǎochī

Nǐmen diǎn de cài dōu tǐng hào chī de, jiù wǒ diǎn de zhège cài bù tài hào chī.

Các món mọi người gọi đều khá ngon, nhưng món tôi gọi thì không được ngon lắm.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāwángfēizàixiě

Zài jiālǐ, wángyīfēi zài xiě rìjì.

Ở nhà, Vương Diệc Phi đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

image
image
36
36

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

AB”biǎoshìmǒuzhuàngtàijièABzhījiānshìA,shìB,biǎoshìzhōngdechéngchángyòngdeyǒuxiǎoduōshǎopàngshòulěngděng

Bù A bù B” biǎoshì mǒu gè zhuàngtài jiè yú A hé B zhī jiān, jì bùshì A, yě bùshì B, biǎodá shìzhòng de chéngdù. Chángyòng de yǒu: Bù dà bù xiǎo, bù duō bù shǎo, bù pàng bù shòu, bù lěng bù rè děng.

"Neither A nor B" chỉ trạng thái nằm giữa A và B, không phải A cũng không phải B, thể hiện mức độ vừa phải. Các ví dụ phổ biến bao gồm: không quá to cũng không quá nhỏ, không quá nhiều cũng không quá ít, không quá béo cũng không quá gầy, không quá nóng cũng không quá lạnh, v.v.

"不A不B" chỉ trạng thái trung gian giữa A và B (không phải A cũng không phải B), diễn đạt mức độ vừa phải. Ví dụ phổ biến: 不大不小, 不多不少, 不胖不瘦, 不冷不热

Bù A bù B” indicates a state between A B (neither A nor B), expressing a moderate degree. Common examples are bù dà bù xiǎo, bù duō bù shǎo, bù pàng bù shòu, bù lěng bù rè

"Neither A nor B" chỉ trạng thái nằm giữa A và B (không phải A cũng không phải B), thể hiện mức độ vừa phải. Ví dụ phổ biến là: không quá lớn, không quá nhỏ; không quá nhiều, không quá ít; không quá béo, không quá gầy; không quá nóng, không quá lạnh.

shēng

Shēngcí

Từ mới

Sìjì

bốn mùa

18
18

chūntiān

Chūntiān

mùa xuân

image
image

xiàtiān

Xiàtiān

mùa hè

18
18

liángkuài

Liángkuai

Mát mẻ

18
18

qiūtiān

Qiūtiān

mùa thu

image
image

zi

Yèzǐ

lá cây

18
18

biànchéng

Biàn chéng

trở nên

TừPinyinNghĩaAudio
四季sìjìbốn mùa
春天chūntiānmùa xuân
夏天xiàtiānmùa hè
凉快liángkuaimát mẻ
秋天qiūtiānmùa thu
叶子yèzilá (Lượng từ: 片[pian4])
变成biànchéngtrở thành

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 我离开北京到这里工作一年多了。

    Wǒ líkāi běijīng dào zhèlǐ gōngzuò yī nián duōle.

    Tôi rời Bắc Kinh đến đây làm việc đã hơn một năm rồi.

  2. 这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。

    Zhè yī nián duō zhù xiàlái, wǒ háishì gèng xǐhuān běijīng de sìjì.

    Sống ở đây hơn một năm, tôi vẫn thích bốn mùa ở Bắc Kinh hơn.

  3. 北京的春天最舒服,天气不冷不热。

    Běijīng de chūntiān zuì shūfú, tiānqì bù lěng bù rè.

    Mùa xuân Bắc Kinh dễ chịu nhất, không nóng không lạnh.

  4. 夏天白天很热,但是晚上比较凉快。

    Xiàtiān báitiān hěn rè, dànshì wǎnshàng bǐjiào liángkuai.

    Mùa hè ban ngày nóng, nhưng buổi tối khá mát mẻ.

  5. 秋天树上的叶子都变成了红色、黄色,非常漂亮。

    Qiūtiān shù shàng de yèzǐ dōu biàn chéngle hóngsè, huángsè, fēicháng piàoliang.

    Mùa thu lá cây chuyển sang màu đỏ, màu vàng, đẹp vô cùng.

  6. 冬天不但冷,而且风很大,我最不喜欢冬天。

    Dōngtiān bùdàn lěng, érqiě fēng hěn dà, wǒ zuì bù xǐhuān dōngtiān.

    Mùa đông vừa lạnh lại nhiều gió, tôi ghét mùa đông nhất.

  7. 每个人都有自己最喜欢的季节,你最喜欢哪个季节呢?

    Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ zuì xǐhuān de jìjié, nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié ne?

    Ai cũng có mùa yêu thích của riêng mình, bạn thích mùa nào nhất?

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

xiàngdeyǐnshēnyòng(3)

Qūxiàng bǔyǔ de yǐnshēn yòngfǎ (3)

Các cách sử dụng mở rộng của bổ ngữ chỉ hướng (3)

xiàngxiàláiyòngzàidònghòubiǎoshìwánchéngfèishífèiyàodìngkùnnándedòngzuòxíngwéi

Qūxiàng bǔyǔ “xiàlái” yòng zài dòngcí hòu, biǎoshì wánchéng yīgè fèishí, fèilì, xūyào kèfú yīdìng kùnnán de dòngzuò xíngwéi. Lìrú:

Bổ ngữ chỉ hướng “下来” (xiàlái) được sử dụng sau động từ để chỉ sự hoàn thành của một hành động tốn nhiều thời gian, vất vả hoặc đòi hỏi phải vượt qua những khó khăn nhất định. Ví dụ:

xiàlái

Xiàlái

Hãy xuống đây

zhèniánduōzhùxiàláiháishìgènghuānběijīngde

Zhè yī nián duō zhù xiàlái, wǒ háishì gèng xǐhuān běijīng de sìjì.

Sau hơn một năm sống ở đây, tôi vẫn thích bốn mùa ở Bắc Kinh hơn.

zhèbànniánliànxiàláihuàhuàdeshuǐpínggāoleshǎo

Zhè bànnián liàn xiàlái, tā huà huà de shuǐpíng tí gāo liǎo bù shǎo.

Sau sáu tháng luyện tập, kỹ năng vẽ của anh ấy đã được cải thiện đáng kể.

dechángpǎosàiméixiǎngdàopǎoxiàláile

Mǐ de chángpǎo bǐsài, méi xiǎngdào wǒ pǎo xiàláile.

Tôi chưa bao giờ nghĩ mình có thể hoàn thành cuộc đua đường dài 100 mét.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

Hoạt động dành cho hai người

liǎngrénwéiràoxiàwèntǎolùnxiànzàizhùdechéngshìhuíshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎn

Liǎng rén yī zǔ, wéirào yǐxià wèntí tǎolùn xiànzài zhù de chéngshì. Huídá shí, shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.

Hãy làm việc theo cặp để thảo luận về thành phố mà bạn hiện đang sinh sống, tập trung vào các câu hỏi sau. Sử dụng vốn từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài học này khi trả lời.

zàixiànzàidechéngshìjīngzhùleduōjiǔle

Nǐ zài xiànzài de chéngshì yǐjīng zhùle duōjiǔle

Bạn đã sống ở thành phố hiện tại được bao lâu rồi?

zàizhèzhùxiàláihòuguànlema

Zài zhèlǐ zhù xiàlái yǐhòu, nǐ xíguànle ma?

Bạn đã quen với cuộc sống ở đây chưa?

zhègechéngshìniányǒujiéměijiédetiānshìshénmeyàngde

Zhège chéngshì yī nián yǒu jǐ gè jìjié? Měi gè jìjié de tiānqì shì shénme yàng de?

Thành phố này có bao nhiêu mùa? Thời tiết mỗi mùa như thế nào?

xiànzàishìgejiérénmenzàizhègejiéhuānzuòshénme

Xiànzài shì nǎge jìjié? Rénmen zài zhège jìjié xǐhuān zuò shénme?

Hiện tại là mùa gì? Mọi người thích làm gì vào mùa này?

zuìhuāngejiéwèishénme

Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié? Wèishéme?

Bạn thích mùa nào nhất? Tại sao?

juédejīnniándetiānqiányǒushénmeyàng

Nǐ juédé jīnnián de tiānqì hé yǐqián bǐ, yǒu shé me bù yīyàng?

Bạn nghĩ thời tiết năm nay khác với những năm trước như thế nào?

(7)……

小语的彩蛋 Khám phá

zhōngguódedàibiǎochéngshì

Zhōngguó sìjì de dàibiǎo chéngshì

Các thành phố tiêu biểu cho bốn mùa của Trung Quốc

第三册12课彩蛋-中国四季的代表城市
12课彩蛋
12课彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

vocabulary_group

    1. 冬天
    1. 常常
    1. 关注

short_answer_group

  1. (1)谢谢你一直帮助我,才让我 。
  2. (2)虽然外语很难学,可是我 。
  3. (3)这本书对我来说很难,我用了一个月终于 。

oral_personal_state_group

  1. (1)对你来说,天气会影响你吗?
  2. (2)你愿意生活在一年有两个季节的地方还是有四个季节的地方?

single_choice_group

  1. (1)这条街的环境怎么样?
      1. A. 人很多
      2. B. 树很少
      3. C. 树都开花了
      树都开花了
  2. (2)她们今天为什么不去公园?
      1. A. 今天天气不好
      2. B. 今天是工作日
      3. C. 王老师没时间
      王老师没时间

vocabulary_group

    1. 刚才
    1. 新闻
    1. 雨衣
    1. 季节
    1. 变化

short_answer_group

  1. (1)上周王一飞去公园做什么了?
  2. (2)白家月今天想做什么?
  3. (3)她们可能什么时候去公园?

short_answer_group

  1. (1)白家月今天带雨伞了吗?
  2. (2)王一飞可以借给白家月什么?
  3. (3)她们现在要做什么?为什么?

fill_blanks_choice_group

  1. (1)突然___(1)___起风来了,可能会下雨。 (2)我在昨天拍照的___(2)___等你,别走错了。 (3)这___(3)___雨伞不大不小,可以放在书包里。 (4)我把这件雨衣___(4)___给你吧,我开车不需要穿。 (5)这个___(5)___北京不冷不热,很多人都在这个时候来旅游。
    1. 刮. 刮
    2. 季节. 季节
    3. 把. 把
    4. 借. 借
    5. 地方. 地方

    Đáp án: 刮 · 地方 · 把 · 借 · 季节

  2. (6)A:这里的冬天___(1)___下雪吗? B:不是,每年就二月雪最多。 (7)A:___(2)___下大雨了,天气凉快了很多。 B:没错,每天都能这么凉快就好了。 (8)A:这几天天气不好,我怕下午的飞机会晚点。 B:放心吧,我一直在___(3)___天气,下午是晴天。 (9)A:这里以前是一片草地(cǎodì, meadow),现在___(4)___了学校和医院。 B:是啊,变化真大,都不认识了。 (10)A:下了一晚上的雪,外面全都___(5)___白了。 B:是的,太漂亮了!我是第一次见到这么大的雪,咱们出去看看吧。
    1. 刚才. 刚才
    2. 关注. 关注
    3. 变成. 变成
    4. 常常. 常常
    5. 变. 变

    Đáp án: 常常 · 刚才 · 关注 · 变成 · 变

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. “把”字句(1) “把” 例(Ví dụ):我会把这些题都记在本子上。
    2. 固定格式“在……上/中/下” Fixed Pattern “在……上/中/下” 例(Ví dụ):在学习上,遇到什么问题都可以问我。
    3. “把”字句(2) “把” 例(Ví dụ):你明天再把书还给我。
    4. "还是"和"或者" So sánh "还是" và "或者" 例(Ví dụ):我们用会议室的电脑还是自己的笔记本电脑?
    5. 固定短语“看来” Set Phrase “看来” 例(Ví dụ):看来我没办法解决这个问题。
    6. “把”字句(3) “把” 例(Ví dụ):我跟您一起把这些工作做完。
    7. 固定格式“对……来说” Fixed Pattern “对……来说” 例(Ví dụ):对我来说,生活也很重要,我不愿意为工作或学习离开家人。
    8. 选择复句“或者……,或者……” Alternative Complex Sentence “或者……,或者……” 例(Ví dụ):或者明天去,或者后天去,我给你打电话。
    9. 趋向补语的引申用法(2) 例(Ví dụ):雨已经下起来了。
    10. 范围副词"就" Phó từ chỉ phạm vi "就" 例(Ví dụ):北京常常下雪,但听说今年就下了一次。
    11. 趋向补语的引申用法(3) 例(Ví dụ):这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我离开北京到这里工作一年多了。
    1. 我离开北京到这里工作一年多了。我离开北京到这里工作一年多了。
  2. 这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。
    1. 这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。
  3. 北京的春天最舒服,天气不冷不热。
    1. 北京的春天最舒服,天气不冷不热。北京的春天最舒服,天气不冷不热。
  4. 夏天白天很热,但是晚上比较凉快。
    1. 夏天白天很热,但是晚上比较凉快。夏天白天很热,但是晚上比较凉快。
  5. 秋天树上的叶子都变成了红色、黄色,非常漂亮。
    1. 秋天树上的叶子都变成了红色、黄色,非常漂亮。秋天树上的叶子都变成了红色、黄色,非常漂亮。
  6. 冬天不但冷,而且风很大,我最不喜欢冬天。
    1. 冬天不但冷,而且风很大,我最不喜欢冬天。冬天不但冷,而且风很大,我最不喜欢冬天。
  7. 每个人都有自己最喜欢的季节,你最喜欢哪个季节呢?
    1. 每个人都有自己最喜欢的季节,你最喜欢哪个季节呢?每个人都有自己最喜欢的季节,你最喜欢哪个季节呢?

short_answer_group

  1. (1)明天天气不错,你打算做什么?
  2. (2)你每天下课回家以后做什么?
  3. (3)考完试你有什么打算?

role_play_scoop_group

    1. 王老师,您看,这条街上的树都开花了。王老师,您看,这条街上的树都开花了。
    2. 上周我去公园坐船了,公园里的花也开了。上周我去公园坐船了,公园里的花也开了。
    3. 天气这么好,下午我也想去公园坐船。天气这么好,下午我也想去公园坐船。
    4. 去吧!今天是工作日,人应该不多。去吧!今天是工作日,人应该不多。
    5. 您有时间吗?我想跟您一起去。您有时间吗?我想跟您一起去。
    6. 我今天下午有课,不能去太远的地方。我今天下午有课,不能去太远的地方。
    7. 那咱们换一天去?那咱们换一天去?
    8. 行。或者明天去,或者后天去,我给你打电话。行。或者明天去,或者后天去,我给你打电话。

role_play_scoop_group

    1. 刚才还是大晴天 呢,怎么突然就刮起风来了?刚才还是大晴天 呢,怎么突然就刮起风来了?
    2. 好像新闻里说今天有雨。好像新闻里说今天有雨。
    3. 啊?我每天书包里都放着雨伞,就今天没带。啊?我每天书包里都放着雨伞,就今天没带。
    4. 我可以借给你,我车里有一把伞和一件雨衣。我可以借给你,我车里有一把伞和一件雨衣。
    5. 谢谢,希望下午天气能变好。谢谢,希望下午天气能变好。
    6. 这个季节天气变化很快。这个季节天气变化很快。
    7. 雨已经下起来了,咱们快点儿走吧。雨已经下起来了,咱们快点儿走吧。

short_answer_group

  1. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-37]A:每次出门前我都会看一下天气, 忘了看。 B:不用看也知道,现在 ,可能要下雨。 A:最近天气 。 B:对,咱们还有很多时间,或者 ,或者 去那里,对咱们来说都可以。
    新HSK教程:主干课本3-12-15课-37
  2. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-38]A:今天早上还很热,刚才下完雨天气 多了。 B:是啊,现在 ,很舒服。 A:下午可以出去拍照了吧? B:不一定,现在 ,一会儿可能越刮越大。
    新HSK教程:主干课本3-12-15课-38
  3. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-39]A: 说百花公园的花都开了,很多人都去拍照。 B: 去过一次,看来我应该找机会去玩一玩。 B:咱们今天下午就去吧? A:公园太大了, 要五个多小时,咱们还是周末(zhōumò, weekend)再去吧。
    新HSK教程:主干课本3-12-15课-39

role_play_scoop_group

    1. 您来这里已经一年多了,习惯了吧?您来这里已经一年多了,习惯了吧?
    2. 别的早就习惯了,就是天气我还不太习惯。别的早就习惯了,就是天气我还不太习惯。
    3. 为什么?您不喜欢这里的天气吗?为什么?您不喜欢这里的天气吗?
    4. 我觉得冬天太冷了。我觉得冬天太冷了。
    5. 冬天虽然冷,但是下雪的时候特别漂亮。冬天虽然冷,但是下雪的时候特别漂亮。
    6. 我也喜欢雪。北京常常下雪,但听说今年就下了一次。我也喜欢雪。北京常常下雪,但听说今年就下了一次。
    7. 我没关注过北京的天气,但是新闻里说过,今年冬天很多地方雪下得都少了。我没关注过北京的天气,但是新闻里说过,今年冬天很多地方雪下得都少了。

short_answer_group

  1. (1)我昨天没睡好, 。
  2. (2)这次考试大家都考得很好, 。
  3. (3)我们班同学几乎都会打篮球, 。

vocabulary_group

    1. 开花
    1. 公园
    1. 工作日
    1. 地方

single_choice_group

  1. (1)王一飞来这里多长时间了?
      1. A. 一年多了
      2. B. 两年多了
      3. C. 好多年了
      一年多了
  2. (2)白家月是怎么知道今年很多地方都下雪少的?
      1. A. 看新闻
      2. B. 问王老师
      3. C. 听朋友说
      看新闻

oral_sentence_scoop_group

  1. 您来这里已经一年多了,习惯了吧?
    1. 您来这里已经一年多了,习惯了吧?您来这里已经一年多了,习惯了吧?
  2. 别的早就习惯了,就是天气我还不太习惯。
    1. 别的早就习惯了,就是天气我还不太习惯。别的早就习惯了,就是天气我还不太习惯。
  3. 为什么?您不喜欢这里的天气吗?
    1. 为什么?您不喜欢这里的天气吗?为什么?您不喜欢这里的天气吗?
  4. 我觉得冬天太冷了。
    1. 我觉得冬天太冷了。我觉得冬天太冷了。
  5. 冬天虽然冷,但是下雪的时候特别漂亮。
    1. 冬天虽然冷,但是下雪的时候特别漂亮。冬天虽然冷,但是下雪的时候特别漂亮。
  6. 我也喜欢雪。北京常常下雪,但听说今年就下了一次。
    1. 我也喜欢雪。北京常常下雪,但听说今年就下了一次。我也喜欢雪。北京常常下雪,但听说今年就下了一次。
  7. 我没关注过北京的天气,但是新闻里说过,今年冬天很多地方雪下得都少了。
    1. 我没关注过北京的天气,但是新闻里说过,今年冬天很多地方雪下得都少了。我没关注过北京的天气,但是新闻里说过,今年冬天很多地方雪下得都少了。

short_answer_group

  1. (1)北京的夏天是什么样的?
  2. (2)北京的秋天是什么样的?
  3. (3)王一飞为什么最不喜欢冬天?

short_answer_group

  1. (1)看到那张照片,大家都 。
  2. (2)吃了药以后,他的身体 。
  3. (3)他写完作业就 。

short_answer_group

  1. (1)王一飞对什么还不太习惯?
  2. (2)白家月为什么喜欢冬天?
  3. (3)新闻里说过什么?

vocabulary_group

    1. 四季
    1. 春天
    1. 夏天
    1. 凉快
    1. 秋天
    1. 叶子
    1. 变成

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

text_match_group

    1. A. 冬[dōng]天[tiān]
    2. B. 雨[yǔ]衣[yī]
    3. C. 船[chuán]
    4. D. 雨[yǔ]伞[sǎn]
    5. E. 公[gōng]园[yuán]
    6. F. 街[jiē]
    1. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-1]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-1
      雨[yǔ]衣[yī]
    2. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-3]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-3
      船[chuán]
    3. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-5]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-5
      公[gōng]园[yuán]
    4. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-2]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-2
      街[jiē]
    5. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-4]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-4
      冬[dōng]天[tiān]
    6. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-6]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-6
      雨[yǔ]伞[sǎn]

single_choice_group

  1. (1)王一飞喜欢哪个城市的四季?
      1. A. 北京
      2. B. 她工作的地方
      3. C. 没有冬天的城市
      北京
  2. (2)王一飞觉得北京哪个季节最舒服?
      1. A. 春天
      2. B. 夏天
      3. C. 秋天
      春天

oral_sentence_scoop_group

  1. 王老师,您看,这条街上的树都开花了。
    1. 王老师,您看,这条街上的树都开花了。王老师,您看,这条街上的树都开花了。
  2. 上周我去公园坐船了,公园里的花也开了。
    1. 上周我去公园坐船了,公园里的花也开了。上周我去公园坐船了,公园里的花也开了。
  3. 天气这么好,下午我也想去公园坐船。
    1. 天气这么好,下午我也想去公园坐船。天气这么好,下午我也想去公园坐船。
  4. 去吧!今天是工作日,人应该不多。
    1. 去吧!今天是工作日,人应该不多。去吧!今天是工作日,人应该不多。
  5. 您有时间吗?我想跟您一起去。
    1. 您有时间吗?我想跟您一起去。您有时间吗?我想跟您一起去。
  6. 我今天下午有课,不能去太远的地方。
    1. 我今天下午有课,不能去太远的地方。我今天下午有课,不能去太远的地方。
  7. 那咱们换一天去?
    1. 那咱们换一天去?那咱们换一天去?
  8. 行。或者明天去,或者后天去,我给你打电话。
    1. 行。或者明天去,或者后天去,我给你打电话。行。或者明天去,或者后天去,我给你打电话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 刚才还是大晴天呢,怎么突然就刮起风来了?
    1. 刚才还是大晴天呢,怎么突然就刮起风来了?刚才还是大晴天呢,怎么突然就刮起风来了?
  2. 好像新闻里说今天有雨。
    1. 好像新闻里说今天有雨。好像新闻里说今天有雨。
  3. 啊?我每天书包里都放着雨伞,就今天没带。
    1. 啊?我每天书包里都放着雨伞,就今天没带。啊?我每天书包里都放着雨伞,就今天没带。
  4. 我可以借给你,我车里有一把伞和一件雨衣。
    1. 我可以借给你,我车里有一把伞和一件雨衣。我可以借给你,我车里有一把伞和一件雨衣。
  5. 谢谢,希望下午天气能变好。
    1. 谢谢,希望下午天气能变好。谢谢,希望下午天气能变好。
  6. 这个季节天气变化很快。
    1. 这个季节天气变化很快。这个季节天气变化很快。
  7. 雨已经下起来了,咱们快点儿走吧。
    1. 雨已经下起来了,咱们快点儿走吧。雨已经下起来了,咱们快点儿走吧。

single_choice_group

  1. (1)新闻里说今天会是什么天气?
      1. A. 晴天
      2. B. 下雪
      3. C. 下雨
      下雨
  2. (2)这个季节的天气是什么样的?
      1. A. 变化很快
      2. B. 经常下雨
      3. C. 每天晴天
      变化很快

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.