Kho bài học HSK 3 · Bài 13← Bài 12Bài 14 →

HSK 3 · Bài 13 — Thói quen vùng miền

Họ có thể hiểu và thảo luận về sự khác biệt trong thói quen sinh hoạt giữa các vùng miền khác nhau.

lesson13标题
lesson13标题
目标
目标

néngtīngdǒngbìngtánlùntóngshēnghuóguàndechā

Néng tīng dǒng bìng tánlùn bùtóng dìqū shēnghuó xíguàn de chāyì.

Họ có thể hiểu và thảo luận về sự khác biệt trong thói quen sinh hoạt giữa các vùng miền khác nhau.

néngtīngdǒngbìng使shǐyònggǎnxièzhùkuāzànděngmàoyòng

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng gǎnxiè, zhùfú hé kuāzàn děng lǐmào yòngyǔ.

Họ có thể hiểu và sử dụng những lời lẽ lịch sự như cảm ơn, chúc phúc và khen ngợi.

zhǎngbiān……,biān……”deyòngnéngmiáoshùtóngshíjìnxíngdedòngzuò

Zhǎngwò “yībiān……, yībiān……” de yòngfǎ, néng miáoshù tóngshí jìnxíng de dòngzuò.

Nắm vững cách sử dụng "while..., while..." cho phép bạn mô tả các hành động được thực hiện đồng thời.

biān……,biān……

Yībiān……, yībiān……

Một bên..., bên kia...

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifànguǎnyángtóngqǐngtóngshìchīfàn

Zài fànguǎn, yángtónglè qǐng tóngshì chīfàn.

Yang Tongle đã mời các đồng nghiệp đi ăn tối tại một nhà hàng.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-12-15课-13(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-13(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-57
新HSK教程:主干课本3-12-15课-57

shēng

Shēngcí

Từ mới

qǐng

Qǐngkè

bữa tối

18
18

nánfāng

Nánfāng

phía nam

image
image

běifāng

Běifāng

phía bắc

image
image

zuò

Zuòfǎ

luyện tập

image
image

tóng

Bùtóng

khác biệt

image
image

⑥ 加 jiā thêm

động từ thêm; cộng

image
image

dehuà

Dehuà

Nếu như

image
image

zuò

Zuòkè

Tham quan

TừPinyinNghĩaAudio
请客qǐngkèmời khách
南方nánfāngphương nam
北方běifāngphía bắc
做法zuòfǎcách làm
不同bù tóngkhác nhau
jiāthêm
的话dehuànếu
做客zuòkèlàm khách

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 今天我请客,你们想吃什么就点什么!

    Jīntiān wǒ qǐngkè, nǐmen xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme!

    Hôm nay tớ mời, các cậu muốn ăn gì thì cứ gọi món đó!

  2. 那我就不客气了。听说这家饭馆的鱼做得很特别?

    Nà wǒ jiù bù kèqìle. Tīng shuō zhè jiā fànguǎn de yú zuò dé hěn tèbié?

    Vậy tớ không khách sáo nữa nhé. Nghe nói quán này nấu cá đặc biệt lắm phải không?

  3. 对,南方菜跟你们北方菜的做法不同。除了鱼,你们还想吃什么?

    Duì, nánfāng cài gēn nǐmen běifāng cài de zuòfǎ bùtóng. Chúle yú, nǐmen hái xiǎng chī shénme?

    Đúng, món miền Nam nấu khác với món miền Bắc của các cậu. Ngoài cá ra, còn muốn ăn gì nữa không?

  4. 我不常吃南方菜,还是你决定吧。

    Wǒ bù cháng chī nánfāng cài, háishì nǐ juédìng ba.

    Tớ ít ăn món miền Nam, để cậu quyết đi.

  5. 好,那再加一个鸡肉,一个……

    Hǎo, nà zài jiā yīgè jīròu, yīgè……

    Được, vậy thêm một món gà, một món...

  6. 咱们就三个人,别点那么多。

    Zánmen jiù sān gèrén, bié diǎn nàme duō.

    Bọn mình chỉ có ba người thôi, đừng gọi nhiều quá.

  7. 好,那先来这几个菜。

    Hǎo, nà xiān lái zhè jǐ gè cài.

    Được, vậy gọi mấy món này trước đã.

  8. 对了,下周我儿子过生日,你们有时间的话,就来我家做客,我给你们做北京菜。

    Duìle, xià zhōu wǒ érzǐguò shēngrì, nǐmen yǒu shíjiān dehuà, jiù lái wǒjiā zuòkè, wǒ gěi nǐmen zuò běijīng cài.

    À đúng rồi, tuần sau là sinh nhật con trai tớ, các cậu có thời gian thì đến nhà tớ chơi nhé, tớ nấu món Bắc Kinh đãi các cậu.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiǎshè“……dehuàjiù……” Hypothetical Complex Sentence “……dehuàjiù……

Jiǎshè fùjù “……dehuà, jiù……” Hypothetical Complex Sentence “……dehuà, jiù……

Câu phức giả định "...nếu...thì..."

jiǎshè“……dehuàjiù……”zhōngqiánfēnbiǎoshìjiǎshèdeqíngkuànghòufēnbiǎoshìchǎnshēng dejiéguǒhuòchūdejiélùnduōyòngkǒu

Jiǎshè fùjù “……dehuà, jiù……” zhōng, qián yī fēn jù biǎoshì jiǎshè de qíngkuàng, hòu yī fēn jù biǎoshì chǎnshēng de jiéguǒ huò dé chū de jiélùn, duōyòng yú kǒuyǔ. Lìrú:

Trong câu phức giả định "...nếu...thì...", mệnh đề đầu tiên diễn tả một tình huống giả định, và mệnh đề thứ hai diễn tả kết quả hoặc kết luận. Cấu trúc này thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói. Ví dụ:

dehuàjiù……

Dehuà, jiù……

Nếu vậy thì...

menyǒushíjiāndehuàjiùláijiāzuò

Nǐmen yǒu shíjiān dehuà, jiù lái wǒjiā zuòkè.

Nếu có thời gian, mời bạn đến thăm nhà tôi.

juédemǎndehuàzánmenjiùmǎi

Nǐ juédé mǎnyì dehuà, zánmen jiù mǎi.

Nếu bạn hài lòng, chúng tôi sẽ mua nó.

míngtiāntiānhǎodehuàjiùshān

Míngtiān tiānqì hǎo dehuà, wǒ jiù qù páshān.

Nếu ngày mai thời tiết đẹp, tôi sẽ đi leo núi.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāwángxuěliúmíngwéishēnghuìzuòzhǔnbèi

Zài jiālǐ, wángyīxuě hé liú míng wéi shēngrì huì zuò zhǔnbèi.

Tại nhà, Vương Diệc Thụy và Lưu Minh đang chuẩn bị cho một bữa tiệc sinh nhật.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-12-15课-15(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-15(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-67
新HSK教程:主干课本3-12-15课-67

shēng

Shēngcí

Từ mới

lín

Línjū

Hàng xóm

18
18

fàngxīn

Fàngxīn

yên tâm

image
image

⑪ 酒 jiǔ rượu

danh từ rượu; đồ uống có cồn

image
image

⑫ 放 fànɡ đặt

động từ đặt; để

image
image

rén

Kèrén

khách mời

TừPinyinNghĩaAudio
邻居línjūhàng xóm
放心fàngxīnyên tâm
jiǔrượu
fàngđặt
客人kèrénkhách

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 第一次请新邻居来做客,总是担心有什么没准备好。

    Dì yī cì qǐng xīn línjū lái zuòkè, zǒng shì dānxīn yǒu shé me méi zhǔnbèi hǎo.

    Lần đầu mời hàng xóm mới sang chơi, cứ lo có gì chưa chuẩn bị xong.

  2. 放心吧,我帮你看了,都已经准备好了。

    Fàngxīn ba, wǒ bāng nǐ kànle, dōu yǐjīng zhǔnbèi hǎole.

    Yên tâm đi, em kiểm tra giúp anh rồi, tất cả đã sẵn sàng cả.

  3. 我记得刚才已经把饮料拿出来了,怎么不见了?

    Wǒ jìdé gāngcái yǐjīng bǎ yǐnliào ná chūláile, zěnme bùjiànle?

    Anh nhớ vừa nãy đã lấy đồ uống ra rồi mà, sao không thấy đâu?

  4. 我把饮料和酒都放进冰箱里了,客人来了再拿出来。

    Wǒ bǎ yǐnliào hé jiǔ dōu fàng jìn bīngxiāng lǐle, kèrén láile zài ná chūlái.

    Em cất đồ uống với rượu vào tủ lạnh hết rồi, khi nào khách đến thì lấy ra.

  5. 音乐的声音合适吗?

    Yīnyuè de shēngyīn héshì ma?

    Âm lượng nhạc thế ổn chưa em?

  6. 你把声音开得太大了,我去关小一点儿。

    Nǐ bǎ shēngyīn kāi dé tài dàle, wǒ qù guān xiǎo yīdiǎn er.

    Anh mở to quá rồi, để em vặn nhỏ lại chút.

  7. 好,那我们就等客人来吧。

    Hǎo, nà wǒmen jiù děng kèrén lái ba.

    Được, vậy mình chờ khách đến thôi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

(4) “

Bǎ zìjù (4) “bǎ

câu “把” (4)

dedònghòu使shǐyòngxiànghuòzhuàngtàibiǎoshìdòngzuòduìquèdìngderénhuòshìchǎnshēngwèizhìhuòzhězhuàngtàibiànhuàdeyǐngxiǎngběnjiégòuzhǔ++bīn+dòng+xiàng/zhuàngtài

Bǎ” zìjù de dòngcí hòu shǐyòng qūxiàng bǔyǔ huò zhuàngtài bǔyǔ, biǎoshì dòngzuò duì quèdìng de rén huò shìwù chǎnshēng wèizhì huòzhě zhuàngtài biànhuà de yǐngxiǎng. Jīběn jiégòu: Zhǔyǔ +bǎ +bīnyǔ +dòngcí +qūxiàng bǔyǔ/zhuàngtài bǔyǔ. Lìrú:

Trong cấu trúc "ba", một bổ ngữ chỉ hướng hoặc trạng thái theo sau động từ, cho biết hành động đó tác động đến vị trí hoặc trạng thái của một người hoặc vật cụ thể. Cấu trúc cơ bản là: Chủ ngữ + ba + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ chỉ hướng/trạng thái chuẩn. Ví dụ:

把" câu, bổ ngữ xu hướng hoặc bổ ngữ trạng thái được dùng sau động từ để chỉ rằng hành động gây ra sự thay đổi vị trí hoặc trạng thái của một người hoặc vật xác định. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+把

"Put" là một bổ ngữ chỉ hướng hoặc bổ ngữ chỉ trạng thái được sử dụng sau động từ để chỉ ra rằng hành động đó gây ra sự thay đổi về vị trí hoặc trạng thái của một người hoặc vật cụ thể. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + put

shēngyīnkāitàile

Nǐ bǎ shēngyīn kāi dé tài dàle.

Bạn đã vặn âm lượng quá lớn.

qiújìnlema

Tā bǎ qiú tī jìnqùle ma?

Anh ấy có sút bóng vào khung thành không?

xiětàixiǎolekànqīngchǔ

Nǐ bǎ zì xiě dé tài xiǎole, wǒ kàn bù qīngchǔ.

Bạn viết chữ nhỏ quá, tôi không đọc rõ được.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāwángxuěliúmíngbànshēnghuì

Zài jiālǐ, wángyīxuě hé liú míng bàn shēngrì huì.

Tại nhà, Vương Diệc Thụy Điển và Lưu Minh đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-12-15课-16(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-16(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-82
新HSK教程:主干课本3-12-15课-82
新HSK教程:主干课本3-12-15课-16(2)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-16(2)

shēng

Shēngcí

Từ mới

wǎnhuì

Wǎnhuì

buổi tiệc

18
18

Lǐwù

Quà

image
image

huàjiā

Huàjiā

họa sĩ

image
image

pánzi

Pánzǐ

đĩa

18
18

biān

Yībiān

Một bên

image
image

liáotiānér

Liáotiān er

Trò chuyện

TừPinyinNghĩaAudio
晚会wǎnhuìđêm tiệc
礼物lǐwùquà
画家huàjiāhọa sĩ
盘子pánziđĩa
一边yìbiānmột bên
聊天儿liáotiānrtrò chuyện
36
36

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

qiánzhuìhòuzhuì

Qiánzhuì, hòuzhuì

tiền tố và hậu tố

zàihànyǒuxiēzuòwéiqiánzhuìhuòhòuzhuìláichéngxīnzhèxiēxīndesiyuánláideyǒuguān

Zài hànyǔ lǐ, yǒu yīxiē yǔsù kěyǐ zuòwéi “qiánzhuì” huò “hòuzhuì” lái zǔchéng xīn cí, zhèxiē xīn cí de yìsi hé yuánlái de yǔsù yǒu guānxì.

Trong tiếng Trung, một số hình vị có thể được sử dụng làm tiền tố hoặc hậu tố để tạo thành từ mới, và nghĩa của những từ mới này có liên quan đến hình vị ban đầu.

前缀"老"(lǎo) 放在人的前面,表示这个人年龄大或很有经验:老张、老师。 Tiền tố "老" (lǎo) đặt trước họ hoặc danh xưng của một người, biểu thị người đó lớn tuổi hoặc giàu kinh nghiệm, ví dụ như 老张 (Lão Trương) hay 老师 (giáo viên)

Qiánzhuì “lǎo”(lǎo) fàng zài rén de qiánmiàn, biǎoshì zhège rén niánlíng dà huò hěn yǒu jīngyàn: Lǎo zhāng, lǎoshī. The prefix “lǎo” (lǎo), when placed before a person’s surname title, indicates that the person is older highly experienced, such as in lǎo zhāng (Lao Zhang) lǎoshī

Tiền tố "lao" (老) đặt trước họ hoặc chức danh của một người cho thấy người đó lớn tuổi hơn hoặc có nhiều kinh nghiệm hơn: Lao Zhang (老张) hoặc Teacher (老师).

后缀"员"表示从事某种工作或有某种身份的人:球员、服务员、运动员。 Hậu tố "员" chỉ người có công việc hoặc vai trò cụ thể, ví dụ như 球员 (cầu thủ), 服务员 (nhân viên phục vụ) hay 运动员 (vận động viên)

Hòuzhuì “yuán” biǎoshì cóngshì mǒu zhǒng gōngzuò huò yǒu mǒu zhǒng shēnfèn de rén: Qiúyuán, fúwùyuán, yùndòngyuán. The suffix “yuán” indicates a person with a specific job role, such as in qiúyuán (player), fúwùyuán (waiter/waitress), yùndòngyuán

Hậu tố "员" chỉ người có một công việc hoặc vai trò cụ thể, chẳng hạn như cầu thủ, bồi bàn hoặc vận động viên.

后缀"家"表示在某一领域有专长或成就的人:画家、音乐家。 Hậu tố "家" chỉ người có chuyên môn hoặc thành tựu xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể, ví dụ như 画家 (họa sĩ) hay 音乐家 (nhạc sĩ)

Hòuzhuì “jiā” biǎoshì zài mǒu yī lǐngyù yǒu zhuāncháng huò chéngjiù de rén: Huàjiā, yīnyuè jiā. The suffix “jiā” indicates a person with expertise outstanding achievement in a specific field, such as in huàjiā (painter) yīnyuè jiā

Hậu tố "家" chỉ người có chuyên môn hoặc thành tựu xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể, chẳng hạn như họa sĩ hoặc nhạc sĩ.

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 谢谢你们来参加我儿子的生日晚会,希望大家今晚玩得开心。

    Xièxiè nǐmen lái cānjiā wǒ érzǐ de shēngrì wǎnhuì, xīwàng dàjiā jīn wǎn wán dé kāixīn.

    Cảm ơn mọi người đã đến dự tiệc sinh nhật con trai tôi, mong tối nay mọi người chơi vui vẻ.

  2. 小明,生日快乐!我准备了一个小礼物,希望你喜欢!

    Xiǎomíng, shēngrì kuàilè! Wǒ zhǔnbèile yīgè xiǎo lǐwù, xīwàng nǐ xǐhuān!

    Tiểu Minh, chúc mừng sinh nhật! Cô có chuẩn bị một món quà nhỏ, hy vọng cháu thích!

  3. 谢谢您,我可以打开吗?

    Xièxiè nín, wǒ kěyǐ dǎkāi ma?

    Cảm ơn cô ạ, cháu mở ra được không?

  4. 当然可以,你妈妈说你跟姐姐一样,都喜欢画画,对吗?

    Dāngrán kěyǐ, nǐ māmā shuō nǐ gēn jiějiě yīyàng, dōu xǐhuān huà huà, duì ma?

    Tất nhiên là được, mẹ cháu bảo cháu giống chị, đều thích vẽ tranh, đúng không?

  5. 当然可以,你妈妈说你跟姐姐一样,都喜欢画画,对吗

    Dāngrán kěyǐ, nǐ māmā shuō nǐ gēn jiějiě yīyàng, dōu xǐhuān huà huà, duì ma

    Tất nhiên là được, mẹ cháu bảo cháu giống chị, đều thích vẽ tranh, đúng không

  6. 对,我想做一名画家。啊!画板和画笔,这正是我需要的。我太喜欢了。

    Duì, wǒ xiǎng zuò yī míng huàjiā. A! Huàbǎn hé huàbǐ, zhè zhèng shì wǒ xūyào de. Wǒ tài xǐhuānle.

    Vâng, cháu muốn trở thành họa sĩ. Ôi! Bảng vẽ và bút vẽ, đúng thứ cháu đang cần. Cháu thích lắm.

  7. 我去把盘子拿过来,咱们一边吃蛋糕,一边聊天儿吧。

    Wǒ qù bǎ pánzǐ ná guòlái, zánmen yībiān chī dàngāo, yībiān liáotiān er ba.

    Để em đi lấy đĩa, mọi người vừa ăn bánh vừa trò chuyện đi.

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

bìnglièbiān……,biān……” Coordinate Complex Sentence “biān……,biān……

Bìngliè fùjù “yībiān……, yībiān……” Coordinate Complex Sentence “yībiān……, yībiān……

Câu phức phối hợp “Trong khi…, trong khi…”

bìnglièbiān……,biān……”biǎoshìliǎngdòngzuòtóngshíjìnxíngjǐnsuōwèibiān…… biān……”。

Bìngliè fùjù “yībiān……, yībiān……” biǎoshì liǎng gè dòngzuò tóngshí jìnxíng, kěyǐ jǐnsuō wèi “biān…… biān……”. Lìrú:

Câu ghép "while...while..." biểu thị hai hành động được thực hiện đồng thời và có thể được rút gọn thành "while...while...". Ví dụ:

"一边……,一边……" chỉ hai hành động xảy ra đồng thời. Có thể rút gọn thành "边……边……"

"Yībiān……, yībiān……" chỉ hai hành động xảy ra đồng thời. Có thể rút gọn thành "biān……biān……"

"Trong khi..., trong khi..." biểu thị hai hành động diễn ra đồng thời. Có thể rút gọn thành "trong khi...trong khi..."

zánmenbiānchīdàngāobiānliáotiānérba

Zánmen yībiān chī dàngāo, yībiān liáotiān er ba.

Cùng ăn bánh và trò chuyện nhé.

huānbiānpǎobiāntīngyīnyuè

Wǒ xǐhuān yībiān pǎobù, yībiān tīng yīnyuè.

Tôi thích nghe nhạc khi chạy bộ.

yīnggāibiānkāichēbiāndiànhuà

Nǐ bù yìng gāi biān kāichē biān dǎ diànhuà.

Bạn không nên gọi điện thoại khi đang lái xe.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāwángxuězàixiě

Zài jiālǐ, wángyīxuě zài xiě rìjì.

Ở nhà, Vương Diệc Xuân đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-12-15课-18(1)
新HSK教程:主干课本3-12-15课-18(1)

shēng

Shēngcí

Từ mới

lái

Láizì

Từ

18
18

Fūqī

cặp đôi

image
image

zhídào

Zhídào

cho đến khi

image
image

Dìtú

bản đồ

image
image

㉔ 点 diǎn

danh từ chấm; đốm

image
image

gǎndào

Gǎndào

cảm thấy

image
image

dōngfāng

Dōngfāng

Phía đông

image
image

wénhuà

Wénhuà

văn hoá

image
image

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

yīngguó

Yīngguó

Vương quốc Anh

TừPinyinNghĩaAudio
来自láizìđến từ
夫妻fūqīvợ chồng
直到zhídàocho đến khi
地图dìtúbản đồ
diǎngiờ
感到gǎndàocảm thấy
东方dōngfāngphương đông
文化wénhuàvăn hóa
英国yīng guónước Anh

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 我的新邻居是来自英国的夫妻。

    Wǒ de xīn línjū shì láizì yīngguó de fūqī.

    Hàng xóm mới của tôi là một cặp vợ chồng đến từ nước Anh.

  2. 上周我去他们家做客了。他们做了很多好吃的,还准备了英国的红茶。

    Shàng zhōu wǒ qù tāmen jiā zuòkèle. Tāmen zuòle hěnduō hào chī de, hái zhǔnbèile yīngguó de hóngchá.

    Tuần trước tôi sang nhà họ chơi. Họ nấu rất nhiều món ngon, còn pha sẵn trà đen của Anh nữa.

  3. 那天我跟他们一边喝红茶,一边聊天儿,直到十二点多才回家。

    Nèitiān wǒ gēn tāmen yībiān hē hóngchá, yībiān liáotiān er, zhídào shí'èr diǎn duōcái huí jiā.

    Hôm đó tôi vừa uống trà vừa trò chuyện với họ, mãi đến hơn 12 giờ mới về nhà.

  4. 他们年轻的时候喜欢旅游,他家有一张世界地图,上面每一个红点都是他们去过的地方。

    Tāmen niánqīng de shíhòu xǐhuān lǚyóu, tā jiā yǒuyī zhāng shìjiè dìtú, shàngmiàn měi yīgè hóng diǎn dōu shì tāmen qùguò dì dìfāng.

    Hồi trẻ họ thích du lịch lắm, trong nhà có một tấm bản đồ thế giới, mỗi chấm đỏ trên đó là một nơi họ đã từng đến.

  5. 后来,他们感到东方的文化很特别,就开始学习中文。

    Hòulái, tāmen gǎndào dōngfāng de wénhuà hěn tèbié, jiù kāishǐ xuéxí zhōngwén.

    Về sau, họ thấy văn hóa phương Đông rất đặc biệt nên bắt đầu học tiếng Trung.

  6. 今天是小明的生日,我请他们到我家玩,来看看中国人的家,也尝尝中国菜。

    Jīntiān shì xiǎomíng de shēngrì, wǒ qǐng tāmen dào wǒ jiā wán, lái kàn kàn zhòng guó rén de jiā, yě cháng cháng zhōngguó cài.

    Hôm nay là sinh nhật Tiểu Minh, tôi mời họ sang nhà tôi chơi, ghé xem nhà người Trung Quốc và nếm thử món Trung Quốc.

  7. 今天是小明的生日,我请他们到 我家玩,来看看中国人的家,也尝尝中国菜。

    Jīntiān shì xiǎomíng de shēngrì, wǒ qǐng tāmen dào wǒ jiā wán, lái kàn kàn zhòng guó rén de jiā, yě cháng cháng zhōngguó cài.

    Hôm nay là sinh nhật Tiểu Minh, tôi mời họ sang nhà tôi chơi, ghé xem nhà người Trung Quốc và nếm thử món Trung Quốc.

    không có bản thu

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhiều người chơi

rénměirénjièshàojiāxiāngqǐngzuòdeguànwéiràoxiàwènjìnxíngtǎolùn

Sì rén yī zǔ, měi rén jièshào zìjǐ jiāxiāng qǐngkè yǔ zuòkè de xíguàn. Kěyǐ wéirào yǐxià wèntí jìnxíng tǎolùn.

Theo nhóm 4 người, mỗi người giới thiệu phong tục chiêu đãi và tiếp khách của quê hương mình. Các cuộc thảo luận có thể xoay quanh các câu hỏi sau.

rénmengènghuānzěnmeqǐng?(qǐngpéngyǒufànguǎnchīfànzàijiāchīfànděng

Rénmen gèng xǐhuān zěnme qǐngkè?(Bǐrú: Qǐng péngyǒu qù fànguǎn chīfàn, zàijiā chīfàn děng)

Mọi người thích đối xử với người khác như thế nào? (Ví dụ: mời bạn bè đến nhà hàng hay ăn tối tại nhà.)

biérénjiāzuòrényàodàimaguǒyàochángchánghuìdàishénme

Qù biérén jiā zuòkè, kèrén xūyào dài lǐwù ma? Rúguǒ xūyào, chángcháng huì dài shénme?

Khi đến thăm nhà ai đó, khách có nên mang quà không? Nếu có, họ thường mang quà gì?

zuòdeshíhòuchángchángchīshénmeshénme

Zuòkè de shíhòu, chángcháng chī shénme? Hē shénme?

Khi đến thăm nhà ai đó, bạn thường ăn và uống gì?

rénmenchúlechīfànbānhuìzuòshénme?(liáotiānérkàndiànyǐngděng

Kèrénmen chúle chīfàn, yībān huì zuò shénme?(Bǐrú: Liáotiān er, kàn diànyǐng děng)

Ngoài việc ăn uống, khách thường làm gì khác? (Ví dụ: trò chuyện, xem phim, v.v.)

Bài tập

short_answer_group

  1. (1)A:明天你没事的话, 。 B:好啊,早就听说你做的北京菜特别好吃。
  2. (2)A: , ? B:今天不行,明天中午我们一起去吧。
  3. (3)A: , ? B:行,我不常点外卖,你点吧。

vocabulary_group

    1. 请客
    1. 南方
    1. 北方
    1. 做法
    1. 不同
    1. 的话
    1. 做客

vocabulary_group

    1. 来自
    1. 夫妻
    1. 直到
    1. 地图
    1. 感到
    1. 东方
    1. 文化
    1. 英国

single_choice_group

  1. (1)王一雪家的新邻居是什么人?
      1. A. 中国人
      2. B. 英国夫妻
      3. C. 不会说中文的人
      英国夫妻
  2. (2)王一雪请邻居来家里做什么?
      1. A. 教他们说中文
      2. B. 请他们吃中国菜
      3. C. 给他们讲旅游的事
      请他们吃中国菜

role_play_scoop_group

    1. 第一次请新邻居来做客,总是担心有什么没准备好。第一次请新邻居来做客,总是担心有什么没准备好。
    2. 放心吧,我帮你看了,都已经准备好了。放心吧,我帮你看了,都已经准备好了。
    3. 我记得刚才已经把饮料拿出来了,怎么不见了?我记得刚才已经把饮料拿出来了,怎么不见了?
    4. 我把饮料和酒都放进冰箱里了,客人来了再拿出来。我把饮料和酒都放进冰箱里了,客人来了再拿出来。
    5. 音乐的声音合适吗?音乐的声音合适吗?
    6. 你把声音开得太大了,我去关小一点儿。你把声音开得太大了,我去关小一点儿。
    7. 好,那我们就等客人来吧。好,那我们就等客人来吧。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 邻居
    1. 放心
    1. 客人

text_match_group

    1. A. 夫[fū]妻[qī]
    2. B. 红[hóng]茶[chá]
    3. C. 盘[pán]子[zi]
    4. D. 礼[lǐ]物[wù]
    5. E. 邻[lín]居[jū]
    6. F. 画[huà]家[jiā]
    1. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-51]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-51
      红[hóng]茶[chá]
    2. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-47]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-47
      邻[lín]居[jū]
    3. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-49]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-49
      盘[pán]子[zi]
    4. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-46]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-46
      画[huà]家[jiā]
    5. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-48]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-48
      夫[fū]妻[qī]
    6. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-50]
      新HSK教程:主干课本3-12-15课-50
      礼[lǐ]物[wù]

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我们一边吃饭一边___(1)___,时间过得很快。 (2)咱们只点了一个鸡肉,再___(2)___几个肉菜吧。 (3)谢谢小王今天___(3)___,下周你们都去我家,我给大家做饭吃。 (4)在南方的一些城市,你去别人家___(4)___的时候会先喝茶。 (5)桌子上___(5)___着一些饮料,你们想喝什么就拿,跟在自己家一样。
    1. 加. 加
    2. 放. 放
    3. 请客. 请客
    4. 做客. 做客
    5. 聊天儿. 聊天儿

    Đáp án: 聊天儿 · 加 · 请客 · 做客 · 放

  2. (6)A:昨天的生日晚会玩得怎么样? B:玩得太开心了,___(1)___十一点我才回家。 (7)A:你去外国人家做客,会不会___(2)___不太习惯? B:第一次是有一点儿,但是慢慢就习惯了。 (8)A:你的同学们是哪国人? B:他们都___(3)___不同的地方,大家的文化也不一样。 (9)A:现在你可以___(4)___了,吃的喝的都准备好了。 B:我怕他们吃不习惯我做的菜。 (10)A:你们国家过生日和这里过生日有什么___(5)___? B:差不多。我们也是先吃饭,再一起吃蛋糕。
    1. 不同. 不同
    2. 直到. 直到
    3. 来自. 来自
    4. 感到. 感到
    5. 放心. 放心

    Đáp án: 直到 · 感到 · 来自 · 放心 · 不同

vocabulary_group

    1. 晚会
    1. 礼物
    1. 画家
    1. 盘子
    1. 一边
    1. 聊天儿

short_answer_group

  1. (1)这家饭馆什么菜做得很特别?
  2. (2)王一雪为什么要请同事去她家?
  3. (3)王一雪打算给大家做什么菜?

short_answer_group

  1. (1)上周王一雪去邻居家做什么了?
  2. (2)邻居家的世界地图有什么特别的?
  3. (3)她的邻居为什么学习中文?

single_choice_group

  1. (1)关于这家饭馆,可以知道什么?
      1. A. 是一家面馆
      2. B. 鱼做得不好吃
      3. C. 是南方菜饭馆
      是南方菜饭馆
  2. (2)南方菜和北方菜有什么不一样?
      1. A. 做法不同
      2. B. 用的肉不同
      3. C. 吃的鱼不同
      做法不同

short_answer_group

  1. (1)A:昨天你跟家月去哪儿了? B:去饭馆了,我们 ,开心极了。
  2. (2)A:你们昨天爬山爬得很累吧? B:我们 ,一点儿也不累。
  3. (3)A:休息的时候你喜欢做什么? B:我常常 。

oral_sentence_scoop_group

  1. 谢谢你们来参加我儿子的生日晚会,希望大家今晚玩得开心。
    1. 谢谢你们来参加我儿子的生日晚会,希望大家今晚玩得开心。谢谢你们来参加我儿子的生日晚会,希望大家今晚玩得开心。
  2. 小明,生日快乐!我准备了一个小礼物,希望你喜欢!
    1. 小明,生日快乐!我准备了一个小礼物,希望你喜欢!小明,生日快乐!我准备了一个小礼物,希望你喜欢!
  3. 谢谢您,我可以打开吗?
    1. 谢谢您,我可以打开吗?谢谢您,我可以打开吗?
  4. 当然可以,你妈妈说你跟姐姐一样,都喜欢画画,对吗?
    1. 当然可以,你妈妈说你跟姐姐一样,都喜欢画画,对吗?当然可以,你妈妈说你跟姐姐一样,都喜欢画画,对吗
  5. 对,我想做一名画家。啊!画板和画笔,这正是我需要的。我太喜欢了。
    1. 对,我想做一名画家。啊!画板和画笔,这正是我需要的。我太喜欢了。对,我想做一名画家。啊!画板和画笔,这正是我需要的。我太喜欢了。
  6. 我去把盘子拿过来,咱们一边吃蛋糕,一边聊天儿吧。
    1. 我去把盘子拿过来,咱们一边吃蛋糕,一边聊天儿吧。我去把盘子拿过来,咱们一边吃蛋糕,一边聊天儿吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我的新邻居是来自英国的夫妻。
    1. 我的新邻居是来自英国的夫妻。我的新邻居是来自英国的夫妻。
  2. 上周我去他们家做客了。他们做了很多好吃的,还准备了英国的红茶。
    1. 上周我去他们家做客了。他们做了很多好吃的,还准备了英国的红茶。上周我去他们家做客了。他们做了很多好吃的,还准备了英国的红茶。
  3. 那天我跟他们一边喝红茶,一边聊天儿,直到十二点多才回家。
    1. 那天我跟他们一边喝红茶,一边聊天儿,直到十二点多才回家。那天我跟他们一边喝红茶,一边聊天儿,直到十二点多才回家。
  4. 他们年轻的时候喜欢旅游,他家有一张世界地图,上面每一个红点都是他们去过的地方。
    1. 他们年轻的时候喜欢旅游,他家有一张世界地图,上面每一个红点都是他们去过的地方。他们年轻的时候喜欢旅游,他家有一张世界地图,上面每一个红点都是他们去过的地方。
  5. 后来,他们感到东方的文化很特别,就开始学习中文。
    1. 后来,他们感到东方的文化很特别,就开始学习中文。后来,他们感到东方的文化很特别,就开始学习中文。
  6. 今天是小明的生日,我请他们到我家玩,来看看中国人的家,也尝尝中国菜。
    1. 今天是小明的生日,我请他们到我家玩,来看看中国人的家,也尝尝中国菜。今天是小明的生日,我请他们到 我家玩,来看看中国人的家,也尝尝中国菜。

role_play_scoop_group

    1. 今天我请客,你们想吃什么就点什么!今天我请客,你们想吃什么就点什么!
    2. 那我就不客气了。听说这家饭馆的鱼做得很特别?那我就不客气了。听说这家饭馆的鱼做得很特别?
    3. 对,南方菜跟你们北方菜的做法不同。除了鱼,你们还想吃什么?对,南方菜跟你们北方菜的做法不同。除了鱼,你们还想吃什么?
    4. 我不常吃南方菜,还是你决定吧。我不常吃南方菜,还是你决定吧。
    5. 好,那再加一个鸡肉,一个……好,那再加一个鸡肉,一个……
    6. 咱们就三个人,别点那么多。咱们就三个人,别点那么多。
    7. 好,那先来这几个菜。好,那先来这几个菜。
    8. 对了,下周我儿子过生日,你们有时间的话,就来我家做客,我给你们做北京菜。对了,下周我儿子过生日,你们有时间的话,就来我家做客,我给你们做北京菜。

oral_personal_state_group

  1. (1)你去朋友家做客会带什么礼物?为什么?
  2. (2)朋友来你家做过客吗?你们一起做什么了?

short_answer_group

  1. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-85]A:你去 ,一般会带什么礼物? B:我们会带水果、蛋糕,也可以带自己做的菜。 A:在中国, 不会带自己做的菜,主人会准备吃的东西。 B:你们的文化跟我们的 。
    新HSK教程:主干课本3-12-15课-85
  2. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-86]A:今天我看见你和新同学聊天儿了。 B:她告诉我她来自 ,对中国文化很感兴趣。 A: ,让她尝尝中国菜,我还可以教她做中国菜。 B:那太好了!她可以 。
    新HSK教程:主干课本3-12-15课-86
  3. [IMG:新HSK教程:主干课本3-12-15课-87]A:上个周末,我在你家玩得很开心。你妈妈做的中国菜也特别好吃。 B:别客气,你有时间的话,就 。 A:我已经把喜欢吃的菜买 ,下午我也试着做一做。 B:你可以一边 ,一边 。
    新HSK教程:主干课本3-12-15课-87

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天我请客,你们想吃什么就点什么!
    1. 今天我请客,你们想吃什么就点什么!今天我请客,你们想吃什么就点什么!
  2. 那我就不客气了。听说这家饭馆的鱼做得很特别?
    1. 那我就不客气了。听说这家饭馆的鱼做得很特别?那我就不客气了。听说这家饭馆的鱼做得很特别?
  3. 对,南方菜跟你们北方菜的做法不同。除了鱼,你们还想吃什么?
    1. 对,南方菜跟你们北方菜的做法不同。除了鱼,你们还想吃什么?对,南方菜跟你们北方菜的做法不同。除了鱼,你们还想吃什么?
  4. 我不常吃南方菜,还是你决定吧。
    1. 我不常吃南方菜,还是你决定吧。我不常吃南方菜,还是你决定吧。
  5. 好,那再加一个鸡肉,一个……
    1. 好,那再加一个鸡肉,一个……好,那再加一个鸡肉,一个……
  6. 咱们就三个人,别点那么多。
    1. 咱们就三个人,别点那么多。咱们就三个人,别点那么多。
  7. 好,那先来这几个菜。
    1. 好,那先来这几个菜。好,那先来这几个菜。
  8. 对了,下周我儿子过生日,你们有时间的话,就来我家做客,我给你们做北京菜。
    1. 对了,下周我儿子过生日,你们有时间的话,就来我家做客,我给你们做北京菜。对了,下周我儿子过生日,你们有时间的话,就来我家做客,我给你们做北京菜。

short_answer_group

  1. (1)王一雪刚才把什么拿出来了?
  2. (2)刘明把饮料和酒放在哪儿了?
  3. (3)刘明觉得音乐的声音合适吗?

short_answer_group

  1. (1)妈妈把房间 。
  2. (2)现在天气太热了,你应该把这些东西 。
  3. (3)天气太冷了,你去把大衣 。

single_choice_group

  1. (1)朋友们为什么来王一雪家?
      1. A. 她过生日
      2. B. 她喜欢请客
      3. C. 她儿子过生日
      她儿子过生日
  2. (2)王一雪和朋友现在准备做什么?
      1. A. 吃蛋糕
      2. B. 一起画画
      3. C. 吃北京菜
      吃蛋糕

role_play_scoop_group

    1. 谢谢你们来参加我儿子的生日晚会,希望大家今晚玩得开心。谢谢你们来参加我儿子的生日晚会,希望大家今晚玩得开心。
    2. 小明,生日快乐!我准备了一个小礼物,希望你喜欢!小明,生日快乐!我准备了一个小礼物,希望你喜欢!
    3. 谢谢您,我可以打开吗?谢谢您,我可以打开吗?
    4. 当然可以,你妈妈说你跟姐姐一样,都喜欢画画,对吗?当然可以,你妈妈说你跟姐姐一样,都喜欢画画,对吗?
    5. 对,我想做一名画家。啊!画板和画笔,这正是我需要的。我太喜欢了。对,我想做一名画家。啊!画板和画笔,这正是我需要的。我太喜欢了。
    6. 我去把盘子拿过来,咱们一边吃蛋糕,一边聊天儿吧。我去把盘子拿过来,咱们一边吃蛋糕,一边聊天儿吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 第一次请新邻居来做客,总是担心有什么没准备好。
    1. 第一次请新邻居来做客,总是担心有什么没准备好。第一次请新邻居来做客,总是担心有什么没准备好。
  2. 放心吧,我帮你看了,都已经准备好了。
    1. 放心吧,我帮你看了,都已经准备好了。放心吧,我帮你看了,都已经准备好了。
  3. 我记得刚才已经把饮料拿出来了,怎么不见了?
    1. 我记得刚才已经把饮料拿出来了,怎么不见了?我记得刚才已经把饮料拿出来了,怎么不见了?
  4. 我把饮料和酒都放进冰箱里了,客人来了再拿出来。
    1. 我把饮料和酒都放进冰箱里了,客人来了再拿出来。我把饮料和酒都放进冰箱里了,客人来了再拿出来。
  5. 音乐的声音合适吗?
    1. 音乐的声音合适吗?音乐的声音合适吗?
  6. 你把声音开得太大了,我去关小一点儿。
    1. 你把声音开得太大了,我去关小一点儿。你把声音开得太大了,我去关小一点儿。
  7. 好,那我们就等客人来吧。
    1. 好,那我们就等客人来吧。好,那我们就等客人来吧。

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘明在做什么?
      1. A. 找东西
      2. B. 打扫房子
      3. C. 准备请客
      准备请客
  2. (2)王一雪为什么很担心?
      1. A. 东西都没准备好
      2. B. 饮料和酒找不到了
      3. C. 第一次请新邻居来做客
      第一次请新邻居来做客

short_answer_group

  1. (1)杨同乐送给刘小明什么礼物?
  2. (2)刘小明收到礼物后说什么了?
  3. (3)刘小明以后想做什么?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.