Kho bài học HSK 3 · Bài 14← Bài 13Bài 15 →

HSK 3 · Bài 14 — Hoạt động trong trường

Họ có thể hiểu và giải thích các hoạt động trong khuôn viên trường.

3121
3121
11
11

néngtīngdǒngbìngjièshàoxiàoyuánhuódòng

Néng tīng dǒng bìng jièshào xiàoyuán huódòng.

Họ có thể hiểu và giải thích các hoạt động trong khuôn viên trường.

néngtīngdǒngbìngbiǎoduìrénde

Néng tīng dǒng bìng biǎodá duì tārén de gǔlì.

Họ có thể thấu hiểu và bày tỏ sự động viên đối với người khác.

zhǎngbèidòng(1)deyòngnéngbiǎobèidòng

Zhǎngwò bèidòng jù (1) de yòngfǎ, néng biǎodá bèidòng yìyì.

Nắm vững cách sử dụng câu bị động (1) cho phép người ta diễn đạt ý nghĩa bị động.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixiàoyuáncāntīngwénbáijiāyuèzàiliáotiānér

Zài xiàoyuán cāntīng, lǐ wén hé bái jiā yuè zài liáotiān er.

Li Wen và Bai Jiayue đang trò chuyện trong nhà ăn của trường.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

24
24
屏幕截图 2026-03-11 105605
屏幕截图 2026-03-11 105605

shēng

Shēngcí

Từ mới

diǎn

Cídiǎn

từ điển

11
11

zuìhǎo

Zuì hǎo

hầu hết

11
11

③ 节 jié lượng từ xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]

thường dùng để đếm tiết học hoặc các phần của bài học

11
11

shūguǎn

Túshū guǎn

thư viện

11
11

⑤ 被 bèi giới từ bị, chăn

(dùng để chỉ câu bị động) bị; được

11
11

míngrén

Míngrén

người nổi tiếng

11
11

shì

Gùshì

câu chuyện

TừPinyinNghĩaAudio
词典cídiǎntừ điển
最好zuìhǎotốt nhất
jiéxem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
图书馆túshūguǎnthư viện
bèibị, chăn
名人míngrénngười nổi tiếng
故事gùshicâu chuyện

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 我借的这本词典最好今天还, 但是我没时间去。

    Wǒ jiè de zhè běn cídiǎn zuì hǎo jīntiān hái, dànshì wǒ méi shíjiān qù.

    Cuốn từ điển tớ mượn tốt nhất là hôm nay trả, nhưng tớ không có thời gian đi.

  2. 下午我只有两节课,可以帮你去图书馆还书。

    Xiàwǔ wǒ zhǐyǒu liǎng jié kè, kěyǐ bāng nǐ qù túshū guǎn hái shū.

    Chiều nay tớ chỉ có hai tiết, có thể giúp cậu lên thư viện trả sách.

  3. 那太谢谢了。你能再帮我借本书吗?

    Nà tài xièxièle. Nǐ néng zài bāng wǒ jiè běn shū ma?

    Vậy cảm ơn cậu nhiều. Tiện thể mượn giúp tớ một cuốn sách được không?

  4. 行,你告诉我书名。

    Xíng, nǐ gàosù wǒ shū míng.

    Được, cậu nói tên sách cho tớ đi.

  5. 我把名字写在纸上吧。我去了好几次图书馆,这本书都被别人借走了。

    Wǒ bǎ míngzì xiě zài zhǐ shàng ba. Wǒ qùle hǎojǐ cì túshū guǎn, zhè běn shū dōu bèi biérén jiè zǒule.

    Để tớ viết tên ra giấy. Tớ lên thư viện mấy lần rồi mà cuốn sách này lần nào cũng bị người khác mượn mất.

  6. 《名人的故事》?我有这本书。明天我借给你吧。

    “Míngrén de gùshì”? Wǒ yǒu zhè běn shū. Míngtiān wǒ jiè gěi nǐ ba.

    "Câu chuyện về những người nổi tiếng" à? Tớ có cuốn này đấy. Mai tớ cho cậu mượn nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

bèidòng(1)

Bèidòng jù (1)

Thể bị động (1)

hànzhōngyòngdàibèidezibiǎobèidòngchūzhǔshòudàolemǒudòngzuòdeyǐngxiǎngchángdàiyǒubèidòngnàimiànděngcǎinéngyuàndòngfàngzàibèiqiánmiàn,“bèihòumiàndebīnshěnglüèběnjiégòuzhǔ+bèi+bīn+dòng+chéng

Hànyǔ zhòng yòng dài “bèi” zì de jùzǐ biǎodá bèidòng yìyì, túchū zhǔyǔ shòudàole mǒu gè dòngzuò de yǐngxiǎng, yǔqì cháng dài yǒu bèidòng, wúnài, fùmiàn děng sècǎi. Fùcí hé néng yuàn dòngcí fàng zài “bèi” zì qiánmiàn,“bèi” zì hòumiàn de bīnyǔ kěyǐ shěnglüè. Jīběn jiégòu: Zhǔyǔ +bèi +bīnyǔ +dòngcí +qítā chéng

Trong tiếng Trung, câu có tiểu từ "被" (bèi) diễn tả thể bị động, nhấn mạnh chủ ngữ bị ảnh hưởng bởi hành động, và thường mang sắc thái thụ động, bất lực hoặc tiêu cực. Trạng từ và động từ khuyết thiếu được đặt trước "被", và tân ngữ theo sau "被" có thể được lược bỏ. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 被 + Tân ngữ + Động từ + Các thành phần khác

fēn

Fēn. Lìrú:

Điểm. Ví dụ:

被", và tân ngữ theo sau "被" có thể được lược bỏ. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+被

"be", và tân ngữ theo sau "be" có thể được lược bỏ. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + be

zhèběnshūbèibiérénjièzǒule

Zhè běn shū bèi biérén jiè zǒule.

Cuốn sách này đã được người khác mượn.

shuǐguǒnéngbèidichīle

Shuǐguǒ kěnéng bèi dìdì chīle.

Có thể em trai tôi đã ăn mất quả đó rồi.

menliǎjīngchángbèijiàocuòmíng

Wǒmen liǎ jīngcháng bèi jiào cuò míngzì.

Chúng ta thường bị gọi bằng những cái tên không đúng.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixiàoyuánbáijiāyuèānzàiliáotiānér

Zài xiàoyuán lǐ, bái jiā yuè hé ānnī zài liáotiān er.

Bai Jiayue và Annie đang trò chuyện trong khuôn viên trường.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

25
25
屏幕截图 2026-03-11 124254
屏幕截图 2026-03-11 124254

shēng

Shēngcí

Từ mới

ránhòu

Ránhòu

Sau đó

11
11

bàozhǐ

Bàozhǐ

báo

11
11

wàng

Wàngjì

quên

11
11

diànzishū

Diànzǐ shū

Sách điện tử

26
26
TừPinyinNghĩaAudio
然后ránhòusau đó
报纸bàozhǐbáo
忘记wàngjìquên
电子书diànzǐshūsách điện tử

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 今天下课早,你一会儿做什么?

    Jīntiān xiàkè zǎo, nǐ yīhuǐ'er zuò shénme?

    Hôm nay tan học sớm, lát nữa cậu định làm gì?

  2. 我今天忙得很, 要先去图书馆借书,然后去游泳。

    Wǒ jīntiān máng dé hěn, yào xiān qù túshū guǎn jiè shū, ránhòu qù yóuyǒng.

    Hôm nay tớ bận lắm, phải lên thư viện mượn sách trước, sau đó đi bơi.

  3. 咱们一起走吧, 我想去图书馆看看中文报纸。

    Zánmen yīqǐ zǒu ba, wǒ xiǎng qù túshū guǎn kàn kàn zhòng wén bàozhǐ.

    Mình đi cùng nhau đi, tớ muốn lên thư viện xem báo tiếng Trung.

  4. 等等,我的校园卡不见了,没有卡进不去图书馆。

    Děng děng, wǒ de xiàoyuán kǎ bùjiànle, méiyǒu kǎ jìn bù qù túshū guǎn.

    Khoan đã, thẻ sinh viên của tớ biến đâu mất rồi, không có thẻ là không vào được thư viện.

  5. 你想想上一次用是什么时候?

    Nǐ xiǎng xiǎng shàng yīcì yòng shì shénme shíhòu?

    Cậu nhớ xem lần cuối dùng là khi nào?

  6. 我忘记了,可能被我放在家里了。

    Wǒ wàngjìle, kěnéng bèi wǒ fàng zài jiālǐle.

    Tớ quên rồi, có lẽ tớ để quên ở nhà mất.

  7. 进不去图书馆也没关系,上网看看有没有电子书。

    Jìn bù qù túshū guǎn yě méiguānxì, shàngwǎng kàn kàn yǒu méiyǒu diànzǐ shū.

    Không vào được thư viện cũng không sao, lên mạng xem có sách điện tử không.

  8. 不行,我必须去,我还得帮李文还书呢。

    Bùxíng, wǒ bìxū qù, wǒ hái dé bāng lǐ wén hái shū ne.

    Không được, tớ phải đi, tớ còn phải trả sách hộ Lý Văn nữa.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

chéngjiēxiān……,zài/ránhòu……” Successive Complex Sentence “xiān……,zài/ránhòu……

Chéngjiē fùjù “xiān……, zài/ránhòu……” Successive Complex Sentence “xiān……, zài/ránhòu……

Cấu trúc câu phức liên tiếp "Đầu tiên..., sau đó/rồi..."

chéngjiēxiān……,zài/ránhòu……”zhōngliǎngfēnbiǎoshìdòngzuòdexiānhòushùn

Chéngjiē fùjù “xiān……, zài/ránhòu……” zhōng, liǎng gè fēn jù biǎoshì dòngzuò de xiānhòu shùnxù. Lìrú:

Trong một câu phức bắt đầu bằng "đầu tiên..., sau đó/tiếp theo...", hai mệnh đề chỉ ra trình tự các hành động. Ví dụ:

xiān……,zài/ránhòu……

Xiān……, zài/ránhòu……

Đầu tiên..., sau đó/tiếp theo...

yàoxiānshūguǎnjièshūránhòuyóuyǒng

Wǒ yào xiān qù túshū guǎn jiè shū, ránhòu qù yóuyǒng.

Trước tiên tôi cần đến thư viện để mượn sách, rồi sau đó tôi sẽ đi bơi.

xiānmǎiménpiàozàiláizhèzhǎo

Nǐ xiān qù mǎi ménpiào, zàilái zhèlǐ zhǎo wǒ.

Hãy mua vé trước, rồi sau đó đến tìm tôi ở đây.

menxiānhuífángjiānxiūhuìerránhòuzàichūláichīwǎnfàn

Nǐmen xiān huí fángjiān xiūxí yīhuǐ'er, ránhòu zài chūlái chī wǎnfàn.

Các bạn nên quay về phòng nghỉ ngơi một lát trước khi ra ngoài ăn tối.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixiàoyuáncāntīngwénbáijiāyuèbiānchībiānliáo

Zài xiàoyuán cāntīng, lǐ wén hé bái jiā yuè biān chī biān liáo.

Li Wen và Bai Jiayue vừa ăn vừa trò chuyện trong căng tin trường.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

27
27
屏幕截图 2026-03-11 131309
屏幕截图 2026-03-11 131309
28
28

shēng

Shēngcí

Từ mới

演示文稿1.png
演示文稿1.png
TừPinyinNghĩaAudio
女生nǚshēnghọc sinh nữ
表演biǎoyǎntrình diễn
节目jiémùchương trình
怎么办zěnme bànphải làm sao
校长xiàozhǎnghiệu trưởng
面前miànqiántrước mặt
有些yǒuxiēcó một số
相信xiāngxìntin

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 下周学校有晚会,你知道吗?

    Xià zhōu xuéxiào yǒu wǎnhuì, nǐ zhīdào ma?

    Tuần sau trường có dạ hội đấy, cậu biết không?

  2. 知道,我和几个女生要表演一个节目。你也参加吗?

    Zhīdào, wǒ hé jǐ gè nǚshēng yào biǎoyǎn yīgè jiémù. Nǐ yě cānjiā ma?

    Biết chứ, tớ với mấy bạn nữ sẽ diễn một tiết mục. Cậu cũng tham gia à?

  3. 我想唱中文歌,但是还没找到人一起表演,不知道怎么办。

    Wǒ xiǎng chàng zhōngwén gē, dànshì hái méi zhǎodào rén yīqǐ biǎoyǎn, bù zhīdào zěnme bàn.

    Tớ muốn hát tiếng Trung, nhưng vẫn chưa tìm được ai diễn cùng, chẳng biết làm sao.

  4. 找不到人,你就一个人唱吧。

    Zhǎo bù dào rén, nǐ jiù yīgè rén chàng ba.

    Không tìm được người thì cậu hát solo luôn đi.

  5. 一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。

    Yī xiǎngdào yào zài xiàozhǎng, lǎoshī hé nàme duō tóngxué miànqián biǎoyǎn, wǒ jiù yǒuxiē jǐnzhāng.

    Cứ nghĩ đến cảnh phải diễn trước thầy hiệu trưởng, các thầy cô và đông đảo bạn bè là tớ thấy hơi run.

  6. 紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你要相信自己。

    Jǐnzhāng shénme a, wǒmen dōu xǐhuān tīng nǐ chànggē, nǐ yào xiāngxìn zìjǐ.

    Run gì chứ, bọn tớ đều thích nghe cậu hát mà, cậu phải tin vào bản thân chứ.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshì“×shénmea)” Fixed Pattern “×shénmea

Gùdìng géshì “×shénme (a)” Fixed Pattern “×shénme (a)

Mẫu cố định là "× cái gì (à)".

dìngshì“×shénmea)”tōngchángyòngfǒudìngduìfāngdedānyōuwènhuòqiángdiàoshìshídàiyǒufǎnhuòānwèide

Gùdìng géshì “×shénme (a)” tōngcháng yòng yú fǒudìng duìfāng de dānyōu, yíwèn huò qiángdiào shìshí, dài yǒu fǎnbó huò ānwèi de yǔqì. Lìrú:

Cụm từ cố định "× cái gì (à)" thường được sử dụng để phủ nhận mối lo ngại hoặc nghi ngờ của ai đó, hoặc để nhấn mạnh một sự thật, truyền đạt giọng điệu phản bác hoặc trấn an. Ví dụ:

shénmea

Shénme (a)

Cái gì?

xiǎngdàoyàozàixiàozhǎnglǎoshīmeduōtóngxuémiànqiánbiǎoyǎnjiùyǒuxiējǐnzhāng

Yī xiǎngdào yào zài xiàozhǎng, lǎoshī hé nàme duō tóngxué miànqián biǎoyǎn, wǒ jiù yǒuxiē jǐnzhāng.

Tôi cảm thấy lo lắng khi nghĩ đến việc phải biểu diễn trước hiệu trưởng, các thầy cô giáo và rất nhiều bạn cùng lớp.

jǐnzhāngshénmeamendōuhuāntīngchàngyàoxiāngxìn

Jǐnzhāng shénme a, wǒmen dōu xǐhuān tīng nǐ chànggē, nǐ yào xiāngxìn zìjǐ.

Bạn lo lắng về điều gì vậy? Chúng tôi đều thích nghe bạn hát. Bạn cần phải tin tưởng vào bản thân mình.

zuìjìnpànglehěnduōxiǎngpāizhàole

Wǒ zuìjìn pàngle hěnduō, bùxiǎng pāizhàole.

Dạo này tôi tăng cân nhiều nên không muốn chụp ảnh nữa.

pàngshénmeakànláipàngshòu

Pàng shénme a, nǐ kàn qǐlái bu pàng yě bù shòu.

Bạn nói "béo" nghĩa là sao? Trông bạn không béo cũng không gầy.

háiyǒushífēnzhōngkuàidiǎnérzǒuba

Hái yǒu shí fēnzhōng, kuài diǎn er zǒu ba.

Còn mười phút nữa, chúng ta hãy nhanh lên và đi thôi.

shénmeashàngjiùdàole

Jí shénme a, mǎshàng jiù dàole.

Vội vàng làm gì? Chúng ta sẽ đến đó sớm thôi.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiābáijiāyuèzàixiě

Zài jiālǐ, bái jiā yuè zài xiě rìjì.

Ở nhà, Bai Jiayue đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

29
29

shēng

Shēngcí

Từ mới

xīnnián

Xīnnián

năm mới

11
11

bān

Bānjí

lớp học

11
11

㉒  跳 tiào

11
11

liúxuéshēng

Liúxuéshēng

Sinh viên quốc tế

image
image

zuìhòu

Zuìhòu

cuối cùng

image
image

kuàiér

Yīkuài er

Cùng nhau

image
image

wǎngzhàn

Wǎngzhàn

trang web

image
image

shìpín

Shìpín

băng hình

TừPinyinNghĩaAudio
新年xīnniánnăm mới
班级bānjílớp
tiàonhảy
留学生liúxuéshēngdu học sinh
最后zuìhòucuối cùng
一块儿yíkuàircùng nhau
网站wǎngzhàntrang web
视频shìpínvideo

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 昨天是我们学校的新年晚会,每个班级的同学都表演节目了。

    Zuótiān shì wǒmen xuéxiào de xīnnián wǎnhuì, měi gè bānjí de tóngxué dōu biǎoyǎn jiémùliǎo.

    Hôm qua là dạ hội mừng năm mới của trường tôi, học sinh các lớp đều có tiết mục biểu diễn.

  2. 晚会是八点开始的,差不多十二点才结束。我一个晚上跟大家一起又唱又跳,开心极了,也累坏了。

    Wǎnhuì shì bā diǎn kāishǐ de, chàbùduō shí'èr diǎn cái jiéshù. Wǒ yīgè wǎnshàng gēn dàjiā yì qǐ yòu chàng yòu tiào, kāixīn jíle, yě lèi huàile.

    Dạ hội bắt đầu lúc 8 giờ, gần 12 giờ mới kết thúc. Cả buổi tối tôi cùng mọi người vừa hát vừa nhảy, vui ơi là vui, mà cũng mệt rã rời.

  3. 我最喜欢的节目是留学生们跳舞,最后老师和校长也被叫起来一块儿跳,特别有意思。

    Wǒ zuì xǐhuān de jiémù shì liúxuéshēngmen tiàowǔ, zuìhòu lǎoshī hé xiàozhǎng yě bèi jiào qǐlái yīkuài er tiào, tèbié yǒuyìsi.

    Tiết mục tôi thích nhất là các bạn du học sinh nhảy múa, cuối cùng các thầy cô và cả hiệu trưởng cũng bị lôi lên nhảy cùng, vui cực kỳ.

  4. 过几天学校的网站上会有晚会的视频,我打算再看一遍。

    Guò jǐ tiān xuéxiào de wǎngzhàn shàng huì yǒu wǎnhuì de shìpín, wǒ dǎsuàn zài kàn yībiàn.

    Vài ngày nữa trang web của trường sẽ đăng video buổi dạ hội, tôi định xem lại lần nữa.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

Hoạt động dành cho hai người

liǎngrénjiǎngshùzuìdǎoméidetiān”。jǐnliàng使shǐyòngbèidòngláimiáoshùsuǒshēngdeshìqíngkànkànshuíshuōdebèidòngzuìduō

Liǎng rén yī zǔ, jiǎngshù “zuì dǎoméi de yītiān”. Jǐnliàng shǐyòng bèidòng jù lái miáoshù suǒ fāshēng de shìqíng, kàn kàn shéi shuō de bèidòng jù zuìduō.

Theo cặp, mỗi người kể lại "ngày tồi tệ nhất" của mình. Hãy cố gắng sử dụng thể bị động để mô tả những gì đã xảy ra, và xem ai sử dụng nhiều câu ở thể bị động nhất.

Bài tập

role_play_scoop_group

    1. 今天下课早,你一会儿做什么?今天下课早,你一会儿做什么?
    2. 我今天忙得很, 要先去图书馆借书,然后去游泳。我今天忙得很, 要先去图书馆借书,然后去游泳。
    3. 咱们一起走吧, 我想去图书馆看看中文报纸。咱们一起走吧, 我想去图书馆看看中文报纸。
    4. 等等,我的校园卡不见了,没有卡进不去图书馆。等等,我的校园卡不见了,没有卡进不去图书馆。
    5. 你想想上一次用是什么时候?你想想上一次用是什么时候?
    6. 我忘记了,可能被我放在家里了。我忘记了,可能被我放在家里了。
    7. 进不去图书馆也没关系,上网看看有没有电子书。进不去图书馆也没关系,上网看看有没有电子书。
    8. 不行,我必须去,我还得帮李文还书呢。不行,我必须去,我还得帮李文还书呢。

vocabulary_group

    1. 女生
    1. 表演
    1. 节目
    1. 怎么办
    1. 校长
    1. 面前
    1. 有些
    1. 相信

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你今天看起来___(1)___难过,遇到什么问题了? (2)图书馆的这本书我已经看完了,我很喜欢这个___(2)___。 (3)她读不懂中文报纸,你___(3)___把那个新闻给她讲一下。 (4)网站上已经可以看到晚会的视频了,咱们___(4)___看吧。 (5)她学过___(5)___,可以跟你们一起准备这个节目。
    1. 故事. 故事
    2. 最好. 最好
    3. 有些. 有些
    4. 一块儿. 一块儿
    5. 表演. 表演

    Đáp án: 有些 · 故事 · 最好 · 一块儿 · 表演

  2. (6)A:你要___(1)___自己,这次一定能比上次更好! B:谢谢你,我会努力的。 (7)A:我刚才想说什么?突然就___(2)___了。 B:你再想想,我们刚才在说运动会的事情。 (8)A:你们学校的___(3)___多吗? B:越来越多,今年有三千多人。 (9)A:你唱歌唱得那么好听,为什么没参加昨天的晚会? B:我不喜欢在很多人___(4)___表演。 (10)A:这次考试你考得怎么样? B:我已经很努力了,希望___(5)___的成绩能好一些!
    1. 最后. 最后
    2. 面前. 面前
    3. 相信. 相信
    4. 留学生. 留学生
    5. 忘记. 忘记

    Đáp án: 相信 · 忘记 · 留学生 · 面前 · 最后

short_answer_group

  1. (1)李文请白家月帮他借什么书?
  2. (2)李文为什么没借到这本书?
  3. (3)李文把书名写在哪儿了?

short_answer_group

  1. (1)A:这个地方太远了,走过去要很久。 B: _____,走路十几分钟就到了。
  2. (2)A:这家饭馆的菜挺贵的,咱们换一家吧。 B:_____,今天你生日,想吃什么就吃什么。
  3. (3)A:明天就要考试了,我好紧张。 B:_____ ,我们都相信你。

short_answer_group

  1. (1)晚会是什么时候开始的?什么时候结束的?
  2. (2)白家月最喜欢哪个节目?为什么?
  3. (3)过几天白家月打算做什么?

role_play_scoop_group

    1. 我借的这本词典最好今天还, 但是我没时间去。我借的这本词典最好今天还, 但是我没时间去。
    2. 下午我只有两节课,可以帮你去图书馆还书。下午我只有两节课,可以帮你去图书馆还书。
    3. 那太谢谢了。你能再帮我借本书吗?那太谢谢了。你能再帮我借本书吗?
    4. 行,你告诉我书名。行,你告诉我书名。
    5. 我把名字写在纸上吧。我去了好几次图书馆,这本书都被别人借走了。我把名字写在纸上吧。我去了好几次图书馆,这本书都被别人借走了。
    6. 《名人的故事》?我有这本书。明天我借给你吧。《名人的故事》?我有这本书。明天我借给你吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我借的这本词典最好今天还, 但是我没时间去。
    1. 我借的这本词典最好今天还, 但是我没时间去。我借的这本词典最好今天还, 但是我没时间去。
  2. 下午我只有两节课,可以帮你去图书馆还书。
    1. 下午我只有两节课,可以帮你去图书馆还书。下午我只有两节课,可以帮你去图书馆还书。
  3. 那太谢谢了。你能再帮我借本书吗?
    1. 那太谢谢了。你能再帮我借本书吗?那太谢谢了。你能再帮我借本书吗?
  4. 行,你告诉我书名。
    1. 行,你告诉我书名。行,你告诉我书名。
  5. 我把名字写在纸上吧。我去了好几次图书馆,这本书都被别人借走了。
    1. 我把名字写在纸上吧。我去了好几次图书馆,这本书都被别人借走了。我把名字写在纸上吧。我去了好几次图书馆,这本书都被别人借走了。
  6. 《名人的故事》?我有这本书。明天我借给你吧。
    1. 《名人的故事》?我有这本书。明天我借给你吧。《名人的故事》?我有这本书。明天我借给你吧。

short_answer_group

  1. (1)A:你的自行车呢? B:_____。
  2. (2)A:你怎么没带照相机? B:_____。
  3. (3)A:我刚买的咖啡呢? B:_____。

vocabulary_group

    1. 新年
    1. 班级
    1. 留学生
    1. 最后
    1. 一块儿
    1. 网站
    1. 视频

text_match_group

    1. A. cídiǎn 词典
    2. B. bàozhǐ 报纸
    3. C. túshūguǎn 图书馆
    4. D. diànzǐshū 电子书
    5. E. bānjí 班级
    6. F. xiàozhǎng 校长
    1. 1
      xiàozhǎng 校长
    2. 3
      cídiǎn 词典
    3. 5
      túshūguǎn 图书馆
    4. 2
      diànzǐshū 电子书
    5. 4
      bàozhǐ 报纸
    6. 6
      bānjí 班级

short_answer_group

  1. (1)A:下课以后,你做什么? B:_____。
  2. (2)A:考完试了,你有什么打算? B:_____。
  3. (3)A:听说你妈妈要来北京,你打算带她去哪儿玩? B:_____。

short_answer_group

  1. (1)白家月要在晚会上做什么?
  2. (2)李文为什么紧张?
  3. (3)听说李文有点儿紧张,白家月是怎么说的?

single_choice_group

  1. (1)昨天的晚会谁表演节目了?
      1. A. 校长
      2. B. 一些老师
      3. C. 每个班级的同学
      每个班级的同学
  2. (2)白家月为什么累坏了?
      1. A. 又唱又跳
      2. B. 给同学们拍照
      3. C. 表演了很多节目
      又唱又跳

short_answer_group

  1. [IMG:7]A: 明天的晚会你_____什么节目? B: 我想唱歌,但是一想到_____我就紧张。 A: _____!你要相信自己,大家一定会喜欢的! B: 好吧,那我再练习一下。
    7
  2. [IMG:8]A: 上次从图书馆借的书你还了吗? B: 还没有,那本书被_____,他说今天晚上还给我。 A: 明天是最后一天,你一定要带去图书馆。 B: 好的,我回家先_____,_____。
    8
  3. [IMG:9]A: 昨天妈妈讲的故事你听完了吗?后来怎么样了? B: 我没听完,你听到哪里了? A: 我听到他们去找苹果,_____我就睡觉了。 B: 苹果被_____,但是后面的故事我_____。
    9

single_choice_group

  1. (1)白家月下午要帮李文做什么?
      1. A. 借词典
      2. B. 还词典
      3. C. 找一本书
      还词典
  2. (2)白家月是怎么知道《名人的故事》这本书的?
      1. A. 她有一本
      2. B. 她听说过
      3. C. 她在图书馆借过
      她有一本

role_play_scoop_group

    1. 下周学校有晚会,你知道吗?下周学校有晚会,你知道吗?
    2. 知道,我和几个女生要表演一个节目。你也参加吗?知道,我和几个女生要表演一个节目。你也参加吗?
    3. 我想唱中文歌,但是还没找到人一起表演,不知道怎么办。我想唱中文歌,但是还没找到人一起表演,不知道怎么办。
    4. 找不到人,你就一个人唱吧。找不到人,你就一个人唱吧。
    5. 一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。
    6. 紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你要相信自己。紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你要相信自己。

vocabulary_group

    1. 词典
    1. 最好
    1. 图书馆
    1. 名人
    1. 故事

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天下课早,你一会儿做什么?
    1. 今天下课早,你一会儿做什么?今天下课早,你一会儿做什么?
  2. 我今天忙得很, 要先去图书馆借书,然后去游泳。
    1. 我今天忙得很, 要先去图书馆借书,然后去游泳。我今天忙得很, 要先去图书馆借书,然后去游泳。
  3. 咱们一起走吧, 我想去图书馆看看中文报纸。
    1. 咱们一起走吧, 我想去图书馆看看中文报纸。咱们一起走吧, 我想去图书馆看看中文报纸。
  4. 等等,我的校园卡不见了,没有卡进不去图书馆。
    1. 等等,我的校园卡不见了,没有卡进不去图书馆。等等,我的校园卡不见了,没有卡进不去图书馆。
  5. 你想想上一次用是什么时候?
    1. 你想想上一次用是什么时候?你想想上一次用是什么时候?
  6. 我忘记了,可能被我放在家里了。
    1. 我忘记了,可能被我放在家里了。我忘记了,可能被我放在家里了。
  7. 进不去图书馆也没关系,上网看看有没有电子书。
    1. 进不去图书馆也没关系,上网看看有没有电子书。进不去图书馆也没关系,上网看看有没有电子书。
  8. 不行,我必须去,我还得帮李文还书呢。
    1. 不行,我必须去,我还得帮李文还书呢。不行,我必须去,我还得帮李文还书呢。

oral_sentence_scoop_group

  1. 下周学校有晚会,你知道吗?
    1. 下周学校有晚会,你知道吗?下周学校有晚会,你知道吗?
  2. 知道,我和几个女生要表演一个节目。你也参加吗?
    1. 知道,我和几个女生要表演一个节目。你也参加吗?知道,我和几个女生要表演一个节目。你也参加吗?
  3. 我想唱中文歌,但是还没找到人一起表演,不知道怎么办。
    1. 我想唱中文歌,但是还没找到人一起表演,不知道怎么办。我想唱中文歌,但是还没找到人一起表演,不知道怎么办。
  4. 找不到人,你就一个人唱吧。
    1. 找不到人,你就一个人唱吧。找不到人,你就一个人唱吧。
  5. 一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。
    1. 一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。
  6. 紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你要相信自己。
    1. 紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你要相信自己。紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你要相信自己。

short_answer_group

  1. (1)下课以后安妮要做什么?
  2. (2)白家月为什么不能进图书馆?
  3. (3)白家月觉得校园卡可能在哪儿?

single_choice_group

  1. (1)李文和白家月在说什么?
      1. A. 学校的晚会
      2. B. 学唱中文歌
      3. C. 参加唱歌比赛
      学校的晚会
  2. (2)李文想怎么表演节目?
      1. A. 自己跳舞
      2. B. 一个人唱歌
      3. C. 找人一起表演
      找人一起表演

vocabulary_group

    1. 然后
    1. 报纸
    1. 忘记
    1. 电子书

oral_personal_state_group

  1. (1)下课以后,你常常做什么?
  2. (2)你觉得学校最有意思的活动(huódòng, activity)是什么?为什么?

oral_sentence_scoop_group

  1. 昨天是我们学校的新年晚会,每个班级的同学都表演节目了。
    1. 昨天是我们学校的新年晚会,每个班级的同学都表演节目了。昨天是我们学校的新年晚会,每个班级的同学都表演节目了。
  2. 晚会是八点开始的,差不多十二点才结束。我一个晚上跟大家一起又唱又跳,开心极了,也累坏了。
    1. 晚会是八点开始的,差不多十二点才结束。我一个晚上跟大家一起又唱又跳,开心极了,也累坏了。晚会是八点开始的,差不多十二点才结束。我一个晚上跟大家一起又唱又跳,开心极了,也累坏了。
  3. 我最喜欢的节目是留学生们跳舞,最后老师和校长也被叫起来一块儿跳,特别有意思。
    1. 我最喜欢的节目是留学生们跳舞,最后老师和校长也被叫起来一块儿跳,特别有意思。我最喜欢的节目是留学生们跳舞,最后老师和校长也被叫起来一块儿跳,特别有意思。
  4. 过几天学校的网站上会有晚会的视频,我打算再看一遍。
    1. 过几天学校的网站上会有晚会的视频,我打算再看一遍。过几天学校的网站上会有晚会的视频,我打算再看一遍。

single_choice_group

  1. (1)下课以后白家月要做什么?
      1. A. 去图书馆
      2. B. 找校园卡
      3. C. 跟陈天中去游泳
      去图书馆
  2. (2)安妮觉得进不去图书馆可以怎么做?
      1. A. 找李文借书
      2. B. 上网借电子书
      3. C. 借朋友的校园卡
      上网借电子书

oral_personal_state_group

  1. 讲述倒霉(dǎoméi, have bad luck)的事 例: 1.买的水果被我忘在超市了。 2.图书馆借的书被我丢了。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.