Họ có thể hiểu và giải thích các hoạt động trong khuôn viên trường.


能听懂并介绍校园活动。
Néng tīng dǒng bìng jièshào xiàoyuán huódòng.
Họ có thể hiểu và giải thích các hoạt động trong khuôn viên trường.
能听懂并表达对他人的鼓励。
Néng tīng dǒng bìng biǎodá duì tārén de gǔlì.
Họ có thể thấu hiểu và bày tỏ sự động viên đối với người khác.
掌握被动句(1)的用法,能表达被动意义。
Zhǎngwò bèidòng jù (1) de yòngfǎ, néng biǎodá bèidòng yìyì.
Nắm vững cách sử dụng câu bị động (1) cho phép người ta diễn đạt ý nghĩa bị động.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
在校园餐厅,李文和白家月在聊天儿。
Zài xiàoyuán cāntīng, lǐ wén hé bái jiā yuè zài liáotiān er.
Li Wen và Bai Jiayue đang trò chuyện trong nhà ăn của trường.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
词典
Cídiǎn
từ điển

最好
Zuì hǎo
hầu hết

③ 节 jié lượng từ xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
thường dùng để đếm tiết học hoặc các phần của bài học

图书馆
Túshū guǎn
thư viện

⑤ 被 bèi giới từ bị, chăn
(dùng để chỉ câu bị động) bị; được

名人
Míngrén
người nổi tiếng

故事
Gùshì
câu chuyện
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 词典 | cídiǎn | từ điển | |
| 最好 | zuìhǎo | tốt nhất | |
| 节 | jié | xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3] | |
| 图书馆 | túshūguǎn | thư viện | |
| 被 | bèi | bị, chăn | |
| 名人 | míngrén | người nổi tiếng | |
| 故事 | gùshi | câu chuyện |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
我借的这本词典最好今天还, 但是我没时间去。
Wǒ jiè de zhè běn cídiǎn zuì hǎo jīntiān hái, dànshì wǒ méi shíjiān qù.
Cuốn từ điển tớ mượn tốt nhất là hôm nay trả, nhưng tớ không có thời gian đi.
下午我只有两节课,可以帮你去图书馆还书。
Xiàwǔ wǒ zhǐyǒu liǎng jié kè, kěyǐ bāng nǐ qù túshū guǎn hái shū.
Chiều nay tớ chỉ có hai tiết, có thể giúp cậu lên thư viện trả sách.
那太谢谢了。你能再帮我借本书吗?
Nà tài xièxièle. Nǐ néng zài bāng wǒ jiè běn shū ma?
Vậy cảm ơn cậu nhiều. Tiện thể mượn giúp tớ một cuốn sách được không?
行,你告诉我书名。
Xíng, nǐ gàosù wǒ shū míng.
Được, cậu nói tên sách cho tớ đi.
我把名字写在纸上吧。我去了好几次图书馆,这本书都被别人借走了。
Wǒ bǎ míngzì xiě zài zhǐ shàng ba. Wǒ qùle hǎojǐ cì túshū guǎn, zhè běn shū dōu bèi biérén jiè zǒule.
Để tớ viết tên ra giấy. Tớ lên thư viện mấy lần rồi mà cuốn sách này lần nào cũng bị người khác mượn mất.
《名人的故事》?我有这本书。明天我借给你吧。
“Míngrén de gùshì”? Wǒ yǒu zhè běn shū. Míngtiān wǒ jiè gěi nǐ ba.
"Câu chuyện về những người nổi tiếng" à? Tớ có cuốn này đấy. Mai tớ cho cậu mượn nhé.
被动句(1)
Bèidòng jù (1)
Thể bị động (1)
汉语中用带“被”字的句子表达被动意义,突出主语受到了某个动作的影响,语气常带有被动、无奈、负面等色彩。副词和能愿动词放在“被”字前面,“被”字后面的宾语可以省略。基本结构:主语+被+宾语+动词+其他成
Hànyǔ zhòng yòng dài “bèi” zì de jùzǐ biǎodá bèidòng yìyì, túchū zhǔyǔ shòudàole mǒu gè dòngzuò de yǐngxiǎng, yǔqì cháng dài yǒu bèidòng, wúnài, fùmiàn děng sècǎi. Fùcí hé néng yuàn dòngcí fàng zài “bèi” zì qiánmiàn,“bèi” zì hòumiàn de bīnyǔ kěyǐ shěnglüè. Jīběn jiégòu: Zhǔyǔ +bèi +bīnyǔ +dòngcí +qítā chéng
Trong tiếng Trung, câu có tiểu từ "被" (bèi) diễn tả thể bị động, nhấn mạnh chủ ngữ bị ảnh hưởng bởi hành động, và thường mang sắc thái thụ động, bất lực hoặc tiêu cực. Trạng từ và động từ khuyết thiếu được đặt trước "被", và tân ngữ theo sau "被" có thể được lược bỏ. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 被 + Tân ngữ + Động từ + Các thành phần khác
分。例如:
Fēn. Lìrú:
Điểm. Ví dụ:
被", và tân ngữ theo sau "被" có thể được lược bỏ. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+被
"be", và tân ngữ theo sau "be" có thể được lược bỏ. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + be
这本书被别人借走了。
Zhè běn shū bèi biérén jiè zǒule.
Cuốn sách này đã được người khác mượn.
水果可能被弟弟吃了。
Shuǐguǒ kěnéng bèi dìdì chīle.
Có thể em trai tôi đã ăn mất quả đó rồi.
我们俩经常被叫错名字。
Wǒmen liǎ jīngcháng bèi jiào cuò míngzì.
Chúng ta thường bị gọi bằng những cái tên không đúng.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在校园里,白家月和安妮在聊天儿。
Zài xiàoyuán lǐ, bái jiā yuè hé ānnī zài liáotiān er.
Bai Jiayue và Annie đang trò chuyện trong khuôn viên trường.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
然后
Ránhòu
Sau đó

报纸
Bàozhǐ
báo

忘记
Wàngjì
quên

电子书
Diànzǐ shū
Sách điện tử

| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 然后 | ránhòu | sau đó | |
| 报纸 | bàozhǐ | báo | |
| 忘记 | wàngjì | quên | |
| 电子书 | diànzǐshū | sách điện tử |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
今天下课早,你一会儿做什么?
Jīntiān xiàkè zǎo, nǐ yīhuǐ'er zuò shénme?
Hôm nay tan học sớm, lát nữa cậu định làm gì?
我今天忙得很, 要先去图书馆借书,然后去游泳。
Wǒ jīntiān máng dé hěn, yào xiān qù túshū guǎn jiè shū, ránhòu qù yóuyǒng.
Hôm nay tớ bận lắm, phải lên thư viện mượn sách trước, sau đó đi bơi.
咱们一起走吧, 我想去图书馆看看中文报纸。
Zánmen yīqǐ zǒu ba, wǒ xiǎng qù túshū guǎn kàn kàn zhòng wén bàozhǐ.
Mình đi cùng nhau đi, tớ muốn lên thư viện xem báo tiếng Trung.
等等,我的校园卡不见了,没有卡进不去图书馆。
Děng děng, wǒ de xiàoyuán kǎ bùjiànle, méiyǒu kǎ jìn bù qù túshū guǎn.
Khoan đã, thẻ sinh viên của tớ biến đâu mất rồi, không có thẻ là không vào được thư viện.
你想想上一次用是什么时候?
Nǐ xiǎng xiǎng shàng yīcì yòng shì shénme shíhòu?
Cậu nhớ xem lần cuối dùng là khi nào?
我忘记了,可能被我放在家里了。
Wǒ wàngjìle, kěnéng bèi wǒ fàng zài jiālǐle.
Tớ quên rồi, có lẽ tớ để quên ở nhà mất.
进不去图书馆也没关系,上网看看有没有电子书。
Jìn bù qù túshū guǎn yě méiguānxì, shàngwǎng kàn kàn yǒu méiyǒu diànzǐ shū.
Không vào được thư viện cũng không sao, lên mạng xem có sách điện tử không.
不行,我必须去,我还得帮李文还书呢。
Bùxíng, wǒ bìxū qù, wǒ hái dé bāng lǐ wén hái shū ne.
Không được, tớ phải đi, tớ còn phải trả sách hộ Lý Văn nữa.
承接复句“先……,再/然后……” Successive Complex Sentence “先……,再/然后……
Chéngjiē fùjù “xiān……, zài/ránhòu……” Successive Complex Sentence “xiān……, zài/ránhòu……
Cấu trúc câu phức liên tiếp "Đầu tiên..., sau đó/rồi..."
承接复句“先……,再/然后……”中,两个分句表示动作的先后顺序。例如:
Chéngjiē fùjù “xiān……, zài/ránhòu……” zhōng, liǎng gè fēn jù biǎoshì dòngzuò de xiānhòu shùnxù. Lìrú:
Trong một câu phức bắt đầu bằng "đầu tiên..., sau đó/tiếp theo...", hai mệnh đề chỉ ra trình tự các hành động. Ví dụ:
先……,再/然后……
Xiān……, zài/ránhòu……
Đầu tiên..., sau đó/tiếp theo...
我要先去图书馆借书,然后去游泳。
Wǒ yào xiān qù túshū guǎn jiè shū, ránhòu qù yóuyǒng.
Trước tiên tôi cần đến thư viện để mượn sách, rồi sau đó tôi sẽ đi bơi.
你先去买门票,再来这里找我。
Nǐ xiān qù mǎi ménpiào, zàilái zhèlǐ zhǎo wǒ.
Hãy mua vé trước, rồi sau đó đến tìm tôi ở đây.
你们先回房间休息一会儿,然后再出来吃晚饭。
Nǐmen xiān huí fángjiān xiūxí yīhuǐ'er, ránhòu zài chūlái chī wǎnfàn.
Các bạn nên quay về phòng nghỉ ngơi một lát trước khi ra ngoài ăn tối.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在校园餐厅,李文和白家月边吃边聊。
Zài xiàoyuán cāntīng, lǐ wén hé bái jiā yuè biān chī biān liáo.
Li Wen và Bai Jiayue vừa ăn vừa trò chuyện trong căng tin trường.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.



生词
Shēngcí
Từ mới

| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 女生 | nǚshēng | học sinh nữ | |
| 表演 | biǎoyǎn | trình diễn | |
| 节目 | jiémù | chương trình | |
| 怎么办 | zěnme bàn | phải làm sao | |
| 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng | |
| 面前 | miànqián | trước mặt | |
| 有些 | yǒuxiē | có một số | |
| 相信 | xiāngxìn | tin |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
下周学校有晚会,你知道吗?
Xià zhōu xuéxiào yǒu wǎnhuì, nǐ zhīdào ma?
Tuần sau trường có dạ hội đấy, cậu biết không?
知道,我和几个女生要表演一个节目。你也参加吗?
Zhīdào, wǒ hé jǐ gè nǚshēng yào biǎoyǎn yīgè jiémù. Nǐ yě cānjiā ma?
Biết chứ, tớ với mấy bạn nữ sẽ diễn một tiết mục. Cậu cũng tham gia à?
我想唱中文歌,但是还没找到人一起表演,不知道怎么办。
Wǒ xiǎng chàng zhōngwén gē, dànshì hái méi zhǎodào rén yīqǐ biǎoyǎn, bù zhīdào zěnme bàn.
Tớ muốn hát tiếng Trung, nhưng vẫn chưa tìm được ai diễn cùng, chẳng biết làm sao.
找不到人,你就一个人唱吧。
Zhǎo bù dào rén, nǐ jiù yīgè rén chàng ba.
Không tìm được người thì cậu hát solo luôn đi.
一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。
Yī xiǎngdào yào zài xiàozhǎng, lǎoshī hé nàme duō tóngxué miànqián biǎoyǎn, wǒ jiù yǒuxiē jǐnzhāng.
Cứ nghĩ đến cảnh phải diễn trước thầy hiệu trưởng, các thầy cô và đông đảo bạn bè là tớ thấy hơi run.
紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你要相信自己。
Jǐnzhāng shénme a, wǒmen dōu xǐhuān tīng nǐ chànggē, nǐ yào xiāngxìn zìjǐ.
Run gì chứ, bọn tớ đều thích nghe cậu hát mà, cậu phải tin vào bản thân chứ.
固定格式“×什么(啊)” Fixed Pattern “×什么(啊)
Gùdìng géshì “×shénme (a)” Fixed Pattern “×shénme (a)
Mẫu cố định là "× cái gì (à)".
固定格式“×什么(啊)”通常用于否定对方的担忧、疑问或强调事实,带有反驳或安慰的语气。例如:
Gùdìng géshì “×shénme (a)” tōngcháng yòng yú fǒudìng duìfāng de dānyōu, yíwèn huò qiángdiào shìshí, dài yǒu fǎnbó huò ānwèi de yǔqì. Lìrú:
Cụm từ cố định "× cái gì (à)" thường được sử dụng để phủ nhận mối lo ngại hoặc nghi ngờ của ai đó, hoặc để nhấn mạnh một sự thật, truyền đạt giọng điệu phản bác hoặc trấn an. Ví dụ:
什么(啊)
Shénme (a)
Cái gì?
一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。
Yī xiǎngdào yào zài xiàozhǎng, lǎoshī hé nàme duō tóngxué miànqián biǎoyǎn, wǒ jiù yǒuxiē jǐnzhāng.
Tôi cảm thấy lo lắng khi nghĩ đến việc phải biểu diễn trước hiệu trưởng, các thầy cô giáo và rất nhiều bạn cùng lớp.
紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你要相信自己。
Jǐnzhāng shénme a, wǒmen dōu xǐhuān tīng nǐ chànggē, nǐ yào xiāngxìn zìjǐ.
Bạn lo lắng về điều gì vậy? Chúng tôi đều thích nghe bạn hát. Bạn cần phải tin tưởng vào bản thân mình.
我最近胖了很多,不想拍照了。
Wǒ zuìjìn pàngle hěnduō, bùxiǎng pāizhàole.
Dạo này tôi tăng cân nhiều nên không muốn chụp ảnh nữa.
胖什么啊,你看起来不胖也不瘦。
Pàng shénme a, nǐ kàn qǐlái bu pàng yě bù shòu.
Bạn nói "béo" nghĩa là sao? Trông bạn không béo cũng không gầy.
还有十分钟,快点儿走吧。
Hái yǒu shí fēnzhōng, kuài diǎn er zǒu ba.
Còn mười phút nữa, chúng ta hãy nhanh lên và đi thôi.
急什么啊,马上就到了。
Jí shénme a, mǎshàng jiù dàole.
Vội vàng làm gì? Chúng ta sẽ đến đó sớm thôi.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在家里,白家月在写日记。
Zài jiālǐ, bái jiā yuè zài xiě rìjì.
Ở nhà, Bai Jiayue đang viết nhật ký.
听两遍课文,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
新年
Xīnnián
năm mới

班级
Bānjí
lớp học

㉒ 跳 tiào

留学生
Liúxuéshēng
Sinh viên quốc tế

最后
Zuìhòu
cuối cùng

一块儿
Yīkuài er
Cùng nhau

网站
Wǎngzhàn
trang web

视频
Shìpín
băng hình
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 新年 | xīnnián | năm mới | |
| 班级 | bānjí | lớp | |
| 跳 | tiào | nhảy | |
| 留学生 | liúxuéshēng | du học sinh | |
| 最后 | zuìhòu | cuối cùng | |
| 一块儿 | yíkuàir | cùng nhau | |
| 网站 | wǎngzhàn | trang web | |
| 视频 | shìpín | video |
朗读课文,读后回答问题。
Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.
昨天是我们学校的新年晚会,每个班级的同学都表演节目了。
Zuótiān shì wǒmen xuéxiào de xīnnián wǎnhuì, měi gè bānjí de tóngxué dōu biǎoyǎn jiémùliǎo.
Hôm qua là dạ hội mừng năm mới của trường tôi, học sinh các lớp đều có tiết mục biểu diễn.
晚会是八点开始的,差不多十二点才结束。我一个晚上跟大家一起又唱又跳,开心极了,也累坏了。
Wǎnhuì shì bā diǎn kāishǐ de, chàbùduō shí'èr diǎn cái jiéshù. Wǒ yīgè wǎnshàng gēn dàjiā yì qǐ yòu chàng yòu tiào, kāixīn jíle, yě lèi huàile.
Dạ hội bắt đầu lúc 8 giờ, gần 12 giờ mới kết thúc. Cả buổi tối tôi cùng mọi người vừa hát vừa nhảy, vui ơi là vui, mà cũng mệt rã rời.
我最喜欢的节目是留学生们跳舞,最后老师和校长也被叫起来一块儿跳,特别有意思。
Wǒ zuì xǐhuān de jiémù shì liúxuéshēngmen tiàowǔ, zuìhòu lǎoshī hé xiàozhǎng yě bèi jiào qǐlái yīkuài er tiào, tèbié yǒuyìsi.
Tiết mục tôi thích nhất là các bạn du học sinh nhảy múa, cuối cùng các thầy cô và cả hiệu trưởng cũng bị lôi lên nhảy cùng, vui cực kỳ.
过几天学校的网站上会有晚会的视频,我打算再看一遍。
Guò jǐ tiān xuéxiào de wǎngzhàn shàng huì yǒu wǎnhuì de shìpín, wǒ dǎsuàn zài kàn yībiàn.
Vài ngày nữa trang web của trường sẽ đăng video buổi dạ hội, tôi định xem lại lần nữa.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
双人活动
Shuāngrén huódòng
Hoạt động dành cho hai người
两人一组,讲述“最倒霉的一天”。尽量使用被动句来描述所发生的事情,看看谁说的被动句最多。
Liǎng rén yī zǔ, jiǎngshù “zuì dǎoméi de yītiān”. Jǐnliàng shǐyòng bèidòng jù lái miáoshù suǒ fāshēng de shìqíng, kàn kàn shéi shuō de bèidòng jù zuìduō.
Theo cặp, mỗi người kể lại "ngày tồi tệ nhất" của mình. Hãy cố gắng sử dụng thể bị động để mô tả những gì đã xảy ra, và xem ai sử dụng nhiều câu ở thể bị động nhất.
role_play_scoop_group
vocabulary_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 有些 · 故事 · 最好 · 一块儿 · 表演
Đáp án: 相信 · 忘记 · 留学生 · 面前 · 最后
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
vocabulary_group
text_match_group






short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
short_answer_group



single_choice_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
single_choice_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_sentence_scoop_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.