Họ có thể hiểu và mô tả vị trí và môi trường của một địa điểm.


能听懂并描述某地的位置和环境信息。
Néng tīng dǒng bìng miáoshù mǒu dì de wèizhì hé huánjìng xìnxī.
Họ có thể hiểu và mô tả vị trí và môi trường của một địa điểm.
能听懂并介绍某地的自然景观或历史文化。
Néng tīng dǒng bìng jièshào mǒu dì de zìrán jǐngguān huò lìshǐ wénhuà.
Có khả năng hiểu và mô tả cảnh quan thiên nhiên hoặc lịch sử và văn hóa của một địa điểm.
掌握“在……看来”短语,能表达个人或某个群体的观点。
Zhǎngwò “zài……kàn lái” duǎnyǔ, néng biǎodá gèrén huò mǒu gè qúntǐ de guāndiǎn.
Nắm vững cụm từ "theo ý kiến của" cho phép bạn diễn đạt quan điểm của một cá nhân hoặc một nhóm.
在……看来
Zài……kàn lái
Theo ý kiến của...
了解南京和黄河的基本情况。
Liǎojiě nánjīng hé huánghé de jīběn qíngkuàng.
Tìm hiểu về tình hình cơ bản của Nam Kinh và Hoàng Hà.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
在办公室里,王一雪和杨同乐在聊天儿。
Zài bàngōngshì lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè zài liáotiān er.
Trong văn phòng, Vương Diệc Thụy và Dương Thông Lạc đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
① 蓝 lán xanh lam

② 段 duàn lượng từ đoạn
dùng để chỉ một giai đoạn hoặc phần của cái gì đó
dùng cho thứ liên tục như thời gian hoặc khoảng cách

附近
Fùjìn
gần đó

马路
Mǎlù
đường

平时
Píngshí
thường xuyên

放学
Fàngxué
Sau giờ học

游戏
Yóuxì
trò chơi

老人
Lǎorén
trưởng lão

根据
Gēnjù
theo
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 蓝 | lán | xanh lam | |
| 段 | duàn | đoạn | |
| 附近 | fùjìn | gần đây | |
| 马路 | mǎlù | đường | |
| 平时 | píngshí | bình thường | |
| 放学 | fàngxué | tan trường | |
| 游戏 | yóuxì | trò chơi | |
| 老人 | lǎorén | người già | |
| 根据 | gēnjù | theo |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
您搬到蓝天小区一段时间了,觉得怎么样?
Nín bān dào lántiān xiǎoqū yīduàn shíjiānle, juédé zěnme yàng?
Bác chuyển đến khu Lam Thiên cũng được một thời gian rồi, thấy thế nào ạ?
小区环境挺好的,附近买东西也很方便,过马路就是超市。
Xiǎoqū huánjìng tǐng hǎo de, fùjìn mǎi dōngxī yě hěn fāngbiàn,guò mǎlù jiùshì chāoshì.
Môi trường trong khu khá tốt, gần đây mua sắm cũng tiện, qua đường là tới siêu thị luôn.
平时孩子们在哪儿玩?
Píngshí háizǐmen zài nǎ'er wán?
Thường ngày bọn trẻ chơi ở đâu ạ?
小区里有很多树,孩子们放学后就在树下做游戏。你想买房子吗?
Xiǎoqū li yǒu hěnduō shù, háizǐmen fàngxué hòu jiù zài shù xià zuò yóuxì. Nǐ xiǎng mǎi fángzǐ ma?
Trong khu có nhiều cây xanh, bọn trẻ tan học là chơi đùa dưới gốc cây. Cháu định mua nhà à?
是。我想买一个大房子,让我爸妈过来跟我一起住。
Shì. Wǒ xiǎng mǎi yīgè dà fángzǐ, ràng wǒ bà mā guòlái gēn wǒ yīqǐ zhù.
Vâng ạ. Cháu muốn mua căn nhà to để đón bố mẹ cháu lên ở cùng.
蓝天小区的老人挺多的,这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。
Lántiān xiǎoqū de lǎorén tǐng duō de, zhè jǐ nián xiǎoqū gēnjù tāmen de xūyào, yǒule hěnduō biànhuà.
Khu Lam Thiên có khá nhiều người lớn tuổi, mấy năm nay khu căn cứ vào nhu cầu của họ mà đã thay đổi rất nhiều.
真不错!过几天我去蓝天小区看看。
Zhēn bùcuò!Guò jǐ tiān wǒ qù lántiān xiǎoqū kàn kàn.
Hay quá! Vài hôm nữa cháu sẽ ghé khu Lam Thiên xem thử.
介词“根据” Preposition “根据
Jiècí “gēnjù” Preposition “gēnjù
Giới từ “theo”
介词“根据”在句子中引出事情的依据或理由。例如:
Jiècí “gēnjù” zài jùzǐ zhōng yǐnchū shìqíng de yījù huò lǐyóu. Lìrú:
Giới từ "based on" dùng để nêu cơ sở hoặc lý do của một sự việc nào đó trong câu. Ví dụ:
根据
Gēnjù
theo
这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。 (2)根据要求,我们必须参加明天的会议。
Zhè jǐ nián xiǎoqū gēnjù tāmen de xūyào, yǒule hěnduō biànhuà. (2) Gēnjù yāoqiú, wǒmen bìxū cānjiā míngtiān de huìyì.
Trong những năm gần đây, cộng đồng đã trải qua nhiều thay đổi theo nhu cầu của họ. (2) Theo yêu cầu, chúng ta phải tham dự cuộc họp ngày mai.
老师根据每个学生的兴趣,选择了不一样的书。
Lǎoshī gēnjù měi gè xuéshēng de xìngqù, xuǎn zé liǎo bù yīyàng de shū.
Cô giáo đã chọn những cuốn sách khác nhau dựa trên sở thích của từng học sinh.
完成句子。
Wánchéng jùzǐ.
Hoàn thành các câu.
在办公室里,王一雪和杨同乐在聊天儿。
Zài bàngōngshì lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè zài liáotiān er.
Trong văn phòng, Vương Diệc Thụy và Dương Thông Lạc đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
了解
Liǎojiě
học hỏi

可是
Kěshì
Nhưng

以上
Yǐshàng
bên trên

有名
Yǒumíng
nổi tiếng

景点
Jǐngdiǎn
điểm tham quan

游客
Yóukè
khách du lịch

外地
Wàidì
ngoài thị trấn

⑰ 聊 liáo đgt. trò chuyện

专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
南京
Nánjīng
Nam Kinh
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 了解 | liǎojiě | hiểu | |
| 可是 | kěshì | nhưng | |
| 以上 | yǐshàng | trên | |
| 有名 | yǒumíng | nổi tiếng | |
| 景点 | jǐngdiǎn | điểm du lịch | |
| 游客 | yóukè | khách du lịch | |
| 外地 | wàidì | vùng ngoài | |
| 聊 | liáo | trò chuyện | |
| 南京 | nán jīng | Nam Kinh |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
假期我想去南京旅游,但是我不太了解那里。
Jiàqī wǒ xiǎng qù nánjīng lǚyóu, dànshì wǒ bù tài liǎojiě nàlǐ.
Kỳ nghỉ này tôi muốn đi du lịch Nam Kinh, nhưng tôi không rành chỗ đó lắm.
我虽然不是南京人,可是我是在南京上的大学, 可以说是半个南京人。
Wǒ suīrán bùshì nánjīng rén, kěshì wǒ shì zài nánjīng shàng de dàxué, kěyǐ shuō shì bàn gè nánjīng rén.
Tuy tôi không phải người Nam Kinh, nhưng tôi học đại học ở Nam Kinh, có thể coi như nửa người Nam Kinh.
太好了!你快给我介绍一下南京吧。
Tài hǎole! Nǐ kuài gěi wǒ jièshào yīxià nánjīng ba.
Tuyệt quá! Cậu giới thiệu nhanh cho tôi về Nam Kinh đi.
南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多。
Nánjīng yǒu liǎng qiānnián yǐshàng de lìshǐ, yǒu lǎo chéng, lǎo jiē, hái yǒu hěnduō yǒumíng de jǐngdiǎn, měinián qù lǚyóu de yóukè tèbié duō.
Nam Kinh có hơn hai nghìn năm lịch sử, có phố cổ, đường cổ, lại có rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng, mỗi năm du khách đến tham quan rất đông.
除了这些以外, 你再告诉我一些外地人不知道的地方。
Chúle zhèxiē yǐwài, nǐ zài gàosù wǒ yīxiē wàidì rén bù zhīdào dì dìfāng.
Ngoài những chỗ này ra, cậu chia sẻ thêm vài nơi mà người nơi khác không biết đi.
那太多了,我得一点儿一点儿给您讲。
Nà tài duōle, wǒ dé yīdiǎn er yīdiǎn er gěi nín jiǎng.
Thế thì nhiều lắm, tôi phải kể cho anh từ từ thôi.
行, 下班后我请你吃晚饭,咱们边吃边聊。
Xíng, xiàbān hòu wǒ qǐng nǐ chī wǎnfàn, zánmen biān chī biān liáo.
Được, tan làm tôi mời cậu đi ăn tối, mình vừa ăn vừa trò chuyện.
南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多
Nánjīng yǒu liǎng qiānnián yǐshàng de lìshǐ, yǒu lǎo chéng, lǎo jiē, hái yǒu hěnduō yǒumíng de jǐngdiǎn, měinián qù lǚyóu de yóukè tèbié duō
Nam Kinh có hơn hai nghìn năm lịch sử, có phố cổ, đường cổ, lại có rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng, mỗi năm du khách đến tham quan rất đông
数量重叠“数词+量词+数词+量词
Shùliàng chóngdié “shù cí +liàngcí +shù cí +liàngcí
Lặp lại số lượng: chữ số + phân loại + chữ số + phân loại
数量短语可以重叠,重叠后可作状语,一般表示动作的方式,有形象化的作用。基本结构:数词+量词+数词+量
Shùliàng duǎnyǔ kěyǐ chóngdié, chóngdié hòu kě zuò zhuàngyǔ, yībān biǎoshì dòngzuò de fāngshì, yǒu xíngxiàng huà de zuòyòng. Jīběn jiégòu: Shù cí +liàngcí +shù cí +liàng
Các cụm từ chỉ số lượng có thể được lặp lại, và cụm từ lặp lại đó có thể đóng vai trò như một trạng từ, thường chỉ cách thức hành động và mang ý nghĩa tượng trưng. Cấu trúc cơ bản: số đếm + từ chỉ số lượng + số đếm + từ chỉ số lượng
词+(地)+动词。例如:
Cí +(de)+dòngcí. Lìrú:
Từ + (địa điểm) + động từ. Ví dụ:
我得一点儿一点儿给您讲。 (2)学生们的汉语水平一天一天地提高了。
Wǒ dé yīdiǎn er yīdiǎn er gěi nín jiǎng. (2) Xuéshēngmen de hànyǔ shuǐpíng yītiān yī tiāndì tígāole.
Tôi phải giải thích cho bạn từng chút một. (2) Trình độ tiếng Trung của học sinh ngày càng được cải thiện.
他们两个两个地走进去了。
Tāmen liǎng gè liǎng gè de zǒu jìnqùle.
Họ tiến vào từng đôi một.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在家里,王一雪和刘小明在聊天儿。
Zài jiālǐ, wángyīxuě hé liúxiǎomíng zài liáotiān er.
Ở nhà, Vương Nhất Tuyết và Lưu Hiểu Minh đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑱ 河 hé dt. sông

关系
Guānxì
mối quan hệ

⑳ 养 yǎnɡ đgt. nuôi

专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
黄河
Huánghé
Sông Hoàng Hà

| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 河 | hé | sông | |
| 关系 | guānxì | quan hệ | |
| 养 | yǎng | nuôi | |
| 黄河 | huánghé | sông Hoàng Hà |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
小明,中国有一条大河,它的名字跟颜色有关系,你知道是什么河吗?
Xiǎomíng, zhōngguó yǒu yītiáo dàhé, tā de míngzì gēn yánsè yǒu guānxì, nǐ zhīdào shì shénme hé ma?
Tiểu Minh, Trung Quốc có một con sông lớn, tên của nó liên quan đến màu sắc, con biết là con sông nào không?
我知道,是黄河!
Wǒ zhīdào, shì huánghé!
Con biết, là Hoàng Hà ạ!
你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗?
Nǐ shuō duìle. Wǒ zài wèn wèn nǐ, nǐ zhīdào tā wèishéme jiào huánghé ma?
Con trả lời đúng rồi. Hỏi thêm câu nữa, con có biết tại sao nó tên là Hoàng Hà không?
因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?
Yīnwèi héshuǐ kàn qǐlái shì huángsè de, suǒyǐ jiào zhège míngzì. Huánghé shì zhōngguó zuì zhǎng de hé ma?
Vì nước sông trông có màu vàng nên mới có tên đó. Hoàng Hà có phải sông dài nhất Trung Quốc không ạ?
不是。黄河虽然不是最长的河,可是在历史上很重要。
Bùshì. Huánghé suīrán bùshì zuì zhǎng de hé, kěshì zài lìshǐ shàng hěn zhòngyào.
Không phải. Hoàng Hà tuy không phải con sông dài nhất, nhưng có vai trò rất quan trọng trong lịch sử.
这个我知道。很久以前,很多中国人都住在黄河边上。
Zhège wǒ zhīdào. Hěnjiǔ yǐqián, hěnduō zhōngguó rén dōu zhù zài huánghé biān shàng.
Cái này con biết. Từ rất lâu trước đây, rất nhiều người Trung Quốc đã sống bên bờ Hoàng Hà.
对。在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。
Duì. Zài wǒmen zhōngguó rén kàn lái, huánghé xiàng māmā yīyàng, yǎngle wǒmen jǐ qiān nián.
Đúng vậy. Trong mắt người Trung Quốc, Hoàng Hà giống như người mẹ, đã nuôi nấng chúng ta suốt mấy nghìn năm.
你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗
Nǐ shuō duìle. Wǒ zài wèn wèn nǐ, nǐ zhīdào tā wèishéme jiào huánghé ma
Con trả lời đúng rồi. Hỏi thêm câu nữa, con có biết tại sao nó tên là Hoàng Hà không
因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?
Yīnwèi héshuǐ kàn qǐlái shì huángsè de, suǒyǐ jiào zhège míngzì. Huánghé shì zhōngguó zuì zhǎng de hé ma?
Vì nước sông trông có màu vàng nên mới có tên đó. Hoàng Hà có phải sông dài nhất Trung Quốc không ạ?
固定短语“在……看来” Set Phrase “在……看来
Gùdìng duǎnyǔ “zài……kàn lái” Set Phrase “zài……kàn lái
Cụm từ cố định “theo ý kiến của”
固定短语“在……看来”表示个人或某个群体的观点。例如:
Gùdìng duǎnyǔ “zài……kàn lái” biǎoshì gèrén huò mǒu gè qúntǐ de guāndiǎn. Lìrú:
Cụm từ cố định "theo quan điểm của" thể hiện quan điểm của một cá nhân hoặc một nhóm. Ví dụ:
在……看来
Zài……kàn lái
Theo ý kiến của...
在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。(2)在同事们看来,她工作非常认真。
Zài wǒmen zhōngguó rén kàn lái, huánghé xiàng māmā yīyàng, yǎngle wǒmen jǐ qiān nián.(2) Zài tóngshìmen kàn lái, tā gōngzuò fēicháng rènzhēn.
Trong mắt người Trung Quốc chúng tôi, sông Hoàng Hà giống như một người mẹ, nuôi dưỡng chúng tôi hàng ngàn năm. (2) Trong mắt các đồng nghiệp, cô ấy rất nghiêm túc với công việc của mình.
在我看来,每天读书是一种很好的习惯。
Zài wǒ kàn lái, měitiān dúshū shì yī zhǒng hěn hǎo de xíguàn.
Theo tôi, đọc sách mỗi ngày là một thói quen rất tốt.
完成句子。
Wánchéng jùzǐ.
Hoàn thành các câu.
在家里,王一雪在写日记。
Zài jiālǐ, wángyīxuě zài xiě rìjì.
Ở nhà, Vương Diệc Xuân đang viết nhật ký.
听两遍课文,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
西北
Xīběi
tây bắc

经过
Jīngguò
đi qua

草地
Cǎodì
đồng cỏ

遇见
Yùjiàn
gặp
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 西北 | xīběi | tây bắc | |
| 经过 | jīngguò | qua | |
| 草地 | cǎodì | bãi cỏ | |
| 遇见 | yùjiàn | gặp |
朗读课文,读后回答问题。
Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.
我小时候住在北京的西北边,有一条非常有名的河经过那里。
Wǒ xiǎoshíhòu zhù zài běijīng de xīběi bian, yǒu yītiáo fēicháng yǒumíng de hé jīngguò nàlǐ.
Hồi nhỏ tôi sống ở phía tây bắc Bắc Kinh, có một con sông rất nổi tiếng chảy qua đó.
我家就住在河边。
Wǒjiā jiù zhù zài hé biān.
Nhà tôi nằm ngay bên bờ sông.
那里有高高的大树和绿绿的草地。
Nà li yǒu gāo gāo de dà shù hé lǜlǜ de cǎodì.
Ở đó có những cây to cao và bãi cỏ xanh mướt.
春天,河边的花都开了,看起来特别漂亮。
Chūntiān, hé biān de huā dū kāile, kàn qǐlái tèbié piàoliang.
Mùa xuân, hoa bên bờ sông đều nở rộ, trông rất đẹp.
还记得小时候,一到夏天我就去河里游泳。
Hái jìdé xiǎoshíhòu, yī dào xiàtiān wǒ jiù qù hé lǐ yóuyǒng.
Tôi vẫn nhớ hồi nhỏ, cứ đến hè là tôi lại ra sông bơi.
长大以后,遇到什么不开心的事情,我就去河边的树下坐着,听听鸟叫,看看河水,跟遇见的朋友聊聊天儿,难过的事情不一会儿就忘了。
Zhǎng dà yǐhòu, yù dào shénme bù kāixīn de shìqíng, wǒ jiù qù hé biān de shù xià zuòzhe, tīng tīng niǎo jiào, kàn kàn héshuǐ, gēn yùjiàn de péngyǒu liáo liáotiān er, nánguò de shìqíng bù yīhuǐ'er jiù wàngle.
Lớn lên, gặp chuyện gì không vui, tôi lại ra ngồi dưới gốc cây bên sông, nghe chim hót, ngắm dòng nước, trò chuyện với bạn bè gặp ở đó, chỉ một lát là quên hết chuyện buồn.
那是我最喜欢的地方。
Nà shì wǒ zuì xǐhuān dì dìfāng.
Đó là nơi tôi yêu thích nhất.
固定短语“不一会儿” Set Phrase “不一会儿
Gùdìng duǎnyǔ “bù yīhuǐ'er” Set Phrase “bù yīhuǐ'er
Cụm từ cố định “不一会儿” (bù huī yīr)
固定短语“不一会儿”表示很短的时间,在句中作状语,多用于口语。例如:
Gùdìng duǎnyǔ “bù yīhuǐ'er” biǎoshì hěn duǎn de shíjiān, zài jù zhōng zuò zhuàngyǔ, duōyòng yú kǒuyǔ. Lìrú:
Cụm từ cố định "不一会儿" (bù huī yīr) chỉ một khoảng thời gian rất ngắn và đóng vai trò như một trạng từ trong câu, thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói. Ví dụ:
不一会儿
Bù yīhuǐ'er
Một lát sau
难过的事情不一会儿就忘了。 (2)不一会儿,张校长就来了。
Nánguò de shìqíng bù yīhuǐ'er jiù wàngle. (2) Bù yīhuǐ'er, zhāng xiàozhǎng jiù láile.
Những chuyện buồn đã nhanh chóng bị lãng quên. (2) Ngay sau đó, Hiệu trưởng Trương đến.
两个小时看起来长,但是不一会儿就过去了。
Liǎng gè xiǎoshí kàn qǐlái zhǎng, dànshì bù yīhuǐ'er jiù guòqùle.
Hai tiếng đồng hồ có vẻ dài, nhưng nó trôi qua rất nhanh.
完成句子。
Wánchéng jùzǐ.
Hoàn thành các câu.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
双人活动
Shuāngrén huódòng
Hoạt động dành cho hai người
两人一组,查阅以下几个城市的相关资料,说说自己最喜欢哪一个,并说明理由。尽量多使用本课所学的词语和
Liǎng rén yī zǔ, cháyuè yǐxià jǐ gè chéngshì de xiāngguān zīliào, shuō shuō zìjǐ zuì xǐhuān nǎ yīgè, bìng shuōmíng lǐyóu. Jǐnliàng duō shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé
Theo cặp, hãy nghiên cứu các thành phố sau đây, sau đó thảo luận xem bạn thích thành phố nào nhất và giải thích lý do. Cố gắng sử dụng càng nhiều từ vựng đã học trong bài học này càng tốt.
语言点。
Yǔyán diǎn.
Điểm ngữ pháp.
长江与黄河
Chángjiāng yǔ huánghé
Sông Dương Tử và sông Hoàng Hà

课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải nỗ lực hết mình.
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_personal_state_group

short_answer_group
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
evaluation_group
short_answer_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 养 · 遇见 · 外地 · 有名 · 段
Đáp án: 平时 · 经过 · 可是 · 根据 · 了解
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
single_choice_group
short_answer_group



short_answer_group
single_choice_group
text_match_group






role_play_scoop_group
short_answer_group
vocabulary_group
single_choice_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.