Kho bài học HSK 3 · Bài 15← Bài 14Bài 16 →

HSK 3 · Bài 15 — Vị trí & cảnh quan

Họ có thể hiểu và mô tả vị trí và môi trường của một địa điểm.

15课封面
15课封面
11
11

能néng听tīng懂dǒng并bìng描miáo述shù某mǒu地dì的de位wèi置zhì和hé环huán境jìng信xìn息xī。

Néng tīng dǒng bìng miáoshù mǒu dì de wèizhì hé huánjìng xìnxī.

Họ có thể hiểu và mô tả vị trí và môi trường của một địa điểm.

能néng听tīng懂dǒng并bìng介jiè绍shào某mǒu地dì的de自zì然rán景jǐng观guān或huò历lì史shǐ文wén化huà。

Néng tīng dǒng bìng jièshào mǒu dì de zìrán jǐngguān huò lìshǐ wénhuà.

Có khả năng hiểu và mô tả cảnh quan thiên nhiên hoặc lịch sử và văn hóa của một địa điểm.

掌zhǎng握wò“在zài……看kàn来lái”短duǎn语yǔ,能néng表biǎo达dá个gè人rén或huò某mǒu个gè群qún体tǐ的de观guān点diǎn。

Zhǎngwò “zài……kàn lái” duǎnyǔ, néng biǎodá gèrén huò mǒu gè qúntǐ de guāndiǎn.

Nắm vững cụm từ "theo ý kiến ​​của" cho phép bạn diễn đạt quan điểm của một cá nhân hoặc một nhóm.

在zài……看kàn来lái

Zài……kàn lái

Theo ý kiến ​​của...

了liǎo解jiě南nán京jīng和hé黄huáng河hé的de基jī本běn情qíng况kuàng。

Liǎojiě nánjīng hé huánghé de jīběn qíngkuàng.

Tìm hiểu về tình hình cơ bản của Nam Kinh và Hoàng Hà.

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

两liǎng人rén一yī组zǔ,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng对duì话huà。

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài办bàn公gōng室shì里lǐ,王wáng一yī雪xuě和hé杨yáng同tóng乐lè在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài bàngōngshì lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè zài liáotiān er.

Trong văn phòng, Vương Diệc Thụy và Dương Thông Lạc đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

20
20
8
8

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

① 蓝 lán xanh lam

11
11

② 段 duàn lượng từ đoạn

dùng để chỉ một giai đoạn hoặc phần của cái gì đó

dùng cho thứ liên tục như thời gian hoặc khoảng cách

11
11

附fù近jìn

Fùjìn

gần đó

11
11

马mǎ路lù

Mǎlù

đường

11
11

平píng时shí

Píngshí

thường xuyên

11
11

放fàng学xué

Fàngxué

Sau giờ học

11
11

游yóu戏xì

Yóuxì

trò chơi

11
11

老lǎo人rén

Lǎorén

trưởng lão

11
11

根gēn据jù

Gēnjù

theo

TừPinyinNghĩaAudio
蓝lánxanh lam
段duànđoạn
附近fùjìngần đây
马路mǎlùđường
平时píngshíbình thường
放学fàngxuétan trường
游戏yóuxìtrò chơi
老人lǎorénngười già
根据gēnjùtheo

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 您搬到蓝天小区一段时间了,觉得怎么样?

    Nín bān dào lántiān xiǎoqū yīduàn shíjiānle, juédé zěnme yàng?

    Bác chuyển đến khu Lam Thiên cũng được một thời gian rồi, thấy thế nào ạ?

  2. 小区环境挺好的,附近买东西也很方便,过马路就是超市。

    Xiǎoqū huánjìng tǐng hǎo de, fùjìn mǎi dōngxī yě hěn fāngbiàn,guò mǎlù jiùshì chāoshì.

    Môi trường trong khu khá tốt, gần đây mua sắm cũng tiện, qua đường là tới siêu thị luôn.

  3. 平时孩子们在哪儿玩?

    Píngshí háizǐmen zài nǎ'er wán?

    Thường ngày bọn trẻ chơi ở đâu ạ?

  4. 小区里有很多树,孩子们放学后就在树下做游戏。你想买房子吗?

    Xiǎoqū li yǒu hěnduō shù, háizǐmen fàngxué hòu jiù zài shù xià zuò yóuxì. Nǐ xiǎng mǎi fángzǐ ma?

    Trong khu có nhiều cây xanh, bọn trẻ tan học là chơi đùa dưới gốc cây. Cháu định mua nhà à?

  5. 是。我想买一个大房子,让我爸妈过来跟我一起住。

    Shì. Wǒ xiǎng mǎi yīgè dà fángzǐ, ràng wǒ bà mā guòlái gēn wǒ yīqǐ zhù.

    Vâng ạ. Cháu muốn mua căn nhà to để đón bố mẹ cháu lên ở cùng.

  6. 蓝天小区的老人挺多的,这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。

    Lántiān xiǎoqū de lǎorén tǐng duō de, zhè jǐ nián xiǎoqū gēnjù tāmen de xūyào, yǒule hěnduō biànhuà.

    Khu Lam Thiên có khá nhiều người lớn tuổi, mấy năm nay khu căn cứ vào nhu cầu của họ mà đã thay đổi rất nhiều.

  7. 真不错!过几天我去蓝天小区看看。

    Zhēn bùcuò!Guò jǐ tiān wǒ qù lántiān xiǎoqū kàn kàn.

    Hay quá! Vài hôm nữa cháu sẽ ghé khu Lam Thiên xem thử.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

介jiè词cí“根gēn据jù” Preposition “根gēn据jù

Jiècí “gēnjù” Preposition “gēnjù

Giới từ “theo”

介jiè词cí“根gēn据jù”在zài句jù子zi中zhōng引yǐn出chū事shì情qíng的de依yī据jù或huò理lǐ由yóu。例lì如rú:

Jiècí “gēnjù” zài jùzǐ zhōng yǐnchū shìqíng de yījù huò lǐyóu. Lìrú:

Giới từ "based on" dùng để nêu cơ sở hoặc lý do của một sự việc nào đó trong câu. Ví dụ:

根gēn据jù

Gēnjù

theo

这zhè几jǐ年nián小xiǎo区qū根gēn据jù他tā们men的de需xū要yào,有yǒu了le很hěn多duō变biàn化huà。 (2)根gēn据jù要yāo求qiú,我wǒ们men必bì须xū参cān加jiā明míng天tiān的de会huì议yì。

Zhè jǐ nián xiǎoqū gēnjù tāmen de xūyào, yǒule hěnduō biànhuà. (2) Gēnjù yāoqiú, wǒmen bìxū cānjiā míngtiān de huìyì.

Trong những năm gần đây, cộng đồng đã trải qua nhiều thay đổi theo nhu cầu của họ. (2) Theo yêu cầu, chúng ta phải tham dự cuộc họp ngày mai.

老lǎo师shī根gēn据jù每měi个gè学xué生shēng的de兴xìng趣qù,选xuǎn择zé了le不bù一yí样yàng的de书shū。

Lǎoshī gēnjù měi gè xuéshēng de xìngqù, xuǎn zé liǎo bù yīyàng de shū.

Cô giáo đã chọn những cuốn sách khác nhau dựa trên sở thích của từng học sinh.

完wán成chéng句jù子zi。

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài办bàn公gōng室shì里lǐ,王wáng一yī雪xuě和hé杨yáng同tóng乐lè在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài bàngōngshì lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè zài liáotiān er.

Trong văn phòng, Vương Diệc Thụy và Dương Thông Lạc đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

21
21
10
10

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

了liǎo解jiě

Liǎojiě

học hỏi

11
11

可kě是shì

Kěshì

Nhưng

11
11

以yǐ上shàng

Yǐshàng

bên trên

11
11

有yǒu名míng

Yǒumíng

nổi tiếng

11
11

景jǐng点diǎn

Jǐngdiǎn

điểm tham quan

11
11

游yóu客kè

Yóukè

khách du lịch

11
11

外wài地dì

Wàidì

ngoài thị trấn

11
11

⑰ 聊 liáo đgt. trò chuyện

11
11

专zhuān有yǒu名míng词cí

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

南nán京jīng

Nánjīng

Nam Kinh

TừPinyinNghĩaAudio
了解liǎojiěhiểu
可是kěshìnhưng
以上yǐshàngtrên
有名yǒumíngnổi tiếng
景点jǐngdiǎnđiểm du lịch
游客yóukèkhách du lịch
外地wàidìvùng ngoài
聊liáotrò chuyện
南京nán jīngNam Kinh

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 假期我想去南京旅游,但是我不太了解那里。

    Jiàqī wǒ xiǎng qù nánjīng lǚyóu, dànshì wǒ bù tài liǎojiě nàlǐ.

    Kỳ nghỉ này tôi muốn đi du lịch Nam Kinh, nhưng tôi không rành chỗ đó lắm.

  2. 我虽然不是南京人,可是我是在南京上的大学, 可以说是半个南京人。

    Wǒ suīrán bùshì nánjīng rén, kěshì wǒ shì zài nánjīng shàng de dàxué, kěyǐ shuō shì bàn gè nánjīng rén.

    Tuy tôi không phải người Nam Kinh, nhưng tôi học đại học ở Nam Kinh, có thể coi như nửa người Nam Kinh.

  3. 太好了!你快给我介绍一下南京吧。

    Tài hǎole! Nǐ kuài gěi wǒ jièshào yīxià nánjīng ba.

    Tuyệt quá! Cậu giới thiệu nhanh cho tôi về Nam Kinh đi.

  4. 南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多。

    Nánjīng yǒu liǎng qiānnián yǐshàng de lìshǐ, yǒu lǎo chéng, lǎo jiē, hái yǒu hěnduō yǒumíng de jǐngdiǎn, měinián qù lǚyóu de yóukè tèbié duō.

    Nam Kinh có hơn hai nghìn năm lịch sử, có phố cổ, đường cổ, lại có rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng, mỗi năm du khách đến tham quan rất đông.

  5. 除了这些以外, 你再告诉我一些外地人不知道的地方。

    Chúle zhèxiē yǐwài, nǐ zài gàosù wǒ yīxiē wàidì rén bù zhīdào dì dìfāng.

    Ngoài những chỗ này ra, cậu chia sẻ thêm vài nơi mà người nơi khác không biết đi.

  6. 那太多了,我得一点儿一点儿给您讲。

    Nà tài duōle, wǒ dé yīdiǎn er yīdiǎn er gěi nín jiǎng.

    Thế thì nhiều lắm, tôi phải kể cho anh từ từ thôi.

  7. 行, 下班后我请你吃晚饭,咱们边吃边聊。

    Xíng, xiàbān hòu wǒ qǐng nǐ chī wǎnfàn, zánmen biān chī biān liáo.

    Được, tan làm tôi mời cậu đi ăn tối, mình vừa ăn vừa trò chuyện.

  8. 南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多

    Nánjīng yǒu liǎng qiānnián yǐshàng de lìshǐ, yǒu lǎo chéng, lǎo jiē, hái yǒu hěnduō yǒumíng de jǐngdiǎn, měinián qù lǚyóu de yóukè tèbié duō

    Nam Kinh có hơn hai nghìn năm lịch sử, có phố cổ, đường cổ, lại có rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng, mỗi năm du khách đến tham quan rất đông

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

数shù量liàng重chóng叠dié“数shù词cí+量liàng词cí+数shù词cí+量liàng词cí

Shùliàng chóngdié “shù cí +liàngcí +shù cí +liàngcí

Lặp lại số lượng: chữ số + phân loại + chữ số + phân loại

数shù量liàng短duǎn语yǔ可kě以yǐ重chóng叠dié,重chóng叠dié后hòu可kě作zuò状zhuàng语yǔ,一yì般bān表biǎo示shì动dòng作zuò的de方fāng式shì,有yǒu形xíng象xiàng化huà的de作zuò用yòng。基jī本běn结jié构gòu:数shù词cí+量liàng词cí+数shù词cí+量liàng

Shùliàng duǎnyǔ kěyǐ chóngdié, chóngdié hòu kě zuò zhuàngyǔ, yībān biǎoshì dòngzuò de fāngshì, yǒu xíngxiàng huà de zuòyòng. Jīběn jiégòu: Shù cí +liàngcí +shù cí +liàng

Các cụm từ chỉ số lượng có thể được lặp lại, và cụm từ lặp lại đó có thể đóng vai trò như một trạng từ, thường chỉ cách thức hành động và mang ý nghĩa tượng trưng. Cấu trúc cơ bản: số đếm + từ chỉ số lượng + số đếm + từ chỉ số lượng

词cí+(地dì)+动dòng词cí。例lì如rú:

Cí +(de)+dòngcí. Lìrú:

Từ + (địa điểm) + động từ. Ví dụ:

我wǒ得dé一yì点diǎn儿ér一yì点diǎn儿ér给gěi您nín讲jiǎng。 (2)学xué生shēng们men的de汉hàn语yǔ水shuǐ平píng一yī天tiān一yī天tiān地dì提tí高gāo了le。

Wǒ dé yīdiǎn er yīdiǎn er gěi nín jiǎng. (2) Xuéshēngmen de hànyǔ shuǐpíng yītiān yī tiāndì tígāole.

Tôi phải giải thích cho bạn từng chút một. (2) Trình độ tiếng Trung của học sinh ngày càng được cải thiện.

他tā们men两liǎng个gè两liǎng个gè地dì走zǒu进jìn去qù了le。

Tāmen liǎng gè liǎng gè de zǒu jìnqùle.

Họ tiến vào từng đôi một.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài家jiā里lǐ,王wáng一yī雪xuě和hé刘liú小xiǎo明míng在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài jiālǐ, wángyīxuě hé liúxiǎomíng zài liáotiān er.

Ở nhà, Vương Nhất Tuyết và Lưu Hiểu Minh đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

11
11
22
22

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑱ 河 hé dt. sông

11
11

关guān系xì

Guānxì

mối quan hệ

11
11

⑳ 养 yǎnɡ đgt. nuôi

11
11

专zhuān有yǒu名míng词cí

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

黄huáng河hé

Huánghé

Sông Hoàng Hà

23
23
TừPinyinNghĩaAudio
河hésông
关系guānxìquan hệ
养yǎngnuôi
黄河huánghésông Hoàng Hà

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 小明,中国有一条大河,它的名字跟颜色有关系,你知道是什么河吗?

    Xiǎomíng, zhōngguó yǒu yītiáo dàhé, tā de míngzì gēn yánsè yǒu guānxì, nǐ zhīdào shì shénme hé ma?

    Tiểu Minh, Trung Quốc có một con sông lớn, tên của nó liên quan đến màu sắc, con biết là con sông nào không?

  2. 我知道,是黄河!

    Wǒ zhīdào, shì huánghé!

    Con biết, là Hoàng Hà ạ!

  3. 你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗?

    Nǐ shuō duìle. Wǒ zài wèn wèn nǐ, nǐ zhīdào tā wèishéme jiào huánghé ma?

    Con trả lời đúng rồi. Hỏi thêm câu nữa, con có biết tại sao nó tên là Hoàng Hà không?

  4. 因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?

    Yīnwèi héshuǐ kàn qǐlái shì huángsè de, suǒyǐ jiào zhège míngzì. Huánghé shì zhōngguó zuì zhǎng de hé ma?

    Vì nước sông trông có màu vàng nên mới có tên đó. Hoàng Hà có phải sông dài nhất Trung Quốc không ạ?

  5. 不是。黄河虽然不是最长的河,可是在历史上很重要。

    Bùshì. Huánghé suīrán bùshì zuì zhǎng de hé, kěshì zài lìshǐ shàng hěn zhòngyào.

    Không phải. Hoàng Hà tuy không phải con sông dài nhất, nhưng có vai trò rất quan trọng trong lịch sử.

  6. 这个我知道。很久以前,很多中国人都住在黄河边上。

    Zhège wǒ zhīdào. Hěnjiǔ yǐqián, hěnduō zhōngguó rén dōu zhù zài huánghé biān shàng.

    Cái này con biết. Từ rất lâu trước đây, rất nhiều người Trung Quốc đã sống bên bờ Hoàng Hà.

  7. 对。在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。

    Duì. Zài wǒmen zhōngguó rén kàn lái, huánghé xiàng māmā yīyàng, yǎngle wǒmen jǐ qiān nián.

    Đúng vậy. Trong mắt người Trung Quốc, Hoàng Hà giống như người mẹ, đã nuôi nấng chúng ta suốt mấy nghìn năm.

  8. 你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗

    Nǐ shuō duìle. Wǒ zài wèn wèn nǐ, nǐ zhīdào tā wèishéme jiào huánghé ma

    Con trả lời đúng rồi. Hỏi thêm câu nữa, con có biết tại sao nó tên là Hoàng Hà không

  9. 因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?

    Yīnwèi héshuǐ kàn qǐlái shì huángsè de, suǒyǐ jiào zhège míngzì. Huánghé shì zhōngguó zuì zhǎng de hé ma?

    Vì nước sông trông có màu vàng nên mới có tên đó. Hoàng Hà có phải sông dài nhất Trung Quốc không ạ?

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

固gù定dìng短duǎn语yǔ“在zài……看kàn来lái” Set Phrase “在zài……看kàn来lái

Gùdìng duǎnyǔ “zài……kàn lái” Set Phrase “zài……kàn lái

Cụm từ cố định “theo ý kiến ​​của”

固gù定dìng短duǎn语yǔ“在zài……看kàn来lái”表biǎo示shì个gè人rén或huò某mǒu个gè群qún体tǐ的de观guān点diǎn。例lì如rú:

Gùdìng duǎnyǔ “zài……kàn lái” biǎoshì gèrén huò mǒu gè qúntǐ de guāndiǎn. Lìrú:

Cụm từ cố định "theo quan điểm của" thể hiện quan điểm của một cá nhân hoặc một nhóm. Ví dụ:

在zài……看kàn来lái

Zài……kàn lái

Theo ý kiến ​​của...

在zài我wǒ们men中zhōng国guó人rén看kàn来lái,黄huáng河hé像xiàng妈mā妈mā一yī样yàng,养yǎng了le我wǒ们men几jǐ千qiān年nián。(2)在zài同tóng事shì们men看kàn来lái,她tā工gōng作zuò非fēi常cháng认rèn真zhēn。

Zài wǒmen zhōngguó rén kàn lái, huánghé xiàng māmā yīyàng, yǎngle wǒmen jǐ qiān nián.(2) Zài tóngshìmen kàn lái, tā gōngzuò fēicháng rènzhēn.

Trong mắt người Trung Quốc chúng tôi, sông Hoàng Hà giống như một người mẹ, nuôi dưỡng chúng tôi hàng ngàn năm. (2) Trong mắt các đồng nghiệp, cô ấy rất nghiêm túc với công việc của mình.

在zài我wǒ看kàn来lái,每měi天tiān读dú书shū是shì一yī种zhǒng很hěn好hǎo的de习xí惯guàn。

Zài wǒ kàn lái, měitiān dúshū shì yī zhǒng hěn hǎo de xíguàn.

Theo tôi, đọc sách mỗi ngày là một thói quen rất tốt.

完wán成chéng句jù子zi。

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài家jiā里lǐ,王wáng一yī雪xuě在zài写xiě日rì记jì。

Zài jiālǐ, wángyīxuě zài xiě rìjì.

Ở nhà, Vương Diệc Xuân đang viết nhật ký.

听tīng两liǎng遍biàn课kè文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

14
14

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

西xī北běi

Xīběi

tây bắc

11
11

经jīng过guò

Jīngguò

đi qua

image
image

草cǎo地dì

Cǎodì

đồng cỏ

image
image

遇yù见jiàn

Yùjiàn

gặp

TừPinyinNghĩaAudio
西北xīběitây bắc
经过jīngguòqua
草地cǎodìbãi cỏ
遇见yùjiàngặp

朗lǎng读dú课kè文wén,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 我小时候住在北京的西北边,有一条非常有名的河经过那里。

    Wǒ xiǎoshíhòu zhù zài běijīng de xīběi bian, yǒu yītiáo fēicháng yǒumíng de hé jīngguò nàlǐ.

    Hồi nhỏ tôi sống ở phía tây bắc Bắc Kinh, có một con sông rất nổi tiếng chảy qua đó.

  2. 我家就住在河边。

    Wǒjiā jiù zhù zài hé biān.

    Nhà tôi nằm ngay bên bờ sông.

  3. 那里有高高的大树和绿绿的草地。

    Nà li yǒu gāo gāo de dà shù hé lǜlǜ de cǎodì.

    Ở đó có những cây to cao và bãi cỏ xanh mướt.

  4. 春天,河边的花都开了,看起来特别漂亮。

    Chūntiān, hé biān de huā dū kāile, kàn qǐlái tèbié piàoliang.

    Mùa xuân, hoa bên bờ sông đều nở rộ, trông rất đẹp.

  5. 还记得小时候,一到夏天我就去河里游泳。

    Hái jìdé xiǎoshíhòu, yī dào xiàtiān wǒ jiù qù hé lǐ yóuyǒng.

    Tôi vẫn nhớ hồi nhỏ, cứ đến hè là tôi lại ra sông bơi.

  6. 长大以后,遇到什么不开心的事情,我就去河边的树下坐着,听听鸟叫,看看河水,跟遇见的朋友聊聊天儿,难过的事情不一会儿就忘了。

    Zhǎng dà yǐhòu, yù dào shénme bù kāixīn de shìqíng, wǒ jiù qù hé biān de shù xià zuòzhe, tīng tīng niǎo jiào, kàn kàn héshuǐ, gēn yùjiàn de péngyǒu liáo liáotiān er, nánguò de shìqíng bù yīhuǐ'er jiù wàngle.

    Lớn lên, gặp chuyện gì không vui, tôi lại ra ngồi dưới gốc cây bên sông, nghe chim hót, ngắm dòng nước, trò chuyện với bạn bè gặp ở đó, chỉ một lát là quên hết chuyện buồn.

  7. 那是我最喜欢的地方。

    Nà shì wǒ zuì xǐhuān dì dìfāng.

    Đó là nơi tôi yêu thích nhất.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

固gù定dìng短duǎn语yǔ“不bù一yī会huì儿er” Set Phrase “不bù一yī会huì儿er

Gùdìng duǎnyǔ “bù yīhuǐ'er” Set Phrase “bù yīhuǐ'er

Cụm từ cố định “不一会儿” (bù huī yīr)

固gù定dìng短duǎn语yǔ“不bù一yī会huì儿er”表biǎo示shì很hěn短duǎn的de时shí间jiān,在zài句jù中zhōng作zuò状zhuàng语yǔ,多duō用yòng于yú口kǒu语yǔ。例lì如rú:

Gùdìng duǎnyǔ “bù yīhuǐ'er” biǎoshì hěn duǎn de shíjiān, zài jù zhōng zuò zhuàngyǔ, duōyòng yú kǒuyǔ. Lìrú:

Cụm từ cố định "不一会儿" (bù huī yīr) chỉ một khoảng thời gian rất ngắn và đóng vai trò như một trạng từ trong câu, thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói. Ví dụ:

不bù一yī会huì儿er

Bù yīhuǐ'er

Một lát sau

难nán过guò的de事shì情qíng不bù一yī会huì儿er就jiù忘wàng了le。 (2)不bù一yī会huì儿er,张zhāng校xiào长zhǎng就jiù来lái了le。

Nánguò de shìqíng bù yīhuǐ'er jiù wàngle. (2) Bù yīhuǐ'er, zhāng xiàozhǎng jiù láile.

Những chuyện buồn đã nhanh chóng bị lãng quên. (2) Ngay sau đó, Hiệu trưởng Trương đến.

两liǎng个gè小xiǎo时shí看kàn起qǐ来lái长zhǎng,但dàn是shì不bù一yī会huì儿er就jiù过guò去qù了le。

Liǎng gè xiǎoshí kàn qǐlái zhǎng, dànshì bù yīhuǐ'er jiù guòqùle.

Hai tiếng đồng hồ có vẻ dài, nhưng nó trôi qua rất nhanh.

完wán成chéng句jù子zi。

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

双shuāng人rén活huó动dòng

Shuāngrén huódòng

Hoạt động dành cho hai người

两liǎng人rén一yī组zǔ,查chá阅yuè以yǐ下xià几jǐ个gè城chéng市shì的de相xiāng关guān资zī料liào,说shuō说shuō自zì己jǐ最zuì喜xǐ欢huān哪nǎ一yí个gè,并bìng说shuō明míng理lǐ由yóu。尽jǐn量liàng多duō使shǐ用yòng本běn课kè所suǒ学xué的de词cí语yǔ和hé

Liǎng rén yī zǔ, cháyuè yǐxià jǐ gè chéngshì de xiāngguān zīliào, shuō shuō zìjǐ zuì xǐhuān nǎ yīgè, bìng shuōmíng lǐyóu. Jǐnliàng duō shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé

Theo cặp, hãy nghiên cứu các thành phố sau đây, sau đó thảo luận xem bạn thích thành phố nào nhất và giải thích lý do. Cố gắng sử dụng càng nhiều từ vựng đã học trong bài học này càng tốt.

语yǔ言yán点diǎn。

Yǔyán diǎn.

Điểm ngữ pháp.

小语的彩蛋 Khám phá

长cháng江jiāng与yǔ黄huáng河hé

Chángjiāng yǔ huánghé

Sông Dương Tử và sông Hoàng Hà

第三册15课彩蛋-长江和黄河
15课彩蛋
15课彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

课kè我wǒ的de学xué习xí情qíng况kuàng:

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

词cí语yǔ学xué习xí

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

我wǒ理lǐ解jiě并bìng会huì用yòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

我wǒ需xū要yào努nǔ力lì的de

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

vocabulary_group

    1. 西北
    1. 经过
    1. 草地
    1. 遇见

oral_sentence_scoop_group

  1. 您搬到蓝天小区一段时间了,觉得怎么样?
    1. 您搬到蓝天小区一段时间了,觉得怎么样?您搬到蓝天小区一段时间了,觉得怎么样?
  2. 小区环境挺好的,附近买东西也很方便,过马路就是超市。
    1. 小区环境挺好的,附近买东西也很方便,过马路就是超市。小区环境挺好的,附近买东西也很方便,过马路就是超市。
  3. 平时孩子们在哪儿玩?
    1. 平时孩子们在哪儿玩?平时孩子们在哪儿玩?
  4. 小区里有很多树,孩子们放学后就在树下做游戏。你想买房子吗?
    1. 小区里有很多树,孩子们放学后就在树下做游戏。你想买房子吗?小区里有很多树,孩子们放学后就在树下做游戏。你想买房子吗?
  5. 是。我想买一个大房子,让我爸妈过来跟我一起住。
    1. 是。我想买一个大房子,让我爸妈过来跟我一起住。是。我想买一个大房子,让我爸妈过来跟我一起住。
  6. 蓝天小区的老人挺多的,这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。
    1. 蓝天小区的老人挺多的,这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。蓝天小区的老人挺多的,这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。
  7. 真不错!过几天我去蓝天小区看看。
    1. 真不错!过几天我去蓝天小区看看。真不错!过几天我去蓝天小区看看。

oral_sentence_scoop_group

  1. 假期我想去南京旅游,但是我不太了解那里。
    1. 假期我想去南京旅游,但是我不太了解那里。假期我想去南京旅游,但是我不太了解那里。
  2. 我虽然不是南京人,可是我是在南京上的大学, 可以说是半个南京人。
    1. 我虽然不是南京人,可是我是在南京上的大学, 可以说是半个南京人。我虽然不是南京人,可是我是在南京上的大学, 可以说是半个南京人。
  3. 太好了!你快给我介绍一下南京吧。
    1. 太好了!你快给我介绍一下南京吧。太好了!你快给我介绍一下南京吧。
  4. 南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多。
    1. 南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多。南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多。
  5. 除了这些以外, 你再告诉我一些外地人不知道的地方。
    1. 除了这些以外, 你再告诉我一些外地人不知道的地方。除了这些以外, 你再告诉我一些外地人不知道的地方。
  6. 那太多了,我得一点儿一点儿给您讲。
    1. 那太多了,我得一点儿一点儿给您讲。那太多了,我得一点儿一点儿给您讲。
  7. 行, 下班后我请你吃晚饭,咱们边吃边聊。
    1. 行, 下班后我请你吃晚饭,咱们边吃边聊。行, 下班后我请你吃晚饭,咱们边吃边聊。

oral_personal_state_group

  1. 19

short_answer_group

  1. (1)王一雪了解南京吗?
  2. (2)杨同乐为什么了解南京?
  3. (3)王一雪为什么请杨同乐吃晚饭?

role_play_scoop_group

    1. 您搬到蓝天小区一段时间了,觉得怎么样?您搬到蓝天小区一段时间了,觉得怎么样?
    2. 小区环境挺好的,附近买东西也很方便,过马路就是超市。小区环境挺好的,附近买东西也很方便,过马路就是超市。
    3. 平时孩子们在哪儿玩?平时孩子们在哪儿玩?
    4. 小区里有很多树,孩子们放学后就在树下做游戏。你想买房子吗?小区里有很多树,孩子们放学后就在树下做游戏。你想买房子吗?
    5. 是。我想买一个大房子,让我爸妈过来跟我一起住。是。我想买一个大房子,让我爸妈过来跟我一起住。
    6. 蓝天小区的老人挺多的,这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。蓝天小区的老人挺多的,这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。
    7. 真不错!过几天我去蓝天小区看看。真不错!过几天我去蓝天小区看看。

role_play_scoop_group

    1. 假期我想去南京旅游,但是我不太了解那里。假期我想去南京旅游,但是我不太了解那里。
    2. 我虽然不是南京人,可是我是在南京上的大学, 可以说是半个南京人。我虽然不是南京人,可是我是在南京上的大学, 可以说是半个南京人。
    3. 太好了!你快给我介绍一下南京吧。太好了!你快给我介绍一下南京吧。
    4. 南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多
    5. 除了这些以外, 你再告诉我一些外地人不知道的地方。除了这些以外, 你再告诉我一些外地人不知道的地方。
    6. 那太多了,我得一点儿一点儿给您讲。那太多了,我得一点儿一点儿给您讲。
    7. 行, 下班后我请你吃晚饭,咱们边吃边聊。行, 下班后我请你吃晚饭,咱们边吃边聊。

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 假设复句“……的话,就……” Hypothetical Complex Sentence“……的话,就……” 例(Ví dụ):你们有时间的话,就来我家做客。
    2. “把”字句(4) “把” 例(Ví dụ):你把声音开得太大了。
    3. 并列复句“一边……,一边……” Coordinate Complex Sentence “一边……,一边……” 例(Ví dụ):咱们一边吃蛋糕,一边聊天儿吧。
    4. 被动句(1) 例(Ví dụ):这本书被别人借走了。
    5. 承接复句“先……,再/然后……” Successive Complex Sentence “先……,再/然后……” 例(Ví dụ):我要先去图书馆借书,然后去游泳。
    6. 固定格式“×什么(啊)” Fixed Pattern “×什么(啊)” 例(Ví dụ):A: 一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。B: 紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你 要相信自己。
    7. 介词“根据” Preposition “根据” 例(Ví dụ):这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。
    8. 数量重叠"数词+量词+数词+量词" Lặp lại cụm số từ-lượng từ "Số từ+Lượng từ" 例(Ví dụ):我得一点儿一点儿给您讲。
    9. 固定短语“在……看来” Set Phrase “在……看来” 例(Ví dụ):在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。
    10. 固定短语“不一会儿” Set Phrase “不一会儿” 例(Ví dụ):难过的事情不一会儿就忘了

short_answer_group

  1. (1)A:你女儿喜欢看外语书吗? B:喜欢,虽然有点儿难,她_____,已经看完十多本了。(本)
  2. (2)A:你现在能选好用哪张照片吗? B:别着急,我要_____。(张)
  3. (3)A:这么多的练习题,什么时候能做完啊? B: _____,慢慢就做完了。(个)

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我爷爷喜欢 ___(1)___花,他家有很多漂亮的花。 (2)昨天我在公园___(2)___ 了一位老朋友,聊了很久。 (3)他是从 ___(3)___来的,还不太习惯这里的天气。 (4)这家饭馆在我们城市很___(4)___ ,很多人都来这里吃饭。 (5)这本书我已经看了一 ___(5)___时间了,越看越觉得有意思。
    1. 段. 段
    2. 养. 养
    3. 外地. 外地
    4. 遇见. 遇见
    5. 有名. 有名

    Đáp án: 养 · 遇见 · 外地 · 有名 · 段

  2. (6)A:这家饭馆很有名,咱们去尝尝吧! B:今天是假期,人一定很多,___(1)___ 人少的时候再去吧。 (7)A:公园有两个门,咱们进哪个门? B:进东门吧,进去以后会___(2)___ 一条很漂亮的小河。 (8)A:我早就想去南京旅游了,___(3)___ 一直没时间去。 B:有机会咱们一起去吧。 (9)A:我选什么课好呢? B:你可以___(4)___ 自己的兴趣来选择。 (10)A:你对这座城市___(5)___ 多少? B:我只知道这里有很多好吃的,别的还不太清楚。
    1. 了解. 了解
    2. 经过. 经过
    3. 可是. 可是
    4. 根据. 根据
    5. 平时. 平时

    Đáp án: 平时 · 经过 · 可是 · 根据 · 了解

vocabulary_group

    1. 蓝
    1. 段
    1. 附近
    1. 马路
    1. 平时
    1. 放学
    1. 游戏
    1. 老人
    1. 根据

vocabulary_group

    1. 河
    1. 关系
    1. 养
    1. 黄河

oral_sentence_scoop_group

  1. 我小时候住在北京的西北边,有一条非常有名的河经过那里。
    1. 我小时候住在北京的西北边,有一条非常有名的河经过那里。我小时候住在北京的西北边,有一条非常有名的河经过那里。
  2. 我家就住在河边。
    1. 我家就住在河边。我家就住在河边。
  3. 那里有高高的大树和绿绿的草地。
    1. 那里有高高的大树和绿绿的草地。那里有高高的大树和绿绿的草地。
  4. 春天,河边的花都开了,看起来特别漂亮。
    1. 春天,河边的花都开了,看起来特别漂亮。春天,河边的花都开了,看起来特别漂亮。
  5. 还记得小时候,一到夏天我就去河里游泳。
    1. 还记得小时候,一到夏天我就去河里游泳。还记得小时候,一到夏天我就去河里游泳。
  6. 长大以后,遇到什么不开心的事情,我就去河边的树下坐着,听听鸟叫,看看河水,跟遇见的朋友聊聊天儿,难过的事情不一会儿就忘了。
    1. 长大以后,遇到什么不开心的事情,我就去河边的树下坐着,听听鸟叫,看看河水,跟遇见的朋友聊聊天儿,难过的事情不一会儿就忘了。长大以后,遇到什么不开心的事情,我就去河边的树下坐着,听听鸟叫,看看河水,跟遇见的朋友聊聊天儿,难过的事情不一会儿就忘了。
  7. 那是我最喜欢的地方。
    1. 那是我最喜欢的地方。那是我最喜欢的地方。

oral_personal_state_group

  1. (1)你喜欢住在大城市吗?为什么?
  2. (2) 你家附近环境怎么样?你觉得住在那里方便吗?

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

short_answer_group

  1. (1)蓝天小区附近买东西方便吗?
  2. (2)蓝天小区的孩子们放学后都在哪里玩?
  3. (3)蓝天小区为老人做什么了?

short_answer_group

  1. (1) 黄河的名字为什么跟“黄”这个颜色有关系?
  2. (2)黄河是中国最长的河吗?
  3. (3) 在中国人看来,黄河像什么一样?为什么?

short_answer_group

  1. (1)_____,时间比钱更重要。
  2. (2)_____,每天运动对身体很好。
  3. (3)_____,这个城市的环境非常好。

single_choice_group

  1. (1)王一雪和杨同乐在聊什么?
      1. A. 在南京旅游
      2. B. 下班后吃什么
      3. C. 杨同乐的大学
      在南京旅游
  2. (2)南京是一个什么样的城市?
      1. A. 有很多游客去旅游
      2. B. 有一千年以上的历史
      3. C. 有很多南京人不知道的景点
      有很多游客去旅游

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘小明在聊什么?
      1. A. 最长的河
      2. B. 黄河的历史
      3. C. 学校的作业
      黄河的历史
  2. (2)刘小明对黄河了解多少?
      1. A. 一点儿都不了解
      2. B. 了解一些
      3. C. 什么都知道
      了解一些

short_answer_group

  1. [IMG:15]A: 你平时_____吗? B: 喜欢,我已经去过_____ 了。 A: 给我讲讲你遇到的有意思的事吧。 B: 没问题,我_____ 给你讲。
    15
  2. [IMG:16]A: 你根据什么_____ ? B: 如果能让我学到东西,我就会想玩一玩。 A: 那你玩游戏的时候,有没有_____ 一些有意思的人? B: 当然有!在 _____,人们一起玩的时候最容易(róngyì, easy)变成朋友。
    16
  3. [IMG:17]A: 你住在蓝天小区吗?这个小区很有名。 B: 是的,这几年小区_____ 我们的需要有了很多变化。 A: 小区附近买东西方便吗? B: 很方便,_____ 就是超市。
    17

short_answer_group

  1. (1)我们会_____决定买什么时候的机票。
  2. (2)你应该_____选择合适的衣服。
  3. (3)老师会_____,给每个学生不同的作业。

single_choice_group

  1. (1)王一雪小时候住的地方是什么样的?
      1. A. 她家住在河边
      2. B. 她家在北京的南边
      3. C. 离她家很远的地方有一条河
      她家住在河边
  2. (2)遇到不开心的事情,王一雪怎么办?
      1. A. 去河里游泳
      2. B. 去河边坐着
      3. C. 一个人在家
      去河边坐着

text_match_group

    1. A. 河
    2. B. 老人
    3. C. 草地
    4. D. 蓝天
    5. E. 马路
    6. F. 游戏
    1. 1
      游戏
    2. 3
      马路
    3. 5
      老人
    4. 2
      河
    5. 4
      蓝天
    6. 6
      草地

role_play_scoop_group

    1. 小明,中国有一条大河,它的名字跟颜色有关系,你知道是什么河吗?小明,中国有一条大河,它的名字跟颜色有关系,你知道是什么河吗?
    2. 我知道,是黄河!我知道,是黄河!
    3. 你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗
    4. 因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?
    5. 不是。黄河虽然不是最长的河,可是在历史上很重要。不是。黄河虽然不是最长的河,可是在历史上很重要。
    6. 这个我知道。很久以前,很多中国人都住在黄河边上。这个我知道。很久以前,很多中国人都住在黄河边上。
    7. 对。在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。对。在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。

short_answer_group

  1. (1)王一雪小时候住的地方环境怎么样?
  2. (2)小时候,王一雪一到夏天就做什么?
  3. (3)长大以后,王一雪会去河边做什么?

vocabulary_group

    1. 了解
    1. 可是
    1. 以上
    1. 有名
    1. 景点
    1. 游客
    1. 外地
    1. 聊
    1. 南京

single_choice_group

  1. (1)杨同乐和王一雪在说什么?
      1. A. 小区里的老人
      2. B. 小区里的孩子
      3. C. 蓝天小区怎么样
      蓝天小区怎么样
  2. (2)杨同乐为什么对蓝天小区感兴趣?
      1. A. 他想搬家
      2. B. 他想买房子
      3. C. 他想跟王一雪做邻居
      他想买房子

short_answer_group

  1. (1) 我只想看半个小时电视,可是_____一个小时就过去了。
  2. (2)他们在门口站着,出租车_____。
  3. (3)我们坐在会议室里,_____。

oral_sentence_scoop_group

  1. 小明,中国有一条大河,它的名字跟颜色有关系,你知道是什么河吗?
    1. 小明,中国有一条大河,它的名字跟颜色有关系,你知道是什么河吗?小明,中国有一条大河,它的名字跟颜色有关系,你知道是什么河吗?
  2. 我知道,是黄河!
    1. 我知道,是黄河!我知道,是黄河!
  3. 你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗?
    1. 你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗?你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗?
  4. 因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?
    1. 因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?
  5. 不是。黄河虽然不是最长的河,可是在历史上很重要。
    1. 不是。黄河虽然不是最长的河,可是在历史上很重要。不是。黄河虽然不是最长的河,可是在历史上很重要。
  6. 这个我知道。很久以前,很多中国人都住在黄河边上。
    1. 这个我知道。很久以前,很多中国人都住在黄河边上。这个我知道。很久以前,很多中国人都住在黄河边上。
  7. 对。在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。
    1. 对。在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。对。在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.