Họ có thể hiểu và mô tả các đặc điểm, thói quen và môi trường sống của động vật.

能听懂并描述动物的特征、习性和生活环境。
Néng tīng dǒng bìng miáoshù dòngwù de tèzhēng, xíxìng hé shēnghuó huánjìng.
Họ có thể hiểu và mô tả các đặc điểm, thói quen và môi trường sống của động vật.
能听懂并表达个人对动物的看法。
Néng tīng dǒng bìng biǎodá gèrén duì dòngwù de kànfǎ.
Họ có thể hiểu và bày tỏ quan điểm cá nhân của mình về động vật.
掌握比较句(11)的用法,能表达事物在数量或时间上的差异。
Zhǎngwò bǐjiào jù (11) de yòngfǎ, néng biǎodá shìwù zài shùliàng huò shíjiān shàng de chāyì.
Nắm vững cách sử dụng câu so sánh (11) cho phép người ta diễn đạt sự khác biệt về số lượng hoặc thời gian giữa các sự vật.
了解大熊猫的基本情况。
Liǎojiě dà xióngmāo de jīběn qíngkuàng.
Tìm hiểu những thông tin cơ bản về gấu trúc khổng lồ.
在图片上标注下列词语。
Zài túpiàn shàng biāozhù xiàliè cíyǔ.
Hãy chú thích hình ảnh bằng các từ sau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
在一家宠物领养店,王一雪和孩子们在看动物。
Zài yījiā chǒngwù lǐngyǎng diàn, wángyīxuě hé háizǐmen zài kàn dòngwù.
Wang Yixue và các con đang xem các loài động vật tại một cửa hàng nhận nuôi thú cưng.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
① 脏 zānɡ tt. bẩn

可爱
Kě'ài
dễ thương

一会儿
Yīhuǐ'er
Một lúc

④ 脚 jiǎo dt. chân

照顾
Zhàogù
chăm sóc

好像
Hǎoxiàng
giống

认得
Rèndé
Nhận ra

周末
Zhōumò
ngày cuối tuần

动物园
Dòngwùyuán
vườn thú

动物
Dòngwù
động vật
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 脏 | zāng | bẩn | |
| 可爱 | kě’ài | đáng yêu | |
| 一会儿 | yíhuìr | một lúc | |
| 脚 | jiǎo | chân | |
| 照顾 | zhàogù | chăm sóc | |
| 好像 | hǎoxiàng | có vẻ | |
| 认得 | rènde | nhận ra | |
| 周末 | zhōumò | cuối tuần | |
| 动物园 | dòngwùyuán | sở thú | |
| 动物 | dòngwù | động vật |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
这只小猫你们养了多久了?
Zhè zhǐ xiǎo māo nǐmen yǎngle duōjiǔle?
Con mèo này anh chị nuôi được bao lâu rồi?
已经一年多了。第一天看见它的时候,它又脏又小。
Yǐjīng yī nián duōle. Dì yī tiān kànjiàn tā de shíhòu, tā yòu zàng yòu xiǎo.
Hơn một năm rồi. Ngày đầu nhìn thấy nó, nó vừa bẩn vừa bé tí.
现在它变得又干净又漂亮了。
Xiànzài tā biàn dé yòu gānjìng yòu piàoliangle.
Bây giờ nó đã trở nên vừa sạch sẽ vừa xinh xắn.
是啊。它还特别可爱,一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。
Shì a. Tā hái tèbié kě'ài, yīhuǐ'er zài nǐ jiǎo biān shuìjiào, yīhuǐ'er zài nǐ shēnshang pá.
Phải đó. Nó còn cực kỳ đáng yêu, lúc thì nằm ngủ bên chân, lúc lại leo lên người mình.
你们把它照顾得真好。
Nǐmen bǎ tā zhàogù dé zhēn hǎo.
Anh chị chăm nó tốt thật.
它就好像我们的孩子,我们照顾它,它也认得我们了。
Tā jiù hǎoxiàng wǒmen de háizǐ, wǒmen zhàogù tā, tā yě rèndé wǒmenle.
Nó cứ như con của tụi mình vậy, mình chăm nó, nó cũng nhận ra mình rồi.
妈妈,我们家也养一只小猫吧。
Māmā, wǒmen jiā yě yǎng yī zhǐ xiǎo māo ba.
Mẹ ơi, nhà mình cũng nuôi một con mèo đi mẹ.
咱们没时间照顾,还是别养了,我周末带你们去北京动物园看动物吧。
Zánmen méi shíjiān zhàogù, háishì bié yǎngle, wǒ zhōumò dài nǐmen qù běijīng dòngwùyuán kàn dòngwù ba.
Nhà mình không có thời gian chăm sóc, thôi đừng nuôi, cuối tuần mẹ dẫn các con đến Sở thú Bắc Kinh xem thú nhé.
并列复句“一会儿······,一会儿······” Coordinate Complex Sentence “ 一会儿……,一会儿……
Bìngliè fùjù “yīhuǐ'er······, yīhuǐ'er······” Coordinate Complex Sentence “yīhuǐ'er……, yīhuǐ'er……
Câu phức phối hợp “Một lúc…, một lúc…”
并列复句“一会儿······,一会儿······”表示短时间内发生的不同动作,或者一种对立的情况。例如:
Bìngliè fùjù “yīhuǐ'er······, yīhuǐ'er······” biǎoshì duǎn shíjiān nèi fāshēng de bùtóng dòngzuò, huòzhě yī zhǒng duìlì de qíngkuàng. Lìrú:
Câu ghép "một lúc..., một lúc..." biểu thị các hành động khác nhau xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn, hoặc một tình huống tương phản. Ví dụ:
一会儿……,一会儿……
Yīhuǐ'er……, yīhuǐ'er……
Một lúc..., một lúc...
它一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。
Tā yīhuǐ'er zài nǐ jiǎo biān shuìjiào, yīhuǐ'er zài nǐ shēnshang pá.
Lúc thì nó ngủ dưới chân bạn, lúc khác lại bò khắp người bạn.
他一会儿进来,一会儿出去,忙得很。
Tā yīhuǐ'er jìnlái, yīhuǐ'er chūqù, máng dé hěn.
Anh ấy cứ liên tục ra vào, rất bận rộn.
最近天气变化很快,一会儿冷,一会儿热。
Zuìjìn tiānqì biànhuà hěn kuài, yīhuǐ'er lěng, yīhuǐ'er rè.
Thời tiết dạo này thay đổi rất nhanh, lúc thì lạnh, lúc thì nóng.
完成句子。
Wánchéng jùzǐ.
Hoàn thành các câu.
在动物园,王一雪和孩子们边走边聊。
Zài dòngwùyuán, wángyīxuě hé háizǐmen biān zǒubiān liáo.
Tại sở thú, Vương Diệc Xuân đi dạo và trò chuyện với các em nhỏ.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
大熊猫
Dà xióngmāo
Gấu trúc khổng lồ

奇怪
Qíguài
sự kỳ lạ

其实
Qíshí
Thực ra

竹子
Zhúzǐ
cây tre

国宝
Guóbǎo
kho báu quốc gia

⑯ 全 quán tt. toàn

野生
Yěshēng
hoang dã

关于
Guānyú
Về
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 大熊猫 | dàxióngmāo | gấu trúc lớn | |
| 奇怪 | qíguài | kỳ lạ | |
| 其实 | qíshí | thực ra | |
| 竹子 | zhúzi | tre | |
| 国宝 | guóbǎo | bảo vật quốc gia | |
| 全 | quán | toàn | |
| 野生 | yěshēng | hoang dã | |
| 关于 | guānyú | liên quan đến |

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
十万个为什么”源于中国很受欢迎的少儿科普读物《十万个为什么》,常用来形容孩子充满好奇心,有时以开玩笑的口吻形容对方问题多。
Shí wàn gè wèishéme” yuán yú zhōngguó hěn shòu huānyíng de shào'ér kēpǔ dúwù “shí wàn gè wèishéme”, chángyòng lái xíngróng háizǐ chōngmǎn hàoqí xīn, yǒushí yǐ kāiwánxiào de kǒuwěn xíngróng duìfāng wèntí duō.
"100.000 câu hỏi tại sao" bắt nguồn từ cuốn sách khoa học thiếu nhi nổi tiếng cùng tên của Trung Quốc. Cụm từ này thường được dùng để miêu tả những đứa trẻ đầy tò mò, và đôi khi được dùng một cách hài hước để chỉ người hay hỏi nhiều câu hỏi.
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
妈妈,大熊猫这个名字很奇怪,它们跟猫有什么关系?
Māmā, dà xióngmāo zhège míngzì hěn qíguài, tāmen gēn māo yǒu shé me guānxì?
Mẹ ơi, cái tên gấu trúc lớn nghe lạ ghê, chúng nó liên quan gì đến mèo vậy ạ?
这个问题问得好,它们跟猫没什么关系,其实应该叫大猫熊。
Zhège wèntí wèn dé hǎo, tāmen gēn māo méishénme guānxì, qíshí yīnggāi jiào dà māoxióng.
Câu hỏi hay đấy, chúng nó chẳng liên quan gì đến mèo cả, thật ra nên gọi là gấu mèo lớn mới đúng.
大熊猫为什么只吃竹子不吃肉?
Dà xióngmāo wèishéme zhǐ chī zhúzǐ bù chī ròu?
Sao gấu trúc lớn chỉ ăn tre trúc mà không ăn thịt vậy mẹ?
它们跟人一样,也可以吃肉,但是对肉不感兴趣。
Tāmen gēn rén yīyàng, yě kěyǐ chī ròu, dànshì duì ròu bùgǎn xìngqù.
Chúng nó giống như con người, cũng ăn được thịt, nhưng không hứng thú với thịt.
大熊猫为什么是中国的国宝?
Dà xióngmāo wèishéme shì zhōngguó de guóbǎo?
Vì sao gấu trúc lớn lại là quốc bảo của Trung Quốc ạ?
全世界只有中国有野生大熊猫中国是大熊猫的家。
Quán shìjiè zhǐyǒu zhòng guó yǒu yěshēng dà xióngmāo zhōngguó shì dà xióngmāo de jiā.
Cả thế giới chỉ có Trung Quốc có gấu trúc lớn hoang dã, Trung Quốc là quê hương của gấu trúc lớn.
我听说有的熊猫出国了,他们去哪儿了?
Wǒ tīng shuō yǒu de xióngmāo chūguóle, tāmen qù nǎ'erle?
Con nghe nói có vài bạn gấu trúc xuất ngoại rồi, chúng đi đâu vậy mẹ?
关于这个问题,我得慢慢给你讲。
Guānyú zhège wèntí, wǒ dé màn man gěi nǐ jiǎng.
Vấn đề này, mẹ phải từ từ kể cho con nghe.
弟弟,你真是“十万个为什么”。
Dìdì, nǐ zhēnshi “shí wàn gè wèishéme”.
Em ơi, em đúng là cuốn "Mười vạn câu hỏi vì sao" mà.
介词“关于” Preposition “ 关于
Jiècí “guānyú” Preposition “guānyú
Giới từ “about”
介词“关于”后面加名词,引出涉及的对象。例如:
Jiècí “guānyú” hòumiàn jiā míngcí, yǐnchū shèjí de duìxiàng. Lìrú:
Giới từ "about" theo sau là một danh từ dùng để giới thiệu đối tượng đang được thảo luận. Ví dụ:
关于
Guānyú
Về
关于这个问题,我得慢慢给你讲。
Guānyú zhège wèntí, wǒ dé màn man gěi nǐ jiǎng.
Tôi cần giải thích điều này cho bạn từ từ.
关于他的要求,我们还要开会以后再决定。
Guānyú tā de yāoqiú, wǒmen hái yào kāihuì yǐhòu zài juédìng.
Chúng ta cần tổ chức một cuộc họp để quyết định về yêu cầu của anh ấy.
关于比赛的时间,我明天一定告诉大家。
Guānyú bǐsài de shíjiān, wǒ míngtiān yīdìng gàosù dàjiā.
Tôi chắc chắn sẽ thông báo thời gian trận đấu cho mọi người vào ngày mai.
完成句子。
Wánchéng jùzǐ.
Hoàn thành các câu.
在熊猫馆,王一雪和孩子们在看大熊猫。
Zài xióngmāo guǎn, wángyīxuě hé háizǐmen zài kàn dà xióngmāo.
Tại khu vực nuôi gấu trúc, Wang Yixue và các con đang ngắm nhìn những chú gấu trúc khổng lồ.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
⑲ 饱 bǎo tt. ăn no

⑳ 张 zhānɡ đgt. Trương

㉑ 嘴 zuǐ

身边
Shēnbiān
Xung quanh

半天
Bàntiān
lâu rồi

㉔ 脸 liǎn
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 饱 | bǎo | ăn no | |
| 张 | zhāng | Trương | |
| 嘴 | zuǐ | miệng | |
| 身边 | shēnbiān | bên cạnh | |
| 半天 | bàntiān | nửa ngày | |
| 脸 | liǎn | mặt |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
这只大熊猫一会儿爬上去,一会儿跳下来,可爱极了!
Zhè zhǐ dà xióngmāo yīhuǐ'er pá shàngqù, yīhuǐ'er tiào xiàlái, kě'ài jíle!
Bạn gấu trúc lớn này lúc thì leo lên, lúc lại nhảy xuống, đáng yêu hết sức!
它好像还没吃饱,站起来张着嘴找吃的呢。
Tā hǎoxiàng hái méi chī bǎo, zhàn qǐlái zhāngzhe zuǐ zhǎo chī de ne.
Có vẻ nó vẫn chưa no, đứng lên há miệng tìm đồ ăn kìa.
它身边那只熊猫半天没动,是不是在睡觉呢?
Tā shēnbiān nà zhǐ xióngmāo bàntiān méi dòng, shì bùshì zài shuìjiào ne?
Con gấu trúc bên cạnh nó nãy giờ chẳng nhúc nhích, có phải đang ngủ không nhỉ?
我看不见它的脸,可能是吧。一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。
Wǒ kàn bùjiàn tā de liǎn, kěnéng shì ba. Yībān lái shuō, xióngmāo měitiān yào shuì hěnduō cì jué.
Mẹ không nhìn thấy mặt nó, có lẽ là vậy. Nói chung, gấu trúc mỗi ngày phải ngủ rất nhiều lần.
对,除了睡觉以外,很多时间都在吃东西。
Duì, chúle shuìjiào yǐwài, hěnduō shíjiān dōu zài chī dōngxī.
Đúng vậy, ngoài ngủ ra, phần lớn thời gian là dành để ăn.
大熊猫的生活真舒服啊!
Dà xióngmāo de shēnghuó zhēn shūfú a!
Cuộc sống của gấu trúc lớn thật là sướng quá đi!
妈妈,您帮我和这两只大熊猫照一张照片吧。
Māmā, nín bāng wǒ hé zhè liǎng zhī dà xióngmāo zhào yī zhāng zhàopiàn ba.
Mẹ ơi, mẹ chụp giúp con một tấm ảnh với hai bạn gấu trúc này đi.
固定短语“一般来说” Set Phrase “ 一般来说
Gùdìng duǎnyǔ “yībān lái shuō” Set Phrase “yībān lái shuō
Cụm từ cố định “nói chung”
一般来说”是一个固定短语,意思是大多数情况下是这样,常用于句子的开头。例如:
Yībān lái shuō” shì yīgè gùdìng duǎnyǔ, yìsi shì dà duōshù qíngkuàng xià shì zhèyàng, chángyòng yú jùzǐ de kāitóu. Lìrú:
"Generally speaking" là một cụm từ cố định có nghĩa là "trong hầu hết các trường hợp," và nó thường được sử dụng ở đầu câu. Ví dụ:
一般来说
Yībān lái shuō
Nói chung
一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。
Yībān lái shuō, xióngmāo měitiān yào shuì hěnduō cì jué.
Nhìn chung, gấu trúc ngủ nhiều lần trong ngày.
一般来说,这种树每年开一次花。
Yībān lái shuō, zhè zhǒng shù měinián kāi yīcì huā.
Thông thường, loại cây này nở hoa một lần mỗi năm.
一般来说,学习外语需要多练习。
Yībān lái shuō, xuéxí wàiyǔ xūyào duō liànxí.
Nhìn chung, việc học ngoại ngữ đòi hỏi rất nhiều sự luyện tập.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在家里,王一雪在写日记。
Zài jiālǐ, wángyīxuě zài xiě rìjì.
Ở nhà, Vương Diệc Xuân đang viết nhật ký.
听两遍课文,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
大人
Dàrén
người lớn

喜 爱
Xǐ'ài
yêu thích
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 大人 | dàren | người lớn | |
| 喜爱 | xǐ’ài | yêu thích |
朗读课文, 读后回答问题。
Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.
今天我带小雪和小明去动物园玩了。
Jīntiān wǒ dài xiǎoxuě hé xiǎomíng qù dòngwùyuán wánle.
Hôm nay tôi dẫn Tiểu Tuyết và Tiểu Minh đi sở thú chơi.
北京动物园是中国很有名的动物园,里面有非常多的动物,当然,大人和孩子最喜爱的还是大熊猫。
Běijīng dòngwùyuán shì zhōngguó hěn yǒumíng de dòngwùyuán, lǐmiàn yǒu fēicháng duō de dòngwù, dāngrán, dàrén hé háizǐ zuì xǐ'ài de háishì dà xióngmāo.
Sở thú Bắc Kinh là sở thú nổi tiếng ở Trung Quốc, bên trong có rất nhiều loài động vật, tất nhiên, được người lớn và trẻ em yêu thích nhất vẫn là gấu trúc lớn.
每天有很多游客去熊猫馆,他们带着相机去给可爱的大熊猫拍照。
Měitiān yǒu hěnduō yóukè qù xióngmāo guǎn, tāmen dàizhe xiàngjī qù gěi kě'ài de dà xióngmāo pāizhào.
Mỗi ngày có rất nhiều du khách đến nhà gấu trúc, họ mang theo máy ảnh để chụp hình mấy bạn gấu trúc lớn đáng yêu.
动物园早上七点半开门,晚上七点关门,冬天比夏天游客少,所以也比平时早关门一个小时。
Dòngwùyuán zǎoshang qī diǎn bàn kāimén, wǎnshàng qī diǎn guānmén, dōngtiān bǐ xiàtiān yóukè shǎo, suǒyǐ yě bǐ píngshí zǎo guānmén yīgè xiǎoshí.
Sở thú mở cửa lúc 7 giờ 30 sáng, đóng cửa lúc 7 giờ tối, mùa đông khách ít hơn mùa hè nên cũng đóng cửa sớm hơn bình thường một tiếng.
如果第一次来北京旅游,跟家人一起去北京动物园是个不错的选择。
Rúguǒ dì yī cì lái běijīng lǚyóu, gēn jiārén yīqǐ qù běijīng dòngwùyuán shìgè bùcuò de xuǎnzé.
Nếu lần đầu đến Bắc Kinh du lịch, cùng gia đình đến Sở thú Bắc Kinh là một lựa chọn không tệ.
比较句(11)
Bǐjiào jù (11)
Câu so sánh (11)
用“比”表示的比较句中,谓语为一般动词时,前面可以用“多、少、早、晚”,表示两者在数量或时间上的差异。基本结构:A比B+多/少/早/晚+动词+数量短语。例如:
Yòng “bǐ” biǎoshì de bǐjiào jù zhōng, wèiyǔ wéi yībān dòngcí shí, qiánmiàn kěyǐ yòng “duō, shǎo, zǎo, wǎn”, biǎoshì liǎng zhě zài shùliàng huò shíjiān shàng de chāyì. Jīběn jiégòu:A bǐ B+duō/shǎo/zǎo/wǎn +dòngcí +shùliàng duǎnyǔ. Lìrú:
Trong câu so sánh sử dụng "比" (bǐ), khi vị ngữ là động từ thường, nó có thể được đặt trước bởi "多" (duō), "少" (shǎo), "早" (zǎo) hoặc "晚" (wǎn) để chỉ sự khác biệt về số lượng hoặc thời gian giữa hai bên. Cấu trúc cơ bản: A nhiều hơn/ít hơn/sớm hơn/muộn hơn B + động từ + cụm từ chỉ số lượng. Ví dụ:
比 " , khi vị ngữ là động từ thông thường, " 多 " , " 少 " , " 早 " , hoặc " 晚 " có thể được đặt trước động từ để chỉ sự khác biệt về số lượng hoặc thời gian giữa hai sự vật. Cấu trúc cơ bản: A比B+多/少/早/晚
Bǐ", khi vị ngữ là động từ thông thường, "duō", "shǎo", "zǎo", hoặc "wǎn" có thể đặt trước động từ để chỉ sự chênh lệch về số lượng hoặc thời gian giữa hai sự vật. Cấu trúc cơ bản: A bǐ B+duō/shǎo/zǎo/wǎn
Tiểu từ "比" (bǐ) được sử dụng khi vị ngữ là một động từ chung. Các từ như "nhiều hơn," "ít hơn," "sớm hơn," hoặc "muộn hơn" có thể được đặt trước động từ để chỉ sự khác biệt về số lượng hoặc thời gian giữa hai sự vật. Cấu trúc cơ bản: A nhiều hơn/ít hơn/sớm hơn/muộn hơn B.
冬天比夏天早关门一个小时。 (2)哥哥比弟弟多吃了三个饺子。
Dōngtiān bǐ xiàtiān zǎo guānmén yīgè xiǎoshí. (2) Gēgē bǐ dìdì duō chīle sān gè jiǎozǐ.
(1) Cửa hàng đóng cửa sớm hơn một giờ vào mùa đông so với mùa hè. (2) Người anh trai ăn nhiều hơn người em trai ba cái bánh bao.
我比他晚到了十分钟。
Wǒ bǐ tā wǎn dàole shí fēnzhōng.
Tôi đến muộn hơn anh ấy mười phút.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
又”表示又一次,后面的动词是重复的动作。
Yòu” biǎoshì yòu yīcì, hòumiàn de dòngcí shì chóngfù de dòngzuò.
"又" có nghĩa là "lại" hoặc "một lần nữa", và động từ theo sau là một hành động lặp lại.
“ 又 ” indicates “ once again ” ,
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
多人活动
Duō rén huódòng
Hoạt động nhiều người chơi
四人一组,每组选一个比较有特色的动物,围绕以下问题进行讨论。最后,每组选一名代表向全班介绍,其他同学可以提问。回答时,使用本课所学的词语和语言点。
Sì rén yī zǔ, měi zǔ xuǎn yīgè bǐjiào yǒu tèsè de dòngwù, wéirào yǐxià wèntí jìnxíng tǎolùn. Zuìhòu, měi zǔ xuǎn yī míng dàibiǎo xiàng quán bān jièshào, qítā tóngxué kěyǐ tíwèn. Huídá shí, shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.
Các nhóm bốn người nên chọn một loài động vật khác nhau và thảo luận các câu hỏi sau. Cuối cùng, mỗi nhóm nên chọn một người đại diện để giới thiệu loài động vật đó cho cả lớp, và các học sinh khác có thể đặt câu hỏi. Khi trả lời, hãy sử dụng vốn từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài học này.
这种动物长什么样? (2)它们一般生活在什么地方?
Zhè zhǒng dòngwù zhǎng shénme yàng? (2) Tāmen yībān shēnghuó zài shénme dìfāng?
Con vật này trông như thế nào? (2) Chúng thường sống ở đâu?
它们的生活习惯是什么样的? (4)……
Tāmen de shēnghuó xíguàn shì shénme yàng de? (4)……
Thói quen sinh hoạt của họ là gì? (4) ...
大熊猫的“明星”生活
Dà xióngmāo de “míngxīng” shēnghuó
Cuộc sống "nổi tiếng" của gấu trúc khổng lồ

role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
single_choice_group
single_choice_group
vocabulary_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 张 · 照顾 · 饱 · 脏 · 奇怪
Đáp án: 半天 · 关于 · 认得 · 一般 · 其实
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
vocabulary_group
vocabulary_group
vocabulary_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
text_match_group






short_answer_group



single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.