Kho bài học HSK 3 · Bài 16← Bài 15Bài 17 →

HSK 3 · Bài 16 — Động vật

Họ có thể hiểu và mô tả các đặc điểm, thói quen và môi trường sống của động vật.

hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìngmiáoshùdòngdezhēngxìngshēnghuóhuánjìng

Néng tīng dǒng bìng miáoshù dòngwù de tèzhēng, xíxìng hé shēnghuó huánjìng.

Họ có thể hiểu và mô tả các đặc điểm, thói quen và môi trường sống của động vật.

néngtīngdǒngbìngbiǎorénduìdòngdekàn

Néng tīng dǒng bìng biǎodá gèrén duì dòngwù de kànfǎ.

Họ có thể hiểu và bày tỏ quan điểm cá nhân của mình về động vật.

zhǎngjiào(11)deyòngnéngbiǎoshìzàishùliànghuòshíjiānshàngdechā

Zhǎngwò bǐjiào jù (11) de yòngfǎ, néng biǎodá shìwù zài shùliàng huò shíjiān shàng de chāyì.

Nắm vững cách sử dụng câu so sánh (11) cho phép người ta diễn đạt sự khác biệt về số lượng hoặc thời gian giữa các sự vật.

liǎojiěxióngmāodeběnqíngkuàng

Liǎojiě dà xióngmāo de jīběn qíngkuàng.

Tìm hiểu những thông tin cơ bản về gấu trúc khổng lồ.

热身 Khởi động

zàipiànshàngbiāozhùxiàliè

Zài túpiàn shàng biāozhù xiàliè cíyǔ.

Hãy chú thích hình ảnh bằng các từ sau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāchǒnglǐngyǎngdiànwángxuěháizimenzàikàndòng

Zài yījiā chǒngwù lǐngyǎng diàn, wángyīxuě hé háizǐmen zài kàn dòngwù.

Wang Yixue và các con đang xem các loài động vật tại một cửa hàng nhận nuôi thú cưng.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1
t1

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 脏 zānɡ tt. bẩn

image
image

ài

Kě'ài

dễ thương

image
image

huìer

Yīhuǐ'er

Một lúc

image
image

④ 脚 jiǎo dt. chân

image
image

zhào

Zhàogù

chăm sóc

image
image

hǎoxiàng

Hǎoxiàng

giống

image
image

rènde

Rèndé

Nhận ra

image
image

zhōu

Zhōumò

ngày cuối tuần

image
image

dòngyuán

Dòngwùyuán

vườn thú

image
image

dòng

Dòngwù

động vật

TừPinyinNghĩaAudio
zāngbẩn
可爱kě’àiđáng yêu
一会儿yíhuìrmột lúc
jiǎochân
照顾zhàogùchăm sóc
好像hǎoxiàngcó vẻ
认得rèndenhận ra
周末zhōumòcuối tuần
动物园dòngwùyuánsở thú
动物dòngwùđộng vật

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 这只小猫你们养了多久了?

    Zhè zhǐ xiǎo māo nǐmen yǎngle duōjiǔle?

    Con mèo này anh chị nuôi được bao lâu rồi?

  2. 已经一年多了。第一天看见它的时候,它又脏又小。

    Yǐjīng yī nián duōle. Dì yī tiān kànjiàn tā de shíhòu, tā yòu zàng yòu xiǎo.

    Hơn một năm rồi. Ngày đầu nhìn thấy nó, nó vừa bẩn vừa bé tí.

  3. 现在它变得又干净又漂亮了。

    Xiànzài tā biàn dé yòu gānjìng yòu piàoliangle.

    Bây giờ nó đã trở nên vừa sạch sẽ vừa xinh xắn.

  4. 是啊。它还特别可爱,一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。

    Shì a. Tā hái tèbié kě'ài, yīhuǐ'er zài nǐ jiǎo biān shuìjiào, yīhuǐ'er zài nǐ shēnshang pá.

    Phải đó. Nó còn cực kỳ đáng yêu, lúc thì nằm ngủ bên chân, lúc lại leo lên người mình.

  5. 你们把它照顾得真好。

    Nǐmen bǎ tā zhàogù dé zhēn hǎo.

    Anh chị chăm nó tốt thật.

  6. 它就好像我们的孩子,我们照顾它,它也认得我们了。

    Tā jiù hǎoxiàng wǒmen de háizǐ, wǒmen zhàogù tā, tā yě rèndé wǒmenle.

    Nó cứ như con của tụi mình vậy, mình chăm nó, nó cũng nhận ra mình rồi.

  7. 妈妈,我们家也养一只小猫吧。

    Māmā, wǒmen jiā yě yǎng yī zhǐ xiǎo māo ba.

    Mẹ ơi, nhà mình cũng nuôi một con mèo đi mẹ.

  8. 咱们没时间照顾,还是别养了,我周末带你们去北京动物园看动物吧。

    Zánmen méi shíjiān zhàogù, háishì bié yǎngle, wǒ zhōumò dài nǐmen qù běijīng dòngwùyuán kàn dòngwù ba.

    Nhà mình không có thời gian chăm sóc, thôi đừng nuôi, cuối tuần mẹ dẫn các con đến Sở thú Bắc Kinh xem thú nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

bìnglièhuìer······,huìer······” Coordinate Complex Sentence “ huìer……,huìer……

Bìngliè fùjù “yīhuǐ'er······, yīhuǐ'er······” Coordinate Complex Sentence “yīhuǐ'er……, yīhuǐ'er……

Câu phức phối hợp “Một lúc…, một lúc…”

bìnglièhuìer······,huìer······”biǎoshìduǎnshíjiānnèishēngdetóngdòngzuòhuòzhězhǒngduìdeqíngkuàng

Bìngliè fùjù “yīhuǐ'er······, yīhuǐ'er······” biǎoshì duǎn shíjiān nèi fāshēng de bùtóng dòngzuò, huòzhě yī zhǒng duìlì de qíngkuàng. Lìrú:

Câu ghép "một lúc..., một lúc..." biểu thị các hành động khác nhau xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn, hoặc một tình huống tương phản. Ví dụ:

huìer……,huìer……

Yīhuǐ'er……, yīhuǐ'er……

Một lúc..., một lúc...

huìerzàijiǎobiānshuìjiàohuìerzàishēnshàng

Tā yīhuǐ'er zài nǐ jiǎo biān shuìjiào, yīhuǐ'er zài nǐ shēnshang pá.

Lúc thì nó ngủ dưới chân bạn, lúc khác lại bò khắp người bạn.

huìerjìnláihuìerchūmánghěn

Tā yīhuǐ'er jìnlái, yīhuǐ'er chūqù, máng dé hěn.

Anh ấy cứ liên tục ra vào, rất bận rộn.

zuìjìntiānbiànhuàhěnkuàihuìerlěnghuìer

Zuìjìn tiānqì biànhuà hěn kuài, yīhuǐ'er lěng, yīhuǐ'er rè.

Thời tiết dạo này thay đổi rất nhanh, lúc thì lạnh, lúc thì nóng.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàidòngyuánwángxuěháizimenbiānzǒubiānliáo

Zài dòngwùyuán, wángyīxuě hé háizǐmen biān zǒubiān liáo.

Tại sở thú, Vương Diệc Xuân đi dạo và trò chuyện với các em nhỏ.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2
t2

shēng

Shēngcí

Từ mới

xióngmāo

Dà xióngmāo

Gấu trúc khổng lồ

image
image

guài

Qíguài

sự kỳ lạ

image
image

shí

Qíshí

Thực ra

image
image

zhúzi

Zhúzǐ

cây tre

image
image

guóbǎo

Guóbǎo

kho báu quốc gia

image
image

⑯ 全 quán tt. toàn

image
image

shēng

Yěshēng

hoang dã

image
image

guān

Guānyú

Về

TừPinyinNghĩaAudio
大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
奇怪qíguàikỳ lạ
其实qíshíthực ra
竹子zhúzitre
国宝guóbǎobảo vật quốc gia
quántoàn
野生yěshēnghoang dã
关于guānyúliên quan đến
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

shíwànwèishénmeyuánzhōngguóhěnshòuhuānyíngdeshàoérshíwànwèishénme》,chángyòngláixíngróngháizichōngmǎnhàoxīnyǒushíkāiwánxiàodekǒuwěnxíngróngduìfāngwènduō

Shí wàn gè wèishéme” yuán yú zhōngguó hěn shòu huānyíng de shào'ér kēpǔ dúwù “shí wàn gè wèishéme”, chángyòng lái xíngróng háizǐ chōngmǎn hàoqí xīn, yǒushí yǐ kāiwánxiào de kǒuwěn xíngróng duìfāng wèntí duō.

"100.000 câu hỏi tại sao" bắt nguồn từ cuốn sách khoa học thiếu nhi nổi tiếng cùng tên của Trung Quốc. Cụm từ này thường được dùng để miêu tả những đứa trẻ đầy tò mò, và đôi khi được dùng một cách hài hước để chỉ người hay hỏi nhiều câu hỏi.

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 妈妈,大熊猫这个名字很奇怪,它们跟猫有什么关系?

    Māmā, dà xióngmāo zhège míngzì hěn qíguài, tāmen gēn māo yǒu shé me guānxì?

    Mẹ ơi, cái tên gấu trúc lớn nghe lạ ghê, chúng nó liên quan gì đến mèo vậy ạ?

  2. 这个问题问得好,它们跟猫没什么关系,其实应该叫大猫熊。

    Zhège wèntí wèn dé hǎo, tāmen gēn māo méishénme guānxì, qíshí yīnggāi jiào dà māoxióng.

    Câu hỏi hay đấy, chúng nó chẳng liên quan gì đến mèo cả, thật ra nên gọi là gấu mèo lớn mới đúng.

  3. 大熊猫为什么只吃竹子不吃肉?

    Dà xióngmāo wèishéme zhǐ chī zhúzǐ bù chī ròu?

    Sao gấu trúc lớn chỉ ăn tre trúc mà không ăn thịt vậy mẹ?

  4. 它们跟人一样,也可以吃肉,但是对肉不感兴趣。

    Tāmen gēn rén yīyàng, yě kěyǐ chī ròu, dànshì duì ròu bùgǎn xìngqù.

    Chúng nó giống như con người, cũng ăn được thịt, nhưng không hứng thú với thịt.

  5. 大熊猫为什么是中国的国宝?

    Dà xióngmāo wèishéme shì zhōngguó de guóbǎo?

    Vì sao gấu trúc lớn lại là quốc bảo của Trung Quốc ạ?

  6. 全世界只有中国有野生大熊猫中国是大熊猫的家。

    Quán shìjiè zhǐyǒu zhòng guó yǒu yěshēng dà xióngmāo zhōngguó shì dà xióngmāo de jiā.

    Cả thế giới chỉ có Trung Quốc có gấu trúc lớn hoang dã, Trung Quốc là quê hương của gấu trúc lớn.

  7. 我听说有的熊猫出国了,他们去哪儿了?

    Wǒ tīng shuō yǒu de xióngmāo chūguóle, tāmen qù nǎ'erle?

    Con nghe nói có vài bạn gấu trúc xuất ngoại rồi, chúng đi đâu vậy mẹ?

  8. 关于这个问题,我得慢慢给你讲。

    Guānyú zhège wèntí, wǒ dé màn man gěi nǐ jiǎng.

    Vấn đề này, mẹ phải từ từ kể cho con nghe.

  9. 弟弟,你真是“十万个为什么”。

    Dìdì, nǐ zhēnshi “shí wàn gè wèishéme”.

    Em ơi, em đúng là cuốn "Mười vạn câu hỏi vì sao" mà.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jièguān” Preposition “ guān

Jiècí “guānyú” Preposition “guānyú

Giới từ “about”

jièguānhòumiànjiāmíngyǐnchūshèdeduìxiàng

Jiècí “guānyú” hòumiàn jiā míngcí, yǐnchū shèjí de duìxiàng. Lìrú:

Giới từ "about" theo sau là một danh từ dùng để giới thiệu đối tượng đang được thảo luận. Ví dụ:

guān

Guānyú

Về

guānzhègewènmànmàngěijiǎng

Guānyú zhège wèntí, wǒ dé màn man gěi nǐ jiǎng.

Tôi cần giải thích điều này cho bạn từ từ.

guāndeyāoqiúmenháiyàokāihuìhòuzàijuédìng

Guānyú tā de yāoqiú, wǒmen hái yào kāihuì yǐhòu zài juédìng.

Chúng ta cần tổ chức một cuộc họp để quyết định về yêu cầu của anh ấy.

guānsàideshíjiānmíngtiāndìnggàojiā

Guānyú bǐsài de shíjiān, wǒ míngtiān yīdìng gàosù dàjiā.

Tôi chắc chắn sẽ thông báo thời gian trận đấu cho mọi người vào ngày mai.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixióngmāoguǎnwángxuěháizimenzàikànxióngmāo

Zài xióngmāo guǎn, wángyīxuě hé háizǐmen zài kàn dà xióngmāo.

Tại khu vực nuôi gấu trúc, Wang Yixue và các con đang ngắm nhìn những chú gấu trúc khổng lồ.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3
t3

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑲ 饱 bǎo tt. ăn no

image
image

⑳ 张 zhānɡ đgt. Trương

image
image

㉑ 嘴 zuǐ

image
image

shēnbiān

Shēnbiān

Xung quanh

image
image

bàntiān

Bàntiān

lâu rồi

image
image

㉔ 脸 liǎn

TừPinyinNghĩaAudio
bǎoăn no
zhāngTrương
zuǐmiệng
身边shēnbiānbên cạnh
半天bàntiānnửa ngày
liǎnmặt

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 这只大熊猫一会儿爬上去,一会儿跳下来,可爱极了!

    Zhè zhǐ dà xióngmāo yīhuǐ'er pá shàngqù, yīhuǐ'er tiào xiàlái, kě'ài jíle!

    Bạn gấu trúc lớn này lúc thì leo lên, lúc lại nhảy xuống, đáng yêu hết sức!

  2. 它好像还没吃饱,站起来张着嘴找吃的呢。

    Tā hǎoxiàng hái méi chī bǎo, zhàn qǐlái zhāngzhe zuǐ zhǎo chī de ne.

    Có vẻ nó vẫn chưa no, đứng lên há miệng tìm đồ ăn kìa.

  3. 它身边那只熊猫半天没动,是不是在睡觉呢?

    Tā shēnbiān nà zhǐ xióngmāo bàntiān méi dòng, shì bùshì zài shuìjiào ne?

    Con gấu trúc bên cạnh nó nãy giờ chẳng nhúc nhích, có phải đang ngủ không nhỉ?

  4. 我看不见它的脸,可能是吧。一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。

    Wǒ kàn bùjiàn tā de liǎn, kěnéng shì ba. Yībān lái shuō, xióngmāo měitiān yào shuì hěnduō cì jué.

    Mẹ không nhìn thấy mặt nó, có lẽ là vậy. Nói chung, gấu trúc mỗi ngày phải ngủ rất nhiều lần.

  5. 对,除了睡觉以外,很多时间都在吃东西。

    Duì, chúle shuìjiào yǐwài, hěnduō shíjiān dōu zài chī dōngxī.

    Đúng vậy, ngoài ngủ ra, phần lớn thời gian là dành để ăn.

  6. 大熊猫的生活真舒服啊!

    Dà xióngmāo de shēnghuó zhēn shūfú a!

    Cuộc sống của gấu trúc lớn thật là sướng quá đi!

  7. 妈妈,您帮我和这两只大熊猫照一张照片吧。

    Māmā, nín bāng wǒ hé zhè liǎng zhī dà xióngmāo zhào yī zhāng zhàopiàn ba.

    Mẹ ơi, mẹ chụp giúp con một tấm ảnh với hai bạn gấu trúc này đi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngduǎnbānláishuō” Set Phrase “ bānláishuō

Gùdìng duǎnyǔ “yībān lái shuō” Set Phrase “yībān lái shuō

Cụm từ cố định “nói chung”

bānláishuōshìdìngduǎnsishìduōshùqíngkuàngxiàshìzhèyàngchángyòngzidekāitóu

Yībān lái shuō” shì yīgè gùdìng duǎnyǔ, yìsi shì dà duōshù qíngkuàng xià shì zhèyàng, chángyòng yú jùzǐ de kāitóu. Lìrú:

"Generally speaking" là một cụm từ cố định có nghĩa là "trong hầu hết các trường hợp," và nó thường được sử dụng ở đầu câu. Ví dụ:

bānláishuō

Yībān lái shuō

Nói chung

bānláishuōxióngmāoměitiānyàoshuìhěnduōjué

Yībān lái shuō, xióngmāo měitiān yào shuì hěnduō cì jué.

Nhìn chung, gấu trúc ngủ nhiều lần trong ngày.

bānláishuōzhèzhòngshùměiniánkāihuā

Yībān lái shuō, zhè zhǒng shù měinián kāi yīcì huā.

Thông thường, loại cây này nở hoa một lần mỗi năm.

bānláishuōxuéwàiyàoduōliàn

Yībān lái shuō, xuéxí wàiyǔ xūyào duō liànxí.

Nhìn chung, việc học ngoại ngữ đòi hỏi rất nhiều sự luyện tập.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāwángxuězàixiě

Zài jiālǐ, wángyīxuě zài xiě rìjì.

Ở nhà, Vương Diệc Xuân đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

rén

Dàrén

người lớn

image
image

ài

Xǐ'ài

yêu thích

TừPinyinNghĩaAudio
大人dàrenngười lớn
喜爱xǐ’àiyêu thích

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 今天我带小雪和小明去动物园玩了。

    Jīntiān wǒ dài xiǎoxuě hé xiǎomíng qù dòngwùyuán wánle.

    Hôm nay tôi dẫn Tiểu Tuyết và Tiểu Minh đi sở thú chơi.

  2. 北京动物园是中国很有名的动物园,里面有非常多的动物,当然,大人和孩子最喜爱的还是大熊猫。

    Běijīng dòngwùyuán shì zhōngguó hěn yǒumíng de dòngwùyuán, lǐmiàn yǒu fēicháng duō de dòngwù, dāngrán, dàrén hé háizǐ zuì xǐ'ài de háishì dà xióngmāo.

    Sở thú Bắc Kinh là sở thú nổi tiếng ở Trung Quốc, bên trong có rất nhiều loài động vật, tất nhiên, được người lớn và trẻ em yêu thích nhất vẫn là gấu trúc lớn.

  3. 每天有很多游客去熊猫馆,他们带着相机去给可爱的大熊猫拍照。

    Měitiān yǒu hěnduō yóukè qù xióngmāo guǎn, tāmen dàizhe xiàngjī qù gěi kě'ài de dà xióngmāo pāizhào.

    Mỗi ngày có rất nhiều du khách đến nhà gấu trúc, họ mang theo máy ảnh để chụp hình mấy bạn gấu trúc lớn đáng yêu.

  4. 动物园早上七点半开门,晚上七点关门,冬天比夏天游客少,所以也比平时早关门一个小时。

    Dòngwùyuán zǎoshang qī diǎn bàn kāimén, wǎnshàng qī diǎn guānmén, dōngtiān bǐ xiàtiān yóukè shǎo, suǒyǐ yě bǐ píngshí zǎo guānmén yīgè xiǎoshí.

    Sở thú mở cửa lúc 7 giờ 30 sáng, đóng cửa lúc 7 giờ tối, mùa đông khách ít hơn mùa hè nên cũng đóng cửa sớm hơn bình thường một tiếng.

  5. 如果第一次来北京旅游,跟家人一起去北京动物园是个不错的选择。

    Rúguǒ dì yī cì lái běijīng lǚyóu, gēn jiārén yīqǐ qù běijīng dòngwùyuán shìgè bùcuò de xuǎnzé.

    Nếu lần đầu đến Bắc Kinh du lịch, cùng gia đình đến Sở thú Bắc Kinh là một lựa chọn không tệ.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiào(11)

Bǐjiào jù (11)

Câu so sánh (11)

yòngbiǎoshìdejiàozhōngwèiwèibāndòngshíqiánmiànyòngduōshǎozǎowǎn”,biǎoshìliǎngzhězàishùliànghuòshíjiānshàngdechāběnjiégòu:AB+duō/shǎo/zǎo/wǎn+dòng+shùliàngduǎn

Yòng “bǐ” biǎoshì de bǐjiào jù zhōng, wèiyǔ wéi yībān dòngcí shí, qiánmiàn kěyǐ yòng “duō, shǎo, zǎo, wǎn”, biǎoshì liǎng zhě zài shùliàng huò shíjiān shàng de chāyì. Jīběn jiégòu:A bǐ B+duō/shǎo/zǎo/wǎn +dòngcí +shùliàng duǎnyǔ. Lìrú:

Trong câu so sánh sử dụng "比" (bǐ), khi vị ngữ là động từ thường, nó có thể được đặt trước bởi "多" (duō), "少" (shǎo), "早" (zǎo) hoặc "晚" (wǎn) để chỉ sự khác biệt về số lượng hoặc thời gian giữa hai bên. Cấu trúc cơ bản: A nhiều hơn/ít hơn/sớm hơn/muộn hơn B + động từ + cụm từ chỉ số lượng. Ví dụ:

比 " , khi vị ngữ là động từ thông thường, " 多 " , " 少 " , " 早 " , hoặc " 晚 " có thể được đặt trước động từ để chỉ sự khác biệt về số lượng hoặc thời gian giữa hai sự vật. Cấu trúc cơ bản: A比B+多/少/早/晚

Bǐ", khi vị ngữ là động từ thông thường, "duō", "shǎo", "zǎo", hoặc "wǎn" có thể đặt trước động từ để chỉ sự chênh lệch về số lượng hoặc thời gian giữa hai sự vật. Cấu trúc cơ bản: A bǐ B+duō/shǎo/zǎo/wǎn

Tiểu từ "比" (bǐ) được sử dụng khi vị ngữ là một động từ chung. Các từ như "nhiều hơn," "ít hơn," "sớm hơn," hoặc "muộn hơn" có thể được đặt trước động từ để chỉ sự khác biệt về số lượng hoặc thời gian giữa hai sự vật. Cấu trúc cơ bản: A nhiều hơn/ít hơn/sớm hơn/muộn hơn B.

dōngtiānxiàtiānzǎoguānménxiǎoshí。 (2)diduōchīlesānjiǎozi

Dōngtiān bǐ xiàtiān zǎo guānmén yīgè xiǎoshí. (2) Gēgē bǐ dìdì duō chīle sān gè jiǎozǐ.

(1) Cửa hàng đóng cửa sớm hơn một giờ vào mùa đông so với mùa hè. (2) Người anh trai ăn nhiều hơn người em trai ba cái bánh bao.

wǎndàoleshífēnzhōng

Wǒ bǐ tā wǎn dàole shí fēnzhōng.

Tôi đến muộn hơn anh ấy mười phút.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

yòubiǎoshìyòuhòumiàndedòngshìchóngdedòngzuò

Yòu” biǎoshì yòu yīcì, hòumiàn de dòngcí shì chóngfù de dòngzuò.

"又" có nghĩa là "lại" hoặc "một lần nữa", và động từ theo sau là một hành động lặp lại.

“ 又 ” indicates “ once again ” ,

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhiều người chơi

rénměixuǎnjiàoyǒudedòngwéiràoxiàwènjìnxíngtǎolùnzuìhòuměixuǎnmíngdàibiǎoxiàngquánbānjièshàotóngxuéwènhuíshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎn

Sì rén yī zǔ, měi zǔ xuǎn yīgè bǐjiào yǒu tèsè de dòngwù, wéirào yǐxià wèntí jìnxíng tǎolùn. Zuìhòu, měi zǔ xuǎn yī míng dàibiǎo xiàng quán bān jièshào, qítā tóngxué kěyǐ tíwèn. Huídá shí, shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.

Các nhóm bốn người nên chọn một loài động vật khác nhau và thảo luận các câu hỏi sau. Cuối cùng, mỗi nhóm nên chọn một người đại diện để giới thiệu loài động vật đó cho cả lớp, và các học sinh khác có thể đặt câu hỏi. Khi trả lời, hãy sử dụng vốn từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài học này.

zhèzhǒngdòngzhǎngshénmeyàng? (2)menbānshēnghuózàishénmefāng

Zhè zhǒng dòngwù zhǎng shénme yàng? (2) Tāmen yībān shēnghuó zài shénme dìfāng?

Con vật này trông như thế nào? (2) Chúng thường sống ở đâu?

mendeshēnghuóguànshìshénmeyàngde? (4)……

Tāmen de shēnghuó xíguàn shì shénme yàng de? (4)……

Thói quen sinh hoạt của họ là gì? (4) ...

小语的彩蛋 Khám phá

xióngmāodemíngxīngshēnghuó

Dà xióngmāo de “míngxīng” shēnghuó

Cuộc sống "nổi tiếng" của gấu trúc khổng lồ

第三册16课彩蛋-大熊猫
彩蛋
彩蛋

Bài tập

role_play_scoop_group

    1. 这只小猫你们养了多久了?这只小猫你们养了多久了?
    2. 已经一年多了。第一天看见它的时候,它又脏又小。已经一年多了。第一天看见它的时候,它又脏又小。
    3. 现在它变得又干净又漂亮了。现在它变得又干净又漂亮了。
    4. 是啊。它还特别可爱,一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。是啊。它还特别可爱,一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。
    5. 你们把它照顾得真好。你们把它照顾得真好。
    6. 它就好像我们的孩子,我们照顾它,它也认得我们了。它就好像我们的孩子,我们照顾它,它也认得我们了。
    7. 妈妈,我们家也养一只小猫吧。妈妈,我们家也养一只小猫吧。
    8. 咱们没时间照顾,还是别养了,我周末带你们去北京动物园看动物吧。咱们没时间照顾,还是别养了,我周末带你们去北京动物园看动物吧。

role_play_scoop_group

    1. 这只大熊猫一会儿爬上去,一会儿跳下来,可爱极了!这只大熊猫一会儿爬上去,一会儿跳下来,可爱极了!
    2. 它好像还没吃饱,站起来张着嘴找吃的呢。它好像还没吃饱,站起来张着嘴找吃的呢。
    3. 它身边那只熊猫半天没动,是不是在睡觉呢?它身边那只熊猫半天没动,是不是在睡觉呢?
    4. 我看不见它的脸,可能是吧。一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。我看不见它的脸,可能是吧。一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。
    5. 对,除了睡觉以外,很多时间都在吃东西。对,除了睡觉以外,很多时间都在吃东西。
    6. 大熊猫的生活真舒服啊!大熊猫的生活真舒服啊!
    7. 妈妈,您帮我和这两只大熊猫照一张照片吧。妈妈,您帮我和这两只大熊猫照一张照片吧。

single_choice_group

  1. (1)一般来说,大熊猫每天做什么?
      1. A. 爬来爬去
      2. B. 跟人拍照
      3. C. 吃东西和睡觉
      吃东西和睡觉
  2. (2)刘小雪让妈妈帮她做什么?
      1. A. 照一张照片
      2. B. 买一些吃的
      3. C. 找一只熊猫
      照一张照片

single_choice_group

  1. (1)游客最喜欢去北京动物园看什么动物?
      1. A.
      2. B.
      3. C. 大熊猫
      大熊猫
  2. (2)北京动物园早上几点开门?
      1. A. 六点
      2. B. 七点
      3. C. 七点半
      七点半

vocabulary_group

    1. 可爱
    1. 一会儿
    1. 照顾
    1. 好像
    1. 认得
    1. 周末
    1. 动物园
    1. 动物

fill_blanks_choice_group

  1. (1)小猫看到妈妈后马上___(1)___开嘴要吃的。 (2)这个电影介绍了怎么___(2)___离开爸爸妈妈的小动物。 (3)这只大熊猫没吃___(3)___,你看它还在找吃的东西呢。 (4)这个饭馆的桌子这么___(4)___,碗也不干净,咱们换一家吧。 (5)这只鸟好像飞不起来,而且吃东西的时候看起来也很___(5)___。
    1. 照顾. 照顾
    2. 张. 张
    3. 饱. 饱
    4. 奇怪. 奇怪
    5. 脏. 脏

    Đáp án: 张 · 照顾 · 饱 · 脏 · 奇怪

  2. (6)A:小王,你在找什么? B:我的手机不见了,我找了___(1)___也没找到。 (7)A:你想借哪本书? B:我忘了名字,是一本___(2)___动物的书。 (8)A:这只小猫在小区里好几天了,是不是找不到家了? B:我___(3)___它,这是我邻居家的小猫。 (9)A:你周末带孩子做什么? B:如果天气好,我___(4)___带孩子去公园里玩。 (10)A:你怎么又去动物园了? B:___(5)___我也不想去,但是妈妈希望我和弟弟一起去。
    1. 认得. 认得
    2. 关于. 关于
    3. 其实. 其实
    4. 一般. 一般
    5. 半天. 半天

    Đáp án: 半天 · 关于 · 认得 · 一般 · 其实

short_answer_group

  1. (1)                A:你喜欢早上锻炼还是晚上锻炼? B: ,因为我早上起床起得很早。
  2. (2)A:你觉得下班时坐地铁和坐出租车哪个更快? B: 。
  3. (3)A:周末你喜欢做什么? B: 。

short_answer_group

  1. (1) ,我还有一些问题想问你。
  2. (2)经理要跟你谈一谈 的事情。
  3. (3)你去找李老师吧,他可以告诉你一些 的方法。

short_answer_group

  1. (1)A:你今天怎么来得这么早? B:我是坐地铁来的,所以 。
  2. (2)A:已经十一点了,你怎么还不睡? B:明天不上课,我想 。
  3. (3)A:我们该还信用卡了。 B:对,这个月 。

short_answer_group

  1. (1)刘小雪为什么觉得这只大熊猫可爱极了?
  2. (2)王一雪为什么觉得它没吃饱?
  3. (3)刘小明觉得大熊猫的生活怎么样?

short_answer_group

  1. (1)大熊猫跟猫有关系吗?
  2. (2)大熊猫为什么只吃竹子不吃肉?
  3. (3)大熊猫为什么是中国的国宝?

single_choice_group

  1. (1)王一雪和孩子们在聊什么?
      1. A. 大熊猫
      2. B. 北京动物园
      3. C. 动物和人的不同
      大熊猫
  2. (2)刘小雪为什么说弟弟是“十万个为什么”?
      1. A. 弟弟喜欢看书
      2. B. 弟弟喜欢听故事
      3. C. 弟弟喜欢问问题
      弟弟喜欢问问题

vocabulary_group

    1. 身边
    1. 半天

vocabulary_group

    1. 大熊猫
    1. 奇怪
    1. 其实
    1. 竹子
    1. 国宝
    1. 野生
    1. 关于

vocabulary_group

    1. 大人
    1. 喜爱

role_play_scoop_group

    1. 妈妈,大熊猫这个名字很奇怪,它们跟猫有什么关系?妈妈,大熊猫这个名字很奇怪,它们跟猫有什么关系?
    2. 这个问题问得好,它们跟猫没什么关系,其实应该叫大猫熊。这个问题问得好,它们跟猫没什么关系,其实应该叫大猫熊。
    3. 大熊猫为什么只吃竹子不吃肉?大熊猫为什么只吃竹子不吃肉?
    4. 它们跟人一样,也可以吃肉,但是对肉不感兴趣。它们跟人一样,也可以吃肉,但是对肉不感兴趣。
    5. 大熊猫为什么是中国的国宝?大熊猫为什么是中国的国宝?
    6. 全世界只有中国有野生大熊猫中国是大熊猫的家。全世界只有中国有野生大熊猫中国是大熊猫的家。
    7. 我听说有的熊猫出国了,他们去哪儿了?我听说有的熊猫出国了,他们去哪儿了?
    8. 关于这个问题,我得慢慢给你讲。关于这个问题,我得慢慢给你讲。
    9. 弟弟,你真是“十万个为什么”。弟弟,你真是“十万个为什么”。

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天我带小雪和小明去动物园玩了。
    1. 今天我带小雪和小明去动物园玩了。今天我带小雪和小明去动物园玩了。
  2. 北京动物园是中国很有名的动物园,里面有非常多的动物,当然,大人和孩子最喜爱的还是大熊猫。
    1. 北京动物园是中国很有名的动物园,里面有非常多的动物,当然,大人和孩子最喜爱的还是大熊猫。北京动物园是中国很有名的动物园,里面有非常多的动物,当然,大人和孩子最喜爱的还是大熊猫。
  3. 每天有很多游客去熊猫馆,他们带着相机去给可爱的大熊猫拍照。
    1. 每天有很多游客去熊猫馆,他们带着相机去给可爱的大熊猫拍照。每天有很多游客去熊猫馆,他们带着相机去给可爱的大熊猫拍照。
  4. 动物园早上七点半开门,晚上七点关门,冬天比夏天游客少,所以也比平时早关门一个小时。
    1. 动物园早上七点半开门,晚上七点关门,冬天比夏天游客少,所以也比平时早关门一个小时。动物园早上七点半开门,晚上七点关门,冬天比夏天游客少,所以也比平时早关门一个小时。
  5. 如果第一次来北京旅游,跟家人一起去北京动物园是个不错的选择。
    1. 如果第一次来北京旅游,跟家人一起去北京动物园是个不错的选择。如果第一次来北京旅游,跟家人一起去北京动物园是个不错的选择。

short_answer_group

  1. (1)今天王一雪带孩子们去哪儿了?
  2. (2)很多游客去动物园做什么?
  3. (3)北京动物园夏天和冬天的关门时间有什么不同?

short_answer_group

  1. (1)服务员第一天看见这只小猫的时候,它是什么样的?
  2. (2)服务员为什么觉得小猫很可爱?
  3. (3)服务员和小猫的关系怎么样?

short_answer_group

  1. (1)她的想法总是变, ,一会儿说想学跳舞。
  2. (2)运动会上,他一会儿参加跑步比赛, 。
  3. (3)这只猫很可爱,一会儿躺在沙发上睡觉, 。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. (1)你喜欢去动物园吗?你在动物园最喜欢看什么动物?
  2. (2)你养过什么小动物?给同学介绍一下你养过的动物。

text_match_group

[IMG:图片3.png]
图片3.png
    1. A. 脸[liǎn]
    2. B. 嘴[zuǐ]
    3. C. 眼[yǎn]睛[jing]
    4. D. 耳[ěr]朵[duo]
    5. E. 脚[jiǎo]
    1. [IMG:图片4]
      图片4
      脚[jiǎo]
    2. [IMG:图片5]
      图片5
      耳[ěr]朵[duo]
    3. [IMG:图片6]
      图片6
      眼[yǎn]睛[jing]
    4. [IMG:图片7]
      图片7
      嘴[zuǐ]
    5. [IMG:图片8]
      图片8
      脸[liǎn]

short_answer_group

  1. [IMG:图片7]A:已经晚上11点了,你比以前 。 B:我去动物医院帮忙 了。 A:你看起来很累。 B:今天新来了几只生病的小猫,一会儿 , 。我们都累得不得了。
    图片7
  2. [IMG:图片8]A:你看,那只大熊猫 ,好像在找吃的。 B:是啊,它身边的那只好像也 。 A:它们刚才已经吃了半天了,应该吃饱了吧? B: ,它们一天要吃十几个小时呢。
    图片8
  3. [IMG:图片10]A:老师让我们写一个关于 ,我还没想好写什么。 B:我也没想好。动物园里什么动物都有,咱们去看看吧。 A:都五点了,动物园是不是快关门了? B:夏天比冬天 。咱们现在就去。
    图片10

single_choice_group

  1. (1)这只小猫养了多久了?
      1. A. 第一天养
      2. B. 养了一年多了
      3. C. 养了很多年了
      养了一年多了
  2. (2)现在这只小猫是什么样的?
      1. A. 特别小
      2. B. 特别可爱
      3. C. 不太干净
      特别可爱

oral_sentence_scoop_group

  1. 这只大熊猫一会儿爬上去,一会儿跳下来,可爱极了!
    1. 这只大熊猫一会儿爬上去,一会儿跳下来,可爱极了!这只大熊猫一会儿爬上去,一会儿跳下来,可爱极了!
  2. 它好像还没吃饱,站起来张着嘴找吃的呢。
    1. 它好像还没吃饱,站起来张着嘴找吃的呢。它好像还没吃饱,站起来张着嘴找吃的呢。
  3. 它身边那只熊猫半天没动,是不是在睡觉呢?
    1. 它身边那只熊猫半天没动,是不是在睡觉呢?它身边那只熊猫半天没动,是不是在睡觉呢?
  4. 我看不见它的脸,可能是吧。一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。
    1. 我看不见它的脸,可能是吧。一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。我看不见它的脸,可能是吧。一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。
  5. 对,除了睡觉以外,很多时间都在吃东西。
    1. 对,除了睡觉以外,很多时间都在吃东西。对,除了睡觉以外,很多时间都在吃东西。
  6. 大熊猫的生活真舒服啊!
    1. 大熊猫的生活真舒服啊!大熊猫的生活真舒服啊!
  7. 妈妈,您帮我和这两只大熊猫照一张照片吧。
    1. 妈妈,您帮我和这两只大熊猫照一张照片吧。妈妈,您帮我和这两只大熊猫照一张照片吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 这只小猫你们养了多久了?
    1. 这只小猫你们养了多久了?这只小猫你们养了多久了?
  2. 已经一年多了。第一天看见它的时候,它又脏又小。
    1. 已经一年多了。第一天看见它的时候,它又脏又小。已经一年多了。第一天看见它的时候,它又脏又小。
  3. 现在它变得又干净又漂亮了。
    1. 现在它变得又干净又漂亮了。现在它变得又干净又漂亮了。
  4. 是啊。它还特别可爱,一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。
    1. 是啊。它还特别可爱,一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。是啊。它还特别可爱,一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。
  5. 你们把它照顾得真好。
    1. 你们把它照顾得真好。你们把它照顾得真好。
  6. 它就好像我们的孩子,我们照顾它,它也认得我们了。
    1. 它就好像我们的孩子,我们照顾它,它也认得我们了。它就好像我们的孩子,我们照顾它,它也认得我们了。
  7. 妈妈,我们家也养一只小猫吧。
    1. 妈妈,我们家也养一只小猫吧。妈妈,我们家也养一只小猫吧。
  8. 咱们没时间照顾,还是别养了,我周末带你们去北京动物园看动物吧。
    1. 咱们没时间照顾,还是别养了,我周末带你们去北京动物园看动物吧。咱们没时间照顾,还是别养了,我周末带你们去北京动物园看动物吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 妈妈,大熊猫这个名字很奇怪,它们跟猫有什么关系?
    1. 妈妈,大熊猫这个名字很奇怪,它们跟猫有什么关系?妈妈,大熊猫这个名字很奇怪,它们跟猫有什么关系?
  2. 这个问题问得好,它们跟猫没什么关系,其实应该叫大猫熊。
    1. 这个问题问得好,它们跟猫没什么关系,其实应该叫大猫熊。这个问题问得好,它们跟猫没什么关系,其实应该叫大猫熊。
  3. 大熊猫为什么只吃竹子不吃肉?
    1. 大熊猫为什么只吃竹子不吃肉?大熊猫为什么只吃竹子不吃肉?
  4. 它们跟人一样,也可以吃肉,但是对肉不感兴趣。
    1. 它们跟人一样,也可以吃肉,但是对肉不感兴趣。它们跟人一样,也可以吃肉,但是对肉不感兴趣。
  5. 大熊猫为什么是中国的国宝?
    1. 大熊猫为什么是中国的国宝?大熊猫为什么是中国的国宝?
  6. 全世界只有中国有野生大熊猫中国是大熊猫的家。
    1. 全世界只有中国有野生大熊猫中国是大熊猫的家。全世界只有中国有野生大熊猫中国是大熊猫的家。
  7. 我听说有的熊猫出国了,他们去哪儿了?
    1. 我听说有的熊猫出国了,他们去哪儿了?我听说有的熊猫出国了,他们去哪儿了?
  8. 关于这个问题,我得慢慢给你讲。
    1. 关于这个问题,我得慢慢给你讲。关于这个问题,我得慢慢给你讲。
  9. 弟弟,你真是“十万个为什么”。
    1. 弟弟,你真是“十万个为什么”。弟弟,你真是“十万个为什么”。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.