Kho bài học HSK 3 · Bài 17← Bài 16Bài 18 →

HSK 3 · Bài 17 — Bày tỏ cảm xúc

Họ có thể hiểu và thể hiện cảm xúc buồn bã, bối rối, bất mãn, v.v.

lesson17标题
lesson17标题
目标
目标

néngtīngdǒngbìngbiǎonèixīnnánguòkùnhuòmǎnděngqíng

Néng tīng dǒng bìng biǎodá nèixīn nánguò, kùnhuò, bùmǎn děng qíngxù.

Họ có thể hiểu và thể hiện cảm xúc buồn bã, bối rối, bất mãn, v.v.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngfǎnwènshì……ma?”biǎoqínggǎn

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng fǎnwèn jù “bùshì……ma?” Biǎodá qínggǎn hé yǔqì.

Họ có thể hiểu và sử dụng các câu hỏi tu từ như "Chẳng phải đó là...?" để thể hiện cảm xúc và giọng điệu.

shì……ma

Bùshì……ma

Chẳng phải vậy sao...?

zhǎngzhǐyǒudeyòngnéngbiǎowéitiáojiànjiéguǒ

Zhǎngwò “zhǐyǒu” de yòngfǎ, néng biǎodá wéiyī tiáojiàn hé jiéguǒ.

Nắm vững cách sử dụng từ "only" giúp bạn diễn đạt một điều kiện và kết quả duy nhất.

zhǐyǒu

Zhǐyǒu

chỉ một

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàijiàoxuélóuliúxiǎoxuětóngxuébiānzǒubiānliáo

Zài jiàoxué lóu lǐ, liú xiǎoxuě hé tóngxué biān zǒubiān liáo.

Bên trong tòa nhà giảng đường, Liu Xiaoxue và các bạn cùng lớp vừa đi vừa trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-17课-2(1)
新HSK教程:主干课本3-17课-2(1)
新HSK教程:主干课本3-17课-2(2)
新HSK教程:主干课本3-17课-2(2)
新HSK教程:主干课本3-17课-7
新HSK教程:主干课本3-17课-7

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 向 xiànɡ hướng

18
18

lóu

Lóutī

cầu thang

image
image

hài

Hàipà

Nỗi sợ

image
image

shēng

Shēngqì

tức giận

image
image

chángjiàn

Chángjiàn

chung

image
image

cōngmíng

Cōngmíng

thông minh

image
image

⑦ 错 cuò sai

danh từ lỗi; sai lầm

18
18

rènwéi

Rènwéi

nghĩ

TừPinyinNghĩaAudio
xiànghướng
楼梯lóutīcầu thang
害怕hàipàsợ hãi; lo sợ
生气shēngqìtức giận
常见cháng jiànphổ biến
聪明cōngmingthông minh
cuòsai
认为rènwéicho rằng

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 别再向前走了,李老师的办公室已经到了。

    Bié zài xiàng qián zǒule, lǐ lǎoshī de bàngōngshì yǐjīng dàole.

    Đừng đi tiếp nữa, đến văn phòng cô Lý rồi đấy.

  2. 你进去吧,我在楼梯那儿等你。我害怕见李老师。

    Nǐ jìnqù ba, wǒ zài lóutī nà'er děng nǐ. Wǒ hàipà jiàn lǐ lǎoshī.

    Cậu vào đi, tớ đứng chỗ cầu thang chờ cậu. Tớ ngại gặp cô Lý lắm.

  3. 怎么回事?

    Zěnme huí shì?

    Có chuyện gì vậy?

  4. 最近我做错了好几件事, 我怕李老师生气。

    Zuìjìn wǒ zuò cuòle hǎojǐ jiàn shì, wǒ pà lǐ lǎoshī shēngqì.

    Dạo này tớ làm sai mấy chuyện, sợ cô Lý giận.

  5. 最近我做错了好几件事,我怕李老师生气。

    Zuìjìn wǒ zuò cuòle hǎojǐ jiàn shì, wǒ pà lǐ lǎoshī shēngqì.

    Dạo này tớ làm sai mấy chuyện, sợ cô Lý giận.

  6. 你想多了,做错事情是很常见的。

    Nǐ xiǎng duōle, zuò cuò shìqíng shì hěn chángjiàn de.

    Cậu nghĩ nhiều rồi, làm sai chuyện là chuyện thường mà.

  7. 我把简单的事情做错了,李老师一定觉得我不认真。

    Wǒ bǎ jiǎndān de shìqíng zuò cuòle, lǐ lǎoshī yīdìng juédé wǒ bù rènzhēn.

    Tớ làm sai cả mấy chuyện đơn giản, chắc chắn cô Lý sẽ thấy tớ không nghiêm túc.

  8. 有的人虽然很聪明,但是会在简单的事情中出错,因为他们认为事情简单,就不会认真去做了。

    Yǒu de rén suīrán hěn cōngmíng, dànshì huì zài jiǎndān de shìqíng zhòng chūcuò, yīnwèi tāmen rènwéi shìqíng jiǎndān, jiù bù huì rènzhēn qù zuòle.

    Có những người tuy thông minh nhưng lại hay sai ở những chuyện đơn giản, vì họ nghĩ việc dễ nên không làm cẩn thận.

  9. 你说的就是我,以后我要多向认真的人学习。

    Nǐ shuō de jiùshì wǒ, yǐhòu wǒ yào duō xiàng rènzhēn de rén xuéxí.

    Cậu nói đúng tớ rồi đấy, sau này tớ phải học hỏi nhiều hơn từ những người nghiêm túc.

    không có bản thu
  10. 我把简单的事情做错了, 李老师一定觉得我不认真。

    Wǒ bǎ jiǎndān de shìqíng zuò cuòle, lǐ lǎoshī yīdìng juédé wǒ bù rènzhēn.

    Tớ làm sai cả mấy chuyện đơn giản, chắc chắn cô Lý sẽ thấy tớ không nghiêm túc.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jièxiàng” Preposition “xiàng

Jiècí “xiàng” Preposition “xiàng

Giới từ “向”

jièxiànghòujiādàimínghuòmíngxìngduǎnbiǎoshìdòngzuòdefāngxiànghuòduìxiàng

Jiècí “xiàng” hòu jiā dàicí, míngcí huò míngcí xìng duǎnyǔ, biǎoshì dòngzuò de fāngxiàng huò duìxiàng. Lìrú:

Giới từ "向" theo sau bởi đại từ, danh từ hoặc cụm danh từ chỉ hướng hoặc đối tượng của một hành động. Ví dụ:

biézàixiàngqiánzǒule

Bié zài xiàng qián zǒule.

Đừng tiến về phía trước nữa.

hòuyàoduōxiàngrènzhēnderénxué

Yǐhòu wǒ yào duō xiàng rènzhēn de rén xuéxí.

Tôi sẽ học hỏi thêm nhiều điều từ những người siêng năng trong tương lai.

háizikànjiànjiùxiàngpǎoguòle

Háizǐ yī kànjiàn māmā, jiù xiàng tā pǎo guòqùle.

Vừa nhìn thấy mẹ, đứa trẻ liền chạy về phía mẹ.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiyuèlǎnshìménkǒubáijiāyuèpèngdàolechéntiānzhōng

Zài yuèlǎn shì ménkǒu, bái jiā yuè pèng dàole chéntiānzhōng.

Tại lối vào phòng đọc, Bai Jiayue tình cờ gặp Chen Tianzhong.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-17课-4(1)
新HSK教程:主干课本3-17课-4(1)
71
71
新HSK教程:主干课本3-17课-4(2)
新HSK教程:主干课本3-17课-4(2)

shēng

Shēngcí

Từ mới

dàochù

Dàochù

khắp mọi nơi

18
18

Jìxù

Tiếp tục

18
18

tóng

Tóngyì

đồng ý

18
18

⑫ 可 kě nhưng

liên từ nhưng

18
18

zi

Wūzǐ

phòng

18
18

yǒuguān

Yǒuguān

có liên quan

TừPinyinNghĩaAudio
到处dàochùkhắp nơi
继续jìxùtiếp tục
同意tóngyìđồng ý
nhưng
屋子wūzicăn nhà
有关yǒuguānliên quan

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 太阳从西边出来了?这几天怎么总是在图书馆看见你?

    Tàiyáng cóng xībian chūláile? Zhè jǐ tiān zěnme zǒng shì zài túshū guǎn kànjiàn nǐ?

    Mặt trời mọc đằng tây à? Mấy hôm nay sao tớ toàn gặp cậu trong thư viện thế?

  2. 这有什么奇怪的?我是来学习的。

    Zhè yǒu shé me qíguài de? Wǒ shì lái xuéxí de.

    Có gì lạ đâu? Tớ đến để học mà.

  3. 你怎么还来图书馆学习?同学们都在到处找工作呢。

    Nǐ zěnme hái lái túshū guǎn xuéxí? Tóngxuémen dōu zài dàochù zhǎo gōngzuò ne.

    Sao cậu vẫn còn lên thư viện học? Các bạn đều đang đi tìm việc khắp nơi rồi.

  4. 我不想现在就工作,还想继续学习,我爸妈也同意。可我还没想好学什么,所以来图书馆看看。

    Wǒ bùxiǎng xiànzài jiù gōngzuò, hái xiǎng jìxù xuéxí, wǒ bà mā yě tóngyì. Kě wǒ hái méi xiǎng hàoxué shénme, suǒyǐ lái túshū guǎn kàn kàn.

    Tớ chưa muốn đi làm ngay, vẫn muốn học tiếp, bố mẹ tớ cũng đồng ý. Nhưng tớ chưa nghĩ ra sẽ học gì, nên lên thư viện xem thử.

  5. 你不是喜欢玩电脑吗?你可以去看看跟电脑有关系的书。

    Nǐ bùshì xǐhuān wán diànnǎo ma? Nǐ kěyǐ qù kàn kàn gēn diànnǎo yǒu guānxì de shū.

    Chẳng phải cậu thích máy tính sao? Cậu có thể xem mấy cuốn sách liên quan đến máy tính.

  6. 你说得对,我记得那个屋子里有些跟电脑有关的书,我去找找。

    Nǐ shuō dé duì, wǒ jìdé nàgè wūzǐ li yǒuxiē gēn diànnǎo yǒuguān de shū, wǒ qù zhǎo zhǎo.

    Cậu nói đúng, tớ nhớ phòng kia có vài cuốn liên quan đến máy tính, để tớ qua tìm thử.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

fǎnwènshì……ma?” Rhetorical Question “shì……ma

Fǎnwèn jù “bùshì……ma?” Rhetorical Question “bùshì……ma?

Câu hỏi tu từ: "Chẳng phải vậy sao...?"

fǎnwènshì……ma?”bānyòngláibiǎoshuōhuàréndejiěhuòzhěmǎnyǒushíhòubiǎoshìxǐnghuòquèrènděngfǒudìngxíngshìbiǎokěndìngdesi

Fǎnwèn jù “bùshì……ma?” Yībān yòng lái biǎodá shuōhuà rén de bù lǐjiě huòzhě bùmǎn, yǒu shíhòu yě biǎoshì tíxǐng huò quèrèn děng. Fǒudìng xíngshì biǎodá kěndìng de yìsi. Lìrú:

Câu hỏi tu từ "Chẳng phải là...?" thường được sử dụng để diễn đạt sự hiểu lầm hoặc không hài lòng của người nói, và đôi khi nó cũng có thể mang ý nghĩa nhắc nhở hoặc xác nhận. Dạng phủ định thể hiện ý nghĩa khẳng định. Ví dụ:

shì……ma

Bùshì……ma?

Chẳng phải vậy sao...?

shìhuānwándiànnǎomakànkàngēndiànnǎoyǒuguāndeshū

Nǐ bùshì xǐhuān wán diànnǎo ma? Nǐ kěyǐ qù kàn kàn gēn diànnǎo yǒu guānxì de shū.

Bạn không thích chơi game máy tính à? Bạn có thể đọc một vài cuốn sách về máy tính.

shìshuōjīntiānyǒushìmawèishénmeláile

Nǐ bùshì shuō jīntiān yǒushì ma? Wèishéme láile?

Chẳng phải anh/chị đã nói hôm nay anh/chị có việc phải làm sao? Sao anh/chị lại đến đây?

kǎoshìshìxiàyuèmazěnmejīntiānjiùkāishǐle

Kǎoshì bùshì xià gè yuè ma? Nǐ zěnme jīntiān jiù kāishǐ fùxíle?

Kỳ thi tháng sau mà? Sao hôm nay em mới bắt đầu học?

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixiàoyuánwénchéntiānzhōngzàiliáotiānér

Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén hé chéntiānzhōng zài liáotiān er.

Li Wen và Chen Tianzhong đang trò chuyện trong khuôn viên trường.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-17课-5(1)
新HSK教程:主干课本3-17课-5(1)
新HSK教程:主干课本3-17课-5(2)
新HSK教程:主干课本3-17课-5(2)

shēng

Shēngcí

Từ mới

guān

Guānjī

Tắt nguồn

18
18

qiántiān

Qiántiān

Hôm kia

18
18

liúxué

Liúxué

Du học

18
18

guójiā

Guójiā

Quốc gia

18
18

Bǐrú

Ví dụ

18
18

⑳ 查 chá kiểm kiểm tra

động từ tra cứu; tham khảo

18
18

yǒuyòng

Yǒuyòng

nó hoạt động

新HSK教程:主干课本3-17课-32
新HSK教程:主干课本3-17课-32
TừPinyinNghĩaAudio
关机guānjītắt máy
前天qiántiānhôm kia
留学liúxuédu học
国家guójiāquốc gia
比如bǐrúví dụ như
chákiểm tra
有用yǒuyòngcó ích

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 天中,你的手机怎么关机了?

    Tiān zhōng, nǐ de shǒujī zěnme guānjīle?

    Thiên Trung, sao điện thoại cậu tắt nguồn vậy?

  2. 我的手机没电了。你找我有事吗?

    Wǒ de shǒujī méi diànle. Nǐ zhǎo wǒ yǒushì ma?

    Điện thoại tớ hết pin rồi. Cậu tìm tớ có việc gì không?

  3. 前天我看见家月了,她告诉我你打算继续留学?

    Qiántiān wǒ kànjiàn jiā yuèle, tā gàosù wǒ nǐ dǎsuàn jìxù liúxué?

    Hôm kia tớ gặp Gia Nguyệt, bạn ấy bảo cậu định đi du học tiếp à?

  4. 是,可是我还没想好学什么,更没想好去哪个国家。

    Shì, kěshì wǒ hái méi xiǎng hàoxué shénme, gèng méi xiǎng hǎo qù nǎge guójiā.

    Ừ, nhưng tớ chưa nghĩ ra học gì, càng chưa biết sẽ đi nước nào.

  5. 你可以去中国学中文啊。比如可以去北京、上海这样的大城市,那里有很多好大学,也有很多留学生。

    Nǐ kěyǐ qù zhōngguó xué zhōngwén a. Bǐrú kěyǐ qù běijīng, shànghǎi zhèyàng de dà chéngshì, nà li yǒu hěnduō hào dàxué, yěyǒu hěnduō liúxuéshēng.

    Cậu có thể qua Trung Quốc học tiếng Trung mà. Ví dụ những thành phố lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, ở đó có nhiều trường đại học tốt, du học sinh cũng đông.

  6. 好,那我上网查一查。

    Hǎo, nà wǒ shàngwǎng chá yī chá.

    Được, vậy để tớ lên mạng tra thử.

  7. 我给你介绍几个有用的网站。

    Wǒ gěi nǐ jièshào jǐ gè yǒuyòng de wǎngzhàn.

    Tớ giới thiệu cho cậu vài trang web hữu ích nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jìn“……,gèng……” Progressive Complex Sentence “……,gèng……

Dì jìn fùjù “……, gèng……” Progressive Complex Sentence “……, gèng……

Câu phức tiếp diễn “..., thậm chí còn hơn thế nữa…”

jìn“……,gèng……”zhōngèrfēnbiǎoshìchéngshànggēngshēncéng

Dì jìn fùjù “……, gèng……” zhōng, dì èr gè fēn jù biǎoshì chéngdù shàng gēngshēn yī céng. Lìrú:

Trong câu phức tiếp diễn “…, thậm chí…”, mệnh đề thứ hai chỉ ra mức độ sâu sắc hơn. Ví dụ:

háiméixiǎnghàoxuéshénmegèngméixiǎnghǎogeguójiā

Wǒ hái méi xiǎng hàoxué shénme, gèng méi xiǎng hǎo qù nǎge guójiā.

Tôi vẫn chưa quyết định sẽ học ngành gì, chứ đừng nói đến việc sẽ đi du học ở nước nào.

xiǎnggāozhōngwénshuǐpíngyàoduōtīngduōkàngèngyàoduōshuōduōliàn

Xiǎng tígāo zhōngwén shuǐpíng yào duō tīng duō kàn, gèng yào duō shuō duō liàn.

Để cải thiện khả năng tiếng Trung của bạn, bạn cần nghe và đọc nhiều hơn, và quan trọng hơn, cần nói và luyện tập nhiều hơn.

láizhōngguóxuéxuéhuìlezhōngwéngèngliǎojiělezhōngguówénhuà

Lái zhōngguó xuéxí, wǒ xuéhuìle zhōngwén, gèng liǎojiěle zhōngguó wénhuà.

Qua thời gian du học tại Trung Quốc, tôi đã học được tiếng Trung và hiểu sâu hơn về văn hóa Trung Quốc.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāchéntiānzhōngzàixiě

Zài jiālǐ, chéntiānzhōng zài xiě rìjì.

Ở nhà, Trần Thiên Trung đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn kèwén, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn văn hai lần và chọn câu trả lời đúng.

新HSK教程:主干课本3-17课-7(1)
新HSK教程:主干课本3-17课-7(1)

shēng

Shēngcí

Từ mới

róng

Róngyì

dễ

18
18

huí

Huídá

trả lời

18
18

fāngxiàng

Fāngxiàng

phương hướng

18
18

zhǐyǒu

Zhǐyǒu

chỉ một

18
18

zhēnzhèng

Zhēnzhèng

thực tế

18
18

nán

Nántí

vấn đề

TừPinyinNghĩaAudio
容易róngyìdễ dàng
回答huídátrả lời
方向fāngxiànghướng
只有zhǐyǒuchỉ khi
真正zhēnzhèngthật sự
难题nántíbài toán khó

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 大学生活马上就要结束了,我最近经常被问到一个问题——“你以后想做什么”,这个问题真不容易回答。

    Dàxué shēnghuó mǎshàng jiù yào jiéshùle, wǒ zuìjìn jīngcháng bèi wèn dào yīgè wèntí——“nǐ yǐhòu xiǎng zuò shénme”, zhège wèntí zhēn bù róngyì huídá.

    Cuộc sống đại học sắp kết thúc rồi, dạo này tôi thường xuyên bị hỏi một câu - "Sau này cậu muốn làm gì", câu hỏi này thật sự khó trả lời.

  2. 我也问了几个同学,大家选择的方向都不同。

    Wǒ yě wènle jǐ gè tóngxué, dàjiā xuǎnzé de fāngxiàng dōu bùtóng.

    Tôi cũng hỏi mấy người bạn, mỗi người chọn một hướng khác nhau.

  3. 有的想继续在学校学习,有的打算出国留学,还有的决定先找工作。

    Yǒu de xiǎng jìxù zài xuéxiào xuéxí, yǒu de dǎsuàn chūguó liúxué, hái yǒu de juédìng xiān zhǎo gōngzuò.

    Có người muốn tiếp tục học ở trường, có người định đi du học, lại có người quyết định đi làm trước.

  4. 我认为只有想清楚自己真正喜欢什么,才能做出最合适的选择。

    Wǒ rènwéi zhǐyǒu xiǎng qīngchǔ zìjǐ zhēnzhèng xǐhuān shénme, cáinéng zuò chū zuì héshì de xuǎnzé.

    Tôi cho rằng chỉ khi hiểu rõ bản thân mình thực sự thích cái gì, mới có thể đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

  5. 对我来说,想清楚“真正喜欢什么”是个难题。

    Duì wǒ lái shuō, xiǎng qīngchǔ “zhēnzhèng xǐhuān shénme” shìgè nántí.

    Với tôi, nghĩ cho rõ "thực sự thích cái gì" là một bài toán khó.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

tiáojiànzhǐyǒu……,cái……” Conditional Complex Sentence “zhǐyǒu……,cái……

Tiáojiàn fùjù “zhǐyǒu……, cái……” Conditional Complex Sentence “zhǐyǒu……, cái……

Câu điều kiện phức tạp “Chỉ khi… thì…”

tiáojiànzhǐyǒu……,cái……”zhōng,“zhǐyǒuhòumiànshìshíxiànjiéguǒdewéitiáojiànméiyǒuzhègetiáojiànjiùhuìchǎnshēngcáihòumiàndejiéguǒ

Tiáojiàn fùjù “zhǐyǒu……, cái……” zhōng,“zhǐyǒu” hòumiàn shì shíxiàn jiéguǒ de wéiyī tiáojiàn, méiyǒu zhège tiáojiàn jiù bù huì chǎnshēng “cái” hòumiàn de jiéguǒ. Lìrú:

Trong câu điều kiện phức hợp "Chỉ khi...thì...", điều kiện duy nhất sau từ "chỉ" là điều kiện để kết quả xảy ra; nếu không có điều kiện này, kết quả sau từ "thì" sẽ không xảy ra. Ví dụ:

Trong "只有……,才……", mệnh đề theo sau "只有" trình bày điều kiện duy nhất để có kết quả. Nếu không có điều kiện này, kết quả theo sau "才"

Zhǐyǒu……, cái……”, the clause following “zhǐyǒu” presents the sole condition for the result. Without this condition, the result after “cái

Chỉ..., chỉ...", mệnh đề theo sau "chỉ" nêu lên điều kiện duy nhất cho kết quả. Nếu không có điều kiện này, kết quả sau "chỉ" sẽ không đúng.

zhǐyǒuxiǎngqīngchǔzhēnzhènghuānshénmecáinéngzuòchūzuìshìdexuǎn

Zhǐyǒu xiǎng qīngchǔ zìjǐ zhēnzhèng xǐhuān shénme, cáinéng zuò chū zuì héshì de xuǎnzé.

Chỉ khi tìm ra điều mình thực sự thích, bạn mới có thể đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

zhǐyǒuměitiānduànliànshēncáihuìyuèláiyuèjiànkāng

Zhǐyǒu měitiān duànliàn shēntǐ, cái huì yuè lái yuè jiànkāng.

Chỉ bằng cách tập thể dục mỗi ngày, bạn mới có thể trở nên khỏe mạnh hơn.

zhǐyǒuduōtīngduōshuōduōkàndezhōngwénshuǐpíngcáinénggāo

Zhǐyǒu duō tīng, duō shuō, duō kàn, nǐ de zhōngwén shuǐpíng cáinéng tígāo.

Chỉ bằng cách nghe nhiều hơn, nói nhiều hơn và đọc nhiều hơn, bạn mới có thể nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

Hoạt động dành cho hai người

新HSK教程:主干课本3-17课-39
新HSK教程:主干课本3-17课-39

shàngmiànshìzhǎnshìtóngqíngdebiǎoqíngpiànxuǎnzhōngzhǒngqíngwéiràoxiànèiróngtóngxué fēnxiǎngzhēnshídejīnghuíshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎn

Shàngmiàn shì yī zǔ zhǎnshì bùtóng qíngxù de biǎoqíng túpiàn, xuǎnzé qízhōng yī zhǒng qíngxù, wéirào yǐxià nèiróng, hé tóngxué fēnxiǎng yīcì zhēnshí de jīnglì. Huídá shí, shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.

Phía trên là một bộ hình ảnh biểu tượng cảm xúc thể hiện các cảm xúc khác nhau. Hãy chọn một trong những cảm xúc này và chia sẻ trải nghiệm thực tế của bạn với các bạn cùng lớp, tập trung vào các điểm sau. Sử dụng vốn từ vựng và ngữ cảnh đã học trong bài học này khi trả lời.

shàngyǒuzhèyàngdegǎnshòu(gǎnshòu, feeling)shìshénmeshíhòu

Nǐ shàng yīcì yǒu zhèyàng de gǎnshòu (gǎnshòu, feeling) shì shénme shíhòu?

Lần cuối bạn có cảm giác này là khi nào?

shíhòushēng(fāshēnɡ, happen)leshénmeshìqíng

Nà shíhòu fāshēng (fāshēnɡ, happen)le shénme shìqíng?

Chuyện gì đã xảy ra vào thời điểm đó?

zuìhòushìzěnmejiějuéde

Zuìhòu nǐ shì zěnme jiějué de?

Cuối cùng bạn đã giải quyết vấn đề đó như thế nào?

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. (1)什么时候你会觉得紧张?为什么?
  2. (2)父母不同意你的决定,你会怎么办?

role_play_scoop_group

    1. 别再向前走了,李老师的办公室已经到了。别再向前走了,李老师的办公室已经到了。
    2. 你进去吧,我在楼梯那儿等你。我害怕见李老师。你进去吧,我在楼梯那儿等你。我害怕见李老师。
    3. 怎么回事?怎么回事?
    4. 最近我做错了好几件事,我怕李老师生气。最近我做错了好几件事,我怕李老师生气。
    5. 你想多了,做错事情是很常见的。你想多了,做错事情是很常见的。
    6. 我把简单的事情做错了, 李老师一定觉得我不认真。我把简单的事情做错了, 李老师一定觉得我不认真。
    7. 有的人虽然很聪明,但是会在简单的事情中出错,因为他们认为事情简单,就不会认真去做了。有的人虽然很聪明,但是会在简单的事情中出错,因为他们认为事情简单,就不会认真去做了。
    8. 你说的就是我,以后我要多向认真的人学习。你说的就是我,以后我要多向认真的人学习。

role_play_scoop_group

    1. 太阳从西边出来了?这几天怎么总是在图书馆看见你?太阳从西边出来了?这几天怎么总是在图书馆看见你?
    2. 这有什么奇怪的?我是来学习的。这有什么奇怪的?我是来学习的。
    3. 你怎么还来图书馆学习?同学们都在到处找工作呢。你怎么还来图书馆学习?同学们都在到处找工作呢。
    4. 我不想现在就工作,还想继续学习,我爸妈也同意。可我还没想好学什么,所以来图书馆看看。我不想现在就工作,还想继续学习,我爸妈也同意。可我还没想好学什么,所以来图书馆看看。
    5. 你不是喜欢玩电脑吗?你可以去看看跟电脑有关系的书。你不是喜欢玩电脑吗?你可以去看看跟电脑有关系的书。
    6. 你说得对,我记得那个屋子里有些跟电脑有关的书,我去找找。你说得对,我记得那个屋子里有些跟电脑有关的书,我去找找。

single_choice_group

  1. (1)小雪的同学为什么到了李老师办公室后还向前走?
      1. A. 走错了
      2. B. 想去楼梯那儿
      3. C. 害怕见李老师
      害怕见李老师
  2. (2)小雪的同学认为自己是一个什么样的人?
      1. A. 简单的
      2. B. 不认真的
      3. C. 不聪明的
      不认真的

short_answer_group

  1. (1)小雪的同学为什么害怕见李老师?
  2. (2)小雪认为她的同学为什么做错事?
  3. (3)小雪的同学打算以后怎么做?

fill_blanks_choice_group

  1. (1)在生活中,因为不认真做错事情是很___(1)___的。 (2)我认为大学的时候就应该选好以后工作的___(2)___。 (3)他说的话我一句也不 ___(3)___,你也不要受他的影响。 (4)这个问题我还没想清楚怎么___(4)___他。 (5)对我来说,怎么让父母同意我的选择是一个___(5)___。
    1. 常见. 常见
    2. 方向. 方向
    3. 回答. 回答
    4. 难题. 难题
    5. 同意. 同意

    Đáp án: 常见 · 方向 · 同意 · 回答 · 难题

  2. (6)A:已经下课了,同学们都走了吗? B:没有,还有几个人在___(1)___问李老师问题。 (7)A:你为什么___(2)___找我?有什么急事? B:我要告诉你一件很重要的事。 (8)A:你觉得中文难学吗? B:我___(3)___汉字有点儿难,但是也非常有意思。 (9)A:今天下午的会议跟留学生___(4)___吗? B:没有,留学生都不用参加。 (10)A:中国的很多城市历史都很长, ___(5)___ 北京、南京、西安。 B:谢谢,我打算夏天先去西安看一看。
    1. 到处. 到处
    2. 比如. 比如
    3. 继续. 继续
    4. 有关. 有关
    5. 认为. 认为

    Đáp án: 继续 · 到处 · 认为 · 有关 · 比如

oral_sentence_scoop_group

  1. 天中,你的手机怎么关机了?
    1. 天中,你的手机怎么关机了?天中,你的手机怎么关机了?
  2. 我的手机没电了。你找我有事吗?
    1. 我的手机没电了。你找我有事吗?我的手机没电了。你找我有事吗?
  3. 前天我看见家月了,她告诉我你打算继续留学?
    1. 前天我看见家月了,她告诉我你打算继续留学?前天我看见家月了,她告诉我你打算继续留学?
  4. 是,可是我还没想好学什么,更没想好去哪个国家。
    1. 是,可是我还没想好学什么,更没想好去哪个国家。是,可是我还没想好学什么,更没想好去哪个国家。
  5. 你可以去中国学中文啊。比如可以去北京、上海这样的大城市,那里有很多好大学,也有很多留学生。
    1. 你可以去中国学中文啊。比如可以去北京、上海这样的大城市,那里有很多好大学,也有很多留学生。你可以去中国学中文啊。比如可以去北京、上海这样的大城市,那里有很多好大学,也有很多留学生。
  6. 好,那我上网查一查。
    1. 好,那我上网查一查。好,那我上网查一查。
  7. 我给你介绍几个有用的网站。
    1. 我给你介绍几个有用的网站。我给你介绍几个有用的网站。

short_answer_group

  1. (1)A:今年放假我还想去南京。B: ?
  2. (2)A: ? B:对不起,我没带。我把作业放在家里了。
  3. (3)A:我下午上班,这件事明天再说吧。 B:今天是星期天, ?

short_answer_group

  1. [IMG:新HSK教程:主干课本3-17课-36]A:学校的网站上说昨天有一个关于留学的会议。你参加了吗? B:我参加了,昨天没开完,所以今天下午 。 A:你觉得他们的 吗? B:有些 ,有些没用。可是只有 ,才 。
    新HSK教程:主干课本3-17课-36
  2. [IMG:新HSK教程:主干课本3-17课-37]A:你知道她要去留学吗? B:她不是 吗?我们大家都知道。 A:我刚听说。你跟我说说她为什么要去中国。 B:在她看来, ,更 。
    新HSK教程:主干课本3-17课-37
  3. [IMG:新HSK教程:主干课本3-17课-38]A:我下午给小王打了几次电话,她的手机 。 B:我中午看见她一个人向 。 A:你知道她去哪儿了吗? B:不知道, ,才能 。
    新HSK教程:主干课本3-17课-38

single_choice_group

  1. (1)李文找陈天中有什么事?
      1. A. 给他出一些主意
      2. B. 告诉他手机没电了
      3. C. 告诉他家月也要留学
      给他出一些主意
  2. (2)陈天中想好学什么了吗?
      1. A. 他想学中文
      2. B. 他想学历史
      3. C. 他还没想好
      他还没想好

vocabulary_group

    1. 楼梯
    1. 害怕
    1. 生气
    1. 常见
    1. 聪明
    1. 认为

text_match_group

    1. A. 生[shēng]气[qì]
    2. B. 害[hài]怕[pà]
    3. C. 开[kāi]心[xīn]
    4. D. 紧[jǐn]张[zhāng]
    5. E. 容[róng]易[yì]
    6. F. 选[xuǎn]择[zé]
    1. 62
      容[róng]易[yì]
    2. [IMG:新HSK教程:主干课本3-17课-3]
      新HSK教程:主干课本3-17课-3
      紧[jǐn]张[zhāng]
    3. [IMG:新HSK教程:主干课本3-17课-5]
      新HSK教程:主干课本3-17课-5
      开[kāi]心[xīn]
    4. [IMG:新HSK教程:主干课本3-17课-2]
      新HSK教程:主干课本3-17课-2
      选[xuǎn]择[zé]
    5. [IMG:新HSK教程:主干课本3-17课-4]
      新HSK教程:主干课本3-17课-4
      害[hài]怕[pà]
    6. [IMG:新HSK教程:主干课本3-17课-6]
      新HSK教程:主干课本3-17课-6
      生[shēng]气[qì]

short_answer_group

  1. (1)陈天中打算做什么?
  2. (2)李文给他出了什么主意?
  3. (3)李文为什么给陈天中介绍几个网站?

oral_sentence_scoop_group

  1. 太阳从西边出来了?这几天怎么总是在图书馆看见你?
    1. 太阳从西边出来了?这几天怎么总是在图书馆看见你?太阳从西边出来了?这几天怎么总是在图书馆看见你?
  2. 这有什么奇怪的?我是来学习的。
    1. 这有什么奇怪的?我是来学习的。这有什么奇怪的?我是来学习的。
  3. 你怎么还来图书馆学习?同学们都在到处找工作呢。
    1. 你怎么还来图书馆学习?同学们都在到处找工作呢。你怎么还来图书馆学习?同学们都在到处找工作呢。
  4. 我不想现在就工作,还想继续学习,我爸妈也同意。可我还没想好学什么,所以来图书馆看看。
    1. 我不想现在就工作,还想继续学习,我爸妈也同意。可我还没想好学什么,所以来图书馆看看。我不想现在就工作,还想继续学习,我爸妈也同意。可我还没想好学什么,所以来图书馆看看。
  5. 你不是喜欢玩电脑吗?你可以去看看跟电脑有关系的书。
    1. 你不是喜欢玩电脑吗?你可以去看看跟电脑有关系的书。你不是喜欢玩电脑吗?你可以去看看跟电脑有关系的书。
  6. 你说得对,我记得那个屋子里有些跟电脑有关的书,我去找找。
    1. 你说得对,我记得那个屋子里有些跟电脑有关的书,我去找找。你说得对,我记得那个屋子里有些跟电脑有关的书,我去找找。

vocabulary_group

    1. 容易
    1. 回答
    1. 方向
    1. 只有
    1. 真正
    1. 难题

vocabulary_group

    1. 到处
    1. 继续
    1. 同意
    1. 屋子
    1. 有关

short_answer_group

  1. (1)如果有事不能上课,你就应该  。
  2. (2)突然下雨了,他一下车就 。
  3. (3)我是新来的,不懂的东西我会多 。

oral_sentence_scoop_group

  1. 大学生活马上就要结束了,我最近经常被问到一个问题——“你以后想做什么”,这个问题真不容易回答。
    1. 大学生活马上就要结束了,我最近经常被问到一个问题——“你以后想做什么”,这个问题真不容易回答。大学生活马上就要结束了,我最近经常被问到一个问题——“你以后想做什么”,这个问题真不容易回答。
  2. 我也问了几个同学,大家选择的方向都不同。
    1. 我也问了几个同学,大家选择的方向都不同。我也问了几个同学,大家选择的方向都不同。
  3. 有的想继续在学校学习,有的打算出国留学,还有的决定先找工作。
    1. 有的想继续在学校学习,有的打算出国留学,还有的决定先找工作。有的想继续在学校学习,有的打算出国留学,还有的决定先找工作。
  4. 我认为只有想清楚自己真正喜欢什么,才能做出最合适的选择。
    1. 我认为只有想清楚自己真正喜欢什么,才能做出最合适的选择。我认为只有想清楚自己真正喜欢什么,才能做出最合适的选择。
  5. 对我来说,想清楚“真正喜欢什么”是个难题。
    1. 对我来说,想清楚“真正喜欢什么”是个难题。对我来说,想清楚“真正喜欢什么”是个难题。

role_play_scoop_group

    1. 天中,你的手机怎么关机了?天中,你的手机怎么关机了?
    2. 我的手机没电了。你找我有事吗?我的手机没电了。你找我有事吗?
    3. 前天我看见家月了,她告诉我你打算继续留学?前天我看见家月了,她告诉我你打算继续留学?
    4. 是,可是我还没想好学什么,更没想好去哪个国家。是,可是我还没想好学什么,更没想好去哪个国家。
    5. 你可以去中国学中文啊。比如可以去北京、上海这样的大城市,那里有很多好大学,也有很多留学生。你可以去中国学中文啊。比如可以去北京、上海这样的大城市,那里有很多好大学,也有很多留学生。
    6. 好,那我上网查一查。好,那我上网查一查。
    7. 我给你介绍几个有用的网站。我给你介绍几个有用的网站。

oral_sentence_scoop_group

  1. 别再向前走了,李老师的办公室已经到了。
    1. 别再向前走了,李老师的办公室已经到了。别再向前走了,李老师的办公室已经到了。
  2. 你进去吧,我在楼梯那儿等你。我害怕见李老师。
    1. 你进去吧,我在楼梯那儿等你。我害怕见李老师。你进去吧,我在楼梯那儿等你。我害怕见李老师。
  3. 怎么回事?
    1. 怎么回事?怎么回事?
  4. 最近我做错了好几件事, 我怕李老师生气。
    1. 最近我做错了好几件事, 我怕李老师生气。最近我做错了好几件事,我怕李老师生气。
  5. 你想多了,做错事情是很常见的。
    1. 你想多了,做错事情是很常见的。你想多了,做错事情是很常见的。
  6. 我把简单的事情做错了,李老师一定觉得我不认真。
    1. 我把简单的事情做错了,李老师一定觉得我不认真。我把简单的事情做错了,李老师一定觉得我不认真。
  7. 有的人虽然很聪明,但是会在简单的事情中出错,因为他们认为事情简单,就不会认真去做了。
    1. 有的人虽然很聪明,但是会在简单的事情中出错,因为他们认为事情简单,就不会认真去做了。有的人虽然很聪明,但是会在简单的事情中出错,因为他们认为事情简单,就不会认真去做了。
  8. 你说的就是我,以后我要多向认真的人学习。
    1. 你说的就是我,以后我要多向认真的人学习。你说的就是我,以后我要多向认真的人学习。

single_choice_group

  1. (1)同学们最近都在做什么?
      1. A. 玩电脑
      2. B. 找工作
      3. C. 去图书馆学习
      找工作
  2. (2)陈天中的爸妈希望他做什么?
      1. A. 工作
      2. B. 继续学习
      3. C. 多去图书馆
      继续学习

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. (1)找工作的时候需要别人的帮助,更需要 。
  2. (2)要想身体健康,应该 。
  3. (3)明天参加重要的比赛,今天要 。

single_choice_group

  1. (1)陈天中最近在想什么?
      1. A. 怎么找工作
      2. B. 真正喜欢的同学
      3. C. 大学结束后做什么
      大学结束后做什么
  2. (2)陈天中觉得怎么才能做出最合适的选择?
      1. A. 听老师的话
      2. B. 看别人怎么做
      3. C. 想清楚自己真正喜欢什么
      想清楚自己真正喜欢什么

short_answer_group

  1. (1)A:你每天都去球场练习吗? B:对,只有每天练习, 。
  2. (2)A:你觉得怎么才能找到满意的工作? B: 。
  3. (3)A:听说你妈妈最近不让你玩手机了? B: 。

short_answer_group

  1. (1)白家月为什么说“太阳从西边出来了”?
  2. (2)陈天中为什么不去找工作?
  3. (3)白家月觉得陈天中可以学什么?

short_answer_group

  1. (1)陈天中最近经常被问到什么问题?
  2. (2)同学们有哪些不同的选择?
  3. (3)陈天中知道自己真正喜欢什么吗?

vocabulary_group

    1. 关机
    1. 前天
    1. 留学
    1. 国家
    1. 比如
    1. 有用

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.