Kho bài học HSK 3 · Bài 18← Bài 17

HSK 3 · Bài 18 — Thay đổi & trưởng thành

Họ có thể hiểu và mô tả những thay đổi và trải nghiệm trưởng thành trong cuộc sống của mình.

hsk3目标
hsk3目标

néngtīngdǒngbìngmiáoshùshēnghuózhōngdebiànhuàchéngzhǎngjīng

Néng tīng dǒng bìng miáoshù shēnghuó zhōng de biànhuà hé chéngzhǎng jīnglì.

Họ có thể hiểu và mô tả những thay đổi và trải nghiệm trưởng thành trong cuộc sống của mình.

néngtīngdǒngbìng使shǐyònggàishùbiǎoquèdìngdeshùliàng

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng gàishù biǎodá bù quèdìng de shùliàng.

Họ có thể hiểu và sử dụng các con số xấp xỉ để biểu thị các đại lượng không chắc chắn.

zhǎngzhǐyàodeyòngnéngbiǎochōngfèntiáojiànjiéguǒ

Zhǎngwò “zhǐyào” de yòngfǎ, néng biǎodá chōngfèn tiáojiàn hé jiéguǒ.

Nắm vững cách sử dụng "miễn là" giúp bạn diễn đạt được các điều kiện và kết quả đủ.

zhǐyào

Zhǐyào

giá như

liǎojiězhōngguóchuántǒngjiéchūnjiéde

Liǎojiě zhōngguó chuántǒng jiérì “chūnjié” de xísú.

Tìm hiểu về phong tục tập quán của lễ hội truyền thống Trung Quốc "Tết Nguyên Đán".

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifēishàngbáijiāyuèwénzàiliáotiānér

Zài fēijī shàng, bái jiā yuè hé lǐ wén zài liáotiān er.

Trên máy bay, Bạch Giai Nguyệt và Lý Văn đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1
t1
对话1配图
对话1配图

shēng

Shēngcí

Từ mới

zěnyàng

Zěnyàng

Làm sao

image
image

guòjié

Guòjié

Ngày lễ

image
image

③ 节 jié dt. xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]

image
image

jié

Jiérì

lễ hội

image
image

liánhuān

Liánhuān

buổi tiệc

image
image

gài

Dàgài

có lẽ

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

chūnjié

Chūnjié

Tết Nguyên Đán

TừPinyinNghĩaAudio
怎样zěnyàngnhư thế nào
过节guòjiéăn tết
jiéxem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
节日jiérìngày lễ
联欢liánhuānliên hoan
大概dàgàicó lẽ
春节chūn jiéTết Nguyên Đán

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 我要在中国过年,真开心。

    Wǒ yào zài zhōngguó guònián, zhēn kāixīn.

    Tôi được đón Tết ở Trung Quốc, vui ghê.

  2. 第一次请外国朋友来家里过春节,我也很高兴。

    Dì yī cì qǐng wàiguó péngyǒu lái jiālǐguò chūnjié, wǒ yě hěn gāoxìng.

    Lần đầu mời bạn người nước ngoài đến nhà đón Tết Nguyên đán, mình cũng rất vui.

  3. 你们怎样过节?

    Nǐmen zěnyàng guòjié?

    Mọi người đón Tết thế nào ạ?

  4. 春节是中国最重要的节日,我们一般会回家,跟家人一起过。

    Chūnjié shì zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì, wǒmen yībān huì huí jiā, gēn jiārén yīqǐguò.

    Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất ở Trung Quốc, chúng tôi thường về nhà sum họp cùng gia đình.

  5. 那你跟家人会一起做什么?

    Nà nǐ gēn jiārén huì yīqǐ zuò shénme?

    Vậy bạn cùng gia đình thường làm gì ạ?

  6. 我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。

    Wǒmen jiā huì yībiān bāo jiǎozǐ, yībiān kàn chūnjié liánhuān wǎnhuì, yīzhí dào shí'èr diǎn yǐhòu cái shuìjiào.

    Nhà mình vừa gói sủi cảo vừa xem Gala đêm giao thừa, đến qua 12 giờ mới đi ngủ.

  7. 听起来很有意思。春节放几天假?

    Tīng qǐlái hěn yǒuyìsi. Chūnjié fàng jǐ tiān jiǎ?

    Nghe thú vị quá. Tết Nguyên đán được nghỉ mấy ngày ạ?

  8. 大概七八天。

    Dàgài qībā tiān.

    Khoảng bảy tám ngày.

  9. 你们怎样过节?

    Nǐmen zěnyàng guòjié?

    Mọi người đón Tết thế nào ạ?

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

gàishùbiǎo

Gàishù biǎodá fǎ

Biểu thức gần đúng

hànzhōngxiānglíndeliǎngshùliányòngbiǎoshìquèdìngdeshùliàng

Hànyǔ zhòng xiāng lín de liǎng gè shùzì liányòng, biǎoshì bù quèdìng de shùliàng. Lìrú:

Trong tiếng Trung, hai số liền kề khi dùng cùng nhau biểu thị một số lượng không xác định. Ví dụ:

chūnjiégàifàngtiānjiǎ

Chūnjié dàgài fàng qībā tiān jiǎ.

Kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán thường kéo dài bảy hoặc tám ngày.

jiàoshìláileliùxuéshēng

Jiàoshì lǐ láile wǔliù gè xuéshēng.

Năm hoặc sáu học sinh bước vào lớp học.

zhèxiēzhàopiānshìsānniánqiánzhàodeba

Zhèxiē zhàopiàn shì sānsì nián qián zhào de ba?

Những bức ảnh này được chụp cách đây ba hoặc bốn năm, phải không?

yònggàishùbiǎohuíwèn

Yòng “gàishù biǎodá fǎ” huídá wèntí.

Hãy trả lời câu hỏi bằng phương pháp biểu đạt số gần đúng.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwénjiābáijiāyuègěiwéndebàinián

Zài lǐwénjiā, bái jiā yuè gěi lǐ wén de fùmǔ bàinián.

Tại nhà Li Wen, Bai Jiayue đã gửi lời chúc mừng năm mới đến bố mẹ của Li Wen.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2
t2
对话2配图
对话2配图

shēng

Shēngcí

Từ mới

ā

Āyí

虚线
虚线

shūshū

Shūshu

chú

虚线
虚线

⑨ 收 shōu đgt. thu

虚线
虚线

⑩ 总 zǒng pt. luôn luôn

image
image

⑪ 起 qǐ đgt. dậy

image
image

jiànmiàn

Jiànmiàn

Gặp

image
image

kuàngquánshuǐ

Kuàngquán shuǐ

nước khoáng

image
image

gānggāng

Gānggāng

chỉ

TừPinyinNghĩaAudio
阿姨āyídì (chị em của mẹ)
叔叔shūshuchú
shōuthu
zǒngluôn luôn
dậy
见面jiànmiàngặp mặt
矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng
刚刚gānggāngvừa

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 张阿姨,李叔叔。过年好!这是我准备的礼物,请收下。

    Zhāng āyí, lǐ shūshu. Guònián hǎo! Zhè shì wǒ zhǔnbèi de lǐwù, qǐng shōu xià.

    Cô Trương, chú Lý ạ. Chúc mừng năm mới! Đây là quà cháu chuẩn bị, mời cô chú nhận cho ạ.

  2. 谢谢家月,你太客气了!

    Xièxiè jiā yuè, nǐ tài kèqìle!

    Cảm ơn Gia Nguyệt, cháu khách sáo quá!

  3. 总听小文说起你,今天终于有机会见面了。

    Zǒng tīng xiǎo wén shuō qǐ nǐ, jīntiān zhōngyú yǒu jīhuì jiànmiànle.

    Suốt ngày nghe Tiểu Văn nhắc đến cháu, hôm nay cuối cùng cũng có dịp gặp mặt.

  4. 谢谢您和叔叔请我来家里做客。

    Xièxiè nín hé shūshu qǐng wǒ lái jiālǐ zuòkè.

    Cảm ơn cô và chú đã mời cháu đến nhà chơi ạ.

  5. 桌子上有饮料,还有矿泉水,你想喝什么就自己拿。

    Zhuōzǐ shàng yǒu yǐnliào, hái yǒu kuàngquán shuǐ, nǐ xiǎng hē shénme jiù zìjǐ ná.

    Trên bàn có nước ngọt và cả nước khoáng, cháu muốn uống gì thì tự lấy nhé.

  6. 你先坐着看会儿电视,饺子很快就包好了。

    Nǐ xiān zuòzhe kàn huì er diànshì, jiǎozǐ hěn kuài jiù bāo hǎole.

    Cháu cứ ngồi xem ti vi một lát, sủi cảo sắp gói xong rồi.

  7. 我刚刚看视频学会了包饺子,我跟你们一起包吧。

    Wǒ gānggāng kàn shìpín xuéhuìle bāo jiǎozǐ, wǒ gēn nǐmen yīqǐ bāo ba.

    Cháu vừa xem video học gói sủi cảo xong, để cháu gói cùng cô chú nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

"刚才"和"刚刚" So sánh "刚才" và "刚刚"

Gāngcái” hé “gānggāng” Comparison of “gāngcái” “gānggāng

So sánh giữa “just now” và “just now”

gāngcáishìshíjiānmíngbiǎoshìhěnduǎndeshíjiānqiánbānláishuōjiùshìfēnzhōngqián。“gāngcáifàngzàishǒufàngzàizhǔhòumiàndòngqiánmiàn

Gāngcái” shì shíjiān míngcí, biǎoshì hěn duǎn de shíjiān yǐqián, yībān lái shuō jiùshì jǐ fēnzhōng yǐqián.“Gāngcái” kěyǐ fàng zài jù shǒu, yě kěyǐ fàng zài zhǔyǔ hòumiàn, dòngcí qiánmiàn. Lìrú:

"Just now" là một danh từ chỉ thời gian, biểu thị một khoảng thời gian rất ngắn trước đây, thường là vài phút trước. "Just now" có thể được đặt ở đầu câu, hoặc sau chủ ngữ và trước động từ. Ví dụ:

gāngcái

Gāngcái

Vừa nãy

gāngcáidediànhuàshìláide。 (2) gāngcáikànguòbiànxiǎngzàikànle

Gāngcái de diànhuà shì wǒ māmā dǎ lái de. (2) Wǒ gāngcái kànguò yībiàn, bùxiǎng zài kànle.

Cuộc điện thoại tôi vừa nhận được là từ mẹ tôi. (2) Tôi chỉ đọc nó một lần và tôi không muốn đọc lại.

gānggāngshìshíjiānbiǎoshìduìshuōhuàrénláishuōshìqíngshēngdeshíjiānzhǎngnéngshìfēnzhōngtiānshènzhìyuè。“gānggāngyīnggāifàngzàizhǔhòumiàndòngqiánmiàn

Gānggāng” shì shíjiān fùcí, biǎoshì duì shuōhuà rén lái shuō shìqíng fāshēng de shíjiān bù cháng, kěnéng shì jǐ fēnzhōng, jǐ tiān shènzhì jǐ gè yuè.“Gānggāng” yīnggāi fàng zài zhǔyǔ hòumiàn, dòngcí qiánmiàn. Lìrú:

"Just now" là một trạng từ chỉ thời gian, cho biết sự kiện vừa xảy ra cách đây không lâu đối với người nói, có thể trong vòng vài phút, vài ngày hoặc thậm chí vài tháng. "Just now" nên được đặt sau chủ ngữ và trước động từ. Ví dụ:

gānggāng

Gānggāng

chỉ

gānggāngkànshìpínxuéhuìlebāojiǎozi。 (2)gānggāngláiběijīngliǎngyuè

Wǒ gānggāng kàn shìpín xuéhuìle bāo jiǎozǐ. (2) Tā gānggāng lái běijīng liǎng gè yuè.

Tôi vừa mới học cách làm bánh bao bằng cách xem video. (2) Anh ấy mới chỉ ở Bắc Kinh được hai tháng.

用"刚刚"或者"刚才"填空。 Điền vào chỗ trống bằng "刚刚" hoặc "刚才"

Yòng “gānggāng” huòzhě “gāngcái” tiánkòng. Fill in the blanks using “gānggāng” “gāngcái

Điền vào chỗ trống với "just now" hoặc "just now".

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwénjiāwénbáijiāyuèzàiliáotiānér

Zài lǐwénjiā, lǐ wén māmā hé bái jiā yuè zài liáotiān er.

Tại nhà Li Wen, mẹ của Li Wen và Bai Jiayue đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片2
图片2
对话3
对话3
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

chū

Chūfā

Khởi hành

白底虚线
白底虚线

jiǔ

Bùjiǔ

sớm

白底虚线
白底虚线

shēng

Fāshēng

xảy ra

白底虚线
白底虚线

⑱ 刚 gāng pt. vừa mới

vừa mới; chỉ

image
image

zhǐyào

Zhǐyào

giá như

image
image

xué

Xuéqí

học kỳ

image
image

Bìyè

tốt nghiệp

TừPinyinNghĩaAudio
出发chūfākhởi hành
不久bùjiǔkhông lâu
发生fāshēngxảy ra
gāngvừa mới
只要zhǐyàochỉ cần
学期xuéqīhọc kỳ
毕业bìyètốt nghiệp

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 这张照片是李文出国前照的吗?

    Zhè zhāng zhàopiàn shì lǐ wén chūguó qián zhào de ma?

    Bức ảnh này chụp trước khi Lý Văn ra nước ngoài phải không cô?

  2. 对,这是他从北京出发时,我们全家在机场照的。

    Duì, zhè shì tā cóng běijīng chūfā shí, wǒmen quánjiā zài jīchǎng zhào de.

    Đúng vậy, đây là lúc thằng bé khởi hành từ Bắc Kinh, cả nhà chụp ở sân bay đấy.

  3. 那是三四年前吧?

    Nà shì sānsì nián qián ba?

    Cũng phải ba bốn năm trước rồi nhỉ?

  4. 是啊,时间过得真快,好像是不久前发生的一样。

    Shì a, shíjiānguò dé zhēn kuài, hǎoxiàng shì bùjiǔ qián fāshēng de yīyàng.

    Phải đó, thời gian trôi nhanh thật, cứ như mới xảy ra cách đây không lâu vậy.

  5. 您一定特别想李文吧?

    Nín yīdìng tèbié xiǎng lǐ wén ba?

    Chắc cô nhớ Lý Văn lắm phải không ạ?

  6. 他刚离开家时,我很不习惯,只要几天不跟他视频,就很想他。

    Tā gāng líkāi jiā shí, wǒ hěn bù xíguàn, zhǐyào jǐ tiān bù gēn tā shìpín, jiù hěn xiǎng tā.

    Lúc thằng bé mới đi, cô rất không quen, chỉ cần vài ngày không gọi video là cô lại nhớ nó.

  7. 还有最后一个学期就要毕业了,他很快就会回来了。

    Hái yǒu zuìhòu yīgè xuéqí jiù yào bìyèle, tā hěn kuài jiù huì huíláile.

    Còn một học kỳ cuối là tốt nghiệp rồi, thằng bé sẽ về sớm thôi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

tiáojiànzhǐyào……,jiù……” Conditional Complex Sentence “zhǐyào……,jiù……

Tiáojiàn fùjù “zhǐyào……, jiù……” Conditional Complex Sentence “zhǐyào……, jiù……

Câu điều kiện phức tạp “Miễn là… thì…”

zhǐyào……,jiù……”zhōng,“zhǐyàohòumiànshìsuǒyàodechōngfèntiáojiànyǒuzhègetiáojiànjiùnéngchǎnshēngjiùhòumiàndejiéguǒzhǔfàngzàizhǐyàoqiánfàngzàizhǐyàohòuguǒziyǒuliǎngzhǔèrzhǔyàofàngzàijiùqiánmiàn

Zhǐyào……, jiù……” zhōng,“zhǐyào” hòumiàn shì suǒ xūyào de chōngfèn tiáojiàn, yǒu zhège tiáojiàn jiù néng chǎnshēng “jiù” hòumiàn de jiéguǒ. Zhǔyǔ kěyǐ fàng zài “zhǐyào” qián, yě kěyǐ fàng zài “zhǐyào” hòu. Rúguǒ jùzǐ yǒu liǎng gè zhǔyǔ, dì èr gè zhǔyǔ yào fàng zài “jiù” qiánmiàn. Lìrú:

Trong cụm từ "miễn là..., thì...", phần theo sau "miễn là" là điều kiện cần và đủ; kết quả theo sau "thì" sẽ xảy ra nếu điều kiện này được đáp ứng. Chủ ngữ có thể được đặt trước hoặc sau "miễn là". Nếu câu có hai chủ ngữ, chủ ngữ thứ hai nên được đặt trước "thì". Ví dụ:

Trong "只要……,就……", mệnh đề sau "只要" trình bày điều kiện đủ đảm bảo kết quả theo sau "就". Chủ ngữ có thể đặt trước hoặc sau "只要". Nếu có hai chủ ngữ, chủ ngữ thứ hai phải đặt trước "就"

"Miễn là...", thì...", mệnh đề sau "miễn là" trình bày một điều kiện đủ để đảm bảo kết quả theo sau "Miễn là". Chủ ngữ có thể được đặt trước hoặc sau "Miễn là". Nếu có hai chủ ngữ, chủ ngữ thứ hai phải được đặt trước "Miễn là".

zhǐyàotiāngēnshìpínjiùhěnxiǎng

Wǒ zhǐyào jǐ tiān bù gēn tā shìpín, jiù hěn xiǎng tā.

Tôi nhớ anh ấy vô cùng nếu không được gọi video với anh ấy trong vài ngày.

zhǐyàotóngmenjiùzhèmejuédìngle

Zhǐyào nǐ tóngyì, wǒmen jiù zhème juédìngle.

Nếu bạn đồng ý, chúng tôi đã đưa ra quyết định đó.

zhǐyàojiānchíměitiānzǎoshuìshēnjiùdìnghuìhǎolái

Zhǐyào nǐ jiānchí měitiān zǎo shuì, shēntǐ jiù yīdìng huì hǎo qǐlái.

Nếu bạn kiên trì đi ngủ sớm mỗi ngày, sức khỏe của bạn chắc chắn sẽ được cải thiện.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiābáijiāyuèzàixiě

Zài jiālǐ, bái jiā yuè zài xiě rìjì.

Ở nhà, Bai Jiayue đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

chūshēng

Chūshēng

sinh

白底虚线
白底虚线

guò

Guòqù

quá khứ

白底虚线
白底虚线

dǒngde

Dǒngdé

biết

白底虚线
白底虚线

jiānchí

Jiānchí

kiên trì trong

image
image

wánchéng

Wánchéng

Hoàn thành

image
image

biāo

Mùbiāo

Mục tiêu

白底虚线
白底虚线

zhǎn

Fāzhǎn

phát triển

TừPinyinNghĩaAudio
出生chūshēngsinh ra
过去guòqùquá khứ
懂得dǒngdehiểu
坚持jiānchíkiên trì
完成wánchénghoàn thành
目标mùbiāomục tiêu
发展fāzhǎnphát triển

lǎngwénhòuhuíwèn

Lǎngdú kèwén, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn văn và sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 这次来中国,我最高兴的是认识了李文的父母。

    Zhè cì lái zhōngguó, wǒ zuì gāoxìng de shì rènshíle lǐ wén de fùmǔ.

    Chuyến đi Trung Quốc lần này, điều mình vui nhất là được làm quen với bố mẹ Lý Văn.

  2. 他们给我看了李文出生时的照片,还给我讲了很多他过去的故事。

    Tāmen gěi wǒ kànle lǐ wén chūshēng shí de zhàopiàn, hái gěi wǒ jiǎngle hěnduō tā guòqù de gùshì.

    Cô chú đã cho mình xem ảnh hồi Lý Văn mới sinh, còn kể cho mình nghe rất nhiều chuyện hồi xưa của anh ấy.

  3. 李文高中的时候想学医,从那时起就努力学习。

    Lǐ wén gāozhōng de shíhòu xiǎng xué yī, cóng nà shí qǐ jiù nǔlì xuéxí.

    Hồi cấp ba, Lý Văn đã muốn học y, từ đó cậu ấy luôn chăm chỉ học tập.

  4. 高三的时候,因为成绩特别好,他得到了出国留学的机会。

    Gāosān de shíhòu, yīn wéi chéngjì tèbié hǎo, tā dédàole chūguó liúxué de jīhuì.

    Năm lớp 12, nhờ thành tích xuất sắc, cậu ấy đã giành được cơ hội đi du học.

  5. 在他身上,我懂得了,只要一直坚持就能完成自己的目标。

    Zài tā shēnshang, wǒ dǒngdéliǎo, zhǐyào yīzhí jiānchí jiù néng wánchéng zìjǐ de mùbiāo.

    Từ cậu ấy, tôi hiểu ra rằng chỉ cần kiên trì thì sẽ đạt được mục tiêu của mình.

  6. 我相信,他以后一定会发展得更好。

    Wǒ xiāngxìn, tā yǐhòu yīdìng huì fāzhǎn dé gèng hǎo.

    Tôi tin rằng sau này cậu ấy nhất định sẽ còn phát triển tốt hơn nữa.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshìcóng……” Fixed Pattern “cóng……

Gùdìng géshì “cóng……qǐ” Fixed Pattern “cóng……qǐ

Mẫu cố định "bắt đầu từ..."

dìngshìcóng……yǒucóng……kāishǐdesiduōbiǎoshìshíjiānchángyòngzàishǒuzuòzhuàng

Gùdìng géshì “cóng……qǐ” yǒu “cóng……kāishǐ” de yìsi, duō biǎoshì shíjiān. Chángyòng zài jù shǒu, zuò zhuàngyǔ. Lìrú:

Cụm từ cố định "从……起" có nghĩa là "bắt đầu từ..." và thường chỉ thời gian. Nó thường được sử dụng ở đầu câu như một trạng ngữ. Ví dụ:

cóng……” means “cóng……kāishǐ

Cóng……qǐ” means “cóng……kāishǐ

"Từ... trở đi" có nghĩa là "bắt đầu từ..."

cóngshíjiùxué

Tā cóng nà shí qǐ jiù nǔlì xuéxí.

Cậu ấy đã chăm chỉ học hành từ đó đến giờ.

cóngtiānmenjiùbiànchénglehǎopéngyǒu

Cóng nèitiān qǐ, wǒmen jiù biàn chéngle hǎo péngyǒu.

Từ ngày đó trở đi, chúng tôi trở thành bạn tốt của nhau.

cóngyóuduìzhōngguówénhuàgèngyǒuxìngle

Cóng nà cì lǚyóu qǐ, wǒ duì zhōngguó wénhuà gèng yǒu xìngqùle.

Kể từ chuyến đi đó, tôi càng thêm hứng thú với văn hóa Trung Quốc.

wánchéngzi

Wánchéng jùzǐ.

Hoàn thành các câu.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhiều người chơi

rénměirénjièshàoguójiādechuántǒngjiéjièshàonèiróngbāokuòjiémíngchēngjiédeshíjiānzěnmeqìngzhùzhègejiéjiédeshíděngliànshí使shǐyòngběnsuǒxuédeyándiǎn

Sì rén yī zǔ, měi rén jièshào zìjǐ guójiā de yīgè chuántǒng jiérì. Jièshào nèiróng bāokuò: Jiérì míngchēng, jiérì de shíjiān, zěnme qìngzhù zhège jiérì, jiérì de tèsè shíwù hé yìyì děng. Liànxí shí, shǐyòng běn kè suǒ xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn.

Chia thành các nhóm bốn người, mỗi người giới thiệu một lễ hội truyền thống từ đất nước của mình. Phần giới thiệu cần bao gồm: tên lễ hội, ngày diễn ra lễ hội, cách thức tổ chức, các món ăn đặc trưng và ý nghĩa của lễ hội. Trong quá trình thực hành, hãy sử dụng vốn từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài học này.

Làm việc theo nhóm bốn người. Mỗi người giới thiệu một lễ hội truyền thống của đất nước mình. Phần giới thiệu cần đề cập đến tên lễ hội, ngày diễn ra, các hoạt động kỷ niệm, món ăn đặc trưng và ý nghĩa của lễ hội. Trong hoạt động, hãy sử dụng từ vựng và điểm ngữ pháp đã học trong bài.

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

role_play_scoop_group

    1. 我要在中国过年,真开心。我要在中国过年,真开心。
    2. 第一次请外国朋友来家里过春节,我也很高兴。第一次请外国朋友来家里过春节,我也很高兴。
    3. 你们怎样过节?你们怎样过节?
    4. 春节是中国最重要的节日,我们一般会回家,跟家人一起过。春节是中国最重要的节日,我们一般会回家,跟家人一起过。
    5. 那你跟家人会一起做什么?那你跟家人会一起做什么?
    6. 我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。
    7. 听起来很有意思。春节放几天假?听起来很有意思。春节放几天假?
    8. 大概七八天。大概七八天。

role_play_scoop_group

    1. 张阿姨,李叔叔。过年好!这是我准备的礼物,请收下。张阿姨,李叔叔。过年好!这是我准备的礼物,请收下。
    2. 谢谢家月,你太客气了!谢谢家月,你太客气了!
    3. 总听小文说起你,今天终于有机会见面了。总听小文说起你,今天终于有机会见面了。
    4. 谢谢您和叔叔请我来家里做客。谢谢您和叔叔请我来家里做客。
    5. 桌子上有饮料,还有矿泉水,你想喝什么就自己拿。桌子上有饮料,还有矿泉水,你想喝什么就自己拿。
    6. 你先坐着看会儿电视,饺子很快就包好了。你先坐着看会儿电视,饺子很快就包好了。
    7. 我刚刚看视频学会了包饺子,我跟你们一起包吧。我刚刚看视频学会了包饺子,我跟你们一起包吧。

vocabulary_group

    1. 出发
    1. 不久
    1. 发生
    1. 只要
    1. 学期
    1. 毕业

single_choice_group

  1. (1)白家月这次来中国,让她最高兴的事是什么?(   )
      1. A. 过春节
      2. B. 吃饺子
      3. C. 认识李文的父母
      认识李文的父母
  2. (2)在李文身上,白家月学到什么了?( )
      1. A. 如果想学医,就要努力学习
      2. B. 只有成绩好,才能出国留学
      3. C. 只要坚持努力,就能完成目标
      只要坚持努力,就能完成目标

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我___(1)___来中国几个月,还没在中国过过春节。 (2)这是我给您和叔叔准备的小礼物,请您___(2)___下。 (3)过年的时候,小孩子___(3)___会收到大人给的红包。 (4)从上个月___(4)___,妈妈就开始为春节做准备了。 (5)春节的时候只要有时间,就一定要跟小时候的朋友们___(5)___。
    1. 刚. 刚
    2. 总. 总
    3. 起. 起
    4. 收. 收
    5. 见面. 见面

    Đáp án: 刚 · 收 · 总 · 起 · 见面

  2. (6)A:你想___(1)___过今年的春节? B:我好几年没回爸爸妈妈家了,今年打算回去过节。 (7)A:这一年___(2)___了很多开心的事。 B:希望明年更好,祝我们大家都新年快乐! (8)A:你今年怎么过春节? B:我回家住___(3)___三四天,然后出去旅游。 (9)A:快12点了,你是不是想睡觉了? B:我一定要___(4)___到12点,新的一年开始以后再睡觉。 (10)A:新年就要到了,可是今年的目标还没___(5)___呢。 B:没关系,明年我们一起努力吧。
    1. 完成. 完成
    2. 坚持. 坚持
    3. 发生. 发生
    4. 怎样. 怎样
    5. 大概. 大概

    Đáp án: 怎样 · 发生 · 大概 · 坚持 · 完成

short_answer_group

  1. (1)从搬到北京起,__________。
  2. (2)从__________起,我每天都锻炼二三十分钟。
  3. (3)__________,我就开始喜欢拍照了。

short_answer_group

  1. (1)A:你对大家都这么好啊? B:我相信只要我对别人好,__________。
  2. (2)A:只要你努力学习,__________。 B:老师,我一定会努力的。
  3. (3)A:张阿姨,谢谢您做了这么多菜,一定累得很。 B:不累,__________,我就不觉得累。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

text_match_group

    1. A. 包[bāo]饺[jiǎo]子[zi]
    2. B. 给[gěi]红[hóng]包[bāo](give red envelopes)
    3. C. 说[shuō]“[“]过[guò]年[nián]好[hǎo]”[”]
    4. D. 吃[chī]年[nián]夜[yè]饭[fàn](have reunion dinner)
    5. E. 打[dǎ]扫[sǎo]房[fáng]子[zi]
    6. F. 看[kàn]春[chūn]节[jié]联[lián]欢[huān]晚[wǎn]会[huì]
    1. [IMG:连线题1]
      连线题1
      说[shuō]“[“]过[guò]年[nián]好[hǎo]”[”]
    2. [IMG:连线题2]
      连线题2
      给[gěi]红[hóng]包[bāo](give red envelopes)
    3. [IMG:连线题3]
      连线题3
      吃[chī]年[nián]夜[yè]饭[fàn](have reunion dinner)
    4. [IMG:连线题4]
      连线题4
      包[bāo]饺[jiǎo]子[zi]
    5. [IMG:连线题5]
      连线题5
      看[kàn]春[chūn]节[jié]联[lián]欢[huān]晚[wǎn]会[huì]
    6. [IMG:连线题6]
      连线题6
      打[dǎ]扫[sǎo]房[fáng]子[zi]

oral_sentence_scoop_group

  1. 这次来中国,我最高兴的是认识了李文的父母。
    1. 这次来中国,我最高兴的是认识了李文的父母。这次来中国,我最高兴的是认识了李文的父母。
  2. 他们给我看了李文出生时的照片,还给我讲了很多他过去的故事。
    1. 他们给我看了李文出生时的照片,还给我讲了很多他过去的故事。他们给我看了李文出生时的照片,还给我讲了很多他过去的故事。
  3. 李文高中的时候想学医,从那时起就努力学习。
    1. 李文高中的时候想学医,从那时起就努力学习。李文高中的时候想学医,从那时起就努力学习。
  4. 高三的时候,因为成绩特别好,他得到了出国留学的机会。
    1. 高三的时候,因为成绩特别好,他得到了出国留学的机会。高三的时候,因为成绩特别好,他得到了出国留学的机会。
  5. 在他身上,我懂得了,只要一直坚持就能完成自己的目标。
    1. 在他身上,我懂得了,只要一直坚持就能完成自己的目标。在他身上,我懂得了,只要一直坚持就能完成自己的目标。
  6. 我相信,他以后一定会发展得更好。
    1. 我相信,他以后一定会发展得更好。我相信,他以后一定会发展得更好。

short_answer_group

  1. (1)白家月送礼物的时候说什么了?
  2. (2)李文的家人是怎么欢迎白家月的?
  3. (3)白家月想跟李文的家人一起做什么?

short_answer_group

  1. (1)李文为什么很高兴?
  2. (2)李文和家人春节的时候会做什么?
  3. (3)春节大概放几天假?

single_choice_group

  1. (1)白家月为什么很开心?(   )
      1. A. 可以去北京
      2. B. 可以去李文家
      3. C. 可以在中国过春节
      可以在中国过春节
  2. (2)中国人一般怎么过春节?( )
      1. A. 去朋友家过节
      2. B. 出去旅游过节
      3. C. 跟家人一起过节
      跟家人一起过节

fill_blanks_group

  1. (1)请你再说一遍___(1)___的问题。 (2)你___(2)___来了两三天就要走,为什么? (3)我不是___(3)___开始学习中文的,我已经学了一年了。

    Đáp án: chưa có đáp án · chưa có đáp án · chưa có đáp án

short_answer_group

  1. (1)李文第一次出国留学,是从哪儿出发的?
  2. (2)李文全家的照片是什么时候照的?
  3. (3)李文刚离开家的时候,张阿姨怎么样?

single_choice_group

  1. (1)白家月和李文妈妈在做什么?(   )
      1. A. 一起看电视
      2. B. 一起看视频
      3. C. 一起看照片
      一起看照片
  2. (2)李文什么时候毕业?(   )
      1. A. 一个月以后
      2. B. 一个学期以后
      3. C. 三四年以后
      一个学期以后

oral_sentence_scoop_group

  1. 这张照片是李文出国前照的吗?
    1. 这张照片是李文出国前照的吗?这张照片是李文出国前照的吗?
  2. 对,这是他从北京出发时,我们全家在机场照的。
    1. 对,这是他从北京出发时,我们全家在机场照的。对,这是他从北京出发时,我们全家在机场照的。
  3. 那是三四年前吧?
    1. 那是三四年前吧?那是三四年前吧?
  4. 是啊,时间过得真快,好像是不久前发生的一样。
    1. 是啊,时间过得真快,好像是不久前发生的一样。是啊,时间过得真快,好像是不久前发生的一样。
  5. 您一定特别想李文吧?
    1. 您一定特别想李文吧?您一定特别想李文吧?
  6. 他刚离开家时,我很不习惯,只要几天不跟他视频,就很想他。
    1. 他刚离开家时,我很不习惯,只要几天不跟他视频,就很想他。他刚离开家时,我很不习惯,只要几天不跟他视频,就很想他。
  7. 还有最后一个学期就要毕业了,他很快就会回来了。
    1. 还有最后一个学期就要毕业了,他很快就会回来了。还有最后一个学期就要毕业了,他很快就会回来了。

vocabulary_group

    1. 怎样
    1. 过节
    1. 节日
    1. 联欢
    1. 大概
    1. 春节

vocabulary_group

    1. 阿姨
    1. 叔叔
    1. 见面
    1. 矿泉水
    1. 刚刚

oral_sentence_scoop_group

  1. 张阿姨,李叔叔。过年好!这是我准备的礼物,请收下。
    1. 张阿姨,李叔叔。过年好!这是我准备的礼物,请收下。张阿姨,李叔叔。过年好!这是我准备的礼物,请收下。
  2. 谢谢家月,你太客气了!
    1. 谢谢家月,你太客气了!谢谢家月,你太客气了!
  3. 总听小文说起你,今天终于有机会见面了。
    1. 总听小文说起你,今天终于有机会见面了。总听小文说起你,今天终于有机会见面了。
  4. 谢谢您和叔叔请我来家里做客。
    1. 谢谢您和叔叔请我来家里做客。谢谢您和叔叔请我来家里做客。
  5. 桌子上有饮料,还有矿泉水,你想喝什么就自己拿。
    1. 桌子上有饮料,还有矿泉水,你想喝什么就自己拿。桌子上有饮料,还有矿泉水,你想喝什么就自己拿。
  6. 你先坐着看会儿电视,饺子很快就包好了。
    1. 你先坐着看会儿电视,饺子很快就包好了。你先坐着看会儿电视,饺子很快就包好了。
  7. 我刚刚看视频学会了包饺子,我跟你们一起包吧。
    1. 我刚刚看视频学会了包饺子,我跟你们一起包吧。我刚刚看视频学会了包饺子,我跟你们一起包吧。

oral_personal_state_group

  1. (1)你在中国过过哪些节日?
  2. (2)你知道中国人怎么过春节吗?

short_answer_group

  1. (1)你一般晚上几点睡觉?
  2. (2)你每天学习多长时间汉语?
  3. (3)你们国家新年一般放几天假?

short_answer_group

  1. (1)李文的父母给白家月看什么了?
  2. (2)白家月从李文的父母那里了解到什么了?
  3. (3)李文为什么能得到出国留学的机会?

single_choice_group

  1. (1)白家月为什么去李文家?(   )
      1. A. 送礼物
      2. B. 学包饺子
      3. C. 一起过年
      一起过年
  2. (2)李文家今天晚上吃什么?( )
      1. A. 饺子
      2. B. 包子
      3. C. 面条儿
      饺子

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

short_answer_group

  1. [IMG:综合练习图1]A:马上就要过春节了,你______? B:我刚刚______,要和家人一起过。 A:太好了,你和家人已经很久没______了吧? B:是啊,我大概______没回家过春节了。
    综合练习图1
  2. [IMG:综合练习图2]A:行李都准备好了吗?什么时候______? B:还有大概______。我一想到自己在外国生活就难过。 A:别难过,你______,就跟我视频。 B:好的。从______,我要学会照顾自己。
    综合练习图2
  3. [IMG:综合练习3]A:你是在哪儿______的? B:在一个小城市,那里这几年______。 A:我听说你们国家工作机会很多,______,就能找到好工作。 B:没错,所以你应该从______努力学习,以后来我们国家。
    综合练习3

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 并列复句“一会儿……,一会儿……” Coordinate Complex Sentence “一会儿……,一会儿……” 例(Ví dụ):它一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。
    2. 介词“关于” Preposition “关于” 例(Ví dụ):关于这个问题,我得慢慢给你讲。
    3. 固定短语“一般来说” Set Phrase “一般来说” 例(Ví dụ):一般来说,熊猫每天要睡很多次觉。
    4. 比较句(11) 例(Ví dụ):冬天比夏天早关门一个小时。
    5. 介词“向” Preposition “向” 例(Ví dụ):别再向前走了。
    6. 反问句“不是……吗?” Rhetorical Question “不是……吗?” 例(Ví dụ):你不是喜欢玩电脑吗?你可以去看看跟电脑有关系的书。
    7. 递进复句“……,更……” Progressive Complex Sentence “……,更……” 例(Ví dụ):我还没想好学什么,更没想好去哪个国家。
    8. 条件复句“只有……,才……” Conditional Complex Sentence “只有……,才……” 例(Ví dụ):只有想清楚自己真正喜欢什么,才能做出最合适的选择。
    9. 概数表达法 例(Ví dụ):春节大概放七八天假。
    10. "刚才"和"刚刚" So sánh "刚才" và "刚刚" 例(Ví dụ):刚才的电话是我妈妈打来的。
    11. 条件复句“只要……,就……” Conditional Complex Sentence “只要……,就……” 例(Ví dụ):我只要几天不跟他视频,就很想他。
    12. 固定格式“从……起” Fixed Pattern “从……起” 例(Ví dụ):他从那时起就努力学习。

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

role_play_scoop_group

    1. 这张照片是李文出国前照的吗?这张照片是李文出国前照的吗?
    2. 对,这是他从北京出发时,我们全家在机场照的。对,这是他从北京出发时,我们全家在机场照的。
    3. 那是三四年前吧?那是三四年前吧?
    4. 是啊,时间过得真快,好像是不久前发生的一样。是啊,时间过得真快,好像是不久前发生的一样。
    5. 您一定特别想李文吧?您一定特别想李文吧?
    6. 他刚离开家时,我很不习惯,只要几天不跟他视频,就很想他。他刚离开家时,我很不习惯,只要几天不跟他视频,就很想他。
    7. 还有最后一个学期就要毕业了,他很快就会回来了。还有最后一个学期就要毕业了,他很快就会回来了。

vocabulary_group

    1. 出生
    1. 过去
    1. 懂得
    1. 坚持
    1. 完成
    1. 目标
    1. 发展

oral_sentence_scoop_group

  1. 我要在中国过年,真开心。
    1. 我要在中国过年,真开心。我要在中国过年,真开心。
  2. 第一次请外国朋友来家里过春节,我也很高兴。
    1. 第一次请外国朋友来家里过春节,我也很高兴。第一次请外国朋友来家里过春节,我也很高兴。
  3. 你们怎样过节?
    1. 你们怎样过节?你们怎样过节?
  4. 春节是中国最重要的节日,我们一般会回家,跟家人一起过。
    1. 春节是中国最重要的节日,我们一般会回家,跟家人一起过。春节是中国最重要的节日,我们一般会回家,跟家人一起过。
  5. 那你跟家人会一起做什么?
    1. 那你跟家人会一起做什么?那你跟家人会一起做什么?
  6. 我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。
    1. 我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。
  7. 听起来很有意思。春节放几天假?
    1. 听起来很有意思。春节放几天假?听起来很有意思。春节放几天假?
  8. 大概七八天。
    1. 大概七八天。大概七八天。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.